Kiểm tra bài cũ: 4’ Hãy viết các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học.. Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức b
Trang 1Ngày soạn: / /2011
Tiết 8 - §5 BẢNG CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
Hs cần hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
2 Kỹ năng: Tra nhanh, chính xác
3 Thái độ: Tích cực làm việc, cẩn thận, tỉ mỉ
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học, MTBT
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Không ktra
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Khi không có máy tính, muốn khai phương ta dùng dụng cụ gì?
2 Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC kiến thức
1,6
81,296
Ví dụ 2: Tìm 39,18.+ Tìm giao điểm của hàng 39 và cột 1
Ta có 39,1=6,253+ Tìm giao của hàng 39 và cột 8 hiệuchính
6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39,18 ≈6,259
Trang 2* Chú ý: SGK
IV Củng cố : (4’)
Triển khai HS Làm bài tập 38 ở SGK
V Dặn dò: (1’) Xem lại các cách tra bảng để tìm căn bậc hai của các số.
• Làm bài tập ở SGK
• Xem bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”.
Trang 3Ngày soạn: / /2011
Tiết 9 - §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN) Qua bài này hs cần biết được cơ sở của việc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Nắm được các kỷ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3 Thái độ: Tích cực làm việc, cẩn thận, tỉ mỉ.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT.
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học mới, MTBT.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương, liên hệ giữa phép chia và phép khai phương?
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Làm thế nào để biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Triển khai bài dạy:
HĐ1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Phép biến đổi ngược lại của phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn được thực hiện
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
+ a2b =a b (a≥0,b≥0)
⇒Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
+ Đôi khi cần biến đổi biểu thức dưới dấucăn ⇒đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
+ Ví dụ 1:
232
32 = 20 = 4.5=2 5+ Dùng phép đưa biểu thức ra ngoài dấucăn để rút gọn biểu thức
+ Ví dụ 2:
56552535205
(3 5,2 5, 5 đồng dạng với nhau)+ Tổng quát: SGK
+ Ví dụ 3:
yx2yx
4 2 = (x≥0,y≥0).
x2y3x2y3xy
(x≥0,y<0)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A≥0 , B≥0 ta có: A B = A2B.Với A<0 , B≥0 ta có: A B =− A2B.+ Ví dụ 4:
Trang 4như thế nào ?
Hs vận dụng công thức đưa các thừa số ở
ví dụ 4 vào trong dấu căn ?
Hs làm ? 4 ở SGK
Có cách nào khác để so sánh 3 7 với
28 nữa không ?
a) 3 7 = 32.7 = 63.b) −2 3=− 22.3=− 12.c) 5a2 2a = (5a2)2.2a
5
4.2a 50aa
d) −3a2 2ab =− (3a2)22ab =− 18a5b+ Ví dụ 5:
So sánh 3 7 với 28 C1: 3 7 = 32.7 = 63
Vì 63> 28 nên 3 7 > 28.C2: 28= 4.7 =2 7
Vì 2 7 <3 7 nên 3 7 > 28
IV Củng cố : (4’)
Triển khai HS Làm bài tập 43 ở SGK:
a) 54 = 32.6 =3 6.c) 0,1 20000 =0,1 1002.2 =10 2
V Dặn dò: (1’)
• Làm bài tập 43, 44, 45 SGK
• Xem trước các cách biến đổi biểu thức ở tiết 2
Trang 5Ngày soạn: / /2011
Tiết 10 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)Giúp hs củng cố lại cách đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và cách đưa một số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, thảo luận nhóm.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, MTBT.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hãy viết các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai đã học
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để củng cố các quy tắc trên, ta đi giải quyết các BT trong tiết Luyện
tập
2 Triển khai bài dạy: HĐ Luyện tập (35’)
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC kiến thức
Hs nêu NỘI DUNG KIẾN THỨC của bài
toán
.Phân tích thành tích của một số chính
phương và một sô khác?
Gọi hs lên bảng giải
Muốn so sánh được trước hết ta phải làm
1 Bài 43: Viết thành dạng tích sau đó
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 54 = 32.6 =3 6.c) 0,1 20000=0,1 1002.2 =10 2
2 Bài 44: Đưa vào trong dấu căn.
455
.95
502
.)5(2
Ta có: 7= 49; 3 5= 45
Mà 49> 45⇔7>3 5.c) 51
3
1
và 1505
1
513
1 =3
17 ; 15051
= 6
Trang 6
4 Bài 46: Rút gọn với x≥0.a) 2 3x−4 3x+27−3 3x
.x3527
)x33x34x32(27
−
=
−
−+
=
b) 3 2x −5 8x +7 18x +28
.x214
- Xem lại các bài đã giải
- Giải các bài còn lại sgk
- Xem trước bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”.
Trang 7Ngày soạn: / /2011
Tiết 11 - §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
Hs cần biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3 Thái độ: Tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, vấn đáp tìm tòi.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: nghiên cứu trước bài học, MTBT.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai mà em đã học
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ngoài hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai còn
có phép biến đổi nào cần thiết nữa
2 Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC kiến thức HĐ1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
(15’)
3
2
có biểu thức lấy căn với mẫu là 3
Làm thế nào để biến đổi biểu thức lấy
căn không có ở mẫu ?
Với A, B là các biểu thức mà A.B≥0, B
3.23
b) b7
a5 với a.b > 0
b7
ab35b
7.b7
b7.a5b7
A =+ Ví dụ 2:
C1:
125
5.5.3125
125.3125
5.35.125
5.3125
3
2 =
=
Trang 82 3
a6a2.a
2
a2.3
a
2
3 = = (a > 0)
HĐ2 Trục căn thức ở mẫu (15’)
Trục căn thức ở mẫu cũng là phép biến
đổi đơn giản thường gặp
Muốn đưa 3 ra ngoài dấu căn ta phải
nhân với bao nhiêu ?
Dựa vào hằng đẳng thức hiệu của hai
bình phương, muốn mẫu mất dấu căn ta
phải nhân với biểu thức nào ?
858
58
353.32
3532
b)
)13)(
13(
)13(101
3
10
−+
−
=+
)13(51
3
)13(
35(
)35(63
5
)35(6
35,1
A =+ A, B, C là các biểu mà A≥0, A≠B2
2BA
)BA(CBA
BA
)BA(CBA
610600
600600
1.600600
Trang 9Ngày soạn: / /2011
Tiết 12 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
HS biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, nhanh, chính xác các phép biến đổi
3 Thái độ: Tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, thảo luận nhóm.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, MTBT.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Viết các CT về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đã biết được các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai Vận
dụng vào giải một số bài tập
2 Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC kiến thức
Thực hiện trục căn thức ở mẫu số ?
Nhân đa thức với đa thức ? Rút gọn ?
Có cách nào khác nữa không ?
Cách nào nhanh hơn ?
2 Bài 54: (10’)
Thực hiện trục căn thức ở mẫu ?
Có cách nào khác nữa không ?
Trong hai cách làm thì cách nào nhanh và
gọn hơn ?
Vậy ta nên phân tích tử thành nhân tử để
rút gọn nhân tử đó với mẫu
1 Bài 53:
a) 18( 2− 3)2 = 9.2( 2− 3)2
2)
23.(
3323
d) C1:
)ba)(
ba(
)ba)(
aba(ba
aba
−+
−+
=++
ba
abbabaa
−
−
−+
=
ab
a
)ba(
)ba(aba
+
2 Bài 54:
.52
1554515
)31)(
31(
)31)(
515(31
515
)13(53
Trang 103 Bài 56 (10’)
Thực hiện biến đổi thừa số vào trong căn để
so sánh (số nào lấy căn lớn hơn thì căn
của số đó lớn hơn)
Sau đó sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần
Tương tự làm câu b
aa
1
)1a(aa1
.162
4
.246
.462
.455
.953
.5614
.4142
.633
.973
.722.362
IV Củng cố: (4’)
GV gợi mở để HS hiểu: Xem lại các dạng bài tập đã sửa, đối với những bài tập có nhiềucách làm ta nên chọn cách nào nhanh gọn nhất để làm
V Dặn dò: (1’)
Làm các bài tập còn lại trong sgk
Xem bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
Trang 11Hs cần biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liênquan
2 Kỹ năng: Vận dụng, phối hợp thành thạo, nhanh, chính xác
3 Thái độ: Tích cực, tỉ mỉ, cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học, MTBT
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các quy tắc về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Để rút gọn biểu thức có căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích
hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết
b) Triển khai bài dạy:
1 Ví dụ 1, 2: (15’)
Thực hiện các phép biến đổi để đưa các
biểu thức ra ngoài dấu căn ?
Rút gọn ?
Hs làm ?1 ở SGK
aa454a20
a
5
.aa
5
13
aa512a52
aa4
a6a
5 + − + (với a > 0)
Ta có:
.5a15
5a2
aa3a5
54
aa4
a6a5
+
=
+
−+
=
+
−+
b) Ví dụ 2: Chứng minh
.22)321)(
321
Biến đổi vế trái, ta có:
.2232221
)3()21(
)321)(
321(
2 2
=
−++
=
−+
=
−++
+
2 Rút gọn
Trang 12Khai triển để rút gọn ?
Để P < 0 thì
a
a1−
1a1a
1aa
2
12
aP
2
(a > 0, a≠1)
a) Rút gọn P:
.a
a1a
4
a4)a1()
a2(
)a4)(
1a(
)1a)(
1a(
)1a()1a(a
2
1a.aP
2
2 2
15
12010
452
25,125,42
Trang 13Ngày soạn: / /2011Ngày dạy: / /2011
Tiết thứ: 14
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toánliên quan
2 Kỹ năng: Phối hợp nhanh, gọn, chính xác
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, vấn đáp.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, MTBT
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hãy chữa BT 58c SGK
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải
toán
b) Triển khai bài dạy:
3375
2482
3
317
33
10331032
33
2.5335.23421
.6116368
63
22.5,46465
=+
=
−+
+
=
d) ( 6+ 5)2 − 120
11
30253026
=
−++
=
2 Bài 59 :
a) 5 a−4b 25a3 +5a 16ab2 −2 9a
Trang 14Thực hiện đưa các biểu thức 25a3,
16ab2, 9a ra ngoài dấu căn ? (a > 0, b >
0)
Thực hiện rút gọn ?
Đưa các thừa số 63ab3, 12a3b3, 9ab,
81a3b ra ngoài dấu căn ?
a3.2ab4.a5aa5.b4a5
−+
−
=
−+
−
=
.a
−
= (a > 0, b > 0)
b) 5a 64ab3 − 3 12a3b3
ba81b5ab9ab
+
ab.3.ab2.3abb.a
=
aba9.b5ab3.ab
+
.abab5
abab45abab6abab6abab40
−
=
−+
−
=
3 Bài 60 :
9x916x16
1x4x
+a) Rút gọn:
.1x4
1x1x21x31x4+
=
++++
+
−+
=
b) 4 x+1=16
15x
161x
41x
=
⇔
=+
⇔
=+
⇔
4 Bài 63a:
a
bb
aabb
a + + (a > 0, b > 0)
.ab)1b
2(
abb
1abab
b1
abab
aabab
b1
+
=
++
=
++
=
4 Củng cố : (4’)
Qua bài học này, ta cần nắm và chú ý những vấn đề gì?
5 Dặn dò: (1’)
• BTVN: Giải quyết phần còn lại các BT SGK
• Xem bài : “Căn bậc ba”
Trang 15Ngày soạn: / /2011Ngày dạy: / /2011
Tiết thứ: 15
§9 CĂN BẬC BA
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
Hs hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
2 Kỹ năng: Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác
3 Thái độ: Tích cực làm việc, tỉ mỉ, cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học, MTBT
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
• Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?
• Các tính chất của căn bậc hai
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai ?
b) Triển khai bài dạy:
HĐ1 Khái niệm căn bậc ba: (20’)
Gv: ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Vậy căn bậc ba của số a là ?
Áp dụng định nghĩa tìm căn bậc ba của
8, 0, -1, -125
Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? là các số như thế nào
a(3 3 =3 3 =
2 Tính chất:
+ a<b⇔3 a <3 b.+ 3 ab =3 a.3 b
Trang 16ab
.545
Trang 17•Hs biết được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.
•Biết tổng hợp các kỷ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng hệ thống kiến thức, kỹ năng tính toán
3 Thái độ: Tích cực, tự giác làm việc
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, vấn đáp.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, MTBT
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài học
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Để củng cố kiến thức học được trong chương I, ta đi hệ thống lại kiến
thức thu được trong tiết này
b) Triển khai bài dạy:
HĐ1 Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc
Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm ? Cho ví dụ ?
0xa
+ Chứng minh trang 9 ở SGK
+ Bài 71b
.52
)35(23.10.2,0
53.2310.2,0
)53(23.)10(.2,
=
−+
=
−+
−
=
−+
−
+ A xác định ⇔ A≥0
Chọn b:
32
x≤
Trang 18Gv đưa “Các công thức biến đổi căn
thức” lên bảng phụ yêu cầu hs giải thích
mỗi công thức đó thể hiện định lý nào
của căn bậc hai ?
Làm bài tập 70c, d ở SGK
Hs về nhà làm tiếp bài 70a,b
Sửa bài tập 71a,c ở lớp
Ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự
+ Định lý liên hệ giữa phép chia và phépkhai phương
+ Bài tập 70c, d:
c)
81
49.64567
343.64567
3,34
9
569
8
=d) 21,6 810 112 −52
.1296
4.9.366.16.81.216
)511)(
511.(
810.6,21
=
=
=
−+
=
+ Bài tập 71a,c:
a) ( 8−3 2+ 10) 2− 5
.25
552616
−
=
−+
422
32
12
8.100.25
422
32
22
12
=+
• Tiết sau ôn tập tiếp
• Lý thuyết ôn tiếp câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
• Bài tập 73, 75 trang 40, 41 SGK
Trang 19- Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 và 5.
- Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điềukiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán linh hoạt, suy luận toán học
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận trong tính toán
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, vấn đáp.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, MTBT
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu và chứng minh định lí về mối quan hệ giữa phép nhân vàphép khai phương
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề:
b) Triển khai bài dạy:
HĐ 1: Ôn lý thuyết và bài tập trắc
nghiệm (15’)
Gv gọi hs lên bảng kiểm tra:
Trả lời câu hỏi 4 ở SGK
Hs trả lời câu hỏi 5:
Giá trị của biểu thức
32
13
2
1
−
−+bằng:
(
324)
3
2
(
2 2
=
+
=
−+
=
−+
−
2 Luyện tập: (20’)
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
Thực hiện rút gọn ?
Thay a = -9 vào để tính giá trị biểu
Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm.
+ Với a, b≥0
.b.ab
a =Chứng minh như trang 13 SGK
Ví dụ: 9.25= 9. 25=3.5=15.+ Với a≥0,b>0:
b
ab
+ Chọn b: −2 3.
.11332
)13(32
324)
32(
2 2
=
−+
−
=
−+
−
=
−+
=Thay a = -9 ta được:
Trang 20Thực hiện rút gọn biểu thức ?
Xét các trường hợp cho m:
+ m > 2, giá trị của biểu thức =?
+ m < 2, giá trị của biểu thức =?
23)9(
2m
m3
−
2m2m
m31
)2m(2m
m3
−
−+
=
−
−+
=
+ Nếu m > 2
2m2m02
m− > ⇒ − = −
⇒Biểu thức bằng 1 + 3m
+ Nếu m < 2
.m22m02
m− < ⇒ − = −
⇒Biểu thức bằng 1 – 3m
Với m = 1,5 < 2 thì giá trị của biểu thức là:
5,35,1.3
• Bài 75c:
Biến đổi vế trái:
.ba)ba)(
ba(
)ba(ab
)ba(ab
−
=
−+
Trang 21Ngày soạn / /2011 Tiết 17: KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày kiểm tra: Thời gian: 45 phút
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
1.1 Kiểm tra khái niệm căn bậc hai của một số không âm
1.2 Kiểm tra các phép tính về căn bậc hai
1.3 Kiểm tra cách so sánh căn bậc hai và so sánh căn bặc ba
2 Kỹ năng:
2.1 Vận dụng khái niệm căn bậc hai để rút gọn
2.2 Vận dụng kiến thức để so sánh căn thức bậc hai và so sánh căn thức bậc ba
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kiểm tra tự luận: (đề 01 và đề 02)
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01&02
Tên chủ đề
(Chương I) (Cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (Cấp độ 2) Vân dụng
Cấp độ thấp (Cấp độ 3)
Cấp độ cao (Cấp độ 4)
1.Khái niệm căn
bậc hai
(3 tiết)
Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không
âm, Áp dụng tính được
Rút gọn biểu thức chứa cănthức bậc hai
Trang 22IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG TH & THCS A NGO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐẠI SỐ 9 NĂM HỌC 2011 - 2012
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 01 Câu 1: (2đ) Hãy phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học.
Áp dụng: Tìm căn bậc hai số học của các số: 144; 1,21
Câu 2: (2đ) Rút gọn biểu thức sau:
b) Tìm x để P = 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: (2đ)
Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a - 1đ
Trang 23b) Tìm x để Q = 3.
-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: (2đ)
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a - 1 đ
Vậy giá trị của biểu thức Q = 3 khi a = 9 (1đ)
V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kết quả kiểm tra
Lớp 0 - <3 3 - <5 5 - < 6,5 6,5 - <8 8 – 109A
Trang 242 Kỹ năng: Vẽ điểm trên mặt phẳng tọa độ, lập bảng
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận trong tính toán
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học, bảng phụ các bảng tính
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học mới
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nhắc lại khái niệm hàm số đã học ở lớp 7
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Ở lớp 7 ta đã học về hàm số Tiết này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các
khái niệm
b) Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC HĐ1 Khái niệm hàm số (10’)
- Khi nào đại lương y được gọi là hàm số
của đại lượng thay đổi x ?
- Hàm số có thể được cho bởi những cách
số của x không ? Vì sao ?
- Qua ví dụ trên em có nhận xét như thế nào
3 có hai giá trị của y là 4 và 6
Hàm số có thể cho bằng bảng nhưngkhông phải bảng nào ghi các giá trịtương ứng của x và y cũng cho ta mộthàm số y của x
Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trịkhông đổi ⇒hàm hằng
2 Đồ thị hàm số.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cáccặp giá trị tương ứng (x, f(x)) trênmặt phẳng toạ độ ⇒đồ thị hàm số y
= f(x)
Trang 25của hàm số nào trong các ví dụ trênthực
Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x∈R
Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của
y = 2x + 1 cũng tăng
⇒Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R.Tương tự: Hàm số y = -2x + 1 nghịchbiến trên R
Trang 26* Học sinh: Hoàn thành bài cũ.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu khái niệm hàm số ? Cho ví dụ về hàm số được cho bằng mộtcông thức ?
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng, củng cố khái niệm thông qua bài tập b) Triển khai bài dạy: HĐ Luyện tập
Gv đưa đề bài có đủ hình vẽ lên bảng
Gv đưa đề bài lên bảng phụ, vẽ sẳn hệ
toạ độ Oxy, gọi hs lên bảng làm câu a
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x và y = x trên
1 Bài 4: SGK
Vẽ hình vuông cạnh
1 đơn vị, đỉnh O,đường chéo OB có
độ dài bằng 2 Trên tia Ox đặt điểm
Vẽ đường thẳng OA đó là đồ thị hàm số y =
3 x
2 Bài 5: SGK.
Với x =1 ⇒y = 2 ⇒ C(1, 2) thuộc đồ thịhàm số y = 2x
Với x =1 ⇒y = 1 ⇒ C(1, 1) thuộc đồ thịhàm số y = x
Đường thẳng OD là đồ thị hàm y = x, đường
OC là đồ thị hàm số y = 2x
y
x O
1
B D
1 2 C
Trang 27D C
Trang 28- Biết được định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Biết được hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng và thể hiện khái niệm
3 Thái độ: Tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ dạy học,
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hàm số là gì ? Cho ví dụ về hàm số cho bởi công thức ?
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Ta đã biết về hàm số, bây giờ ta hãy xét 1 hàm số cụ thể đó là hàm
bậc nhất
b) Triển khai bài dạy:
HĐ1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
Để đi đến định nghĩa hàm số bậc nhất, ta
xét bài toán thực tế sau:
Gv đưa bài toán lên bảng phụ: Vẽ sơ đồ
chuyển động như SGK và hướng dẫn:
;x2
1y
;4x
1y
Sau một giờ, ô tô đi được: 50 km
Sau t giờ, ô tô đi được: 50.t km
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội:
S = 50t + 8 (km)
Đại lượng S phụ thuộc vào t: ứng với mỗigiá trị của t, chỉ có một giá trị tương ứngcủa S, do đó S là hàm số của t
* Hàm số bậc nhất: SGK
2 Tính chất.
Ví dụ: Xét hàm số f(x)=−3x+1
1x3)x(
f =− + xác định với mọi x∈R Vì-3x +1 xác định với mọi x∈R
Cm: Lấy x1; x2∈R : x1< x2
HN Bến xe … Huế 8km
Trang 302 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng và thể hiện khái niệm.
3 Thái độ: Tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề, thảo luận nhóm.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ vẽ hình,
* Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, hoàn thành bài cũ
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hàm số bậc nhất? Hàm số bậc nhất đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào?
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: Để củng cố …
b) Triển khai bài dạy:
d) y=( 2−10)x+1 là hàm bậc nhất vì códạng y = ax + b
102
a= − , b = 1
Hàm số nghịch biến vì a < 0
e) y= 3(x− 2)⇒ y= 3x− 6 là hàmbậc nhất vì có dạng y = ax + b
.6b
,3
Hàm số đồng biến vì a > 0
2 Bài 9:
Hàm số bậc nhất y=(m−2)x+3.a) Đồng biến trên R khi:
2m02
m− > ⇔ >
b) Nghịch biến trên R khi:
2m02
Trang 31dài, chiều rộng hình chữ nhật mới là ?
Viết công thức tính chu vi hình chữ nhật
)x250(2y
]x20x30[y
)]
x20()x30[(
2y
−
=
⇔
−+
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Xem lại đồ thị hàm số y = ax
• Nghiên cứu trước bài học mới: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a≠0)
3A
3 G
3 E
B 1 D O
Trang 32Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất
2 Kỹ năng: Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị hàm số bậc nhât y = ax + b
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận trong tính toán
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp tìm tòi
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ vẽ hình,
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học, dụng cụ vẽ hình
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là đồ thị hàm số?
3 Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề: dựa vào đồ thị hàm y = ax ta có thể xác định được dạng đồ thị hàm
y = ax + b không ?
b)Triển khai bài dạy:
* b: là tung độ gốc của đường thẳng
Trang 33hàm số y = ax + b ?
Trong thực hành xác định hai điểm đặc
biệt là giao điểm của đồ thị với hai
trục toạ độ
Làm thế nào để xác định được 2 giao
điểm này?
+ x = 0 ⇒ y=b⇒A(0,b): giao điểm
của đôg thị và trục tung
a
b(Ba
bx0
Trang 34• Yêu cầu hs vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0) bằng cách xác định 2điểm phân biệt thuộc đồ thị.
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, dụng cụ vẽ hình.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hãy nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a≠0)
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để củng cố …
2 Triển khai bài dạy: HĐ Luyện tập (32’)
Hs trong từng bàn đổi vở khiểm tra bài
của bạn
Bốn đường trên cắt nhau tạo thành tứ
giác ABCO Vậy tứ giác đó là hình gì ?
2,5
-3
3
(1) (2)
(3) (4)
Trang 35Hãy vẽ đồ thị hàm y = x và y = 2x + 2
trên cùng một mặt phẳng toạ độ ?
Hs vẽ đường thẳng đi qua B(0,2) song
song với Ox Xác định điểm C ?
∆ABC có đáy bằng bao nhiêu ?
Đường cao AH bằng bao nhiêu ?
5y0x
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng;
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan.
y
x
2
2 -2
-2 O
B
C A’
A
(1) (2)
Trang 36C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ vẽ hình.
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Vẽ đồ thị của hàm số y=2x+3 và y=2x-2 trên cùng một mặt
phẳng toạ độ
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Khi nào thì hai đường thẳng y=ax+b (a≠0) và y=a’x+b’ (a’≠0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
2 Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC kiến thức HĐ1 Đường thẳng song song: (17’) Gọi d và d’ là đồ thị của hai hàm số y=ax+b
2
3
− ;0)
Đồ thị của hàm số y=2x-2 là đường thẳng
đi qua hai điểm C(0;-2) và D(1;0)
GV yêu cầu HS trả lời câu b, GV bổ
sung, hoàn chỉnh không thể trùng nhau, vì chúng cắt trục tung b) Hai đường thẳng y=2x+3 và y=2x-2
tại hai điểm khác nhau (3≠-2); Mặt khác, chúng cùng song song với đường thẳng y=2x nên chúng song song với nhau
HĐ2 Đường thẳng cắt nhau: (15’)
? Khi nào thì hai đường thẳng y=ax+b (a
≠0) và y=a’x+b’ (a’≠0) cắt nhau, song
song với nhau
* Tổng quát (SGK-Tr53)d//d' ⇔a=a;'b≠b'
d≡d'⇔a=a;'b=b'
GV cho HS làm ?2 (Lưu ý không vẽ
GV chốt lại: hai đường thẳng y=ax+b (a
≠0) và y=a’x+b’ (a’≠0) cắt nhau khi và
Trang 37IV Củng cố: (4’) Với điều kiện nào của a, b, a', b' thì hai đường thẳng y=ax+b (a≠0) vày=a’x+b’ (a’≠0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
V.Dặn dò: (1’) Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường thẳng.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng suy luận tính toán hàm số.
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Vấn đáp, thảo luận nhóm.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ vẽ hình.
* Học sinh: Hoàn thành bài cũ, dụng cụ vẽ hình.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’≠0) cắt nhau,song song, trùng nhau khi nào?
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để củng cố …
2 Triển khai bài dạy:
a=− b) Ta thay x = 2 và y = 7 vào phươngtrình hàm số y = ax + 3
.2a4a2
3a27
2 Bài 23.
a) Đồ thị hàm y = 2x + b cắt trục tung
Trang 38đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có
tung độ bằng -3
Đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua A(1,5)
nghĩa là như thế nào ?
Thay x = 1, y = 5 vào phương trình y =2x + b ⇔5=2.1+b⇔b=3
3 Bài 24.
a) y = 2x + 3k (d)
y = (2m + 1)x + 2k – 3 (d’)ĐK:
2
1m01m
(d) cắt (d’)
2
1m21m
≠+
3k2
1m3
k2
1m
2
1m
3k2k
21m2
01m2
≠+
3k2
1m3
k2
1m
2
1m
3k2k
21m2
01m2
IV Củng cố : (9’)
• GV triển khai Hs làm bài 25 SGK
Chưa vẽ đồ thị em có nhận xét gì về hai đường thẳng này
V Dặn dò: (1’)
• Nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất là đường thẳng đi qua gốc toạ độ;song song, cắt nhau, hay trùng với một đường thẳng khác
• Ôn khai niệm tg, cách tính α khi biết tg.
• Xem bài mới: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
Ngày soạn: 21/11/2010
Ngày dạy: 23/11/2010
Tiết 27 - §5 HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y=ax+b (a≠0)
Trang 39A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: ( Vận dụng CKT-KN)
• Hs nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm
hệ số góc cảu đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số góc của đường thẳng liênquan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox
• Hs biết tính góc α hợp với đường thẳng y = ax + b và trục Ox trong trường hợp a
> 0 theo công thức a=tgα Trong trường hợp a < 0 có thể tính góc αmột cách gián tiếp.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng suy luận tính toán hàm số.
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Vấn đáp tìm tòi.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Dụng cụ vẽ hình.
* Học sinh: Nghiên cứu trước bài học, dụng cụ vẽ hình.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (6’) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị hai hàm số y = 0,5x + 2
và y = 0,5x -1 Nêu nhận xét về hai đường thẳng này
3 Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b liên hệ với hệ số a như thế
nào?
2 Triển khai bài dạy:
1 Khái niệm hệ số góc của đường
thẳng y = ax + b (a≠0) (17’)
Khi vẽ đường thẳng y = ax + b (a≠0)
trên mặt phẳng toạ độ Oxy Giao của
nó với Ox là A Đường thẳng tạo với
Ox bốn góc phân biệt có chung đỉnh
A Vậy góc tạo bởi y = ax +b với Ox
So sánh mối quan hệ giữa a và α?
1 Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
a) α là góc tạo bởi tia Ax và tia AT.
A: giao điểm của y = ax + b với trụcOx
T: điểm thuộc đường thẳng y = ax + b
a
0< < < ⇒α <α <α <
0 3 2 1 3
T
α
O
Trang 40Gv đưa hình 11b lên bảng phụ, hỏi
tương tự
2 Ví dụ: (15’)
Vì có sự liên quan giữa a với góc tạo
bởi y = ax + b với Ox a: hệ số góc
.3OB
OA
tgα= =
IV Củng cố : (4’) Triển khai HS nắm: Để tính được góc α là góc hợp bởi đường thẳng y
= ax + b với Ox ta làm như sau:
− ) a a180
HS vận dụng kiến thức đã hệ thống để giải quyết các BT kiểm tra
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán hàm số bậc nhất.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số và trang phục học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
III NỘI DUNG KIẾN THỨC kiểm tra:
O x
α