1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số lớp 7

126 739 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân.- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ ủeồ tính toán hợp lí.. Hoạt động của

Trang 1

Tiết: 01 Ngày dạy: 17/ 8/2010

Chơng I: Số hữu tỉ Số thực Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ

I MụC TIêU BàI GIảNG:

-Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các

số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q

-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Bảng phụ, thớc

Học sinh: Đọc trớc bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.

III TIếN TRìNH TIếT DạY:

là tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản ở

GV: Neõu caực soỏ, yeõu caàu HS vieỏt moói soỏ

treõn thaứnh 3 phaõn soỏ baống noự

GV: Caực phaõn soỏ baống nhau laứ caực caựch

vieỏt khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ, soỏ ủoự

ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ

GV: Vaọy caực soỏ 3; 0,5; 0; 275 ủeàu laứ soỏ

hửừu tổ

H: Vaọy theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ?

GV: Giụựi thieọu taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ

Trang 2

H: Vỡ sao caực soỏ treõn laứ caực soỏ hửừu tổ?

GV: Yeõu caàu HS laứm ?2

GV: Veừ truùc soỏ, yeõu caàu HS bieồu dieón

caực soỏ nguyeõn -2; -1; 2 treõn truùc soỏ

GV: Yeõu caàu HS ủoùc VD1(SGK/5)

H: Caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ 45 treõn truùc

3

1

= 3

4 đều đợc viết dới dạng phân số Nên các số 0,6; -1,25; 1

4

5

2

+

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Trang 3

Tiết: 02 Ngày dạy: 22/ 8/2010

Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục TIêU bài giảng:

-Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

-Học sinh yêu thích môn toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Bảng phụ công thức cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế, thớc Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau: y=

+ Viết hai phân số có mẫu dơng

+ Quy đồng mẫu hai phân số

GV: Ta ủaừ bieỏt moùi soỏ hửừu tổ ủeàu vieỏt

ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏa b, vụựi a,b ∈Z,b

≠0

Vaọy ủeồ coọng, trửứ 2 soỏ hửừu tổ ta laứm ntn?

HS: Ta vieỏt chuựng dửụựi daùng phaõn soỏ roài

1

Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 4

aựp duùng qui taộc coọng trửứ phaõn soỏ

Neõu qui taộc coọng 2phaõn soỏ cuứng maóu,

khaực maóu

HS: neõu qui taộc

GV: Nhử vaọy vụựi 2 soỏ hửừu tổ baỏt kyứ ta

ủeàu coự theồ vieỏt chuựng dửụựi daùng hai

phaõn soỏ cuứng 1maóu dửụng roài aựp duùng

qui taộc coọng 2 phaõn soỏ cuứng maóu

GV: YC HS tự đọc ví dụ/SGK

-Hoàn thiện?1?

Cả lớp cùng giải, 2 HS lên bảng

Hoạt động 2: (10 phút)

GV: Nhaộc laùi qui taộc chuyeồn veỏ trong Z

Tửụng tửù trong Q ta cuừng coự qui taộc

2

=5

3+3

2

=15

9+15

3

1+10

4

=3

1+5

2

=15

6

5 + =

15 11

1

=6

3

=28

21

14 +

=28 35

15

=9

4

−-9

5

=-1c/ -

12

5+ 0,75= -

12

5+ 100 75

Trang 5

Keỏt quaỷ:a) x= 43-31=125b) x= 75+52 =3539 c)x=214

Hớng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó từ

đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

10

= 32

3

−+32

7

− .-Chuẩn bị bài sau:

+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số

+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ

Tiết: 04 Ngày dạy: 27/ 8/2010

Bài3: NHÂN, CHIA số hữu tỉ

I M Ụ C TIêU B I GI À Ả NG :

-Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

Trang 6

- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Học sinh yêu thích học toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Bảng phụ công thức nhân, chia hai số hữu tỉ, thớc

Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: Muoỏn coọng, trửứ hai soỏ hửừu tổ x, y ta laứm theỏ naứo? Vieỏt coõng thửực toồng

quaựt Chửừa baứi taọp 8d/10 SGK

Học sinh 2: tìm x, biết x

-5

2

= 7

GV: Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong

SGK và trả lời câu hỏi:

-Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?

HS: Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng

d-ới dạng phân số rồi thực hiện phép nhân

phân số

GV: Pheựp nhaõn phaõn soỏ coự nhửừng tớnh

chaỏt gỡ?

HS: Giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, tớnh

chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi

pheựp coọng

GV: Pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ cuừng coự tớnh

chaỏt nhử vaọy

GV: Treo baỷng phuù t/c

GV: Cho HS laứm baứi 11 a,b /12

Thảo luận nhóm trong 3 phút

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với mọi x, y ∈QVới x=

c a

.

Tớnh chaỏt pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ:

Vụựi x, y, z ∈ Q

x y= y x( x y ) z = x ( y z )

x 1 = 1 x = x x

Trang 7

Hoạt động 2: (13 phút)

GV: Vụựi x a;y c

= = (y≠ 0)Aựp duùng quy taộc chia phaõn soỏ, haừy vieỏt

coõng thửực chia x cho y

GV: Cho HS laứm vớ duù:

GV: Haừy vieỏt -0,4 dửụựi daùng phaõn soỏ roài

-Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số

-Thực hiện chia hai phân số

15

− =

25

6 4

1

2

− 2

7

− = 7

2 Chia hai số hữu tỉ

Với mọi x, y ∈QVới x=

35.(- 5

7) =- 10 49

b/

23

5

−: (-2) =

23

5

− 2

1

− = 46

5

*Chú ý: SGK/11Vụựi x, y ∈ Q; y ≠ 0 tổ soỏ cuỷa x vaứ y kyự hieọu laứ: x y hay x : y

Tiết: 05 Bài4: GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN

I

MụC TIÊU BàI GIảNG

-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Trang 8

-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân.

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ ủeồ tính toán hợp lí

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Hình vẽ trục số, thớc

Học sinh: Học bài cũ, Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, đọc trớc bài mới.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm 15 , 3 , 0

ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: ( 15 phuựt)

GV: Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối

của số nguyên?

HS: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trục số

GV: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc

GV: Yêu cầu HS hoàn thiện ?2

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1a/ Nếu x= 3,5 thì x = 3,5Nếu x =

7

4

− thì x =

7 4

b/ Nếu x > 0 thì x =xNếu x = 0 thì x = 0Nếu x < 0 thì x = -x

Ta có: x nếu ≥0 -x nếu x< 0

* Nhaọn xeựt: (SGK)

|x| =

Trang 9

phân trong sách giáo khoa

Giáo viên chốt lại trong 2 phút

Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng

thực hiện tơng tự nh số nguyên

Hoạt động 3: Củng cố-Luyện tập (11

phút)

Câu hỏi củng cố:

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,

viết coõng thửực tổng quát?

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài

1

= 7 1

c/ x= -3

5

1

= 5

16

= 5

16

= 5 16

*Chú ý: (SGK)

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

*Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (SGK/14)

a/ -3,116 +0,263 =-(3,116-0,263)= -2,853b/ (-3,7) (-2,16) = 7,992

4 Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

Học lí thuyết: - Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Làm bài tập: 20, 21, 22, 24, 25, 26

-Hớng dẫn bài tập về nhà bài 24

Thực hiện trong ngoặc trớc, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng

-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Ngày soạn: 12/09/2010

Ngày dạy: T3- 15/09/2010

Tiết 05: LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu bài giảng:

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy HS qua dạng toán GTLN, GTNN của biểu thức

Trang 10

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Bảng phụ, thớc

Học sinh: Học bài cũ, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x ?

Học sinh 2: Sửa bài tập 24/7 SBT SGK.

3 Luyện tập:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tớnh giaự trũ bieồu thửực:

GV: Cho HS laứm baứi 24/16SGK

GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm

GV: Mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm leõn baỷng

trỡnh baứy

GV: Nhaọn xeựt

Hoạt động 2: So saựnh soỏ hửừu tổ:

GV: Cho HS laứm baứi 22/16 SGK

GV: Haừy ủoồi caực soỏ thaọp phaõn ra phaõn

soỏ roài so saựnh

GV: Haừy saộp xeỏp caực phaõn soỏ theo thửự

tửù lụựn daàn

GV: Cho HS laứm baứi 23/16 SGK

H: Dửùa vaứo tớnh chaỏt “Neỏu x< y vaứ y< z

1000 8 24

3 39 4 40 0,3 ;

12 12 12 1 13 13)

37 37 36 3 39 38

a b c

Trang 11

GV: Nhửừng soỏ naứo coự giaự trũ tuyeọt ủoỏi

baống 2,3

HS: Soỏ 2,3 vaứ -2,3 coự giaự trũ tuyeọt ủoỏi

baống 2,3

GV: Gụùi yự : caõu b, haừy chuyeồn −31 sang

veỏ phaỷi roài xeựt hai trửụứng hụùp nhử caõu

a

GV: Nhaọn xeựt

Hoạt động 4: Tỡm GTLN, GTNN:

GV: Cho HS laứm baứi 32 /8 SBT

GV: x− 3,5coự giaự trũ nhử theỏ naứo?

GV: Cho HS laứm baứi 26/ 16 SGK

GV: Treo baỷng phuù vieỏt noọi dung baứi

B coự GTLN = -2

⇔x = 1,4

Baứi 26/ 16 SGK:

a) -5,5497 b) 1,3138 c)

d)

4.Hớng dẫn về nhà :

- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm

- Laứm baứi taọp 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT

- OÂn taọp: ẹũnh nghúa luyừ thửứa baọc n cuỷa a, nhaõn, chia hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ

Ngày soạn: 12/09/2010

Ngày dạy: T3- 14/09/2010

Tiết 06: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ

I MUẽC TIEÂU BAỉI GIAÛNG:

-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán

-Liên hệ đợc kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học

II Ph ơng tiện thực hiện:

Giáo viên: Thớc, bảng phụ BT 49 (SBT/10)

Trang 12

Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Chữa Bài tập 28 (SBT/8)

Học sinh 2: Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: 34.35; 58.52

3 Bài mới

*Đặt vấn đề:

ở lớp 6 chúng ta đã đợc học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ thừa của một

số hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, các phép tính có tơng tự nh ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1:

GV: Luỹ thừa của một số hữu tỉ đợc định

nghiã tơng tự nh đối với số tự nhiên?

Hãy định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ

Có gì khác nhau giữa hai định nghĩa đó?

GV: Yêu cầu HS Hoàn thiện ?1/17 SGK

HS: Hoạt động cá nhân trong 4 phút

Nhận xét đánh giá trong 2 phút

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: SGK/17TQ: xn= x.x.x .x

(x ∈Q, n ∈N; n >1)

* Quy ớc: x1=x

x0=1 (x ≠0)Khi x =

a a a a

.

.

= n n

b a

?1(4

3

−)2= 4

3

− 4

3

= 16 9

(5

2

−)3= 5

2

−.5

2

−.5

2

= 125

8

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(-0,5)= - 0,125

n thừa số

Trang 13

GV : Yªu cÇu HS Hoµn thiÖn ?2

Häc sinh tr¶ lêi c©u hái, lµm ?2/18 SGK

GV: Yªu cÇu HS Hoµn thiÖn ?3 sgk -18

HS: Th¶o luËn nhãm trong 3 phót chia mçi

-§Þnh nghÜa luü thõa cña mét sè h÷u tØ

-Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa

Bµi tËp 49 (SBT/10)

a/ Bb/ Ac/ Dd/ E

3 Luü thõa cña luü thõa

?3a/ ( 22)3 = 22.22.22 = 26 VËy ( 22)3 = 26b/

4

3)5; (-2)3.(-2)2Gi¶i: (

3

1

−) 4= 81

1

; (5,3)0 =1;

(4

3)7: (4

3)5 = 16

9

; (-2)3 (-2)2=-32

4 Híng dÉn HS häc bµi vµ lµm bµi ë nhµ

-Häc lÝ thuyÕt: +§Þnh nghÜa luü thõa cña mét sè h÷u tØ

+Quy t¾c nh©n, chi hai luü thõa cïng c¬ sè

+C«ng thøc tÝnh luü thõa cña luü thõa

Trang 14

Ngày soạn: 14/09/2010

Ngày dạy: T5 - 16/09/2010

Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I MUẽC TIEÂU BAỉI GIAÛNG:

- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Linh hoạt trong việc tính toán

- Học sinh yêu thích môn đại số

II Ph ơng tiện thực hiện :

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi các bài tập

Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình tiết dạy:

-Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ

-Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Yêu cầu HS Hoàn thiện?1 sgk -21

HS: hoạt động cá nhân trong 3 phút (Chia mỗi

Giáo viên chốt lại trong 2 phút

-Đối với câu b các em phải vận dụng linh hoạt

công thức luỹ thừa của môt tích

- lu ý đa hai luỹ thừa về cùng một số mũ để

vận dụng công thức

1 Luỹ thừa của một tích.

?1 a/ (2.5)2=102=100

22.52=4.25= 100vậy : (2.5)2=22.52b/ Tơng tự ta có:

(2

1 4

3)3= (2

1)3.(

4

3)3

Công thức: (x.y)n= xn.yn

?2

a/ (3

1)5 35= (

3

1 3)5= 15=1

Trang 15

Nhận xét đánh giá trong

GV: Muốn tính luỹ thừa của một thơng ta làm

nh thế nào? Viết dạng tổng quát

HS: hoạt động cá nhân rồi lên bảng làm

GV: Công thức luỹ thừa của một thơng giúp ta

tính chia hai luỹ thừa cùng số mũ đợc nhanh

hơn

Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các luỹ

thừa

Muốn chia hai luỹ thừa cùng số mũ ta

GV: Yêu cầu HS đọc và hoàn thiện ?4, ?5/21

HS: lên bảng làm bài

GV: Nhận xét đánh giá

Hoạt động 3: Củng cố và bài tập

GV củng cố lại nội dung bài học cho HS nắm

và yêu cầu HS làm các bài tập sau

3

3 3

) 2 (− =

) 2 (−

b/ Tơng tựCông thức:

2 24

72 = (

24

72)2= 32=9

3

3 ) 5 , 2 (

) 5 , 7 (

= (5 , 2

5 , 7)3= 33= 27

27

15 3

= = 333

15

= (3

15)3= 53= 125

?5a/ (0,125)3.83 = (0,125.2)3 = 13 = 1b/ (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4

-Hớng dẫn bài tập về nhà: bài 25 biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Trang 16

Ngày soạn: 19/09/2010

Ngày dạy: T5 - 23/09/2010

Tiết 8: Luyện tập

I Mục tiêu bài giảng:

- Học sinh dợc vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ:Tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng để làm các bài tập

-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán

-Linh hoạt khi giải toán

II Chuẩn bị của gv và hs:

Giáo viên: Thớc thẳng, đề bài kiểm tra 15/

Học sinh: Thớc thẳng, học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III TIếN TRìNH TIếT DạY:

Đặt vấn đề: Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu các quy tắc về luỹ thừa của

một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào giải một

Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa

- Để so sánh hai luỹ thừa ta làm nh thế nào?

+Viết chúng dới dạng 2 luỹ thừa cùng cơ số

hoặc cùng số mũ

+So sánh 2 luỹ thừa cùng cơ số hoặc số mũ

GV: yêu cầu HS hoạt động cá nhân và lên

GV:Yêu cầu HS làm Bài tập 40 sgk -22

Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút

Bài tập 38 (sgk/22)

a/ Ta có: 227= 23.9 = 89

318= 32.9= 99b/ Vì 89<99 nên 227< 318

Bài tập 39 (sgk/22)

a/ x10= x7 x3b/ x10= (x2)5c/ x10=x12: x2

Bài tập 40 (sgk/22)

Trang 17

GV: Nhận xét đánh giá

đối với bài toán có nhiều phép tính thì ta thực

hiện trong ngoặc trớc sau đó đến phép toán

HS: Ta tìm thừa số có chứa n sau đó sử dụng

các phép lũy thừa để biến đổi và tìm n

GV: cho học sinh hoạt động nhóm trong 5

phút

GV: Nhận xét đánh giá

Giáo viên chú ý cho học sinh có 2 cách làm:

Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia luỹ thừa

cùng cơ số để biến đổi

Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau đó biến

đổi về các luỹ thừa cùng cơ số từ đó tìm đợc

100 =

100 1

4.Hửụựng daón veà nhaứ:

- OÂn laùi caực quy taộc luyừ thửứa, xem laùi caực daùng baứi taọp.

- laựm caực baứi taọp 47, 48, 52 , 57 / 11, 12 SBT

Trang 18

Ngày soạn: 25/9/2010

Ngày giảng: T3 - 28/09/2010

Tiết 9: Tặ LEÄ THệÙC

I Muùc tieõu baứi giaỷng:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh yêu thích môn toán

II Phơng tiện thực hiện:

Giáo viên: Thớc, bảng phụ

Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Hoỷi: Tổ soỏ cuỷa hai soỏ a vaứ b (b ≠ 0) laứ gỡ ? Kớ hieọu

Học sinh 2: So sánh hai tỉ số: 10

15và

1,82,7?

*Đặt vấn đề: Kết hợp vào phần kieồm tra baứi cuừ

2,7 laứ moọt tổ leọ thửực

H: Vaọy tổ leọ thửực laứ gỡ?

GV: Giụựi thieọu kớ hieọu tổ leọ thửực

GV:Giụựi thieọu:Caực ngoaùi tổ (soỏ haùng ngoaứi):

a; d Caực trung tổ (soỏ haùng trong): b; c

GV: Yeõu caàu HS cho vớ duù veà moọt tổ leọ thửực

H: ẹieàu kieọn gỡ ủeồ coự tổ leọ thửực ?

Trang 19

GV: Khi coự tổ leọ thửực =

b d maứ a, b, c, d ∈ Z;

(b, d) ≠ 0 theo ủũnh nghúa hai phaõn soỏ baống

nhau ta coự: ad = bc Haừy xeựt xem tớnh chaỏt

naứy coự ủuựng vụựi tổ leọ thửực hay khoõng?

GV: Xeựt tổ leọ thửực 18 2427 36=

GV: Cho HS laứm ?2

GV: Neõu tớnh chaỏt 1:

(Tớch trung tổ baống tớch ngoaùi tổ)

H: Ngửụùc laùi neỏu coự ad = bc coự theồ suy ra

ủửụùc tổ leọ thửực a c=

b dhay khoõng?

GV: Yeõu caàu HS caỷ lụựp xem SGK

HS: Caỷ lụựp xem SGK (Tửứ 18.36=24.27

⇒ 18 2427 36= ủeồ aựp duùng)

GV: Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựm laứm ?3

H: Tửụng tửù tửứ ad = bc vụựi a, b, c, d ≠ 0 laứm

theỏ naứo ủeồ coự: a bc d= ; d cb a= ; d bc a= ?

HS: Chia hai veỏ cho cd : a b=

Hẹ3: Cuỷng coỏ vaứ baứi taọp:

- Cuỷng coỏ: GV cuỷng coỏ tửứng phaàn cho HS

Tớnh chaõt1: (Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tổ

leọ thửực) Neỏu a c=

b d thỡ ad = bc

Tớnh chaỏt 2:

?3

Tửứ ad = bc Chia hai veỏ cho bd:

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà

-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức

Trang 20

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập

-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

Kiểm tra bài cũ.

-Câu hỏi: + Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

+ Chữa bài tập 70c, d/ 13 SBT: Tìm x trong các tỉ lệ thứcc) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75 d)

Hoạt động 1:Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauYêu cầu làm?1: Cho tỉ lệ thức

4

2

=

6 3

So sánh tỉ số

6 4

3 2 +

+ và

6 4

3 2

− với các tỉ lệ thức đã cho

-HS kiểm tra giá trị của từng tỉ số trong tỉ

c a

+

+ không?

-Yêu cầu đọc cách lập luận của SGK

-1 HS trình bày lại dẫn đến kết luận

-?1 Có:

6 4

3 2 +

3 2

3 2 +

+ =

6 4

3 2

1

-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên

có thể viết thành dãy bằng nhau

Tính chất: b a = d cb a = d c = b a++d c = b a−−d c

ĐK: b ≠±d

Trang 21

-Bằng cách tơng tự cũng lý luận đợc dãy

tỉ số bằng nhau mở rộng

-GV treo bảng phụ ghi cách chứng minh

tính chất mở rộng, yêu cầu HS ghi vào

e c a

=

9

18

= 2 ⇒ x = 2 2 = 4 và y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết:

x :3 = y :(-7) và x - y = -10

Hoạt động 2: chú ý

-Yêu cầu tự làm?2 Dùng dãy tỉ số bằng

nhau để thể hiện câu nói: Số học sinh của

*?2: Gọi số học sinh các lớp 7A, 7B, 7C

2 + +

+ + y z x

=

11

44

= 4Vậy: x = 4 2 = 8; y = 4 4 = 16; z = 4 5

Trang 22

Ngày soạn: 02/10/2010

Ngày giảng: T3 - 05/10/2010

A Mục tiêu:

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

Kiểm tra bài cũ.

-Câu hỏi: +Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Chữa BT 75/14 SBT : Tìm hai số x và y biết: 7x = 3y và x – y = 16

II Bài mới

Hoạt động 1: luyện tập

Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên

-Yêu cầu làm Bài 59/31 SGK:Thay tỉ số

giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

Trang 23

-Yêu cầu làm bài 60/31 SGK.

-GV hớng dẫn HS làm câu a

HS làm theo hớng dẫn của GV

-Yêu cầu phát biểu cách tìm 1 số hạng của

tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại tỉ)?

-Gọi 3 HS trình bày cách làm câu b, c, d

-Hỏi: Cần có các chú ý gì khi tìm x trong

b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c) 8 : 

d)3: 49 = 43 : (6.x) ⇒6x = 49 43 : 3 6x = 169 ⇒ 6x = 169 ⇒ x = 169 : 6 = 323

-Yêu cầu đọc đầu bài BT 64/31 SGK

-Nếu gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y, z, t

(x, y, z, t ∈ N*) ta có gì?

-Ta có: 9x= 8y = 7z = 6t và y – t = 70

-Vận dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm

x, y, z, t?

-Yêu cầu 1 HS trình bày trên bảng, cả lớp

làm ra vở sau đó nhận xét bài làm của

bạn

-GV nhận xét và bổ sung

*Bài 58/30 SGK

-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A, 7B trồng

đợc (x, y ∈ N*).Theo đầu bài ta có :

y

x

= 0,8 = 54 và y - x = 20

⇒4x= 5y = 5y−−4x= 201 = 20(Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau)Vậy : x = 20 4 = 80 (cây)

y = 20 5 = 100 (cây)

BT 64/31 SGK Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y, z, t

=

2

70

= 35Vậy : x=35.9 = 315 (hs)

y=35.8 = 280 (hs)

z =35.7 = 245 (hs)

t =5.6 = 210 (hs)

Trang 24

+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Bài mới : Giáo viên nêu vấn đề vào bài mới

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn - số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Yêu cầu làm VD1: viết các phân số sau

-HS đọc VD1 và làm theo yêu cầu của

GV

-HS chia tử số cho mẫu số

-2 HS lên bảng thực hiện phép chia

-Yêu cầu nêu cách làm

-Hỏi: Em nào có cách làm khác? Yêu cầu

trình bày

-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới

dạng phân số thập phân):

-Đoc VD2 sau đó 1 HS lên bảng tiến

hành chia tử số cho mẫu số

-Yêu cầu làm VD2 và cho biết nhận xét

20

3

=

5 20

5 3

4 37

=

100

148

= 1,48VD2: Viết phân số

+

99

1

= 0,0101 = 0,(01) là số thập phân vô …hạn tuần hoàn có chu kỳ là 01

Trang 25

Hoạt động 2: Nhận xét

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm xem loại

phân số tối giản nào viết đợc dới dạng số

thập phân hữu hạn, loại nào viết đợc dới

số viết đợc dới dạng vô hạn tuần hoàn

-Yêu cầu viết dới dạng thập phân

-Yêu cầu đọc kết luận cuối cùng

?: Các số 14; 1350; −12517; 147 = 21viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn: 41 = 0,25 ;

Trang 26

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giải mẫu

-HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ (8 ph).

-Câu hỏi: Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

II Bài mới

-HS dùng máy tính để chia cho nhanh

-Yêu cầu làm bài 71/35 SGK

-Yêu cầu viết lại

9 1

*Bài 69/34 SGK Viết dới dạng số thập phân các phép chia (viết gọn):

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)-Bài 71/35 SGK:

= 0,1111 = 0.(1)…

Trang 27

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT85/15

-Theo dõi bài tập mẫu

-Làm theo GV câu a sau đó tự làm câu b,

-Cần phải biến đổi để đợc số thập phân có

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

- Đại diện nhóm trình bày

-Cho điểm động viên HS

b) 0,(34) = 0,(01).34 = 991 34 = 9934c) 0,(123) = 0,(001).123

*Bài 72 tr.35 sgk0,(31) = 0,(01).31 =

99

1

.31 =

99 31

= 990310 = 9931Vậy 0,(31) = 0,3(13)

III Đánh giá bài dạy (2 ph).

-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngợc lại

-BTVN: 86, 90, 91, 92/15 SBT

-Xem trớc bài “Làm tròn số”

-Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 28

Ngày soạn : 12/10/2010

Ngày dạy : T5 - 14/10/2010

Tiết 14: Đ10 Làm tròn Số

A.Mục tiêu:

+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

+Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu

trong bài

+Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập

-HS:Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

-Câu hỏi: +Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Chữa BT 91/15 SBT:

Chứng tỏ rằng 0,(37) + 0,(62) = 1

II Bài mới

Hoạt động 1: Ví dụ-Đa VD vế các số đợc làm tròn trong thực

-Hãy nhận xét 4,3 gần số nguyên nào

nhất? 4,9 gần số nguyên nào nhất?

Lấy số nguyên gần số đó nhất

- Vẽ trục số-NX: 4,3 gần số 4 nhất

số 4,9 gần số 5 nhất

-Kí hiệu : ≈-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

Trang 29

-Yêu cầu làm?1 điền số thích hợp vào ô

-Yêu cầu giải thích cách làm

-HS lên bảng điền vào ô trống của?15,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈

-Qui ớc: 4,5 ≈ 5-VD2 : Giải thích: vì 72900 gần 73000 hơn 72000

VD3: -Phải giữ lại 3 chữ số thập phân

-Giải thích: Do 0,8134 gần với 0,813 hơn là 0,814

Hoạt động 2: Qui ớc làm tròn số

-Yêu cầu HS đọc SGK qui ớc 1

-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải thích cách

làm

-Làm theo GV

-Hớng dẫn: dùng bút chì vạch mờ ngăn

giữa phần còn lại và phần bỏ đi Thấy chữ

số đầu tiên bỏ đi là 4<5 thì giữ nguyên

phần còn lại, phần bỏ đi là số nguyên thì

thêm chữ số 0

-Yêu cầu đọc trờng hợp 2

-Yêu cầu làm theo VD SGK

-Yêu cầu làm?2 SGK

-Gọi 3 HS đọc kết quả

*86,149 ≈ 86,1

*542 ≈ 540-TH1: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi là < 5 thì giữ nguyên phần còn lại, phần bỏ đi là số nguyên thì thêm chữ số 0

-Làm theo hớng dẫn của SGK

0,0861 ≈ 0,09; 1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:

a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3 826 ≈ 79,4-TH2: sgk

= 10915 = 7,26 … ≈ 7,3

III Đánh giá bài dạy

-Nắm vững hai qui ớc của phép làm tròn số

-BTVN: 76, 77, 78, 79 trang 37, 38 SGK; số 93, 94, 95 trang 16 SBT

-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc cuộn

Trang 30

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập Máy tính bỏ túi Bảng

từ, nam châm để chơi “trò chơi”

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I

Kiểm tra bài cũ.

-Câu hỏi: +Thế nào là số hữu tỉ?

+Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:

4

3 ; 11 17

II Bài mới

Hoạt động 1: Số vô tỉ

-Làm theo hớng dẫn của GV

-Gợi ý:

+Tính S hình vuông AEBF

+Diện tích AEBF và ABCD = mấy lần

diện tích tam giác ABF?

+Vậy S hình vuông ABCD bằng bao

nhiêu?

Nếu gọi x là độ dài cạnh AB của hình

vuông thì ta có x2 = 2 ngời ta chứng minh

Vậy S ABCD = 2S AEBF

S ABCD = 2 1 (m2) = 2(m2)Gọi x là độ dài cạnh AB của hình vuông thì ta có x2 = 2

Ta tính đợc:

Trang 31

-Đó là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn Ta gọi những số nh vậy là số vô tỉ

-HS ghi bài vào vở

x=1,4142135623730950488016887

Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu là I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

Cho học sinh tính :

32=? và (-32)=?

Học sinh tính và nêu kết quả

Giáo viên cho nhận xét

Nêu định nghĩa sách giáo khoa

Cho học sinh làm?1: tìm các căn bậc hai

là - a số 0 chỉ có một căn bậc hai là số

0 và cũng viết 0=0

*Chú ý : Không đợc viết 4 =±2!

Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố

-Cho HS làm bài 82 sgk: Theo mẫu hãy

hoàn thành bài tập sau:

-2 hs làm trên bảng, mỗi hs làm 2 ý

-Cả lớp làm ra vở sau đó nhận xét bài của

bạn

Cho hs trả lời nhanh bài 84 SGK

Hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi để

tính căn bậc hai của một số và làm bài tập

4 =

*Bài 84 sgk : Đáp án đúng là D

III Đánh giá bài dạy.

-Nắm chắc khái niệm về số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai và cách tính căn bậc hai của một số không âm

-Làm bài tập 83/41 sgk và 85/42 sgk

Trang 32

+Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ

+Thớc kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

-HS : Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ com pa

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

-Câu 1: +Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0

+Cho hai ví dụ về số hữu tỉ, 1 ví dụ về số vô tỉ, viết số đó dới dạng thập phân

II Bài mới

-Hỏi: Vậy tất cả các tập hợp số đã học N,

Z, Q, I quan hệ thế nào với R?

-3 HS đọc kết quả điền dấu thích hợp

-Hãy lấy thêm ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm, phân số, STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ

Tất cả các số trên đều đợc gọi chung là số thực Tập hợp số thực kí hiệu là R

Kí hiệu: R-Tự trả lời?1: Viết x ∈ R hiểu x là số thực

-Trả lời: x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ

*Điền đấu (∈;∉;⊂) thích hợp (bảng phụ)

3 ∈ Q; 3 ∈ R; 3 ∉ I; -0,25 ∈ Q;0,2(35) ∉ I; N ⊂ Z; I ⊂ R

*So sánh hai số thực x, y bất kỳ có thể xảy ra các khả năng hoặc x = y

Trang 33

-Hỏi: So sánh hai số thực x, y bất kỳ có

thể xảy ra các khả năng nào?

-Vì bất kì số thực nào cũng viết đợc dới

dạng STP Nên so sánh hai số thực giống

so sánh hai số hữu tỉ viết dới dạng STP

-Yêu câu đọc ví dụ SGK và nêu cách so

-Với a, b >0, nếu a > b thì a> b

c)4 = 16 > 13 vì 16 >13

Hoạt động 2: trục số thực

-ĐVĐ: Đẵ biết cách biểu diễn một số hữu

tỉ trên trục số Vậy có thể biểu diễn đợc

số vô tỉ 2 trên trục số không?

-Yêu cầu đọc SGK, xem hình 6a,b tr.43,

44

-GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu 1 HS

lên bảng biểu diễn số 2 trên trục số

-Vậy số hữu tỉ có lấp đầy trục số không?

-Đa hình 7 SGK lên bảng

-Ngoài số nguyên, trên trục số này còn

biểu diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ

nào?

-Nêu chú ý SGK

-Biểu diễn số 2 trên trục số

-1 0 1 2 2-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

-Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực Ta nói trục số thực

-NX: Số hữu tỉ không lấp đầy trục số

Số thực lấp đầy trục số-Hình 7 SGK: Ngoài số nguyên, trên trục

số này có biểu diễn các số hữu tỉ:

5

3

− ; 0,3 ;

Đa đầu bài lên bảng phụ

-Nhận xét câu trả lời của HS

+Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

+Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số

-Làm BT 89/45 SGK

a)Đúng

b)Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dơng và cũng không là

số hữu tỉ âm

c)Đúng

Ngày soạn: 24/10/2010

Trang 34

+ HS thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

-HS: +Giấy trong, thớc dây, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Ôn tập định nghĩa giao của hai tập hợp tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

+Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ

+Chữa BT 117/20 SBT: Điền các dấu ( ∈, ∉, ⊂ ) thích hợp vào ô trống:

III Bài mới

đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

a)-3,02 < -3,1b)-7,58 > –7,513c)-0,4854 < –0,49826 d)-1,0765 < -1,892

*Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

Trang 35

-Yêu cầu làm bài 90/45 SGK.

không viết đợc dới dạng STP hữu hạn

nên đổi tất cả ra phân số để tiến hành

= (0,36 – 36) : (3,8+0,2)= (-35,64) : 4 = -8,91

-Hỏi: + Giao của hai tập hợp là gì?

+Giao của hai tập hợp là một tập hợp

gồm các phần tử chung của hai tập hợp

Trang 36

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chơng I, nghiên cứu các bảng tổng kết

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ (Tiến hành trong giờ).

III Bài mới

Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số

-Hỏi:+Hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ

về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô

tỉ

-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven,

kí hiệu quan hệ trên bảng phụ

-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong

Trang 37

-Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?

-Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm?

-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc các

phép toán trong Q (nửa trái) Yêu cầu HS

-GV chốt lại các điều kiện, cùng cơ số …

-Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số

b

a

với a, b ∈ Z; b ≠ 0

-Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0.-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0.-Số 0

c a

d a

x : x n = x mn ; (x≠0; m ≥ n)

( )m n

x = x m.n

( )n y

x. = x m x n n

x

; (y ≠ 0)

Hoạt động 3: Luyện tập -Yêu cầu chữa BT 101 trang 49 SGK

Tìm x

-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả câu

a, b

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu c, d

-Gọi các HS khác nhận xét sửa chữa

-Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện phép

*BT 99/49 SGK:

Trang 38

+Rèn kỹ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về

tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau Bài tập

-HS: +Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ.

-Câu hỏi 1:+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một tích, một thơng, một luỹ thừa

+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau: 6 77

45

5 9

.-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

5 6 4

1 3

III Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập tỉ lệ thức, d y tỉ số bằng nhauã

-GV nêu câu hỏi

Trang 39

-Nhấn mạnh: Tất cả các số đã học đếu là

số thực, số thực mới lấp đầy trục số -Số HT và số VT đợc gọi chung là số thực

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5

Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ đợc chia?

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Cho làm BT phát triển t duy:

-Ta biết x + yx+ y

dấu “=” xảy ra ⇔ xy ≥ 0 (x, y cùng dấu)

BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = x− 2001 + x− 1

*BT tìm x : a)5x : 20 = 1 : 2

5x = (20.1) : 2

143 : 2x5 = 21 : 74

2x = 349.5

x =

2 49

5 3

=

98 15

* BT 103 SGK: Gọi số lãi mỗi tổ đợc chia là x, y Ta có x : y = 3 : 5 hay

-Gợi ý: +So sánh A với giá trị tuyệt đối

của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có đợc với điều kiện nào?

-Đại diện nhóm trình bày lời giải

⇒A ≥ x− 2001 + 1 −x

A ≥ − 2000 ⇒ A ≥ 2000Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2000

⇔ (x-2001) và (1-x) cùng dấu

⇔ 1 ≤ x ≤ 2001

IV Đánh giá bài dạy

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết.-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Ngày soạn: 09/11/2010

Trang 40

Ngày dạy: T5 - 11/11/2010

Tiết 22: Kiểm tra chơng I

A.Mục tiêu:

+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng I số hữu tỉ, số thực

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…

B.Đề bài:

Bài 1 (2 điểm): Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn

1 Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số

b

a

với a,b ∈ Z, b ≠0

18 3 +

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết:

Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng đợc

là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng đợc, biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh

và tổ 3 có 12 học sinh

Bài 5 (1 điểm): Tìm x ∈ Q, biết: 1,6 - x− 0 , 2 = 0

Ngày đăng: 22/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-?1. Hình 18 cho biết điểm M trên mặt  phẳng tọa độ Oxy - Giáo án đại số lớp 7
1. Hình 18 cho biết điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy (Trang 58)
Đồ thị hàm số, dựa vào đồ thị hàm số để tính các giá trị của x hoặc y. - Giáo án đại số lớp 7
th ị hàm số, dựa vào đồ thị hàm số để tính các giá trị của x hoặc y (Trang 63)
Đồ thị tại 1 điểm, từ điểm đó kẻ vuông  góc với Oy cắt Oy tại đâu thì đó là giá trị  của f(2). - Giáo án đại số lớp 7
th ị tại 1 điểm, từ điểm đó kẻ vuông góc với Oy cắt Oy tại đâu thì đó là giá trị của f(2) (Trang 64)
Bảng 8 -Bảng tần số còn đợc gọi là bảng phân  phối thực nghiệm của dấu hiệu. - Giáo án đại số lớp 7
Bảng 8 Bảng tần số còn đợc gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu (Trang 76)
Bảng tần số: - Giáo án đại số lớp 7
Bảng t ần số: (Trang 89)
Bảng phụ) -Yêu cầu 2Hs làm lần lợt trên bảng, cả - Giáo án đại số lớp 7
Bảng ph ụ) -Yêu cầu 2Hs làm lần lợt trên bảng, cả (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w