-học sinh nắm đợc quy tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai -Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các biểu thức phức tạp -Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức -
Trang 1Ngày soạn: 22 / 08 /2009 Tiết1 Căn bậc hai
A Mục tiêu :
Qua bài này , học sinh cần
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của thày và trò :
* Thày : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
-Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
-Bảng phụ ghi ? 1 , ? 2 ; ? 3 ; ? 4 ; ? 5 trong SGK
** Trò : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
-Đọc trớc bài học chuẩn bị các ? ra giấy nháp
C-Tiến trình bài giảng
I-Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS thực hiện ? 1 sgk - 4
? Hãy tìm căn bậc hai của các số trên ( HS
- GV lấy ví dụ minh hoạ ( VD : sgk)
- GV nêu chú ý nh sgk cho HS và nhấn mạnh
các điều kiện
- GV treo bảng phụ ghi ? 2(sgk) sau đó yêu cầu
HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của
các số trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1 : ? 2(a) + Nhóm 2 : ? 2(b)
+ Nhóm 3 : ? 2(c) + Nhóm 4: ? 2(d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó giáo
viên chữa bài
- GV đa ra khái niệm phép khai phơng và chú ý
cho HS nh SGK ( 5)
- ? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có
Học sinh giảI phơng trình và tìm ra nghiệm x=?
Học sinh nêu khái niệm đã học ở lớp 7
II-Bài mới:
1) Căn bậc hai
- Bảng phụ ( ghi ? sgk- 4 )
- ? 1 ( sgk) a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của
9
4 là
3
2 -
và 3
2
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2và - 2
x
? 2(sgk) a) 49 =7 vì 7≥0và 72 = 49 b) 64 =8 vì 8≥0và 82 = 64 c) 81=9vì 9≥0và 92 = 81 d) 1,21=1,1 vì 1,1≥0và 1,12 = 1,21
- Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là phép khai phơng
GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
10’
Trang 2thể xác định đợc căn bậc hai của nó bằng cách
nào
- GV gợi ý cách tìm sau đó yêu cầu HS áp dụng
thực hiện ? 3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
? Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc
- GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK
- GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho
HS nắm đợc cách làm
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện
?4 (sgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho
học sinh thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm
bài vào bảng phụ
- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho
HS bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
-GV cho HS thảo luận đa ra kết quảvà cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
? 3 ( sgk) a) Có 64 =8
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81=9
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9 c) 1,21=1,1
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1
2) So sánh các căn bậc hai số học
* Định lý : ( sgk)
a ,b≥0 ⇔ a < b
Ví dụ 2 : So sánh a) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
? 4 ( sgk ) - bảng phụ
Ví dụ 3 : ( sgk)
?5 ( sgk) a) Vì 1 = 1 nên x >1có nghĩa là
1
>
x Vì x≥ nên x > 1⇔ x>1Vậy x > 1
b) Có 3 = 9nên x <3 có nghĩa là
9
<
x > Vì x≥0 nên x < 9 ⇔x<9 Vậy x < 9
III-Củng cố kiến thức-H ớng dẫn về nhà:
- Giải bài tập 1 ( sgk) - 6 : Gọi 2 HS mỗi HS làm 4 phần - GV gợi ý
-Giải bài tập 2 ( sgk ) - 6 : Gọi 2 HS làm phần a và phần b Tơng tự ví dụ 2 ( sgk )
- Học thuộc các khái niệm và định lý
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập : 2 ( c ) - Nh ví dụ 2 (sgk)
- Giải bài tập 3 ( sgk ) ( Tìm căn bậc hai số học của các số trên theo máy tính )
Qua bài này , học sinh cần :
- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+ m hay - ( a2 +
m ) khi m dơng )
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
7’
Trang 3B Chuẩn bị của thày và trò :
* Thày : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
I-Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc
hai
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS cách
tìm điều kiện để một căn thức đợc xác định
? Tìm điều kiện để 3x ≥ 0 HS đứng tại chỗ trả
lời - - Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi
nào ?
- áp dụng tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2
(sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm
bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó
chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác
định của một căn thức
2) : Hằng đẳng thức A2 = A
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu
HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm
thảo luận làm ?3
- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng
nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền
kết quả vào bảng phụ
có : AC2 = AB2 + BC2
→ AB = AC2 −BC2 → AB = 25 x− 2
* Tổng quát ( sgk)
A là một biểu thức → A là căn thức bậc hai của A
A xác định khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ 1 : (sgk) x
3 là căn thức bậc hai của 3x → xác
định khi 3x ≥ 0 → x ≥ 0
?2(sgk)
Để 5−2x xác định → ta phái có : 5- 2x ≥ 0 → 2x ≤ 5 → x ≤ 52 → x ≤ 2,5 Vậy với x ≤ 2,5 thì biểu thức trên đợc xác định
Trang 4- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các
giá trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra
kết quả của bài toán trên
* Ví dụ 2 (sgk) a) 122 =12 =12
b) (−7)2 = −7 =7
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2−1)2 = 2−1 = 2−1 (vì 2 >1)
- Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức
A
A2 = để rút gọn một số biểu thức đơn giản
- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x , tính toán
B Chuẩn bị của thày và trò :
* Thày :
- Soạn bài chu đáo , dọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Giải các bài tập trong SGK và SBT
- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
** Trò :
- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học
- Nắm chắc cách tính khai phơng của một số , một biểu thức
- làm trớc các bài tập trong sgk
C-Tiến trình bài giảng
T
I-Kiểm tra bài cũ:
- Giải bài tập 8 ( a ; b ) Học sinh Giải bài tập 8 ( a ; b ).
Học sinh Giải bài tập 9 ( d) Năm học : 2009 - 2010
5’
10’
Trang 5- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh
(b) ? Ta biến đổi nh thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a ).
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho
nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách
chứng minh đẳng thức
Gải bài tập 11 ( sgk -11)
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11
( sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu
cách làm
? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên sau
đó tính kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng
chữa bài GV nhận xét sửa lại cho HS
Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú
ý bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng
=
4Vậy đẳng thức đã đợc CM b) VT = 4−2 3− 3
= ( 3−1)2 − 3= 3−1− 3 = 3−1− 3=−1 = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Gải bài tập 11 ( sgk -11)
a) 16. 25+ 196: 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36: 2.32.18− 169
= 36: 18.18−13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 = 9 =3
bài tập 12 ( sgk - 11)
a) Để căn thức 2x+7 có nghĩa ta phải có :
2x + 7 ≥ 0 → 2x ≥ - 7 → x ≥ -
2
7
b) Để căn thức −3x+4 có nghĩa Ta phái có :
- 3x + 4 ≥ 0 → - 3x ≥ - 4 → x ≤ 34Vậy với x ≤34 thì căn thức trên có nghĩa
bài tập 13 ( sgk - 11 )
a) Ta có : 2 a2 −5a với a < 0
= 2a 5− a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên | a | = - a )
Trang 6?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
-học sinh nắm đợc quy tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
-Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các biểu thức phức tạp
-Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
-KháI niệm căn bậc hai,tính căn thức của một số
-Một số tài liệu tham khảo
C-Tiến trình bài giảng T
*Định lí: (SGK/12)
GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
7’
Trang 7Vì a,b ≥ 0 nên a, b xác định và không âm Nên( . )2 ( ) (2 )2 . ( )2
a) 49.1, 44.25 = 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42= =b) 810.40= 81.4.100= 81 4 100 9.2.10 180= =
?2 Tính : a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225 0, 4.0,8.15 4,8= =b) 250.360= 25.10.36.10= 25 36 100 5.6.10 300= =b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
(SGK/13) VD2: tính
a) 5 20 = 5.20= 100 10=b) 1,3 52 10 = 13.13.4= 13 4 13.2 262 = =
?3:Tính a) 3 75= 3.75 = 225 15=b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9= 2.2.36.49 2.6.7 84= =
*Chú ý : Với A,B là hai biểu thức không âm ta cũng có
III-Củng cố kiến thức-H ớng dẫn về nhà:
?- Nêu quy tắc khai phơng một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 8
Ngày soạn: 7/5/9/2009 Tiết5
Luyện tập
A-Mục tiêu :
-Học sinh nắm vững thêm về quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
-Rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
Vận dụng tốt công thức ab = a. bthành thạo theo hai chiều.
B-Chuẩn bị:
-Quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
-Máy tính fx500.
-Một số bài toán trong sách tham khảo
C-Tiến trình bài giảng
?-Nêu dấu hiệu nhận biết
hai số là nghịch đảo của
-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK -Học sinh tính
Vậy hai biểu thức trên là hai số nghịch đảo của nhau
GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
Trang 9khỏi dấu căn KQ=?
-Thay số vào =>KQ=?
b)
?-Nêu cách giải bài toán
-?Nêu cách đa ra khỏi dấu
?-Nêu cách làm của bài
?-Tại sao phải lấy dấu trị
tuyệt đối =>có mấy giá trị
củax
Bài 24 Rút gọn và tìm giá trị a) 4(1 6+ x+9 )x2 2 tại x=− 2
4(1 6+ x+9 )x { 2}2 { 2}2
2
4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )
x
x x
?- Nêu quy tắc khai phơng một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16
*Hớng dẫn bài 27
a)Ta đa hai số cần so sánh vào trong căn 4= 16 2 3 = 4ì 3B 12
Vậy4 > 2 3 b) Tơng tự câu a
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 10C-Tiến trình bài giảng
T
G Hoạt động của thầy,trò Phần ghi bảng
I-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1
?- Nêu quy tắc khai phơng một
tích Tìm x biết25x = 10
cách tính
Học sinh từ ví dụ =>định lí
b
a b
b)quy tắc chia hai căn bậc hai
Học sinh nêu quy tắc theo SGK
Học sinh thực hiện câu b
-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK tìm x theo đề bài x=?
Học sinh phát biểu quy tắc nhân hai căn thức
19 36 = 16 36 =4 6 10=
?2:Tính a) 225 225 15
Trang 11?- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai
bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phơng một thơng để giải
a) 289 289 17
225 = 225 =15 b) 8,1 81 81 9
1, 6 = 16 = 16 = 4Bài 29-Vận dụng quy tắc chia hai căn bậc hai để giải
*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 28,29 31
*Thầy -Giáo án SGK,một số sách tham khảo
-Bảng phụ chuẩn bị một số bài tập cơ bản
*Trò -Quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi 5’
Trang 12C-Tiến trình bài giảng
T
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?- Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc
.3
3
ab ab
Trang 13x x
a
a a
Hoạt động3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà :
?- Phát biểu quy tắc khai phơng
?- Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai
Xem trớc bài5, Tiết sau đa quyển bảng số với 4 chữ số thập phân
Bảng căn bậc hai
A-Mục tiêu :
-Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B-Chuẩn bị: Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ vẽ hình mẫu1 và mẫu 2
Trò :
- Chuẩn bị quyển bảng số với 4 chữ số thập phân
- Đọc trớc nội dung bài
- Làm các bài tập giao về nhà
C-Tiến trình bài giảng
T
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1
-Giải bài tập 35 (b) Giải phơng trình
614
4x2+ x+ =
Học sinh 2 Giải bài tập 434(Sb t) tìn
Học sinh -Giải bài tập 33 (b) Học sinh
Năm học : 2009 - 2010
5’
10’
5’
Trang 14x thỏa mản 2
1
32
=
−
−
x x
Hoạt động2 : 1) Giới thiệu bảng
- giới thiệu vị trí của bảng căn bậc
sinh dùng bảng căn bậc hai tra tìm
kết quả căn bậc hai của một số
-Treo bảng phụ hớng dẫn hàng , cột ,
hiệu chính VD1: Tìm 1,68
? Để tìm căn bậc hai của 1,68 ta phải
tra hàng nào , cột nào
- Là bảng IV trong quyển bảng số -Gồm có : dòng – cột
Ví dụ 2 : Tìm 39,18 Tìm giao của hàng 39 và cột 1 ta có số 6,253 Vậy 39,1≈6,253
Tìm giao của 39 và cột 8 phần hiệu chính ta
có số 6 Vậy ta có : 6,253 + 0,0006 ≈ 6,259 Vậy 39,18 ≈6,259
?1 ( sgk – 21) a) ta có : 9,11≈3,018 ( tra hàng 9,1 và cột
1 ) b) Ta có : 39,82 ≈6,310( Tra hàng 39 và cột 8 ; hàng 39 cột 2 phần hiệu chính )
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3 (sgk) Tìm 1680
Ta có : 1680 = 16,8 100
Do đó : 1680 = 16,8 100 =10 16,8Tra bảng ta có : 16,8 ≈4,099 Vậy :
99,4010.099,4
?2(sgk-22) a) 911= 9,11.100 =10 9,11
Ta có : 9,11=3,018⇒ 911≈10.3,018≈30,18b) 988 = 9,88.100 =10 9,88
Ta có : 9,88 =3,143⇒ 988≈10.3,143≈31,43
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4 ( sgk – 22 ) Tìm 0,00168
Ta có : 0,00168 = 16,8 : 10000 10’
10’
Trang 15Chú ý ( sgk ) Vậy 0,00168 = 16,8: 10000
04099,0100:099,
3982,0
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai
A-Mục tiêu :
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B-Chuẩn bị: GV : -Soạn bài , đọc kỹ bài soạn
-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 ( sgk – 25 , 26 )
HS : - Nắm chắc quy tắc khai phơng một tích , thơng và hằng đẳng thức
- Đọc trớc bài nắm các ý cơ bản
C-Tiến trình bài giảng
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai
a2 = gọi là phép đa thừa số
1)Đa thừa số ra ngoài dấu căn
KL : Phép biến đổi a2b =a b gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
HS : khi thừa số dới dấu căn có dạng bình phơng của 1số ( số chính phơng)
5’
7’
Trang 16- GV giíi thiÖu kh¸i niÖm c¨n
= 2+2 2+5 2 =(1+2+5) 2 =8 2b) 4 3+ 27 − 45+ 5
= 4 3− 32.3− 32.5+ 5
= 4 3+3 3−3 5+ 5 =7 3−2 5
• TQ ( sgk ) Víi A , B mµ B ≥ 0 ta cã A2.B = A B
*VÝ dô 3 ( sgk )
? 3 ( sgk ) a) 28a4b2 = (2a2b)2.7 = 2a2b 7 =2a2b 7( v× b
≥ 0 ) b)
2.6
2.62.)6(
722
2 2
2 4
2
ab
ab ab
b a
• NhËn xÐt ( sgk ) +Víi A ≥ 0 vµ B ≥ 0 ta cã A B = A2B
= - 18a5b
? 4 ( sgk ) a) 3 5= 32.5 = 45
b) 1,2 5 = (1,2)2.5= 1,44.5 = 7,2
c) ab4 a = (ab4)2.a = a3b4d) −2ab2 5a =− (2ab2)2.5a =− 4a2b4.5a=
4 3
Trang 17- Giải bài tập 45 a Đa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c Đa các thừa số 1/3;1/5 vào dấu căn đa về so sánh 17
3 và 6 ( gọi 2 HS làm bài , cả lớp theo dõi nhận xét )
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK
- Giải bài tập 43 ( a , c , e ) ; BT 44 ; BT 46 ; BT 47 ( sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài
- Kiểm tra 15 phút trong phần kiến thức đã học
B-Chuẩn bị: GV :-Soạn bài kiểm tra,đề kiểm tra
-Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 ( sgk – 27)
HS : -Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm bài tập giao về
nhà
-Chuẩn bị giấy kiểm tra
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút
dụng cách biến đổi nào , hãy áp
dụng cách biến đổi đó để làm
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
sau đó cho HS làm bài Gọi 1 HS
lên bảng trình bày lời giải
Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu
Ta có : 3 5= 32.5 = 9.5 = 45
Lại có : 7 = 49 > 45 ⇒7>3 5c) So sánh : 51 150
1513
Lại có :
3
186150.25
11505
5
1513
13
173
18 > ⇒ <
: Giải bài tập 46 ( sgk – 27 )
a) 2 3x−4 3x+27−3 3x
= (2−4−3) 3x+27=−5 3x +27b) 3 2x−5 8x +7 18x+28
= 3 2x−5 4.2x+7 9.2x+28
= 3 2x−5.2 2x +7.3 2x+28
Trang 182 2
Ta có :
2
3.2
2
)(32
2 2
2 2
2
y x y x
y x y
322
3)())(
(
2
y x
y x y x y
a
12
2)441(512
2
a a a
a a a
−
=+
−
−
=
5.2
5)
12(.12
25.)21(122
a
a a a a
a a
c) a.b =
Câu2
Tính a ) 50 2 = b) ( 2− 3)2 = c) 252 −242 =
d) ( 7− 8)2 =Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 3x−3 12x +4 27x (với x ≥ 0)
II-Đáp án –Biểu điểm
Câu1 (3điểm mỗi ý đúng cho 1 điểm ) a) a b)
Trang 19Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng
Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng
Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng
Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng
a) a4 = b)
b
a = c) x y =
Trang 20Câu2 Tính a ) 50 2 = b) ( 2− 3)2 =
c) 252 −242 =
Câu3 So sánh 2 5 và 20 Câu 4Rút gọn 3x −3 12x+4 27x (với x ≥ 0)
Họ và tên : Lớp 9
Kiểm tra 15’( đề 2) I-Đề bài Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng a) a2 = b) =
b a (với a.b >0) c) a.b = (với a.b >0) Câu2 Tính a ) 111 999= b) ( 7− 8)2 =
c) 2 ( 4− 5)
Câu3So sánh 3 3 và 20 Câu 4Rút gọn 2x −3 8x+4 32x (với x≥0)
Họ và tên : Lớp 9
Kiểm tra 15’( đề 3) I-Đề bài Câu 1 Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một đẳng thức đúng a) x2 = b) m
n = (Với m,n>0) c) a.b = (với a.b >0) Câu2 Tính a ) 111 999= b) ( 7− 8)2 =
c) ( 4− 5)2
Câu3So sánh 3 5 và 20 Câu 4Rút gọn 2x −3 8x +4 32x (với x≥0)
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
A-Mục tiêu :
-Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B-Chuẩn bị: GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát
HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học
Đọc trớc bài , nắm đợc nội dung bài C- Tiến trình bài giảng
T
Trang 21Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1-Nêu công thức đa thừa số
ra ngoài , vào trong dấu căn
-Giải bài tập 46(b) – sgk – 27
Học sinh 2-Nêu công thức đa thừa số
ra ngoài , vào trong dấu căn
-Giải bài tập 47(b) – sgk
Hoạt động 2:
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là ta
phải làm gì ? biến đổi nh thế nào ?
- Hãy nêu các cách biến đổi ?
- Gợi ý : đa mẫu về dạng bình phơng
bằng cách nhân Sau đó đa ra ngoài
- GV giới thiệu về trục căn thức ở
mẫu sau đó lấy ví dụ minh hoạ
- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng
( − với biểu thức nào để có
mẫu số với bao nhiêu ?
Học sinh Nêu công thức đa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
Giải bài tập 46(b) – sgk – 27 Học sinh Giải bài tập 47(b) – sgk
1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn
• Ví dụ 1 ( sgk ) a)
3
63
3.23.3
3.23
ab b
b
b a b
a
7
3549
357
.7
7.57
A = ( với A, B ≥ 0 và B ≠ 0 )
? 1 ( sgk – 28) a)
5
525
205
.5
5.45
155
.5.5
5.35
.25
3125
a a
a a
a
a
62
64
62
.2
2.32
3
2 3
a > 0 nên | a | = a ) 2) Trục căn thức ở mẫu
• Ví dụ 2 ( sgk ) a)
6
353.2
353.32
3.532
)13(10)13)(
13(
)13(101
−
=+
2
)13(101
3
)13(10
35(
)35(63
)35(63
5
)35(6
B vớiB
BAB
)
2 ( vớiA 0) và A BB
A
-AC(
A
±
B B
10’
17’
13’
Trang 22B A C
( Với A , B ≥ 0 ) và A ≠ B )
? 2 ( sgk ) a)
12
252.2.3
252.2.2.3
2.58
3
b
b b
b
b b
2
.2
2 = = ( vì b > 0 )
b)
3.425
)325(5)325)(
325(
)325(53
25
5
−
+
=+
)325(
2 ( vì a ≥ 0 và a ≠ 1 )
57
)57(457
−
−
=+
b a
b a a b a
(62
6
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà :
-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục căn thức ở mẫu , các công thức tổng quát
-áp dụng giải bài tập 48 ( ý 1 , 2 ) , Bài tập 49( ý 4 , 5 )
-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập
-Giải các bài tập trong sgk – 29 , 30
- BT 48 , 49 (29) : Khử mẫu (phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phơng) -BT 50 , 51 , 52 ( 30) – Khử mẫu và trục căn thức ( chú ý biểu thức liên hợp )
Ngày soạn: 4/7/10/2009 Tiết 12
GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- bảng phụ tập hợp các công thức biến đổi , bài tập 57 ( sgk)
HS : - Nắm chắc các phép biến đổi đã học , giải các bài tập giao về nhà
- Giải trớc các bài tập phần luyện tập
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10ph)
Trang 23-Giải bài tập 50 ( ý 3 , 4 , 5 ) ;
Hoạt động 2 (30 phút)
- GV ra bài tập 53 gọi HS đọc đề bài
sau đó nêu cách làm bài
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
-Có thể nhóm các hạng tử nào với nhau
? Hãy chia thành từng nhóm sau đó đặt
3
)(
)
Bài tập 57: Đề bài ở bảng phụ
Giáo viên chia lớp theo 4 nhóm
Luyện tập : Giải bài tập 53 ( sgk – 30)
b)
ab
b a ab b
a
b a ab b a
ab 1+ 21 2 = 2 22 2+1 = 2 2 +1
= ± a2b2 +1
c)
2 4
4 3
)1(
b
b a b
a ab b
a b
=
+
=+
d)
))(
(
))(
(
b a b a
b a ab a b a
ab a
−+
−+
=+
+
Giải bài tập 54 ( sgk – 30 )
21
)21(22
1
)12(221
+
=++
C2 :
21
22222)21)(
21(
)21)(
22(21
22
−
−+
−
=
−+
−+
=++
21
)13(53
1
)13(53
a a a
)1(1
a b
a
b a a
b a
a b a a b
a
a b b a b a a a
−
=
)(
Giải bài tập 55 ( sgk – 30 )
a)
)()(
abab
1aa
bab
1a
+++
=
+++
))(
(
)(
)(
1ab1a
1a1aab
++
=
+++
=
b) x3 − y3 + x2y− xy2
= ( x3 + x2y)−( y3 + xy2) = x2( x + y)− y2( y+ x)
= x( x+ y)−y( x+ y) = (x−y)( x + y)
HS thảo luận đa ra đáp án đúng GV cho mỗi nhóm ghi kết quả ra phiếu học tập
GV : Gọi học sinh nhận xét bài bạn và cho điểm
Trang 24Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (5phút)
-Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
- Giải bài tập 56 ( sgk – 30 ) : Gợi ý : Đa thừc số vào trong dấu căn sau đó so
sánh rồi sắp xếp
- Đọc trớc bài học tiếp theo , nắm nội dung bài
A-Mục tiêu :
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học
HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà
C-Tiến trình bài giảng
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công
A c AB b
A2 ) ) ) 2 )
Hs2:Rút gọn biểu thức:
55
555
4a4
a6
)
0
;0.(
)
)0,0()
A B
A B
A c
B A B A AB b A A a
)0
;0
B
AB B
A
32060
525
5510255510255
555
555
=
−+
−++
Ví dụ 1 ( sgk ) Rút gọn :
0
a với >
a6a5Giải :
a
4a4
a6a
=10’
10’
Trang 25Hoạt động3: Ví dụ 2
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
? 2
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
bba
baVT
3 3
−+
- Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc
sau đó mới thực hiện phép nhân
- Để thực hiện đợc phép tính trong ngoặc ta
phải làm gì ? ( quy đồng mẫu số )
- Hãy thực hiện phép biến đổi nh trên để rút
a4a2
a6a
+
a5
Giải :
Ta có : (1) = 3 5a − 4.5a+4 9.5a+ a
a1513aa513
aa512a52a53
)
=+
=
++
−
=
Ví dụ 2 ( sgk ) Chứng minh đẳng thức :
2232132
1+ + )( + − )=
(Giải :
Ta có :
[ ] [ ( ) ]
VP223222132
1VT
321321VT
+
=
)()(
Vậy VT = VP ( đcpcm)
? 2 ( sgk ) – 31 Chứng minh đẳng thức :
0b ;0
a Với )
=
−+
ba
bbaaGiải :
ba
baVT
3 3
−+
+
=
abb
a
bababa
+
+
−+
(
)(
)(
1a1a
1a1
aa
2
1aP
2 2
2
a
a1a
1a1
a
a4a
4
1a
1a
1a2a1a2aa4
1aP
−
−
=
)(
)(
.)(
Vậy = − vớia >0 và a ≠1
a
a1Pb) Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0 khi và chỉ khi :
1 – a < 0 ⇔ a > 1 Vậy với a > 1 thì P < 0
? 3 ( sgk )a) Ta có : x2 3 ( 3)( 3) 3
aa1a1a1
aa
−
++
Trang 26- áp dụng các ví dụ và các ? ( sgk ) trên làm bài tập 58 ( sgk ) phần a , c
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK còn lại
- Giải bài tập trong sgk ( 32 , 33 )
BT 58 ( b , d ) – Tơng tự phần ( a , c ) khử mẫu , đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK –33 ,34 ( phần luyện tập )
- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 ( sgk – 34 )
HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các bài
toán đó Giải trớc các bài tập phần luyện tập
C-Tiến trình bài giảng
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I-Kiểm tra bài cũ:
dùng các phép biến đổi nào ?
- Gợi ý : Khử mẫu , đa thừa số ra
ngoài dấu căn sau đó rút gọn
3
11511
3375248
2
3
4511
3352523162
24,32224,022.54,010
2.222.101,
a) Ta có
3
11511
33752482
3
4511
3352523162
3317
33
10110233
10331032
3
32533523421
Trang 27
- Để rút gọn đợc biểu thức trên
ta biến đổi nh thế nào ?
- Gợi ý : a) Khử mẫu sau đó tìm
ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi vế trái → vế
phải rồi kết luận
)
- Hãy thực hiện phép tính trong
ngoặc đơn rồi thực hiện phép
GV hớng dẫn Hs biến đổi sao
cho biến x nàm hết trong bình
phơng của một tổng
2127327321477327
21212212212127327
aabba
).(
)(
b
2abb
11b
1aba
abb
aabb
2
9
m29
m49
1xm41x
m
2
2 2
Giải bài tập 64 ( sgk – 33 )
a) Ta có :
2
a1
a1aa
1
aa1a1VT
−
2 2
2
a1a1
a1a
1a
1
a1aaa1
−+
−+
++
a1a1
2
2
=
−+
++
a
1aa1
1a1
aa
a1
)(
:)
1a1aa
31
=+
34
12
32
=+
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà :
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn
Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
Giải tiếp các bài tập trong SGK - 33 , 34 ( các phần còn lại của các bài đã chữa ) 5’
7’
8’
8’
Trang 2811
1
a
a a
a a
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậcba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ trích 1 phần bảng lập phơng , máy tính
bỏ túi CASIO fx - 500 hoặc các máy tính có chức năng tơng đơng
HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi , bảng số , đọc trớc bài
C-Tiến trình bài giảng
Trang 29Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ:
Gợi ý : Hãy viết số trong dấu căn
thành luỹ thừa 3 của một số rồi khai
- Hãy nêu lại các tính chất của căn
bậc hai Từ đó suy ra tính chất của
căn bậc 3 tơng tự nh vậy
- Dựa vào các tính chất trên ta có thể
so sánh , biến đổi các biểu thức chứa
căn bậc ba nh thế nào ?
- GV ra ví dụ HD học sinh áp dụng
các tính chất vào bài tập
Nêu các tính chất biến đổi căn bậc
Học sinh Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a
Với mỗi số a ≥ 0 có mấy căn bậc hai Học sinh giải bài tập
x3 = 64 → x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài của cạnh hình lập phơng là 4(dm)
• Định nghĩa ( sgk )
Ví dụ 1 :
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 ( - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (-5)3 = - 125
KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của a → KH : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba
Chú ý ( sgk ) (3 a)3 =3 a3 =a
?1 ( sgk ) a) 3 27 =3 33 =3 b) 3 −64 =3 (−4)3 =−4c) 3 0 =0 d)
5
15
1125
13
3 3
b
ab
? 2 ( sgk ) Tính 31728 :3 64C1 : Ta có : 31728:3 64 =3 (12)3 :3 43 =12:4=3
Trang 30- Hãy viết các số trong dấu căn dới
dạng luỹ thừa 3 rồi khai căn
Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách
viết để so sánh
64
172864
172864
3
3 3
Bài tập 67 ( sgk - 36 ) b) 3 −729 =3 (−9)3 =−9
c)3 0,064 =3 (0,4)3 =0,4d) 3 −0,216 =3 (−0,6)3 =−0,6e) 3 −0,008=3 (−0,2)3 =−0,2Bài tập 69( sgk -36 )
a) So sánh 5 và 3 123
Ta có : 5 = 3125 mà 125>123 → 3125 > 3123Vậy 5 > 3123
-Hớng dẫn về nhà : (2 phút)
- (SGK - 36 - a)
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất áp dụng vào bài tập
- Đọc kỹ bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,
- Giải các bài tập trong sgk các phần còn lại
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Tập hợp các công thức , các phép biến đổi đã học vào bảng phụ
- Giải bài tập phần ôn tập chơng
HS : Ôn tập , nắm chắc các công thức đã học
- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản và vận dụng vào bài tập Giải trớc bài phần
ôn tập chơng
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2) AB = Với
Trang 31- Học sinh 3: Điền vào chỗ
Em hãy cho biết mỗi công thức đó thể
hiện định lý nào của căn bậc hai
Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì
- Để tính giá trị của các biểu thức trên ta
biến đổi nh thế nào ?
- áp dụng quy tắc khai phơng một tích để
tính giá trị của biểu thức trên
- Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp
dụng quy tắc khai phơng một tích để làm
- áp dụng quy tắc khai phơng một thơng
để tính , phân tích tử và mẫu thành thừa
số nguyên tố
- GV ra tiếp bài tập 71 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài sau đó suy nghĩ làm bài
- GV cho HS làm ít phút sau đó nêu cách
làm và lên bảng trình bày lời giải
B = (với AB ≥0 và B ≠0 )
HS nhận xét bài làm của bạn
luyện tập
Bài tập 70 ( sgk - 40 ) b)
81
19625
6416
4981
34225
14216
1
45
1969
145
84
781
19625
6416
334640567
334
23
273
72
2
3 4
6 4
3 6
(2 2−3 2+ 10) 2− 5
=(− 2+ 10) 2− 5=−2+ 20− 5
=
2552552
422
32
12
1
:
422
32
22
1
:
278
12822
324
1
::
Bài tập 72 ( sgk - 40 ) a) xy−y x + x−1
)(
)(xy−y x + x+1
=
( x 1) ( x 1)x
=
Trang 32Phát biểu quy tắc khai hơng một tích , khai phơng một thơng
- - Gợi ý bài tập 73 ( sgk - 40 ): đa về bình phơng rồi dùng hằng đẳng thức khai
ph-ơng
- Dùng cách biến đổi biểu thức trong căn thành bình phơng sau đó đa ra ngoài dấu căn xét trị tuyệt đối rồi rút gọn
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm và định nghĩa , tính chất
- Nắm chắc các công thức biến dổi đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập phần còn lại BT 70 ( a , d ) BT 71 ( b , d ) ; BT 72 ( b , d ) 75,76,77 soạn 2 câu hỏi ôn tập 4và 5.
Trang 33
GV: Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Giải bài tập phần ôn tập chơng , bảng phụ ghi các công thức đã học
HS : Nắm chắc các khái niệm , ccông thức biến đổi
- Giải các bài tập ôn tập chơng trong SGK và SBT
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 34I-Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét biểu thức trong dấu
căn từ đó đa ra ngoài dấu căn ,
giải phơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối ?
- Nêu cách giải phơng trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối ?
- Xét hai trờng hợp theo định
nghĩa giá trị tuyệt đối sau đó giải
theo các trờng hợp đó
- Nêu cách giải phần (b) để tìm
x ?
Gợi ý : Rút gọn căn thức đồng
dạng , quy đồng biến đổi về dạng
đơn giản rồi bình phơng 2 vế của
phơng trình
=>x=?
Bài tập 75 ( SGK - 40 )
- Chứng minh đẳng thức ta
th-ờng biến đổi nh thế nào ?
- Hãy biến đổi VT → VP để CM
- GV cho HS biến đổi sau đó HD
- Thực hiện trong ngoặc trớc ,
biến đổi , quy đồng , nh phân
2
1xNếu x1
x2
• Với x ≥ 21 ta có : (2) ⇔ 2x - 1 = 3 ⇔ 2x = 4
⇔ x = 2 (tm)
• Với x <12 ta có : (2) ⇔ - ( 2x - 1) = 3 ⇔ -2x + 1 = 3
⇔ -2x = 2 ⇔ x = -1 ( tm) Vậy có 2 giá trị của x cần tìm là : x = 2 hoặc x = -1
3
12x15x153
−
(4) 15x =6
⇔ : Bình phơng 2 vế của (4) ta đợc :
(4) → 15x = 36 → x =
515
2162
8
632
62
636
6622
66
63
66122
12
1ab
bab
a
1ab
abbaVT
1a
1aa11a
1aa
Vậy VT = VP ( Đcpcm )
Giải bài tập 76 ( SGK – 40)
a ) Rút gọn :
Trang 35thức
- Để tính giá trị của Q ta làm thế
nào ? thay vào đâu ?
- HS thay a = 3b vào (*) rồi tính
giá trị của Q
Ta có : Q =
2 2 2
2 2
bb
a
a1
ba
−
b
baaba
baaba
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2 2
2
baaba
ab
ab
baaba
bab
a
bb
a
a
2 2 2
−
=
−+
1b
bb
b
bbb
a
ba
+
−
=+
−
=
Vậy khi a = 3b giá trị của Q là :
22
III-Củng cố kiến thức-H ớng dẫn về nhà :
- Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi
-Nêu các bớc tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức
*Hớng dẫn về nhà
- Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai
- Giải lại các bài tập đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức trong chơng I
- Chuẩn bị kiến thức cho bài kiểm tra chơng I
Kiểm tra chơng I
A-Mục tiêu :
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa , tính chất , các phép khai
*Thày : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
*Trò : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I
-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
C-Tiến trình bài kiểm tra I- Đề bài :
I / Phần trắc nghiệm (2 điểm ):
Câu 1 ( 1,5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng
a) Căn bậc hai của ( a + b)2 là :
A a + b B b + a C | a + b | D a + b và - a - b b) 16
Trang 36A 3 B 2
3 C 6
2 D 6
3Câu 2 (1 đ ) Điền số thích hợp vào ( ) em cho là đúng
a) ( )2
5 4− = −4 5 b) ( )2
2− 3 = −2 3 II./ Phần tự luận ( 7,5 đ )
Câu 3 ( 2,5 đ) :
a) ĐKXĐ
Trang 37VËy Q2 = Q <=> a = 0 (a=1 kh«ng tháa m·n ®iÒu kiÖn)
III-KÕt qu¶ kiÓm tra
Mét sè sai lÇm cña häc sinhkhi lµm bµi kiÓm tra
§iÓm
Trang 38Thø ngµy th¸ng 10 n¨m 2009 Bµi kiÓm tra 1 tiÕt M«n §¹i sè
a) ( )2
5 4− = − b) ( )2
2− 3 = −
62 II./ PhÇn tù luËn (6,5 ® )
Trang 39
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Lới kẻ ô vuông , thớc thẳng , com pa Bảng phụ vẽ hình 4 , 5 ( sgk )
HS:
- Nắm chắc các khái niệm đã học , cách vẽ đồ thị hàm số , giấy kẻ ô vuông
- Giải bài tập trong SGK - 45 , 46
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Học sinh 1
-Hàm số đồng biến , nghịch biến khi
nào ? Lấy ví dụ minh hoạ
O
A
1 1
Học sinh Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? Lấy ví dụ minh hoạ
Học sinh Giải bài tập 2 ( 45 )
- vẽ hình vuông cạnh 1
đơn vị ; đỉnh O , đờng chéo OB bằng 2.
- Trên tia Ox đặt điểm
C sao cho
OC = OB = 2.
- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O , cạnh OC bằng 2 cạnh CD = 1 → đờng chéo OD = 3
- Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE = OD = 3
- Xác định điểm A ( 1 ; 3)
- Vẽ đờng thẳng OA đó là đồ thị hàm số
y = x
Trang 40Giải bài tập 5 ( sgk - 4)
a) Với x = 1 → y = 2.x = 2 → Điểm C ( 1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 → y = 1 → Điểm D ( 1 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = x
Vậy đờng thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x ; ờng thẳng OD là đồ thị hàm số y = x
đ-4
O
Ta có A ( 2 ; 4 ) ; B ( 4 ; 4 )
→ PABO = AB + BO + OA Lại có trên hệ trục Oxy AB = 2 ( cm )
Có OB = 42+42 = 32 =4 2 ( cm)
OA = 42+22 = 20 =2 5 ( cm)
→ PABO = 2 + 4 2+2 5 ≈ 12,13 (cm) Diện tích tam giác OAB là
S = 24 42
b) Ta thấy giá trị của hàm số y = 0,5x +2 luôn lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5x là 2 đơn
vị khi biến x lấy cùng một giá trị
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (3 phút)
- Nêu khái niệm hàm số , cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số
- Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ?
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm đã học
- Giải bài tập 7 ( sgk - 4 ) Gợi ý : tính f (x1) và f (x2) rồi so sánh
- Đọc trớc bài hàm số bậc nhất
Tiết 21 Hàm số bậc nhất
A-Mục tiêu :
+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , trong đó hệ số a luôn khác 0
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R khi a < 0
B-Chuẩn bị:
GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án