1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai so 9

136 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm được định nghĩa ,ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số... - Có kỹ năng dùn

Trang 1

-Nắm được định nghĩa ,ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II: CHUẨN BỊ :

-Hs ôn lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7,máy tính ,phiếu học tập

-Gv : phấn màu ,bảng phụ

III: TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ 1: kiểm tra bài cũ :

* GV qui ước về cách học

bộ môn và dụng cụ học tập

bộ môn

* kiểm tra sự chuẩn bị bài

của học sinh

HĐ 2:Căn bậc hai số học

-Vấn đáp ,thuyết trình phần

ôn lại CBH:

?nhắc lại định nghĩa CBH

?nêu các ký hiệu về CBH

của số a>0? Số 0?

?Tại sao số âm không có

3 2 =9mỗi số dương có hai

CBH đối nhau nên -3 cũng

-bài làm các câu ?

*CBH của số a>=0là số x sao cho x 2 =a

*số a>0 có 2CBH là 2 số đối nhau : số dương ký hiệu avà số âm là − a

*số 0 có một CBH số âm không có CBH vì bình phương mọi số đều không âm

?1 :a)CBH của 9là 3 và -3

b)CBH của 4/9là 2/3 và -2/3

d) CBh của 2 là 2 ; − 2

*HS trả lời câu hỏi vấn đáp và bài tập để củng cố tiếp nhận kiến thức

*HS làm ?2

, 8

64 = vì 8>=0và 8 2 =64

?3 CBHsh của 64là 8,nên

1: Căn bậc hai số học :

a)ĐN : sgk/4 b) VD :

x a

a

x (, )0 2 0

Trang 2

ý ở SGK

Gv giới thiệu thuật ngữ

phép khai phương ,quan hệ

giữa CBH và CBHsh

HĐ3: so sánh CBHsh

GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b

không âm ,a<b thì a < b

*cho HS thảo luận nhóm

điều ngược lại

-GV khẳng định ĐL và cho

hs tiếp nhận các VD

HĐ4:cũng cố (Bài tập) :

Bài 1: cho Hs làm miệng

-nắm kỹ chú ý trong sgk

-làm bài tập còn lại trong

sgk

-chuẩn bị :bài 2 bằng cách

tìm hiểu các bài ? +Ôâân tập

định lý Pitago ,qui tắc tìm

CBH của 64 là 8 và -8

-HS cho ví dụ phần này -HS thảo luận nhóm :a,b không âm , a < bthì trong 2 số a và b số nào lớn hơn?

-HS đọc định lý -HS làm VD2 sau khi đã có bài mẫu (câu a)?

-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân

* HS trả lời tình huống Làm ?5

, 9

3 = nên x< 3 nghĩa là

9

<

x ,với

9 0

9 9

, 0

x x

2)So sánh các căn bậc hai số học

* tìm x không âm biết x<3

Vi 3 = 9 , nên x< 3 nghĩa là

9

<

x ,với

9 0

9 9

, 0

x x

414 , 1

; 414 ,

1 ≈ x ≈ −

x

Trang 3

giá trị tuyệt đối

Ngày soạn:22/8/2008

Ngày dạy:27/8/2008

Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 =A

I- MỤC TIÊU :HS cần :

-Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của Avà có kỹ năng thực hiện điều đó khi biễu thức A không phức tạp (bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, bậc hai dạng a 2 +m

-Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn

II- CHUẨN BỊ :

HS: Ôân tập lại cách giải bất phương trình học ở lớp 8 ,tìm hiểu ?1;?2 sgk/8

Gv: Bảng phụ ghi ?3

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2:Căn thức bacä hai

-GV cho học sinh làm ?1

Gv giới thiệu thuật ngữ căn thức

bậc hai ,biểu thức lấy căn

-từ Ayêu cầu hs nêutổng quát

A xác định khi nào ?

-GV nêu VD1 và phân tích thêm

-yêu cầu hs làm ?2

-GV sữa ?2 để làm mẫu

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức

A

A2 =

-Cho hs làm ?3 tại lớp

-cho hs quan sát k/q’trong bảng và

Hai hs lần lượt lên bảng làm bài

Cả lớp theo doĩ và nhận xét

-HS làm và trả lời ?1 Xét tam giác ABC vuông tại B theo ĐL Pi tago:AB 2 +BC 2 =AC 2

=>AB 2 =25-x 2 do đó x= 25 −x2

-Hs tiếp nhận kiến thức

Acó nghĩa khi A>=0 -HS tiếp thu VD1 -HS làm ?2

* Axác định khiA≥ 0

VD: 5 − 2xxác định khi 5-2x ≥ 0

5 , 2 5

Trang 4

nhận xét quan hệ của a2voi a

-Gv giới thiệu định lý

-GV dẫn dắt học sinh chứng minh

định lý

GV chú ý cho hs : bình phương

một ố rồi khai phương kết quả

đóchưa chắc được số ban đầu ,

?khi nào xẩy ra trường hợp bình

phương một số rồi khai phương kết

quả đó thì được số ban đầu ?

-GV trình bày câu a của VD3 cho

HS đứng lên trình bày câu b)

- GV trình bày câu a của VD4 cho

HS đứng lên trình bày

câu b)

Hoạt động 4: cũng cố –dặn dò

*GV chốt lại các ý chính trong bài

*cho HS làm bài 7;8

Dặn dò :

Bài 6;7;8 còn lại và 9;10

Học bài theo sgk

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

)

12 12 12 )

2 2

VD3: rút gọn

( 2 − 1)2 = 2 − 1 =

; 1

2 − vi >

; 2 5

5 2 5 2

*Chú ý :

0 ,

0 , 2 2

A A A

VD4:rút gọn

( )3 2 3 3 6

2 2

)

2 2

2

2

; 2 )

a a a

a b

x x

x

x x

) 3 2 (

; 3 2

3 2 3 2 )

2 2

a a

d a

Trang 5

-Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức để tính căn bậc hai ,tìm điều kiện để căn có

nghĩa ,kỹ năng dùng công thức ( )2

a

a= , a ≥ 0 -Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán phân tích thành nhân tử , giãi phương trình

II- CHUẨN BỊ :

• HS:phiếu học tập , bảng nhóm

• GV : bảng phụ

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh :

2-Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động1:kiểm tra

bàicũ

*HS1 :sữa bài tập 9b;c

*HS2 lên bảng sữa bài tập

10 sgk/11

*HS cả lớp theo dõi và

đành giá bài làm của bạn

Hoạt động 2: bài luyện

tại lớp

GV hướng dẫn học sinh

làm bài tập 11 b,d

Thực hiện tứ tự các phép

toán :khai phương , nhân

hay chia ,tiếp đến cộng

hay trừ , từ trái sang phải

d-tính già trị biệu thức

dưới căn rồi khai phương

*Gv hướng dẫn hs làm bài

6 2 6 2

6 2 6 4

x x

c

1 3 1 3

3 3 2 4 )

3 2 4

1 3 2 3 1

-2HS lên bảng làm bài 11b và d

Theo sự hướng dẫn của gv Cả lớp cùng làm rối đối chứng

căn thức bậc hai có nghĩa kkhi biểu thức dưới căn không âm

Hsđứng lên làm bài

HS làm bài 13 b,d lần lươt từng hs đứng lên trình bày cả lớp theo dõi nhận xét -vận dụng hằng đẳng thức mới học

Sữa bài tập

Bài 9:tìm x,biết :

b) ⇔x2x==−88⇔⇔x=x±28=8

( ) 3

6 2 6 2

6 2 6 4

x x

c

Bài 10 c/m:

1 3 1 3

3 3 2 4 )

3 2 4

1 3 2 3 1

Luyện tập : Bài 11: tính

5 25 4

3 )

11 13 18 : 36

169 18

3 2 : 36 )

2 2 2

=

= +

Bài 12:Tìm x để mỗi căn thức

sau có nghĩa

7 2 ) x+

5 , 3 2

7 0

x

x x

Bài 13:Rút gọn

Trang 6

bài 13 b,d

? vận dụng kiến thức nào

đã học để làm bài 13 ?

GV cho hs làm bài 14 a,d

Kiến thức để vận dụng

lám bài là gì?

Hoạt động 3: cũng cố –

dặn dò

-*GV chốt lại các phương

pháp giải các dạng toán

trên

*BVN phần còn lại của

bài tập 11,12,13,14,15

*chuẩn bị bài liên hệ giữa

phép nhân và phép khai

2 5

3 2

5 3 4 5 )

) 0 (

; 8 3 5

3 5 3 25 )

3 3

3

3 2 3 3

6

2 2

=

+

= +

a a a

a

a a

a a d

a a a a

a a a

a b

Bài 14:Phân tích thành nhân tử

TIẾT 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I-MỤC TIÊU : HS cần :

-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữ phép nhân và phép khai phương

- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đội biểu thức

Trang 7

II-CHUẨN BỊ :

HS : SGK, phiếu học tập , tìm hiểu các ? trong bài

GV: SGK,bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )

III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

*nêu định nghĩa CBHSH?

Làm bài tập 11a;c

*Bài tập 14c)nêu chú ý về

HĐT

*Làm bài tập 15

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Định lý

GV cho Hs làm ?1 trên phiếu

-GV dẩn dắt HS c/m Định lý

dựa vào định nghĩa CBHSH

Cần c/m :**( a a..b b)20=a.b

-GV nêu chú ý : định lý có thể

mở rộng cho tích của nhiều số

không âm

Hoạt động 3: Aùp dụng

*Từ định lý trên hãy tính

? 25

-muốn khai phương một tích

các số không âm talàm thế

20

.

Yêu cầu hs nêu trường hợp

tổng quát ?muốn nhân các căn

*11a)4.5+14:7=20+2=22 c) =3

*14c) (x+ 3 ) 2

( ) ( 11) 0 )

0 5 :

2

5 5

: 1 ) 15

*

2

2 2

x c

x x

4 25

Cần c/m a blà CBHSH của ab

*

42 5 2 , 1 7

25 44 , 1 49 25

44 , 1 49

8 , 4 15 8 , 0 4 , 0

225 64 , 0 16 , 0 )

b)Qui tắc nhân các căn bậc hai :

* Qui tắc : sgk/13

Trang 8

bậc hai của các số không âm

ta có thể?

Cho Hs làm ?3

*GV giới thiệu chú ý :

Từ định lý ta có công thức với

2 biểu thức A,B không âm ta

có ?

*GV lưu ý : áp dụng biểu thức

này có thể rút gọn biểu thức

chứa CBH

_GV giới thiệu qua VD3

Cho HS làm ?4 theo nhóm

Hoạt động 4: Cũng cố ,dặn dò

*GV khắc sâu các ý chính

:vận dụng thành thạo 2 qui tắc

khi cần thiết ,học thuộc các số

8 , 4 15 8 , 0 4 , 0

225 64 , 0 16 , 0 )

49 36 2 2 9 , 4 72 20 )

15 25 3 3 75 3 75 3

-HS làm ?4 theo nhóm , cử

1 đại diện lên bảng trình bày

* VD: Tính

84 7 6 2

49 36 2 2 9 , 4 72 20 )

15 25 3 3 75 3 75 3

=

=

= 2 2

*

.

*

VD :với a,b không âm

( )2 2 2 2 4

3 3

6 6 6

36

12 3 12 3

a a a

a

a a a a

6 11 36 121 360

1 , 12

=

=

=

5 , 4

5 , 1 5 7 , 2 5 , 1 5 7 , 2 ) 18

-Cũng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai

-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh

-Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh

II- CHUẨN BỊ :

HS học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương , khai phương các số chính phương từ 1->200

Gv Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 9

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:kiểm tra bài

*Nêu qui tắc khai phương

một tích làm bài 17b,d

*nêu qui tắc nhân CBH,làm

bài 18a,b

Hoạt động 2:Sữa bài tập

- GV sữa bài 21 nhằm giúp

HS làm quen với toán trắc

nghiệm

? Vì sao có thể dẫn đến kết

quả còn lại ? (giúp HS

tránh sai lầm )

Hoạt động 3: bài luyện tại

lớp

? Để biến đổi về dạng tích

ta dùng kiến thức nào ?

Cho hs làm bài 23

? có nhận xét gì về vế trái

của câu a?

Hai số là nghịch đảo của

nhau thì tích của chúng ntn?

-Gv hướng dẩn hs làm bài

25 bằng 2 cách

-câu d) vận dụng hắng

đẳng thức và định nghĩa giá

trị tuyệt đối

(Để so sánh 2 biểu thức ở

bài 26a ta có thể làm ntn?

-Gv: hướng dẫn : đưa về so

sánh hai bình phương của

chúng sau khi đã xác định

là 2 số không âm

*HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi và nhận xét đánh giá

-HS tiếp nhận bài 21

-Từng kết quả cho hs phát hiện và trả lời

Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

-dùng kết quả khai phương các số chính phương quen thuộc

Dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

-HS làm bài theo sự dẫn dắt của GV

Giải pt có dấu trị tuyệt đối thì chia 2 trường hợp

-HS làm bài 26a bằng cách so sánh trực tiếp

Chữa bài 21 sgk/15

120 10 12

100 12 12 40

30 12

225 9 108 117 108 117 )

25 25 1 12 13 ) 12 13 ( )

=

=

= +

=

= +

c a

1 3 4

3 2 3 2 3 2

3 1

6 1

2 )

4 2 2

8 4 8 16 : 2

4 8

16 : 2 : 1 )

2 1

2

2 2

x x

d

x x

x x

C

x x

v bp C a

Bài 26: a) so sánh

34 64 8 3 5 9 25

34 9 25

>

=

= +

= +

= +

b)bp2v:

( )

0 , 0

; 2

) (

2 2

= +

+

= +

b a b a b a

b a ab b a b a

b a b a

Bài 27 so sánh

2 5 : )vi >

b nên nhân hai về với (-1) ta có : − 5 < − 2

Trang 10

GV cho hs suy nghĩ để tìm

ra cách làm

Hoạt động 4:Cũng cố –dặn

* Gv khắc sâu các dạng

toán vừa làm

* Dặn dò : làm phần còn

lại của LT

Chuẩn bị bài mới sgk/16

Ngày soạn:01/9/2008

Ngày dạy: 08/9/2008

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I-MỤC TIÊU : Hs Cần

-Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

-Hình thành phương pháp chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương dựa vào định nghĩa CBHSH

II- CHUẨN BỊ :

-HS học kỹ công thức tóm tắt định nghĩa CBHSH,cách chứng minh định lý khai phương một tích

-GVSGK,Bảng phụ ghi cách chứng minh khác và một số bài tập

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1)Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2) Các hoạt động chủ yếu :

Trang 11

Giáo Aùn Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

*Viết các bình phương của

các số chình phương từ 1 đến

20

Làm bài tập 22b,d

* Phát biểu 2 qui tắc khai

phương một tích ,nhân CBH

Làm bài tập 25 b,d

Hoạt động 2:Định lý

Cho Hs làm ?1 trên phiếu học

tập – Gv sữa ?1

Cho Hs nhận xét về

? 25

*Tứ những điều trên hãy suy

ra trường hợp tổng quát

*GV dẫn dắùt học sinh c/m

định lý theo đ/ n CBHSH

? Cần c/m điều gì ? theo đn

CBHSH tương đương chứng

minh điều gì ?

Hoạt động 3:Aùp dụng

Gv hướng dẫn HS phát biểu

qui tắc khai phương một

thương

(GV có thể lưu ý thêm điều

kiện

-Gv giới thiệu phần chú ý

Yêu cầu HS làm trên phiếu ?

2

-Gv chọn một số phiếu có

cách làm khác nhau để sữa sai

- GV Cho hs làm VD2 b=> Gv

giới thiệu qui tắc chia 2 CBH

-GV theo dõi HS làm ?3 vào

vở để sữa ssai kịp thời

*GV từ định lý trên có thể mở

rộng cho biểu thức

Gv nêu phần chú ý

-Gv giảng phần VD của chú ý

*Hs1 lên bảng làm bài 22b) =15

22d) =25 HS2 :25b) x=1,25 25d) x1=-2; x2=4

*HS nhận xét đánh giá

*HS làm ?1 trên phiếu

học tập

5

4 25 16

5

4 5

4 25

a b

-HS tiếp nhận phần chú ý

_HS làm theo hướng dẫn của GV

1) Định lý khai phương một thương

*VD tính và so sánh

25

16

; 25 16

5

4 25 16

5

4 5

4 25

16 =

* ĐL:sgk

b

a b

a b

14 , 0 100

14 10000

196 0196

, 0

16

15 256

225 256

3

2 9

4 117

52 117

52

3 9 111

999 111

A B

A≥ 0 , > 0 ; =

VD: Rút gọn

5

25 25

50 2

2

4 2 4

2 4

2

b a

b a b

a b

Trang 12

Ngaứy 03 thaựng 9 naờm 2008

-Cuừng coỏ hai qui taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ chia hai caờn baọc hai

-Reứn kyừ naờng ruựt goùn bieồu thửực , tớnh toaựn ,tỡm x, vaứ kyừ naờng suy luaọn ủeồ so saựnh

-Phaựt trieồn tử duy cho HS qua daùng toaựn so saựnh vaứ chửựng minh

II- CHUAÅN Bề :

HS hoùc thuoọc caực qui taộc vaứ ủũnh lyự lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ pheựp khai phửụng , khai phửụng caực soỏ chớnh phửụng tửứ 1->200

Gv Baỷng phuù ghi caực noọi dung baứi taọp caàn luyeọn taọp

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra 15 phuựt:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng:

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 2:Chữa bài tập

- GV sữa bài 31

-GV lưu ý với hs:Khai

phương của hiệu hai số

không âm a,bkhông chắc

bằng hiệu của khai phương

số a với khai phương của b

Hoạt động 3: Bài luyện tại

lớp

-Cho HS làm bài 32 trên

phiếu học tập

a) vận dụng qui tắc khai

phương 1 tích

? để biến đổi về dạng tích

ta dùng kiến thức nào ?

-GV chọn 1 số phiếu để

sữa

Cho hs làm bài 33

Gv dẫn dắt hs làm bài a

-HS vận dụng làm bài c

*GV cho hs thảo luận

-HS tiếp nhận bài 31 Và ghi nhớ không có qui tắc khai phương 1 hiệu

-từng kết quả cho hs phát hiện và trả lời

-dùng kết quả khai phương các số chính phương quen thuộc -HS làm bài a theo hd

Bài c đứng tại chỗ trả lời

Chữa bài 31 sgk/18

b b a a b a b a b

3 9 16 25 )

ø

a b b a vay

b b a b b a ma

289 164

289 41 )

120

35 10

1 3

7 4 5

100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

49 16

25 )

Bài 33: Giải phương trình

2

; 2

2 4 3

12 12

3 )

5 2

5 2 50

2 )

2 1

2 2

x x

c

x x

x a

Bài 34: Rút gọn các biểu thức

3 : / 0

,

3 3

)

2 2

4 2

2 4 2 2

a Do

b a

ab b a ab a

Bài 36: Mỗi khẳng định sau đúng hay

Trang 14

nhóm bài 34

-Gv cho các nhóm trình

bày và tự đánh giá

-GV cho hs làm bài 36 trả

lời miệng

Hoạt động 4:Cũng cố –

dặn dò

* Gv khắc sâu các dạng

toán vừa làm

Hd bài 35 Giải pt có dấu trị

tuyệt đối thì chia 2 trường

hợp

* Dặn dò : làm phần còn

lại của LT và làm chi tiết

bài 36 vào vở ghi

Chuẩn bị bài mới sgk/20

-HS làm bài 34 theo nhóm và cử người trình bày

-HS trả lời miệng bài

36 trước lớp

sai ?vì sao?

a) đúng b) Sai ,vì vế phải không có nghĩa c) Đúng vì 36 < 39 < 49

d) đúng Do chia 2 vế của bpt cho cùng một số dương và không đổi chiều bpt đó

Ngày 08 tháng 9 năm 2008

-HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II: CHUẨN BỊ

Trang 15

HS: bảng nhóm , bảng số ,ê ke

GV: bảng phụ ghi bài tập

Bảng số ,ê ke

III -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1)Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2)Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ :

*HS1: chữa bài tập 35b/20sgk

Hoạt động 2: giới thiệu bảng

Để tìm căn bậc hai của một số

dương ,người ta có thể sử dụng

bảng tính sẵn các căn bậc hai

,trong cuốn bảng số với 4 chữ số

thập phân đó lá bảng IV dùng để

khaiCBH của bất cứ số >0 nào có

nhiều nhất 4 chữ số

GV yêu cầu HS mở bảng IV

CBH để biết về cấu tạo của bảng

GV em hãy nêu cấu tạo của bảng

?

GV giới thiệu bảng như

SGK/20;21

*GV nhấn mạnh phần qui ước ,

cách viết , 9 cột hiệu chính

Hoạt động 3: Cách dùng bảng

Hai học sinh đồng thời lên bảng

*HS1 chữa bài tập 35b

5 , 3

; 5 , 2 6

5,1 01

x x x

vậy không có giá trị nào của x để

2 1

3 2

=

x x

-HS nghe GV giới thiệu

-HS mở bảng IV để xem

1) giới thiệu bảng :

SGK/20,21

Trang 16

-GV cho hs làm VD1 tìm 1 , 68

-Gv đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi

dùng ê ke để tìm giao của hàng

1,6 và cột 8 sao cho 2 số 1,6 và 8

nằm ttrên 2 cạnh góc vuông

? Giao của hàng 1,6 và cột 8 là

GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ

?tìm giao của hàng 39 cột 1

? giao của hàng 39 cà cột 8 hiệu

chính em thấy số mấy ?

Gv ta dùng số 6 này để hiệu

chính chữ số cuối cùng ở số

6,253 như sau

6,253+0,006=6,259

b)Tìm CBH của số lớn hơn 100

GV yêu cấu HS đọc VD3

?Vậy cơ sở nào để làm VD trên ?

*Cho Hs hoạt động nhóm làm ?

2 /22

Nửa lớp làm phần a;

nửa lớp làm phần b

GV gọi đại diện nhóm lên trình

GV hướng dẫn HS phân tích đưa

về thương của hai số khai căn

dược nhờ bảng và nhẩm

-GV đưa chú ý lên bảng phụ

cấu tạo của bảng -HS bảng CBH được chiathành các hàng và các cột ngoài ra còn 9 cột hiệu chính

- Nhờ qui tắc khai phương một tích

-Kết quả hoạt động nhóm

143 , 3 10 100 88 , 9 988 )

18 , 30 018 , 3 10

11 , 9 10 100 11 , 9 911 )

Đại diện nhóm lên trình bày

-HS lên bảng vận dụng qui tắc khai phương một thương để tính kết quả

2) cách dùng bảng :

tìm 39 , 18 18 ,

100 8 , 16 1680

8 , 16

00168 , 0

=

Trang 17

Gv yêu cầu HS làm ?3

? em làm ntn để tìm giá trị gần

đúng của x?

Vậy nghiệm của pt x2=0,3982 là

bao nhiêu?

Hoạt động 4: Luyện tập

GV đưa nội dung bài tập 41

sgk/23 lên bảng phụ

? Dựa trên cơ sở nào có thể vxác

định được ngay kết quả

Gv gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Gv yêu cầu HS làm bài 42/23sgk

Gv bài này cách làm tương tự bài

?3

Gọi 2 hs lên bảng làm đồng thời

Hoạt động 5: dặn dò

-Học bài theo sgk để biết khai

CBH bằng bảng số

; 6311 ,

?3 dùng bảng CBH tìm giá trị gần đúng của nghiệm pt

x2=0,3982?

3982 , 0

±

=

x

6311 , 0

; 6311 , 0

* Luyện tập : Bài 41/sgk

Biết 9 , 119 ≈ 3 , 019 Tính

03019 0 0009119 ,

0

3019 , 0 09119 , 0

9 , 301 91190

19 , 30 9 , 911

Trang 18

A Mục tiêu: Qua bài này, học sinh cần:

-Biết đợc cơ sở của việc đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn -Nắm đợc kĩ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn vào trong dấu căn

-Biết vận dung các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gon biểu thức

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi tổng quát các phép biến đổi này.

C Tiến trình bài dạy:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ:(8 ph)

-Yêu cầu HS làm ?1 (trả lời miệng) ?1 Với a≥ 0 ,b≥ 0 , a2b = a2 b =a b =a b

- Dựa vào ?1 GV giớo thiệu phép biến

đổi

- Nêu ví dụi 1 HS xem SGK rồi trả lời - Ví dụ 1: (SGK)

- GV ghi bảng

- Nêu ví dụ 2 và giớ thiệu các khaí - Ví dụ 2: (SGK)

niệm biểu thức đồng dạng với nhau

- Y/c HS làm ?2 (hoạt động theo ?2 a) = 2 + 2 2 2 + 5 2 2 = 2 + 2 2 + 5 2

nhóm) = ( 1 + 2 + 5 ) 2 = 8 2

- đại diện một nhóm trìmh bày , các b) = 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5 = 7 3 − 2 5

nhóm khác bổ sung

- Giới thiệu Tổng quát ( Bảng phụ) *) Tổng quát: (SGK)

- Giới thiệu ví dụ 3 - Ví dụ 3: (SGK)

-Y/c HS làm ?3 ?3 a) = 4 7a4b2 = 7 ( 2a2b) 2

Goị HS trả lời miệng = 2a2b 7 = 2a2b 7 ; (b≥ 0 ).

b) = 2 36a2b4 = 2 ( 6ab2 ) 2

= 6ab2 2 = -6ab2 2 (a < 0)

- GV đặt vấn đề về phép biến đổi

ngợc

Giới thiệu Tổng quát * Tổng quát: (SGK)

- Nêu ví dụ 1 -Ví dụ 4: (SGK)

Trang 19

và nêu ví dụ 5: (Y/c HS đọc SGK) - Ví dụ 5: (SGK)

-HS ủửụùc cuừng coỏ kieỏn thửực veà bieỏn ủoói ủụn giaỷn bieồu thửực chửựa CBH :ẹửa thửứa soỏ

ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn

- HS coự kyừ naờng thaứnh thaùo trong vieọc phoỏi hụùp vaự sửỷ duùng caực pheựp bieỏn ủoồi treõn

II-CHUAÅN Bề :

-GV : Baỷng phuù ghi saỹn heọ thoỏng baứi taọp

-HS: phieỏu hoùc taọp

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

* Vieỏt coõng thửực ủửa thửứa soỏ vaứo

trong daỏu caờn Aựp duùng :so saựnh 7 vaứ

3 5

* vieỏt coõng thửực TQ ủửa thửứa soỏ ra

ngoaứi caờn :Aựp duùng : 54 ; 7 63 a2

*HS1 :vieỏt coõng thửực theo sgk/26

45 5 3 5 3

; 49

*HS2;coõng thửực sgk/25

a a

63 7

; 6 3 6 9

Baứi 1:ủửa thửứa soỏ ra

ngoaứi daỏu caờn

a)ta caàn ủửa nhửừng thửứa

soỏ naứo ra ngoaứi daỏu caờn

GV goùi hs leõn baỷng thửùc

hieọn

b)GV goùi HS2 leõn baỷng

laứm caõu b,caỷ lụựp cuứng

laứm

Baứi 2: ẹửa thửứa soỏ vaứo

trong daỏu caờn

-Goùi 1 hs ủửựng taùi choó

Caàn ủửa thửứa soỏ 25 vaứ x2

-Moọt HS leõn baỷng laứm

-HS2 leõn baỷng laứm caõu b

-Lụựp nhaọn xeựt

-HS traỷ lụứi taùi choó -moọt hs khaực leõn baỷng laứm caõub

Baứi 1: ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn

) 0 (

; 2 2 2 2 2 4 8

)

5

5 5

) 0 (

; 25 )

2 2

2 2 3

y y

b

x x x x x x

x x a

Baứi 2: ẹửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn

Trang 20

trình bày câu a)cả lớp

theo dõi

HS cả lớp làm câu b

Bài 3: để rút gọn được

câu a ta vận dụng kiến

thức nào ?

?Thực hiện phép tính

cộng trừ căn đồng dạng

ntn?

?Theo em câu c nên làm

ntn? để thu gọn

? Gv có thể hướng dẫn

hs làm câu d (nếu cần )

?làm thế nào để rút gọn

được khi gặp tổng hiệu

-cộng trừ các hệ số ngoài căn

-HS lên bảng làm câu b cả lớp làm vào vở

-thực hiện khai triểntích và rút gọn -đưa thừa số ra ngoài căn rồi thu gọn

-HS thực hiện theo sự dẫn dắt của GV-HS hoạt động nhóm bài 4b-Đại diện một nhómtrình bày , các nhómkhác theo dõi sữa bài

x x

x x

x x b

x x

x voix

x x a

29 29

) 0 (

; 29 )

11 11

) 0 (

, 11 )

2 2

3 16 5 3 3 25 2 3 4 10 4 2

48 5 3 75 2 12 40 2 )

10 10 5 10 10 5 250 5

5 2 2 5 )

6 7

4 3 7

4 3

) 0 (

; 49 16

9 )

3 3

10 4 5 3 10 3 4 3 5

3 100 3

16 3 25 300 48

75 )

=

− +

= +

= +

=

≥ +

=

− +

=

− +

=

− +

=

− +

d c

a a

a a a

a a a

a b a

Bài 4:rút gọn :

1 2

2 5 2 1 1 2 2

) 5 , 0 ( , 4 4 1 5 1 2

2 )

2 5 6 2 2 2 4 4

2 )

2 4

)(

2 2

a a

a a a

a a

a a a a

a b

x x x x

x x

x x x x a

-Chuẩn bị :biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH (tiếp)

Ngày 22 tháng 09 năm 2008

Trang 21

I-MỤC TIÊU :

-HS biết cách khử mẫu của biễu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát và hệ thống bài tập

HSBảng hoạt động nhóm

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

HS1 : chữa bài tập 45a,c/27

sgk

HS2 sữa bài tập 47a /27 sgk

Với x≥ 0 ;y≥ 0 ;xy

Hoạt động 2:khử mẫu của

biểu thức lấy căn

VD1:khử mẫu

? 32 có biểu thức lấy căn là

biểu thức nào ?mẫu là bao

nhiêu ?

GV hướng dẫn cách làm :

Nhân tử và mẫu của biểu thức

lấy căn 2/3 với 3 để mẫu là 3 2

rối khai phương mẫu và đưa ra

ngoài căn

? Làm thế nào để khử

mẫu(125) của biểu thức lấy

căn?

-Yêu cầu học sinh trình bày c)

? em có nhận xét gì về mẫu

của biểu thức lấy căn

?nên nhân cả tử và mẫu với

bao nhiêu là đủ ?

GV qua các VD trên ,em hãy

nêu rõ cách làm của biễu thức

HS1: bài 45

51 3

1 150 5

1 3

17 3

18 6

6 150 25

1 150 5

1 150 5 1

3

17 51 3

1 51 3

1 51 3

1 )

3 3 3 2 3 4 12 )

HS2:rút gọn

( )

(x y)(x y) x y

y x

y x

y x y

x y x

=

− +

2

3 2 2

3

2 2 2 2

-mẫu của biểu thức là 2a 3 -chỉ cần nhân tử và mẫu với 2a là đủ

-để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta pải biến đổi biểu thức sao cho mẫu trở thành bình phương của một số hoặc biểu thức rồi khai phương mẫu đưa ra ngoài

1) khử mẫu của biểu thức lấy căn

VD1: khử mẫu của biểu

thức lấy căn

) 0 (

2

6 4

6

2 2

2 3 2

3 )

25

15 125

15 5 125

125 3

125 125

125 3 125

3 ) 3 6

3

3 2 3

3 2 3

2 )

2 4

3 3

2 2

a

a a

a a

c b a

*Tổng quát :sgk/28

Trang 22

lấy căn

-GV đưa công thức tổng quát

lên bảng phụ

Hoạt động 3: Trục căn thức ở

mẫu

Gv khi biểu thức có chứa căn ở

mẫu ,việc biến đổi làm mất

căn ở mẫu gọi là trục căn ở

mẫu

-Gv đưa ra VD2 trục căn ở mẫu

và lời giải lên bảng phụ cho hs

đọc

Gv trong VD b để trục căn ở

mẫu ta nhân cà tử và mẫu với

liên hợp của nhau

?Tương tự câu c ta nhân cả tử

và mẫu với biễu thức liên hợp

nào ?

GV đưa lên bảng phụ phần

tổng quát trong sgk / 29

*GV yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài ?2 (3 nhóm mỗi

nhóm làm một câu )

*Gv kiểm tra và đánh giá kết

quả làm việc của các nhóm

Hoạt động 4: cũng cố –dặn dò

-GV đưa nội dung bài tập

48/29

(a,c,3)

-bài 50 trục căn

* Dặn dò :

-Học bài và ôn lại cách khử

mẫu của biễu thức lấy căn và

trục căn ở mẫu

-Làm các bài tập còn lại trong

sgk -bài 68;69 sbt/14

HS đọc ví dụ 2 trong sgk /28

Nhân với biểu thức 5 + 3

*Hs đọc phần tổng quát

*HS hoạt động nhóm bài ?2 mỗi nhóm làm 1 câu

*các nhóm cử đại diện lên trình bày

2)Trục căn thức ở mẫu

3 2 5 3 2 5

3 2 5 5

3 2 5

5 )

12

2 5 2 2 3

5 8

3

5 )

+

=

+

− +

b a

b a a

b a

a c

− +

=

− 4

2 6 2

6 )

Trang 23

-HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ,đưa thừa số

ra ngoài dấu căn ,đaư thứa số váo trong dấu căn , khử mẫu của biễu thức lấy căn, trục căn

ở mẫu

-Hs có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

II-CHUẨN BỊ :

-GV :Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

-HS: bảng nhóm ,phiếu học tập

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động học sinh

HS1 :khử mẫu của biễu thức lấy căn

b

a b

a

36

9 )

a

1 )

b a a b

a a b

a

2

2 4

36

9

90

165 15

540

15 11 540

11

2 3

y x y

30

5 5 5 2 3

5 1 5 4 3

1 20

3 1

Hoạt động 2:Luyện tập Hoạt động của HS Ghi Bảng

Dạng 1: Rút gọn

Bài :53 a; sgk/ 30

GV Với bài này phải sử

dụng những kiến thức nào

để rút gọn biểu thức ?

-Gọi 1 HS lên bảng làm ,cả

lớp làm vào vở

*với bài 53d em làm ntn?

GV hãy cho biết biểu thức

liên hợp của mẫu ?

-Gọi 1 hs lên bảng làm

-GV gợi ý để hs làm cách 2

GV khắc sâu : khi trục căn

ở mẫu cần chú ý dùng

phương pháp rút gọn (nếu

có ) thì cách giải sẽ tốt hơn

?Để biểu thức có nghĩa thì

a,b cần có đk gì?

* Bài 54 sgk/30 Rút gọn

- Gv gọi 2 Hslên bảng làm

bài a;d.Cả lớp cùng làm

? bài d điều kiện của a để

biễu thức có nghĩa ?

* Dạng 2: Phân tích thành

nhân tử

*Sử dụng hằng đẳng thức A2 =Avà phép biến đổi đưa thứa số ra ngoài dấu căn

-1HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở rối nhận xét

* Nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu

- HS2 lên bảng làm

- HS làm cách 2

+Biểu thức trên có nghĩa khi a>=0;b>=0;

a,b không đồng thời

=0,a khác b (cách 1)

* Hai HS lên bảng làm đồng thời ,cả lớp làm rồi đối chứng

1

; 0

*aa

HS hoạt động nhóm

*Dạng 1: Rút gọn

b a a b a

ab a C

a b

a

a b b a b a a a

b a

b a ab a b a

ab a C d a

= +

+

= + +

=

− +

=

− +

= + +

: 1 )

2 2 3 3 2 3 2 3

3 2 18 )

2 2

a a d

+

= + +

1

1 1

)

2 2

1

2 1 2 2 1

2 2 )

*Dạng 2: Phân tích thành nhân tử

Bài 55 a)

1 1

1

+ +

=

+ + +

=

+ + +

a b a

a a

a b

a a b ab

*Dạng 3: So sánh

Bài 56 sgk/30:Sắp xếp theo thứ tự

Trang 24

Bài 55/30 sgk

GV cho hs hoạt động nhóm

câu a,

Sâu 3 phút gv yêu cầu đại

diện 1 nhóm lên trình bày

Gv kiểm tra thêm nhóm ≠

*Dạng 3: So sánh

Bài 56 sgk/30

Gv cho hs làm bài a)

/ Làm thế nào để sắp xếp

được các căn thức theo thứ

-lớp nhận xét ,sữa bài

* Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh

-HS đứng tại chỗ làm

1 + >

tăng dần

5 3 3 4 29 6 2

45 32 29 24

32 2 4

; 29

; 24 6 2

; 45 5 3 )

2 2 3 3 2

2 3

2 : 2

2

3 :

; 2 1 3 2

+

= +

≥ +

= +

x x x

x x

v bp

x dk x

Hoạt động 3: Dặn dò

-Xem lại các bài đã chữa trong tiết học

-Làm các bài tập còn lại sgk/30; Bài 75;76;77 SBT/14,15

-Chuẩn bị :Rút gọn biểu thức chứa CBH

Ngày 29 tháng 9 năm 2008

Trang 25

- HS biết sử dụng kỹ năng biến đội biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan

II-CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học ,bài tập ,bài giải mẫu HS:Ôân tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1Ổn định :kiểm tra sĩ số học sinh

2/Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của học sinh

Gv nêu yêu cầu kiểm tra

Điền vào chỗ (……) để hoàn thành các

công thức sau

,

;

A B A

B

A

B B

A

B A

B

A

B A

;

0 ;

.

0

; 0 ;

0

; 0 ;

.

.

2 2

A B B A B

A

B B A B A

B A

B

A B

A

B A

B A B A

A A

Hoạt động 2:Rút gọn biểu

thức chứa căn bậc hai Hoạt động của HS Ghi Bảng

GV trên cơ sở các phép biến

đổi căn thức bậc hai ta phối

hợp để rút gọn các biểu thức

chứa CBH

VD1: Rút gọn

Gv :với a>0 các căn thức

bậc hai của các biểu thức

đều đã có nghĩa

-Đầu tiên ta cần thực hiện

phép biến đổi nào ?

-Yêu cầu HS thực hiện

-GV cho Hs làm ?1

VD2: cho hs đọc Vd2 sgk và

bài giải

?Khi biền đổi vế trái ta vận

dụng các HĐT nào ?

GV yêu cầu HS làm ?2

GV: để chứng minh đẳng

thức trên ta sẽ tiến hành

ntn?

-Nêu nhận xét về vế trái

Hãy chứng minh đẳng thức

-Hs tiếp nhận

HS ta cần đưa thừa số ra ngoàidấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn

-HS đứng tại chỗ làm bài -HS làm bài ?1 , 1 HS lên bảng làm

-HS đọc VD2 và bài giải trong sgk

Khi biến đổi ta áp dụng các HĐT

(A+B)(A_B)=A 2 -B 2 (A+B) 2 =A 2 +2AB+B 2

-Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải -về trái có HĐT

( ) ( )3 3

b a

b b a

-Sau khi biến đổi VT

=VP vậy đẳng thức được

VD1: Rút gọn

a a

a a a

a

a a a

a b a

a a

a a a

a

a a a a

a a

a a a a

+

= + +

+ +

=

+

− +

=

> +

− +

5 13

5 12 5 2 5 3

5 9 4 5 4 5 3 /

5 6

5 2

3 5

5

4 2

6 5

) 0 (

; 5

4 4 6 5 /

ab b

a

b ab a b a

ab b

a

b a

VT

b a ab b

a

b b a a

=

=

− +

=

− +

+

− +

=

− +

+

=

− + +

2

3 3

2

:

VD3: SGK

*rút gọn

Trang 26

-Gv cho Hs làm tiếp VD3

-GV yêu cầu HS nêu thứ tự

thực hiện các phép toán

trong P

HS rút gọn theo sự dẫn dắt

của GV

*Gv yêu cầu HS làm ?3 theo

hoạt động nhóm

( Nửa lớp làm câu a; nửa lớp

làm câu b)

-gọi đại diện hai câu hai

nhóm lên trình bày

-GV kiểm tra một số nhóm

khác

cm -Ta sẽ tiến hành QĐM rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trước sau đó thực hiện phép bình phương và phép nhân -HS hoạt động nhòm bài ?3

-đại diện 2 nhóm lên trình bày

-HS nhận xét chữa bài

a a a

a a a

a a a

a a b

x x

x x

x DK x

x a

+ +

=

+ +

− +

=

≠ +

1 1

1 1

) 1 , 0 (

; 1

1 )

3 3

3 3

3 :

; 3

3 ) 2

Hoạt động 3: Luyện tập Hoạt động của HS Ghi Bảng

Bài 60 sgk/33

Cho biểu thức

) 1 (

; 1 4

4

9 9 16

16

≥ + +

+

+

+

− +

=

x x x

x x

B

a) Rút gọn B

b) Tìm x sao cho B có

giá trị 16

HS làm bài tập vào vở

-Một hs lên bảng làm ,cả lớp làm sau đó nhận xét

Bài 60 sgk/33

1 4 1 1

2

1 3 1 4 )

+

= + + + +

+

− +

=

x x

x

x x

B a

b)B=16 với x>-1

) (

15 16

1

4 1

16 1 4

TMDK x

x x x

=

= +

= +

= +

GV:-bảng phụ ghi hệ thống bài tập

HS:Ôân tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu ;

Trang 27

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

cũ Hoạt động của học sinh

Gv nêu yêu cấu kiểm tra

* HS1 Chữa bài tập 58

(c,d) sgk/32

*HS2:chữa bài 62(c,d)sgk

* GV nhận xét cho điểm

-Hai HS lên bảng kiểm tra

* Rút gọn :

2 4 , 3

2 2 2 4 , 0 2 10 1 , 0 50 4 , 0 08 , 0 2 200 1 , 0 )

5 2 15

2 6 2 9 5 3 5 2 72 18 3 45 20 )

=

+ +

= +

+

=

+ +

= + +

d c

( 6 5) 120 11 2 30 2 30 11 )

21 21 2 7 7 3 2 7 2 84 7 7 3 2 28 )

2

=

− +

=

− +

= +

+

= + +

d c

Hoạt động 2:Luyện tập Hoạt động của HS Ghi Bảng

Bài 62 a,b

Gv lưu ý Hs cần tách ở

biểu thức lấy căn thừc số là

số chính phương để đưa ra

ngoài dấu căn,thực hiện

các phép biến đổi biểu

thức chứa căn

-Gv cho HS làm dạng rút

gọn biểu thức có chứa chữ

trong căn thức

Bài 64 sgk

-Vế trái của đang73 thức

có dạng HĐT nào?

-Hãy biến đổi vế trái của

đẳng thức sao cho kết quả

bằng vế phải

Bài 65 /34 sgk

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

-GV hướng dẫn HS nêu

cách làm rồi rút gọn

-Để so sánh giá trị của M

với 1 ta xét hiệu M-1

-GV cho HS lập hiệu và

xét

Bài thêm : GV yêu cầu HS

hoạt động nhóm

• Nửa lớp làm câu a

HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

-HS đứng tại chỗ thực hiện

-Mỗi HS thực hiện một bước

-HS vế trái có dạng HĐT là

( ) ( )2 2

3 3

1 1

1 1

a a

a a

Hs làm bài tập

-HS lập hiệu M-1 và xét

-HS làm và trả lời

-HS hoạt động theo nhóm

Bài 62Rút gọn biểu thức

6 11 6 6 3

2 2

9 6 4 6 5

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 )

3 3

17 3 3

10 1 10 2

3 3

2 5 3 3 5 2 3 4 2 1

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1 )

=

− +

+

=

− +

a a a

a a

a a

a

a a a

VT

=

= +

+

= +

+ + +

=

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

2 2 2

a a

a

a M

a

a a

a a M

1 1

1

1 1

1

1 :

1

1 1 1

2

2

= +

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a Q

a)RuÙt gọn Q với a>0,a≠ 1 ;a ≠ 4

Trang 28

và b

• *Nửa lớp làm câu

avà c

-Gv đi kiểm tra các nhóm

hoạt động ,nhận xét ,góp ý

-Các nhóm hoạt động trong

5’ rồi gọi lần lượt tửng tổ

lên trình bày

Đại diện nhóm trình bày bài giải -HS ở lớp nhận xét góp ý

( ) (( ) ()( ))

a a

a a

a

a a

a a

a a

a a Q

3

2 3

1 2

1 1

1 2

4 1

: 1 1

2 1

) = − ⇔ − = −

a

a Q

a a a

4

1 2

1 2

4 3

2 = − ⇔ = ⇔ = ⇔ =

0 3

2 0

) > ⇔ − >

a

a Q

Hoạt động 3: Cũng cố –dặn dò

-GV khắc sâu các dạng bài tập trên

- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- HS được giới thiệu caách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II-CHUẨN BỊ :

-GV:Bảng phụ ghi Định nghĩa và bài tập –Máy tính bỏ túi ,bảng số với 4 chữ số thập

phân ,bảng phụ trích một phần bảng lập phương

HS: Ôn định nghĩa và tính chất cũa căn bậc hai ,máy tính bỏ túi bảng số

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1:Kiểm tra 15’ Hoạt động của học sinh

Trang 29

Bài 1: Rút gọn :

7 5

7

/

72 18 3 45

1 : 3 1

5 15 10

4 5

; 2 15 5

5 2

5 6

5

3 + = ⇔ + = ⇔ + = ⇔ = −

Lớp TS 0,1,2 3;4 5;6 7;8 9;10 >5

Hoạt động 2:Khái niệm

Gv cho hs đọc bài toán

SGK và tóm tắt đề bài

?Thể tích hình lập phương

được tính theo công thức ?

Gv hướng dẫn HS lập pt

GV từ 4 3 =64 người ta gọi

4 là căn bậc ba của 64

?vậy căn bậc ba của một

số a là một số x ntn?

Gv hỏi:Theo định nghĩa

đó hãy tìm CBBcủa 8,của

0,của -1; của -125?

GV giới thiệu phần chú ý

-Với a>0;a=0;a<0 ,mỗi số

a có bao nhiêu CBB? Là

các số ntn?=>NX

Gv nhấn mạnh sự khác

nhau giữa CBH và CBB

(chỉ có số không âm mới

có CBH,số dương có 2

CBH,số âm không có

CBH?CBH của 0 là 0

*yêu Cầu HS làm ?1 ?

*GV giới thiệu cách tìm

-gọi cạnh hình lập phương là x (x>0)thì V=x 3

-theo đề bài ta có pt

x 3 =64

-CBB của một số a là một số x sao cho

x 3 =a -CBB của 8 là 2 vì

2 3 =8,căn bậc ba của -1 là -1 ví (-1) 3 =-1 -Mỗi số a có duy nhất 1 CBB CBBcủa số dương là số dương ,của số âm là số âm ,của số 0 là số 0

* HS làm ?1:

( )

0 0

4 4

64

3 3 27

3

3

3 3 3

1)Bài toán :Thùng hình lập phương

V=64 (dm 3 ),Tính cạnh ? Giải gọi cạnh hình lập phương là x (dm) (x>0)thì thể tích là V=x 3

theo bài toán ta có :

x 3 =64 => x=4 (vì 4 3 =64) vậy cạnh của Hình lập phương là 4

1 1

) 27 3

: (

; 3 27

) 8 2 ( 2 8

3 3

3 3

3 3

Hoạt động 3:Tính chất Hoạt động của HS Ghi Bảng

Trang 30

Gv yeõu caàu HS ủieàn vaứo

daỏu ẹeồ hoaứn thaứnh coõng

GV ;ủaõy laứ moọt soỏ coõng thửực

neõu leõn t/c cuỷa CBH

Tửụng tửù , CBBcoự caực tớnh

chaỏt sau :Gv daón daột HS vieỏt

tửụng tửù

?Tớnh chaỏt b)cho ta hai qui

taộc naứo ? tửụng tửù t/c c) ?

GV cho hs laứm caực VD

Yeõu caàu HS laứm ?2

Em hieồu 2 caựch laứm cuỷa baứi

.

b a b a

b a b a

a =

*HS laàn lửụùt vieỏt caực tớnh chaỏt theo tửụng tửù

-Cho 2 qui taộc : +Khai CBB cuỷa 1 tớch

+nhaõn caực caờn thửực baọc ba

-Caựch 1:khai CBBtửứng soỏ trửụực roài chia

-caựch 2: chia trửụực roài khai caờn

3)Tớnh chaỏt:

3

3 3

3 3 3

3 3

; 0 )

) , (

;

)

) , (

; )

b

a b

a b

c

b a b a b a b

b a b a b a a

1728 64

: 1728 : 2

3 4 : 12 64 : 1728 )

3 3

3 3

3 3

Hoaùt ủoọng 4: Luyeọn taọp Hoaùt ủoọng cuỷa Hs Ghi baỷng

Baứi 68 sgk/36

-Gv goùi 2 HS leõn baỷng laứm

moói hs moọt caõu

Baứi 69 sgk/36:So Saựnh

-yeõu caàu HS laứm mieọng

HS laứm baứi taọp -Hai HS leõn baỷng moói HS laứm moọt phaàn

Keỏt quaỷ :a) =0 b) =-3

HS trỡnh baứy mieọng

Baứi 68 sgk/36

3 6 3 4 2 27 27

4 54 5

135 )

0 5 ) 2 ( 3

125 8

27

3 3

3 3 3 3

3 3

Hoaùt ủoọng 5:daởn doứ

*Veà nhaứ ủoùc phaàn ủoùc theõm sgk/36,37,38

*Tieỏt sau oõn taọp chửụng : soaùn 5 caõu hoỷi ,xem caực coõng thửực bieỏn ủoồi caờn

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập có liên quan.

B Chuẩn bị : Ôn,trả lời các câu hỏi ,giải các bài tập phần ôn tập

C.Tiến trình :

Trang 31

- Ôn lý thuyết 3câu đầu và cho HS làm các bài tập 70,71,72,74.

* Hoạt động 1: Ôn lý thuyết:

x ≥ 0

? Nêu điều kiện x là căn bậc hai số học của 1 x = a

x 2 = a

số a không âm Cho ví dụ Ví dụ: 4 = 2 vì 2 > 0và 2 2 = 4

? Chứng minh định lý: a2 = a với mọi a ? Chứng minh: ( SGK )

? hãy cho ví dụ minh họa định lý trên?

( ba học sinh cho ví dụ) Ví dụ : 3 2 = 3 = 3 ; ( − 3 ) 2 = − 3 = 3

2

; 3

x xác định khi

1

2 +

lớp làm vào vở b) =19645 ( khai phơng một tích vì mỗi

-Nhận xét từng bài một: Trong bài này ta thừa số là một bình phơng)

đã vận dụng kiến thức nào để làm?

- Lu ý bài b) đổi tất cả hổn số ra phân số c) =

81

49 64 567

343 64 567

343

=

9

56 9

7 8 81

49

64 = = (không chia các căn bậc hai).

Trang 32

c) = a+b+ (a+b)(ab)

? Tại sao phải có điều kiện nh thế? = a+b( 1 + ab) , với a,b > 0

a ≥b.

* Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lý thuyết , giải các bài tập còn lại.

- Trả lời các câu hỏi nắm các công thức.

Tiết 17: Ôn tập chơng I (tiếp theo)

* Hoạt động1: Kiểm tra + ôn lý thuyết:

3)Hoàn thành các công thức biến đổi về căn thức.

( Ghi ở bảng một vế của công thức, HS viết vế bên kia + điều kiện).

* Họat động 2: Bài tập

- Bài tập 74: 2 HS lên bảng - Bài tập 74: Tìm x:

? Bài a) Sử dụng phép biến đổi nào? a) ⇔ 2x− 1 = 3

? Bài b) Tiến hành nh thế nào? Giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt

1 ).

6 2 2

− +

c) tơng tự = ( a+ b)( ab) =ab= VP.

-Bài tập 76: - Bài tập 76:

-Hớng dẩn học sinh làm bài tập 76 a) Rút gọn biểu thức:Q vớia > 0, b > 0, a > b.

Trang 33

? Làm theo thứ tự nh thế nào? Q = a b a a b a a2 b b2a b a ).a a b2 b2

) )(

(

( ) )(

(

− +

+

− +

? Làm phép tính trong ngoặc? =

b a b a b

b b

a b a

a

− +

− +

b a b a b a

b a

+

=

− +

1 4

2 3

b b

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng đầu câu mà em chọn :

Câu 1: Câu nào đúng :

9 a2 + với a< 0 kết quả là :

3 +a ; C

5 4

3 −a ; D a

4

3 −

Trang 34

Câu 8: Với giá trị nào của x ta có x <x.

A x >1; B 0 < x < 1; C x - 0 hoặc x = 1; D x < 1.

Phần II - Tự luận: (6 điểm) Câu 9: Chứng minh đẳng thức:

2 2

19 ) 12 2

1 5 ( 6 ).

24 3

x x

x

4

4 ).

2 2

6 2 3 4 ( 12 2 2

5 6 ).

6 2 3 6 3

5 6 6 2 2 3 3

5 12 ( 2 2

5 2 12 12 2 2

5 12 2

4

* 4

2 2

4

4

* ) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x

x x

x x x x x

x x

x

x x x

=

− +

− +

Trang 35

Ngày soạn:22/10/2008

Ngày dạy:

Tiết 19: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I

-MỤC TIÊU :HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau :

-Các khái niệm về hàm số ,biến số ,hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc công thức -Khi y là hàm số của x thì có thể viết y=f(x); y=g(x) ;…các giá trị của hàm số y=f(x) tại x0 được ký hiệu f(x0)…

-Đồ thị của hàm hàm số y=f(x) là tập hợp các các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mp toạ độ

-Biết tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ,vẽ thành thạo đồ thị

II-CHUẨN BỊ :

-GV:Bảng phụ vẽ VD1(a,) ; ?3 và bảng đáp án

-HS:Ôân lại phần hàm số đã học ở lớp 7 ,máy tính casio fx-220 hoặc fx-500A

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1) Ổn định :kiểm tra sĩ số học sinh

2) Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1: Đặt vấn đề ,giới thiệu nội dung

GV: Lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm

hàm số và một số Vd về hàm số ,khái niệm mp toạ

độ đồ thị hàm số y=a.x.Ở lớp 9 ngoài ôn tập các

kiến thức trên ta cón bổ sung thêm một số khái niệm

:hàm số đồng biến , nghịch biến đường thẳng song

song và một số hàm số cụ thể tiết học này ta sẽ

nhắc lại và bổ sung

HS nghe GV trình bày và mở phần mục lục trang 129 sgk để theo dõi

Hoạt động 2: khái niệm hàm số Hoạt động của HS Ghi bảng

Gv nhắc lại kiến thức thông qua hệ

thống câu hỏi

-khi nào thì đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng thay đổi x?

Hàm số có thể được cho bằng những

cách nào ?

-Gv yêu cầu HS tìm hiểu VD 1a,1b

sgk/42

Gv đưa bảng phụ đã chuẩn bị

-VD 1a) y là hàm số của x được cho

bằng bảng ,em hảy giải thích vì sao y

-HS nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi gia` trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hám số của x và x gọi là biến số

Hàm số có thể được

1) khái niệm hàm số : SGK/42,43

Trang 36

là hàm số của x ?

-VD1b) y là hàm số của x được cho

bởi một trong 4 công thức(thêm

1

= x

y ) Em hãy giải thích vì sao

công thức y=2x là một hàm số ? còn

lại tương tự

-GV đưa bảng phụ ghi VD1c) bài 1b

SBT/56 ? bảng này có xác định y là

hàm số của x không vì sao?

GV :qua VD trên ta thấy hàm số có

thể được cho bằng bảng nhưng không

phải bảng nào cũng xác định một

hàm số

-Nếu hàm số được cho bởi công thức

y=f(x) ta hiểu biến số x chỉ lấy

những giá trị mà tại đó f(x) xác định

-GV trở về VD1b) và hỏi : hàm số

này thì biến x có thể lấy các giá trị

nào ?vì sao ?

?Em hiểu ntn về kí hiệu f(0)?;f(1)?…

-GV yêu cầu hS làm ?1

? Thế nào là hàm hằng ? cho VD?

GV chốt lại vấn đề đặc biệt khái

niệm hàm số cần nêu rõ 2 ý

cho bằng bảng hoặc công thức

-Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y

-HS trả lới như trên -Bảng VD1c) không xác định một hàm số

vì ừng với một giá trị x=3 có 2 giá trị của y là 6 và 4

-là gtrị của hàm số tại x=0; x=1;….

F(0)=5; f(1)=5,5 F(a)=1/2 a+5 -Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi là hàm hằng

?1 Cho hàm số :

5 2

1 ) ( = +

= f x x y

2

1 ) 0 ( = + =

f

2

1 ) 1 ( = + =

f

2

1 ) 2 ( = + =

f

4 5 ) 2 ( 2

1 ) 2 ( − = − + =

f

0 5 ) 10 ( 2

1 ) 10 ( − = − + =

f

Gv yêu cầu HS làm ?2

-GV kẻ sẵn 2 hệ toạ độ Oxy

lên bảng

-GV gọi 2 HS đồng thời lên

bảng mỗi HS làm 1 câu

-Gv yêu cầu Hs làm ?2 vào

* Em hãy nhận xét các căp

số của ?2 a lá của hs nào ?

trong các VD trên

?Đồ thị của hàm số đó gì?

-đồ thị hàm số y=2xlà gì ?

?2 :HS1: biễu diễn các điểm lên mp toạ độ -HS2: vẽ đồ thị y=2x Với x=1 =>y=2

=>A(1;2)thuộc đồ thị y=2x

*tập hợp tất cả các điểm biễu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x))trên mp toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số y=f(x)

?2a là của hs cho bởi bảng trang 42

-Là tậphợp các điểmA;B C;D;E trong mp toạ độ -Là đường thẳng OA trong mp toạ độ

2)Đồ thị của hàm số :

y A(1/3;6) B(1/2;4), C(1;2) D(2;1), E(3;2/3) F(4,1/2) 0 1 2 3 4 x

*Vẽ đồ thị y=2x: y A Với x=1 =>

y=2 =>A(1;2)

∈đồ thị y=2x

0 1 x

*Nhận xét :SGK

Trang 37

Hoạt động 3: Hàm số đồng

biến ; nghịch biến Hoạt động của HS Ghi bảng

Gv yêu cầu HS làm ?3

-yêu cầu Hs cả lớp điền bút

chì vào bảng ở sgk/43

-Gv đưa đáp án lên sẵn cho

hs sữa bài

VD:a) biểu thức 2x+1 xác

đinh với những giá trị nào

-Tương tự cho hs làm VDb

-HS điền vào bảng trang 43 sgk

HS đối chiếu và sữa chữa

Xác định với mọi xthuộc R

Khi x tăng dần thì giá trị tương ứng của y tăng

-HS làm VD b -HS đọc phần tổng quát SGK/44

3): Hàm số đồng biến ; nghịch biến VD: ?3 sgk/43

Hoạt động 5: Dặn dò:

- Nắm vững khái niệm hàm số ,đồ thị ,hàm đồng biến ,nghịch biến

-HS: Ôân tập các kiến thức liên quan đến hàm số ; thước kẻ ,com pa máy tính bỏ túi

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1) Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

Trang 38

2) Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 2:Luyện tập Hoạt động của

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

chữa bài tập Hoạt động của học sinh

* HS1:nêu khái niệm hàm số Cho

VD về hàm số dạng bảng

Chữa bài tập 1sgk/44(dùng máy tính

nếu có)

* Hs2:Điền vào chỗ (…).cho hàm số

y=f(x) xác định mọi x thuộc R

+nếu giá trị của biến x … mà giá trị

tương ứng f(x) … Thì hàm số y=f(x)

đgl ….trên R

+nếu giá trị của biến x … mà giá trị

tương ứng f(x) … Thì hàm số y=f(x)

đgl ….trên R

Chữa bài 2 sgk

*HS3: Chữa bài tập 3 sgk

Cho HS vẽ trên bãng ô vuông

b) Trong hai hàm số đã cho hàm số

nào đồng biến ,hàm số nào nghịch

biến ?Vì sao?

-GV nhận xét ,cho điểm

*HS1 :nêu khái niệm sgk/42 Vd: y=-3x là một hàm số

x x f

3

2 ) ( =

3

1 1

3 3

2 ) (x = x+

g

3

2 1

3

2 3

1c)Với cùng một giá trị của biến x ,giá trị của hàm số g(x) luôn lớn hơn giá trị của hàm số f(x) là 3 đơn vị

* HS2:

-Điền vào chỗ …

+Tăng lên + Tăng lên Lại giảm đi Cũng tăng lên Là hàm số nghịch biến Là hàm số đồng biến

Bài 2:

3 2

Đồ thị y=-2x là đường thẳng OB b) Trong 2 hàm số đã cho 0 1 X -hàm số y=2x đồng biến vì tăng

lên thì giá trị của y cũng tăng lên -2 B -hàm số y=-2x nghịch biến vì khi

x tăng thì giá tị của y giảm

Trang 39

Gv đưađề bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

Gọi đại diện 1 nhóm lên

trình bày lại các bước làm

-GV có thể hướng dẫn nếu

HS chưa biết

-Gv có thể vẽ lại từng

bước

Bài 5 sgk/45

Gvđưa đề bài lên bảng phụ

-GV gọi lần lượt từng HS

lên bảng vẽ đồ thị các hàm

số y= x và y=2x trên cùng

một mp toạ độ

-HScả lớp làm câu a vàovở

GV nhận xét đồ thị Hs vẽ

b) GV vẽ đt //Ox và nêu

yêu cầu :

+ Xác định toạ độ điểm

A;B?

+Viết công thức tính chu vi

tam giác ABO

+Trên hệ Oxy, AB=?

+Tính OA,OB theo số trên

đồ thị

+Dựa vào đồ thị tính diện

tích tam giác OAB?

Cách 2: tính theo hiệu 2

diện tích

-Hs hoạt động nhóm

-Đại diện một nhóm lên trình bày

-HS vẽ đồ thị vào vở

-một HS đọc đề bài 5

-2HS lần lượt lên làm câu a

HS nhận xét đồ thị các bạn vẽ

Hs trả lời miệng

Vẽ hình vuông cạnh 1đơn vị => đường 3 A chéo OB = 2

Trên Ox đặt OC 1

=OB= 2 Vẽ hcn o có cạnh OC vàCD=1 1 2 x đường chéo OD= 3

lấy Ethuộc Oy sao cho OE= 3

xác định A(1; 3 ) Vẽ đt OA

Hoạt động 3: dặn dò

-Học ôn lại kiến thức trong bài lý thuyết

-BVN: 6;7 sgk/46 + 4;5 SBT/56,57 Chuẩn bị bài hàm số bậc nhất

Trang 40

Tiết 21: HÀM SỐ BẬC NHẤT

I-MỤC TIÊU :

-HS nắm được hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y=ax+b ; a khác 0

-Hàm số bậc nhất y=ax luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R

-Hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi a>0,nghịch biến khi a<0

* HS hiểu và chứng minh được hàm số y=3x +1 đồng biến , y=-3x+1 nghịch biến rồi thừa nhận trường hợp tổng quát

* HS thấy được các vấn đề trong toán nói chung và hàm số nói riêng thường xuất phát tử việc nghiên cứu bài toán thực tế

II-CHUẨN BỊ:

GV:Bảng phụ ghi bài toán , ghi ?1;?2;?3;?4

HS: bảng nhóm , tìm hiểu các ? SGK

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1)Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2)Các hoạt động chủ yếu :

? Hàm số là gì? Cho một VD về hàm số

dạng công thức

-Điền vào chỗ …

Cho hàm số xác định với mọi x thuộc R

*Nếu x1<x2 mà f(x1)<f(x2) thì hàm số

y=f(x) ……… trên R

*Nếu x1<x2 mà f(x1)>f(x2) thì hàm số

y=f(x) ……… trên R

GV nhận xét cho điểm

Một HS lên bảng kiểm tra -Khái niệm hàm số : sgk/42 -Điền vào chỗ ………

* đồng biến

* Nghịch biến

Hoạt động2:Khái niệm về hàm

số

Hoạt động của HS Ghi bảng

Ta biết về hàm số ,hôm nay ta sẽ

học một hàm số cụ thể đó là hàm

số bậc nhất Vậy hàm số bậc

nhất là gì ,nó có t/c ntn? Đó là

nội dung bài học hôm nay

Xét bài toán thực tế sau :

-GV đưa đề bài lên bảng phụ

-Gv vẽ sơ đồ như và hướng dẫn

?1: điền vào chỗ ….cho đúng

(bảngp)

-sau 1 giờ ô tô đi được ……….

-sau t giờ ô tô đi ……….

-sau t giờ ô tô cách HN…………

? 2: Điền bảng :

-GV gọi HS khác nhận xét bài

-Em hãy giải thích tại so s là hàm

Một HS đọc to bài toán

-HS theo dõi sự hướng dẫn của Gv

* HS làm ?1 : + 50 km + 50.t (km) + 50 t +8 (km)

*HS làm ?2 đọc kết quả để GV điền vào bảng phụ

1) Khái niệm về hàm số bậc nhất

HN bến xe Huế

8km Giải :

Sau 1 giờ ô tô đi được :50km Sau t giờ ô tô đi được :50 t(km) Sau t giờ ô tô cách trung tam HN: S= 50.t +8 (km)

S=50t+8 58 108 158 … Vậy đại lượng s phụ thuộc vào t Ưùng với mỗi giá trị của t ,chỉ có một giá trị tương ứng của t nên s là hàm số của t

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính sẵn các căn bậc hai - Giao an dai so 9
Bảng t ính sẵn các căn bậc hai (Trang 15)
Bảng số ,ê ke - Giao an dai so 9
Bảng s ố ,ê ke (Trang 15)
Bảng mỗi HS làm 1 câu - Giao an dai so 9
Bảng m ỗi HS làm 1 câu (Trang 36)
Đồ thị - Giao an dai so 9
th ị (Trang 39)
Bảng yêu cầu HS ghép một - Giao an dai so 9
Bảng y êu cầu HS ghép một (Trang 43)
Đồ thị là đt AB - Giao an dai so 9
th ị là đt AB (Trang 46)
Bảng phụ - Giao an dai so 9
Bảng ph ụ (Trang 47)
Bảng phụ - Giao an dai so 9
Bảng ph ụ (Trang 48)
Đồ thị của hàm số y=2x và - Giao an dai so 9
th ị của hàm số y=2x và (Trang 49)
Bảng phụ - Giao an dai so 9
Bảng ph ụ (Trang 52)
Đồ thị vơi 2 trục toạ - Giao an dai so 9
th ị vơi 2 trục toạ (Trang 53)
Hình học kết quả tìm được : - Giao an dai so 9
Hình h ọc kết quả tìm được : (Trang 89)
Bảng và yêu cầu HS lên bảng điền câu - Giao an dai so 9
Bảng v à yêu cầu HS lên bảng điền câu (Trang 98)
VD1: Đồ thị của hàm số - Giao an dai so 9
1 Đồ thị của hàm số (Trang 101)
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành ,nhận O là đỉnh cao nhất ,đối xứng nhau qua trục Oy - Giao an dai so 9
th ị nằm phía dưới trục hoành ,nhận O là đỉnh cao nhất ,đối xứng nhau qua trục Oy (Trang 102)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w