1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bám sát 10 cb

27 494 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động thẳng đều
Người hướng dẫn GV Nguyễn Song Toàn
Trường học THPT Trần Phú
Chuyên ngành Cơ học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Móng Cái
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Qu

Trang 1

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

Phần I – Cơ học

Chơng I - động học chất điểm Chủ đề I – Chuyển động thẳng

Tiết 1: Chuyển động thẳng đều

I - Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Chọn đợc hệ quy chiếu thích hợp để mô tả và khảo sát một chuyển động

- Hiểu và phát biểu đúng đợc định nghĩa, viết đúng đợc các biểu thức: quãng đờng đi; độ dời; tốc độ trungbình; vận tốc trung bình; tốc độ của chuyển động thẳng đều, vận tốc của chuyển động thẳng đều

- Viết đợc phơng trình chuyển động và công thức đờng đi trong chuyển động thẳng đều

2) Kỹ năng:

- Nêu đợc đặc điểm của đồ thị toạ độ – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh thời gian của chuyển động thẳng đều và thu thập các thông tin trên đồthị cũng nh vẽ đồ thị

- Giải đợc các bài toán hai vật chuyển động thẳng đều trên cùng một đờng thẳng cùng chiều hay ngợc chiều;

đổi mốc thời gian bằng cách lập phơng trình chuyển động và cách vẽ đồ thị

3) Thái độ, tác phong:

- Rèn luyện cho học sinh đức tính kiên trì nhẫn nại trong việc độc lập t duy và vận dụng kiến thức vào t duy kỹnăng phân tích, so sánh, liên hệ khi giải bài tập

II - Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Các bài tập tự luận và trắc nghiệm gồm dạng định tính và định lợng

2) Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học ở bài 1 và bài 2

III - Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức đã học Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức đã học ?

CH1.1: Nêu cách xác định vị trí của một

chất điểm trong chuyển động thẳng?

CH1.2 : Nêu cách xác định thời gian trong

chuyển động ? Phân biệt thời điểm và thời

gian.

CH1.3: Khi muốn xác định vị trí của một chất

điểm ở một thời điểm và khoảng thời gian mà

chất điểm chuyển động ta cần làm gì ?

CH1.4: Trình bày khái niệm quãng đờng đi

và độ dời của chất điểm?

Phân biệt giữa quãng đờng đi và độ dời của

chất điểm ? Đơn vị.

CH1.5: Tốc độ trung bình của chất điểm

chuyển động là gì? Tại sao chỉ có thể nói tốc

độ trung bình trên một quãng đờng đi nhất

định? Phân biệt tốc độ trung bình và vận tốc

trung bình?

CH 1.6: Trong chuyển động thẳng đều thì

yếu tố đại lợng chuyển động nào không đổi ?

Viết công thức tính quãng đờng đi và dạng

HS: Xem lại kiến thức đã

học trả lời câu hỏi củng cố của GV ?

CH1.1: - Chọn một vật làm

mốc và gắn trên vật mốc đó

hệ toạ độ

- Chọn trục toạ độ x’x trùng với quỹ đạo, gốc toạ độ O và chiều dơng của trục theo quy

ớc

- Khi chất điểm ở M, vị trí của chất điểm xác định bởi toạ độ

nằm phần (+) trục, xM < 0 nếu nằm phần (-) trục)

CH1.2: - Chọn gốc thời gian

t0: Lúc bắt đầu tính thời gian chuyển động và đồng hồ đếmthời gian

- Phân biệt thời điểm: thời gian ở một lúc nào đó kể từ mốc tg còn thời gian là khoảng thời gian đợc tính từ thời điểm đầu t0 đến thời

điểm cuối t

CH1.3: Đó là xác định vị trí

và thời gian của chuyển động

ta cần chọn Hệ quy chiếu và biễu diễn sự phụ thuộc đó bằng phơng trình chuyển

động

CH1.4: xem lại định nghĩa.

CH1.5: xem lại định nghĩa

I - Kiến thức cần nhớ:

1- Định nghĩa chuyển động cơ: là sự thay đổi vị trí của vật

này so với vật khác theo thời gian

2- Chất điểm: Là một điểm có

khối lợng bằng vật khi kích ớng của nó rất nhỏ so với độ dài quỹ đạo chuyển động

th-3 - Quỹ đạo: là đờng vạch ra

trong không gian bởi tập hợp các vị trí của chất điểm

4 - Hệ quy chiếu: cho phép ta

xác định vị trí và thời gian củachất điểm chuyển động bao gồm:

+ Vật làm mốc + Hệ trục toạ

độ gắn với vật mốc tại O + Mốc thời gian t0(lúc bắt đầu cđ) + đồng hồ đo tg

5 - Phơng trình chuyển động:

Biễu diễn sự phụ thuộc vị trí của chất điểm vào thời điểm t.Cho biết vị trí của vật có toạ

độ x ở thời điểm t và ngợc lại

6 - Quãng đờng đi và độ dời: a) Quãng đờng đi: là độ dài

quỹ đạo chuyển động của vật,

Trang 2

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

phơng trình chuyển động của chất điểm

chuyển động thẳng đều ?

- GV nhấn mạnh và lí giải để HS hiểu rõ kiến

thức trọng tâm

Vì tốc độ trung bình trên quãng đờng khác nhau là khác nhau

Tốc độ trung bình cho biết nhanh chậm chuyển động trên quãng đờng s còn vận tốc trung bình cho biết phơngchiều và múc độ nhanh chậmcủa của chuyển động

CH1.6: Phơng chuyển động

và tốc độ trung bình không

đổi và bằng v Nếu chuyển

động theo một chiều thì vận tốc không đổi

đại số M M 1 2 gọi là độ dời : CĐ thẳng thì : Độ dời x = x2

– THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh x1

và chuyển động theo chiều +:

x

7 - Tốc độ trung bình và Vận tốc trung bình :

- Vận tốc trung bình: vtb =

1 2

M M t

, cho biết phơng chiều

sự nhanh chậm của thay đổi vịtrí cđ

Hoạt động 2 : Vận dụng vào giải quyết các bài tập đơn giản theo phân loại.

- Gv thông báo loại bài tập và yêu cầu học sinh

cần đọc lại phần kiến thức huy động cho loại bài

tập và những lu ý

- GV nêu những gợi ý và định hớng về phơng

pháp chung cho giải loại bài tập này

- GV yêu cầu HS giải bài tập ví dụ:

Ví dụ 1: Một xe đạp đi nửa đoạn đờng đầu

tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và

nửa đoạn đờng sau với tốc độ trung bình v2 =

+ Mối liên hệ của các đại lợng trong dữ kiện

thông qua kiến thức nào đã học, yêu cầu học

sinh cho biết công thức đó

+ Có s và tốc độ v1, v2 ta cần tìm đại lợng nào

?

+ Xác lập liên hệ các đại lợng đã cho bằng

phơng trình hoặc đẳng thức ?

- GV nhấn mạnh vớng mắc khi giải quyết ví dụ

này : Do đề bài để cha cho biết cụ thể đại lợng s

nhng ta có thể tìm hớng loại bỏ ẩn s bằng công

thức tốc độ trung bình( lập tỉ số rút hết về s đợc

biểu thức tinh v tb không phụ thuộc s)

- GV phát triển bài toán : có thể là ẩn rút gọn ở

biểu thức là t hoặc v Do đó ta cần đa đại lợng

cần tìm nh s, t đa về ẩn chung để rút gọn

- GV thông báo : Bài tập loại 2 và hớng dẫn yêu

cầu phơng pháp chung

- Yêu cầu HS cho biết phơng trình chuyển động

là gì ? Muốn thành lập ptcđ ta cần phải làm qua

những bớc nào ? Khi nào thì hai vật gặp nhau ?

- Giải quyết các bài tập SGK CB tơng tự làm ví

dụ

- Ghi nhớ phơng pháp chung

và kiến thức cần huy động

- Ghi đề bài ví dụ

- Đọc kỹ đầu bài ví dụ và tóm tắt đề bài

- Tìm hiểu các đại lợng đã

cho s, t

- Lập mối liên hệ giữa quãng

đờng đi và thời gian thông qua công thức tính tốc độ trung bình

HS: Tiếp thu ghi nhớ, xem lại

biễu diễn các đại lợng vận tốc

v, vị trí của chất điểm chuyển

động thẳng đều tơng ứng trênquỹ đạo

- Kết hợp hình vẽ và tính chấtchuyển động tìm mối liên hệgiữa đại lợng cha biết và đại l-ợng đã cho

động thẳng đều:

s = v.t = v( t –t0)

*Chú ý: v > 0 ; tlà thời gianchuyển động thẳng đều kể từlúc bắt đầu CĐ t0 Nếu t0= 0thì t= t công thức là:

s = v.t

- Nếu vật chuyển động cùngtrên một quỹ đạo có nhiều giai

đoạn chuyển động với các vậntốc khác nhau thì cũng chọnmốc thời gian tơng ứng chotừng giai đoạn đó

Trang 3

54

2 2.51

4

-2

X(cm)

T(s)

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

- GV hớng dẫn gợi ý giải bài tập

- GV thông báo loại bài tập thứ 3 và nhắc lại

phần kiến thức cần huy động để giải bài tập ở

loại này

- Hớng dẫn giải theo phơng pháp chung

- Lấy ví dụ để giải thích cách giải bài tập laọi

này

- Yêu cầu HS vận dụng giải bài tập tơng tự

theo ví dụ sau:

Ví dụ:

1) Hãy mô tả chuyển động của chất điểm

bằng các phơng

trình chuyển động

2) Tính vận tốc và tốc độ của chất điểm

trong các khoảng thời gian sau : 0 -1s ;

0- 4s ; 0 – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh 5s

kiến thức đã học trả lời câu hỏi của GV

x2

HS: Ghi nhớ và nhắc lại kiến thức đã học để huy động làm bài tập ở loại này

- Ghi nhớ tiếp thu phơng pháp

- Đọc đề ví dụ và vận dụng phơng pháp và theo gợi ý để giải bài tập

- Cá nhân giải quyết bài tập

ví dụ theo hớng dẫn của GV

= s

T1, t2 = ? t = t1 + t2

s v t

 = ?

BT tơng tự: 2.17 tr11.SBTCB; 2.18 tr11.SBTCB

Loại 2 : Viết phơng trình

chuyển động thẳng đều Tìm thời điểm, toạ độ hai chất

điểm gặp nhau.

Ph ơng pháp:

Bài toán thuận: cho v, x0, t0.+ Chọn hệ quy chiếu :

x1= x01 + v1( t – t01)+ Viết phơng trình CĐTĐ :

x2 = x02 + v2(t – t02)+ Tại thời điểm 2 chất điểm gặp nhau : x = x1 2  t = ?

* Chú ý: Chọn mốc thời gian

cho từng vật hoặc từng giai

đoạn chuyển động của vật.

Ví dụ 1: BT 9 CB tr15

Ví dụ 2: BT 10 SGK CB tr15.

Loại 3: Đồ thị toạ độ – thời gian

của chuyển động thẳng đều.

Ph ơng pháp:

- Dựa vào đồ thị đã cho xác

định+ Mốc thời gian t0

+ Vị trí toạ độ đầu là điểm có

I0(t0, x0)+ Vận tốc của chất điểm:

- Gợi ý hớng dẫn mở rộng phát triển bài

toán vật lí và giải các bài tập về nhà

Trang 4

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

Ngày soạn: 15/09/2008 Ngày dạy: / /2008

Tiết 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều

I – Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Nêu đợc đợc đặc điểm của vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều

- Viết đợc công thức vận tốc và vẽ đợc đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Viết đợc phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều và công thức đờng đi của chuyển động biến đổi đều khi chất điểm chỉ chuyển động thoe 1 chiều

- Nêu đợc đặc điểm của chuyển động rơi tự do Viết các công thức vận tốc, gia tốc, thời gian rơi của vật

2) Kĩ năng:

- Lập đợc phơng trình chuyển động, công thức vận tốc, công thức đờng đi khi biết các điều kiện ban đầu và gia tốc

- Xác định đợc vận tốc và vị trí của chất điểm tại một điểm bất kỳ khi biết các điều kiện ban đầu và gia tốc

- Căn cứ vào đồ thị vận tốc theo thời gian lập đợc phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều

- Giải các bài toán gặp nhau bằng cách thành lập phơng trình chuyển động

II - Chuẩn bị:

3) Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập tự luận định lợng

4) Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học ở bài 3 và bài 4

III - Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức đã học Yêu cầu học sinh nhắc lại

kiến thức đã học ?

CH1.1 : Muốn xác định

phơng chiều và mức độ

nhanh chậm của một chất

điểm chuyển động thẳng

tại một vị trí ở 1 thời điểm

trên quỹ đạo ta xác định

đại lợng nào?

HS suy nghĩ trả lời

CH 1.1 : Ta xác định véc tơ vận tốc tức thời

- Véc tơ vận tốc tức thời

có đặc điểm : + Phơng : + Chiều : + Độ lớn :

I - Kiến thức cần nhớ:

1) Vận tốc tức thời:

Công thức:

 

( Vì  t nhỏ nên sngắn : M M1 2= s)

Trang 5

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

- Hãy nêu đặc điểm của

véc tơ vận tốc tức thời ?

CH1.2: Đại lợng nào cho

biết sự thay đổi nhanh

thẳng biến đổi đều ?

- Hãy phân biệt chuyển

động thẳng nhanh dần đều

và chậm dần đều Dấu

hiệu nào nhận biết ?

- Biễu diễn véc tơ gia tốc

và vận tốc của chất điểm

chuyển động thẳng biến

đổi đổi đều tại một thời

điểm?

CH1.3: Hãy cho biết công

thức tính quãng đờng đi của

chuyển động thẳng biến đổi

đều và điều kiện áp dụng

cho từng loại chuyển động

biến đổi đều?

thế nào ? Trong chuyển

động thẳng biến đổi đều

- CĐTBĐĐ : a= không

đổi

- Dấu hiệu : + NDĐ : avà vcùng chiều nghĩa là a.v > 0+ CDĐ : a và v ngợc chiều nghĩa là a.v < 0

Công thức vận tốc:

v v a t t  0 (  0)Trong CĐTBĐĐ: a= không đổi, luôn cùngchiều v

Hoạt động 2 : Vận dụng vào giải quyết các bài tập đơn giản theo phân loại.

- Gv thông báo loại bài tập và

yêu cầu học sinh cần đọc lại

phần kiến thức huy động cho

loại bài tập và những lu ý

- GV nêu những gợi ý và định

- Ghi nhớ phơng pháp

chung và kiến thức cần huy động

II - Vận dụng:

Loại 1: Tính gia tốc, vận tốc, quãng đờng đi

và thời gian của chuyển động thẳng biến

đổi đều.

Phơng pháp:

Trang 5

Trang 6

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

hớng về phơng pháp chung

cho giải loại bài tập này

- GV yêu cầu HS giải bài tập

ví dụ:

Ví dụ 1 : Một đoàn tàu bắt

đầu rời ga chuyển động

nhanh dần đều, sau 20s đạt

đến vận tốc 36 km/h Hỏi sau

bao lâu tàu đạt đến vận tốc 54

Km/h ?

+ Đề bài đã cho đại lợng

nào ? Dữ kiện nào đã cho

biết ?

+ Mối liên hệ của các đại

lợng trong dữ kiện thông

qua kiến thức nào đã học,

yêu cầu học sinh cho biết

diễn các đoạn đờng s1, s2

và vận tốc đầu v0 Yêu cầu

HS dựa vào dữ kiện và

lôgic suy ra từ hình vẽ đa

ra công thức áp dụng cho

phù hợp

Đối với lớp nâng cao GV

yêu cầu HS làm bài tập ví

dụ sau :

Ví dụ : ( Nâng cao): Một

ngời đứng ở sân ga nhìn

đoàn tàu chuyển bánh

nhanh dần đều Toa (1) đi

qua trớc mặt ngời ấy trong

t1 giây Hỏi toa thứ n đi

qua trớc mặt ngời ấy trong

bao lâu ? áp dụng t1 = 6 s;

n = 7

*Gợi ý : Quãng đờng tàu đi

qua bằng độ dài của tàu kể

- Ghi đề bài ví dụ

- Đọc kỹ đầu bài ví dụ và tóm tắt đề bài

- HS ghi đề bài ví dụ sau :

Ví dụ : một vật chuyển

động thẳng nhanh dần đều

đi đợc đoạn đờng s1 = 24m

và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật

- Đọc kỹ đề bài xác định dữ kiện và biễu diễn mối quan hệ giữa các đại lợng trên hình vẽ

Ví dụ: Một vật chuyển

động thẳng nhanh dần đềuvới vận tốc đầu v0 = 18 km/h Trong giây thứ t kể

+ Cá nhân giải quyết bàitập theo hớng dẫn :

Ví dụ : Hai ngời đi xe đạp

khởi hành cùng 1 lúc và

đi ngợc chiều nhau Ngời thứ nhất có vận tốc đầu là18km/h và lên dốc chậm dần đều với gia tốc 20cm/

s2 Ngời thứ 2 có vận tốc

đầu là 5,4 km/h và xuống dốc nhanh đều với gia tốc0,2 m/s2 Khoảng cách giữa hai ngời là 130m

Hỏi sau bao lâu 2 ngòi

- Từ dữ kiện xác định các đại lợng đã cho tìm mối liên hệ áp dụng các công thc tính : a, v, s

- Nếu cho v0, v, s  a, t ngợc lại cho a, s,v(v0)  v, t

Ví dụ 1: Đã cho

V0 = 0; v1 = 36 km/h ; v2 = 54 km/h; t1 =20sTìm t2 = ? (s)

S = ? t = 10s

Hớng dẫn:

v4 – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh v32 = 2a.12

Ví dụ 4: ( Nâng cao): Một ngời đứng ở sân

ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần

đều Toa (1) đi qua trớc mặt ngời ấy trong t1

giây Hỏi toa thứ n đi qua trớc mặt ngời ấy trong bao lâu ? áp dụng t1 = 6 s; n = 7

Hớng dẫn: Gọi chiều dài mỗi toa là s:

Loại 2: Viết phơng trình chuyển động Tìm

vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau.

Ph

Gốc toạ độ O cách vị trí xuất phát x01, x02 Trục toạ độ Ox chiều dơng tuỳ theo quy ớc Gốc thời gian t01 của vật 1 và t02 của vật 2.Vật 1 : a1, v01 ,x01 

Trang 7

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

- Yêu cầu học sinh vận

dụng phơng pháp giải bài

tập ví dụ theo sự gợi ý và

dẫn dắt của GV

Tơng tự : GV thông báo

bài tập loại 3 :

- Hớng dẫn học sinh huy

động kiến thức và phơng

pháp giải cho loại bài tập

loại này

- Gv hớng dẫn bài tập cụ

thể bằng ví dụ :

gặp nhau và vị trí gặp nhau

ĐS :20s; 60m

Ví dụ :

a) Dựa vào đồ thị hãy xác

định gia tốc và vận tốc ban đầu của vật trong mỗi gia đoạn

b) Viết công thức vận tốc

và phơng trình chuyển

động mô tả từng giai đoạn chuyển động của vật

2

1

2

xxv t t  a t t

Vật 2 : a2, v02 , x02 

2 2 02 02 02 2 02 1 ( ) ( ) 2 xxv t t  a t t *Hai vật gặp nhau: x1 = x2  t = *Khoảng cách hai vật ở thời điểm t : 2 1 dxx * Bài toán ng ợc : Cho PTCĐ xác định loại CĐBĐ và v0, a, x0 * Chú ý : Dấu và chiều của các đại lợng x 0 , v 0 , a Ndđ : a.v > 0 ; cdđ : a.v < 0 Bài tập ví dụ :

Loại 3 : Đồ thị vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều Ph ơng pháp: - Bài toán thuận lập công thức vận tốc vẽ đồ thị: v v a t t 0 (  0) - Bài toán ngợc: dựa vào đồ thị mô tả tính chất chuyển động của vật bằng các ph-ơng trình cđ - Dựa vào đặc điểm của đồ thị đã học : 0 0 v v v a t t t       - Xác định các điểm trên đồ thị có toạ độ điểm đầu I0( v0, t0) ; Điểm cuối I ( v, t) Bài tập ví dụ: Hoạt đông 3: Tổng kết và hớng dẫn về nhà. - GV nhấn mạnh những khó khăn và khuyết điểm những lu ý khi giải quyết bài tập - Gợi ý hớng dẫn mở rộng phát triển bài toán vật lí và giải các bài tập về nhà Làm các bài tập tơng tự về nhà Ghi nhớ rút kinh nghiệm - Ghi bài tập về nhà - Tiếp nhận nhiệm vụ học tập Bài tập loại 1: 3.8; 3.10; 3.13; 3.14; 3.15; 3.16; 3.17; 3.18 Bài tập loại 2: 3.19 IV - Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 26/09/2008 Ngày dạy: / /2008

Trang 7

v(m/s)

D

t(s)

4

O A

Trang 8

- Nêu đợc đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết đợc biểu thức của gia tốc hớng tâm.

- Nêu đợc chu kì, tần số, tốc độ dài, tốc độ góc của chuyển động tròn đều là gì và viết đợc các công thức liên

hệ giữa chúng

2) Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng và cách t duy định hớng giải bài tập.

- Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều

3) Thái độ: Giáo dục đức tính kiên trì và nhẫn nại trong t duy khi giải quyết các bài tập.

II - Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập tự luận định lợng.

2) Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học ở bài 5.

3) Phơng pháp: Hớng dẫn khái quát chơng trình hoá và angorits.

III - Tiến trình dạy học:

HS: Xem lại kiến thức đã học

và trả lời câu hỏi I – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh Kiến thức cần nhớ:-Véc tơ vận tốc v

+ Phơng: tiếp tuyến với đờng tròn tại vị

trí của vật

+ Chiều : chiều chuyển động.

+ Độ lớn : Tốc độ dài :

v = s t

Hoạt động 2: Vận dụng vào giải các bài tập đơn giản.

Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt coõng

thửực vaứ tớnh toỏc ủoọ goự vaứ toỏc

ủoọ daứi cuỷa ủaàu caựnh quaùt

Yeõu caàu ủoồi ủụn vũ vaọn toỏc daứi

Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực

Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực vaứ

Tớnh  vaứ v

ẹoồi ủụn vũ

Tớnh 

Tớnh vaọn toỏc goực vaứ vaọn

II - Vận dụng:

Bài toán: Tính các đại lợng trong

chuyển động tròn đều:

Ph ơng pháp chung:

Từ dữ kiện của đề bài, xác định các đại ợng đã cho, lập mối liên hệ các đại lợng

l-đã cho với đại lợng bằng các công thứcliên hệ Suy ra đại lợng ẩn số

Ví dụ ( Các bài tập SGK)

Baứi 11 trang 34

Trang 9

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

vaọn toỏc daứi cuỷa kim phuựt

Yeõu caàu tớnh vaọn toỏc goực vaứ

vaọn toỏc daứi cuỷa kim giụứ

Yeõu caàu xaực ủũnh chu vi cuỷa

baựnh xe

Yeõu caàu xaực ủũnh soỏ voứng

quay khi ủi ủửụùc 1km

Yeõu caàu xaực ủũnh chu kỡ tửù

quay quanh truùc cuỷa Traựi ẹaỏt

Yeõu caàu tớnh  vaứ v

Bài 2: Một ngời đi xe đạp có

cấu tạo ổ địa bán kính

Xaực ủũnh chu vi baựnh xe

Xaực ủũnh soỏ voứng quay

p

T

= 0,00174(rad/s)

vp = rp = 0,00174.0,1 = 0,000174(m/s)

Kim giụứ : h = 2 23600.3,14

h

T

= 0,000145(rad/s)

vh = rh = 0,000145.0,08 = 0,0000116(m/s)

14 , 3 2 2

khuyết điểm những lu ý khi giải quyết bài tập

- Gợi ý hớng dẫn giải các bài tập về nhà

- Làm các bài tập tơng tự về nhà

Ghi nhớ rút kinh nghiệm

- Ghi bài tập về nhà

- Tiếp nhận nhiệm vụ học tập

Tiết 4: Công thức cộng vận tốc

A – Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Nắm đợc công thức cộng vận tốc dới dạng véc tơ và lu ý rằng công thức công thức cộng vận tốc chỉ đúng chochuyển đổi vận tốc giữa các hệ quy chiếu, không áp dụng cho cộng vận tốc cho cùng một hệ quy chiếu

- Biết cách xác định loại vận tốc của vật trong đề bài và vận dụng đợc công thức cộng vận tốc, chuyển đợc công thức ở dạng véc tơ về dạng độ lớn hoặc đại số theo từng trờng hợp của bài toán

2) Kỹ năng:

- Phân tích xác định dữ kiện của đề bài và vận dụng linh hoạt cho từng trờng hợp cụ thể trong bài

- Vận dụng công thức cộng vận tốc để giải thích một số hiện tợng trong cuộc sống

3) Thái độ : giáo dục tác phong cẩn thận trong phân tích t duy suy luận trong khi giải các bài tập đơn giản.

Trang 9

Trang 10

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

B - Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập tự luận định lợng.

2) Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học ở bài 5.

C.Phơng pháp: Hớng dẫn khái quát chơng trình hoá và angorits.

III - Tiến trình dạy học:

HS xem lại kiến thức đã

học trả lời câu hỏi Cá nhân lên bảng viết công thức cộng vận tốc

và từng cá nhân viết cho các trờng hợp riêng

HS tiếp thu ghi nhớ

TH1 : v1,2 , v2,3 Cùng phơng cùng chiều.( = 0 )

CT độ lớn: v1,3  v1,2  v2,3

TH2 : v1,2 , v2,3 Cùng phơng ngợc chiều.( = 1800)

- GV yêu cầu HS giải bài tập ví dụ:

- Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian

bay tửứ A ủeỏn B khi khoõng coự gioự

- Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc

tửụng ủoỏi cuỷa maựy bay khi coự gioự

- Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian

bay khi coự gioự

-Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc

cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy xuoõi

doứng

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc

chaỷy cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh vaọn toỏc

cuỷa ca noõ so vụựi bụứ khi chaùy

ngửụùc doứng

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh thụứi gian

HS chú ý tới phơng phápchung và ghi nhớ

-Tớnh thụứi gian bay tửứ

A ủeỏn B khi khoõng coựgioự

Tớnh vaọn toỏc tửụng ủoỏicuỷa maựy bay khi coựgioự

Tớnh thụứi gian bay khicoự gioự

-Tớnh vaọn toỏc cuỷa ca noõ

so vụựi bụứ khi chaùy xuoõidoứng

Tớnh vaõùn toỏc chaỷy cuỷadoứng nửụực so vụựi bụứ

Tớnh vaọn toỏc cuỷa canoõ so vụựi bụứ khi chaùyngửụùc doứng

Tớnh thụứi gian chaùy

II - Vận dụng:

Bài toán: Xác định vận tốc của vật chuyển động bằng áp dụng công thức cộng vận tốc.

Ví dụ:

Baứi 12 trang 19.(b ám sát cơ bản)

a) Khi khoõng coự gioự :

t = AB v' 600300km km/h = 0,5h = 30phuựtb) Khi coự gioự :

v = v’ + V = 600 + 72 = 672(km/h)

t =

h km

km v

AB

/ 672

vcn = vcb – vnb = 24 – 6 = 18(km/h)b) Khi ca noõ chaùy ngửụùc doứng : v’cb = vcn – vnb = 18 – 6 = 12(km/h) Vaọt thụứi gian chaùy ngửụùc doứng laứ :

Trang 11

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

chaùy ngửụùc doứng

Hửụựng daón hoùc sinh laọp heọ

phửụng trỡnh ủeồ tớnh khoaỷng caựch

giửa hai beỏn soõng

ngửụùc doứng

Caờn cửự vaứo ủieàu kieọnbaứi toaựn cho laọp heọphửụng trỡnh

Giaỷi heọ phửụng trỡnh ủeồtớnh s

Tớnh vaọn toỏc chaỷy cuỷadoứng nửụực so vụựi bụứsoõng

BA

 3

Tửứ (1) vaứ (2) suy ra : s = 72kmb) Tửứ (1) suy ra vaọn toỏc cuỷa nửụực ủoỏivụựi bụứ soõng :

2

72 30

2  

s

= 6(km/h)

Hoạt đông 3: Tổng kết và hớng dẫn về nhà.

Yeõu caàu hoùc sinh neõu caựch giaỷi

baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tớnh

tửụng ủoỏi cuỷa chuyeồn ủoọng

- Nhận xét đánh giá buổi học

- Hớng dẫn bài tập về nhà

Cá nhân rút king nghiệm

và đa ra phơng án chungcho giải bài tập loại này

- Ghi các bài tập tơng tự

về nhà

Tửứ caực baứi taọp ủaừ giaỷi khaựi quaựt hoaự thaứnh caựch giaỷi moọt baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tớnh tửụng ủoỏi cuỷa chuyeồn ủoọng

Ph ơng pháp:

B

ớc 3: áp dụng công thức cộng vận tốc, biễu diễn các véc tơ vận tốc lên hình vẽ.B

ớc 4 : Chuyển công thức dạng véc tơ sang dạng vô hớng cho từng trờng hợp

- TH cùng phơng thì sử dụng công thức dạng đại số:

+ Chọn chiều dơng là chiều của một véc tơ vận tốc đã cho

+ Chiếu các véc tơ vận tốc lên phơng của chúng

Nếu cùng chiều(+) thì v > 0 dấu(+)Nếu ngợc chiều (+) thì v < 0 dấu (-)Nếu cha biết chiều thì để dấu (+) sau đó tính

ra v > 0 thi cùng chiều (+)còn v < 0 ngợc chiều (+)

- TH khác phơng áp dụng công thức dạng độlớn tổng quát

Trang 11

Trang 12

 GV GV GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh – THPT Trần Phú – TP Móng Cái – Quảng Ninh

vvv v cos   v

IV RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY

Ngày soạn: 10/10/2008 Ngày dạy: / /2008

Chủ đề 3: Giải bài toán bằng phơng pháp động lực học Tiết 5: Cơ sở lí thuyết phơng pháp động lực học A MUẽC TIEÂU: - Lyự giaỷi ủeồ hoùc sinh naộm vửừng vaứ phaựt bieồu ủuựng caực ủũnh luaọt Newton - Lyự giaỷi deồ hoùc sinh vieỏt ủuựng vaứ giaỷi thớch ủuựng phửụng trỡnh cụ baỷn cuỷa ủoọng lửùc hoùc Newton - Hửụựng daón hoùc sinh caựch xaực ủũnh ủaày ủuỷ caực lửùc taực duùng leõn moọt vaọt hay moọt heọ vaọt - Neỏu phaỷi xeựt moọt heọ vaọt thỡ caàn phaỷi phaõn bieọt noọi lửùc vaứ ngoaùi lửùc - Sau khi vieỏt ủửụùc phửụng trỡnh Newton ủoỏi vụựi vaọt hoaởc heọ vaọt dửụựi daùng veực tụ, hoùc sinh caàn choùn nhửừng phửụng thớch hụùp ủeồ chieỏu caực phửụng trỡnh veực tụ leõn caực phửụng ủoự - Sau cuứng hửụựng daón hoùc sinh tỡm ra caực keỏt quaỷ cuỷa baứi toaựn baống caựch giaỷi caực phửụng trỡnh hoaởc heọ phửụng trỡnh ủaùi soỏ ủeồ thu ủửụùc - ẹoỏi vụựi chuyeồn ủoọng troứn ủeàu caàn hửụựng daón cho hoùc sinh xaực ủũnh lửùc hửụựng taõm B Chuẩn bị: 1) Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập tự luận định lợng 2) Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về: Điều kiện cân bằng của chất điểm, ba định luật Niu Tơn, các lực cơ học C Phơng pháp dạy học: - Hớng dẫn khái quát chơng trình hoá và angorits (phân tích kết hợp với diễn giảng và đàm thoại) D Tiến Trình giảng dạy: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Củng cố kiến thức đã học I - Kiến thức cần nhớ: 1) Lực và biểu diễn lực tác dụng: 2) Các phép tổng hợp lực và phân tích lực: a) Tổng hợp lực F F 1, 2 thì hợp lực F : 1 2 F F F     Dựng theo quy tắc hình bình hành b) Phân tích lực F thành hai lực F F 1, 2 thành phần: Chọn hai phơng cần phân tích F F 1, 2 lên: F F F 1 2    dựng theo quy tắc hình bình hành 3) Ba định luật Niu Tơn: a) Định luật I Niu Tơn (Định luật quán tính): v = 0( Đứng yên) 0 F     a= 0  v= không đổi(CĐTĐ) (CĐ thẳng đều) Chú ý: Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì: F FhlF F1 2 F n     

b) Định luật II Niu Tơn (Gia tốc):

Trang 13

mM G

Đặc điểm:

+ Điểm đặt tác dụng lên vật gây ra biến dạng đàn hồi của lò xo

+ Phơng trùng với trục của lò xo

+ Chiều ngợc với chiều gây ra sự biến dạng

+ Độ lớn tuân theo ĐL Húc: đk trong ghđh   l l Max thì : Fđh = k. = kl l l 0

Độ biến dạng:  ( độ giãn hoặc độ nén)l

+ Điểm đặt: Đặt lên vật treo, kéo

+ Phơng: Trùng với sợi dây

+ Chiều: Hớng vào phần giữa sợi dây

c) Lực ma sát:

- Lực ma sát tr ợt:

+ Xuất hiện tại bề mặt tiếp xúc, do bề mặt tiếp xúc tác dụng lên vật chuyển động trợt tơng

đối so với bề mặt tiếp xúc và cản trở chuyển động của vật

+ Điểm đặt lên vật sát bề mặt tiếp xúc

+ Phơng: song song với bề mặt tiếp xúc

+ Chiều: ngợc chiều với chiều chuyển động

tơng đối so với bề mặt tiếp xúc

+ Độ lớn: Fmst =  Nt

N: Độ lớn áp lực( phản lực)

- Lực ma sát nghỉ:

+ Xuất hiện tại bề mặt tiếp xúc, do bề mặt tiếp xúc tác dụng lên vật khi có ngoại lực

hoặc thành phần của ngoại lực // bề mặt tiếp

xúc tác dụng làm vật có xu hớng chuyển động, giúp cho vật đứng yên tơng đối trên bề mặt của

Trang 13

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w