Họ và tên: ………
Lớp: 9…
Kiểm tra chơng I
Môn: Đại số
A - Trắc nghiệm (4,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (câu 1 đến câu 3)
Câu 1: Với hai số 3 và 3 15 ta luôn có :
A 3 = 3 15 ; B 3 < 3 15 ; C 3 > 3 15 ; D 3 ≤ 3 15
Câu 2: Điều kiện xác định ( có nghĩa ) của biểu thức x− 3 là :
A x > 3 ; B x ≥ 3 ; C x < 3 ; D x ≤ 3
Câu 3: Kết quả của phép tính 8164 là
A
9
8
; B
81
64
; C
9
8
−
; D 22
9 8
Câu 4 : Đánh dấu ' X ' vào ô tơng ứng trong bảng sau :
a Với a ≥ 0 : a. a = ( a) 2 =a
b Mọi số thực dơng đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau
c Với mọi a ∈ R, ta có a2 =a
B Tự luận (5,5 điểm)
Câu 5 : Tìm x biết : ( 2x− 3 ) 2 = 9
Câu 6: Rút gọn biểu thức :
a, 2 3x− 4 3x+ 27 − 3 3x b,
a
a a
−
−
Điểm Lời thầy giáo phê