chuyển động thẳng đều Định nghĩasgkVận tốc: v=s/tQuãng đờng: s=v.tPtcđ: x=x0+vt Hoạt động2...phút: Vận dụng vào bài tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Đọc đề vẽ
Trang 2- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều
- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều
- Giáo viên: giáo án, các bài tập
- Học sinh: học bài và làm bài tập
II Tổ chức – kiểm tra.
Kiểm tra: định nghĩa chuyển động thẳng đều, viết công thức tính quãng đờng và phơng trình chuyển đông của vật
III Nội dung bài học.
Hoạt động1( phút): củng cố kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Nêu câu hỏi
I Kiến thức
1 chuyển động thẳng đều
Định nghĩa(sgk)Vận tốc: v=s/tQuãng đờng: s=v.tPtcđ: x=x0+vt
Hoạt động2( phút): nêu trình tự giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hãy viết p/t chuyển động
của chất điểm? Nhận xét
toạ độ theo tg
Cho các ví dụ minh hoạ
Ghi nhớ các bớc giải bài toán chuyển động thẳng
-Nếu đi theo chiều dơng thì
x tăng khi t tăng ,chiều âm thì ngợc lại
II Bài tậptrình tự 5 bớc để giải bài toán chuyển động thẳng đều
Bớc 1:chọn trục toạ độ,chọn gốc toạ độ ,gốc thời gian
Bớc 2:Viết pt- chuyển động của mỗi vật
Bớc 3: Giải các hệ phơng trìnhBớc 4: Biện luận để lấy nghiệm.Bớc 5: Kiểm nghiệm bằng đồ thị Tại vị trí hai đồ thị giao nhau chính là toạ độ của hai vật gặp nhau
Trang 3Hoạt động3( phút): Vận dụng vào bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trửụực tieõn ta phaỷi choùn
heọ qui chieỏu Heọ qui
Hai xe gaởp nhau khi
toùa ủoọ cuỷa chuựng ntn ?
Haừy laọp ptcủ cuỷa 2 xe,
vẽ đồ thị: kết luận
tỡm vũ trớ vaứ thụứi ủieồm
gaởp nhau cuỷa 2 xe ?
ẹoà thũ 2 xe caột nhau taùi
toaù ủoọ: t = 1; x = 60
Ghi đề ghi tóm tắt tự trình bày
Hs khác lên lớp trình bày
Hs nhận xét bài làm của bạn
Nghe +ghi các chú ý của thầy
ẹoùc ủeà baứi , toựm taột
Vaọt laứm moỏc, heọ toaù ủoọgaộn vụựi vaọt laứm moỏc,moỏc thụứi gian
x = x0 + vtTửứng caự nhaõn traỷ lụứi
Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm,tửứng nhoựm giaỷi vaứ trỡnhbaứy keỏt quaỷ leõn baỷng
Quan sát đồ thị: nêu điểm
2 xe gặp nhau, kết luận
Bài 1Một mô tô đi với vận tốc 50 km/h trên nữa đoạn đờng AB Trên nữa
đoãn đờng còn lại ,mô tô đi nữa thời gian đầu với vận tốc 40 km/h ,nữa thời gian sau với vận tốc 30 km/h tính vận tốc trung bình của xe mô tô đó trên nữa quảng đờng AB
Bài 2 Luực 8 giụứ moọt xe oõ toõ ủitửứ Haứ Noọi veà Haỷi Phoứng vụựi vaọntoỏc 60km/h Cuứng luực moọt xe thửựhai ủi tửứ Haỷi Phoứng veà Haứ Noọivụựi vaọn toỏc 40km/h Haứ Noọi caựchHaỷi Phoứng 100km
Tớnh vũ trớ vaứ thụứi ủieồm 2
xe gaởp nhau theo 2 caựch: laọpptcủ vaứ baống ủoà thũ
Toựm taột:
v1 = 60km/h
v2 = 40km/hHaứ Noọi - Haỷi Phoứng: 100km
x, t = ?Choùn truùc toaù ủoọ laứ ủửụứng thaỳngtửứ HN ủeỏn HP
Goỏc toaù ủoọ taùi Haứ NoọiChieàu dửụứng tửứ HN ủeỏn HPGoỏc thụứi gian luực 8 giụứ
Ptcủ cuỷa xe ủi tửứ Haứ Noọi:
x1 = x01 + v1t = 60tPtcủ cuỷa xe ủi tửứ Haỷi Phoứng:
x2 = x02 + v2t = 100 - 40tKhi 2 xe gaởp nhau:
Trang 4Hoạt động4( phút): củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều
- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều
- Giáo viên: giáo án, các bài tập
- Học sinh: học bài và làm bài tập
V Tổ chức – kiểm tra.
Trang 5Kiểm tra: nêu đặc điểm chuyển động thẳng đều, viết phơng trình chuyển động của vật: 1vật chuyển động thẳng đều đi qua A lúc 7h và đi qua B lúc 8h, biết AB dài 20km và chọngốc toạ độ tại A,gốc thời gian lúc vật đi qua A
VI Nội dung bài học.
Hoạt động1( phút): củng cố kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Nêu câu hỏi
nêu các bớc giải bài toán chuyển động thẳng
đều.Các lu ý khi giải bài toán này
I Kiến thức
1 chuyển động thẳng đều
Định nghĩa(sgk)Vận tốc: v=s/tQuãng đờng: s=v.tPtcđ: x=x0+vt
Hoạt động2( phút): Vận dụng vào bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Đọc đề
vẽ hình và phân tích quá
trình vật lý diễn ra
chọn gốc toạ độ tại đâu,
gốc thời gian lúc nào,
chiều dơng của trục toạ
lỳc 6giờ 30 phỳt Bắc Ninh cỏch HN 30km a.Viết PTCĐ
b xgóp = ?
tgóp = ? c.Vẽ đồ thị tọa độ
chia nhóm hoạt động giải bài tập
hai nhóm lên trình bày kết quả
II Bài tập
B i à 1.( bài tập mẫu) Lỳc 6 giờ , 1xe ụ
tụ xuất phỏt từ HN đi Lạng Sơn với vận tốc 40km/h.Lỳc 6 giờ 30 phỳt , 1 xe mỏy xuất phỏt từ Bắc Ninh đi Lạng Sơn với vận tốc 30km/h.Bắc Ninh nằm trờn đường
HN đi Lạng Sơn và cỏch HN 30km Gỉa thiết đường HN – Lạng Sơn là đường thẳng và cỏc
xe chuyển động đều a.Viết PTCĐ của 2 xe Lấy gốc tọa độ ở HN , mốc thời gian là lỳc
ụ tụ xuất phỏtb.Tỡm nơi và lỳc 2 xe gặp nhauc.Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian cựa
x = x’
40t = 30 + 30 ( t – 0,5) suy ra
Trang 6Nhận xét kết quả của hai
động nhóm)
t = 1,5 giờSuy ra thời điểm gặp nhau : 7 giờ
30 phỳtĐiạ điểm gặp nhau ; x = 40 1,5 =
60 kmc.Vẽ đồ thị ( học sinh tự vẽ)Bài 2
B i à 1 chiếc xe vượt đốo Tốc độ của xelỳc lờn đốo là 30 km/h , lỳc xuống đốo là 40 km/h
Quóng đường lờn đốo dài bằng 5/6 quóng đường xuống đốo Tớnhtốc độ trung bỡnh của xe khi vượt đốo
Hoạt động3( phút): củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Ra bài tập về nhà Nhắc lại đặc điểm cđtđ
- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu
-Vieỏt ủửụùc caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu
2.Kĩ năng:
- Cỏch chọn hệ qui chiếu
- Vận dụng, biến đổi cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ để giải cỏc bài tập
- Xỏc định dấu của vận tốc, gia tốc
Thuộc cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ
Giải cỏc bài tập đó được giao ở tiết trước
II.Ổn định,Kiểm tra:
- Viết cỏc cụng thức tớnh: vận tốc, gia tốc, đường đi, toạ độ, cụng thức liờn hệgiữa vận tốc, gia tốc và đường đi của CĐTBĐĐ ?
III Tieỏn trỡnh giaỷng daùy
.Hoạt ủộng1:Cuỷng coỏ kieỏn thửực
Trang 7Trợ giỳp của gv Hoạt động của hs Nội dung
neõu caõu hoỷi neõu ủaởc
ủieồm cuỷa chuyeồn
ủoọng bieỏn ủoồi
ủeàu,nhanh daàn ủeàu,
chaọm daàn ủeàu
traỷ lụứi,
vieỏt laùi caực coõngthửực tớnh gia toỏc,vaọntoỏc, quang ủửụứng,ptcủ cuỷa vaọt chueồnủoọng thaỳng nhanhdaàn ủeàu
I Kieỏn thửực cụ baỷngia toỏc: a= v v v0
−
∆ =
∆ (t0=0)vaọn toỏc v=v0+at
quang ủửụứng: s=v0t+12 at2
phửụng trinh chuyeồn ủoọngx=x0+v0t+at2
Hoạt động 2: Vận dụng vào bài tập
Trợ giỳp của gv Hoạt động của hs Nội dung
.Tàu rời ga thỡ vận
tốc ban đầu của tàu
ntn ?
Đổi đơn vị ?
Lưu ý: Khi bài toỏn
khụng liờn quan đến
tớnh thời gian dựa
vào đại lượng đó biết
Nờu cỏch chọn hệqui chiếu
1 HS viết cụng thứcthay số vào tớnh rakết quả
1 HS viết cụng thứcthay số vào tớnh rakết quả
Thảo luận trong 2phỳt
1 HS viết cụng thứcthay số vào tớnh rakết quả
HS tớnh
Viết ptcđ dưới dạngtổng quỏt
Túm tắt:(12sgk trang 22)CĐTNDĐ
v0 = 0
t 1= 1 phỳt = 60s
v1 = 40km/h = 11,1m/sa) a = ?
b) s1 = ?c) v2 = 60 km/h = 16,7m/s ∆t = ?
GiảiChọn chiều dương: là chiều cđGốc thời gian: lỳc tàu rời gaa) Gia tốc của tàu:
60
1 ,
11 t
v v a
1 t v
1 1
0
1 = + = = (m)b).Thời gian để tàu đạt vận tốc 60km/h(16,7 m/s) tớnh từ lỳc rời ga:
Từ :
2
0 2
t
v v
)s(90185,0
7,
16a
va
vv
⇒Thời gian tớnh từ lỳc tàu đạt vận tốc 40km/h ∆t = t2 - t1 = 90 - 60 = 30 (s)
Bai2:(3.19sbt)
2 xe chuyển động nhanh dần đều
Trang 8CĐTNDĐ ?
Giá tị của từng
đaị lượng, dấu ?
.Tọa độ ban đầu
x1 = x2
HS giải pt tại chỗ,lên bảng trình bày
Chỉ nhận nghiệmdương, vì thời giankhông âm
HS thảo luận đổi
1 HS tính vận tốc xe
từ A, 1 HS tính vậntốc xe từ B
2 1 01
01
2
1 t v x
2 2 2
2 2
1
2
t 10 5 , 2 t a 2
02
2
1 t v x
2 2 2
2
2
t 10 2 400
t = 400 (s)
- 400 (s) loạiVậy thời điểm 2 xe đuổi kịp nhau kể từ lúcxuất phát là:
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết4 C huyển động thẳng biến đổi đều
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều
- Năm đợc phơng pháp giải bài tập về động học chất điểm
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1(5phút): ổn định, kiểm tra bài cũ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt ủộng2:Cuỷng coỏ kieỏn thửực
Trợ giỳp của gv Hoạt động của hs Nội dung
neõu caõu hoỷi neõu ủaởc
ủieồm cuỷa chuyeồn
ủoọng bieỏn ủoồi
ủeàu,nhanh daàn ủeàu,
chaọm daàn ủeàu
traỷ lụứi,
vieỏt laùi caực coõngthửực tớnh gia toỏc,vaọntoỏc, quang ủửụứng,ptcủ cuỷa vaọt chueồnủoọng thaỳng nhanhdaàn ủeàu
I Kieỏn thửực cụ baỷngia toỏc: a= v v v0
−
∆ =
∆ (t0=0)vaọn toỏc v=v0+at
quang ủửụứng: s=v0t+12 at2
phửụng trinh chuyeồn ủoọngx=x0+v0t+at2
Trang 10Hoạt động3( phút): Vận dụng vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
chép đề, phân tích quá trình
chuyển động của bài toán
as2
v
0
HS giaỷi theo nhoựm, trỡnh
baứy keỏt quaỷ leõn baỷng
Baứi taọp 1: Moọt oõ toõ
chuyeồn ủoọng chaọm daànủeàu vụựi vaọn toỏc ban ủaàu
v0 = 20m/s vaứ gia toỏc3m/s2 Tớnh vaọn toỏc cuỷa
xe khi ủi theõm ủửụùc 50mvaứ ủi ủửụùc bao nhieõu meựtthỡ xe dửứng laùi ?
ẹeà baứi khoõng cho bieỏtthụứi gian → chuự yự ủeỏncoõng thửực lieõn heọ vaọn toỏc,gia toỏc vaứ ủửụứng ủi
Coõng thửực ủoọc laọp vụựithụứi gian ? YÙ nghúa tửứngủaùi lửụùng ?
Nhaộc laùi daỏu cuỷa giatoỏc ủửụùc xaực ủũnh ntn ?
Cho hs laứm vieọc theonhoựm, trỡnh baứy keỏt quaỷ
a)Tớnh gia toỏc cuỷa xe
b)Thụứi gian haừm phanh
Tửứ v12 −v20 =2as1
2 0 1
Quaừng ủửụứng xe ủi ủửụùc ủeỏn khidửứng laùi:
m 6 , 66 6
100 )
3 ( 2
10 a
2
v v
Tửứ : v v 2 2 as
0
2 − = ( v = 0 )
5 2 20 2
10 s
Trang 11⇒ 4 s
5 2
10 a
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
- Thảo luận trả lời các câu
hỏi 3.2- 3.6 SBTVL10CB .- Nêu câu hỏi Nhận xét trả lời của nhóm
Hoạt động 6( phút): Hớng dẫn về nhà
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
- Làm bài tập 3.13 ,3.14 - Nêu câu hỏi và bài tạp về nhà
- Thuoọc caực kieỏn thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do
- Xem lại kiến thức toán học giải phơng trình bậc hai
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1(5phút): Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc đỉêm của sự rơi tự do và các công thức của chúng, thế nào là gia tốc rơi tự do
Hoạt động2( phút): củng cố kiến thức
Mục tiêu: củng cố lý thuyết về sự rơi tự do
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Lấy ví dụ về sự rơi tự do
Nêu sự hiểu biết của em
về rơi tự do
Nêu đặc điểm của sự rơi
tự do và đặc điểm của gia tốc rơi tự do
I Lý thuyết:
Sự rơi tự do-phơng: thẳng đứng
- chiều từ trên xuống dới
- là chuyển động thẳng nhanh dần đều
- các công thứcV=g.t ; s=gt2/2Gia tốc rơi tự do gPhụ thuộc vào vị trí khảo sát
Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập
Mục tiêu: Vận dụng đợc các công thức vào các bài tập
Hoaùt ủoọng cuỷa HS Trụù giuựp cuỷa GV Noọi dung
Tửứng HS traỷ lụứi caõu hoỷi Yeõu caàu HS nhaộc laùi kieỏn II Baứi taọp
Trang 12Từng nhóm hoàn thành
yêu cầu của GV
Tóm tắt và phân tích hiện
tượng vật lý, vẽ hình minh
hoạ
Nêu công thức áp dụng
s= 21gt2
chia nhóm giải bài tập
lên bảng trình bày
thức cũ
.Chuyển động rơi tự do cóvận tôc ban đầu bao nhiêu ?
Gia tốc bằng bao nhiêu ?
Vận tốc lúc sau (sau khirơi được khoảng thời gian t) ?
.Công thức liên hệ (độc lậpvới thời gian) ?
.Quãng đường vật rơi ?Chia lớp thành 4 nhóm giảitrong 5 phút, lên trình bày
kết quả
Bài 1: Một vật rơi tự do từ
độ cao 20m xuống đất Tínhthời gian vật rơi và vận tốckhi vật chạm đất ?
Bài tập 2: Một vật được
thả rơi tự do, trong giây cuối cùng vật đi được đoạn đường dài 63,7m Biết gia tốc rơi tự
s = 20m
t = ?
v = ?Giải Thời gian vật rơi ø:
Ta có: s = 21gt2
=> t= 2gs
t = 210.20 = 2 (s)Vận tốc khi vật chạm đất : Thế t vào CT : v=g.t => v = 10.2 = 20 (m/s)
Giảia/Gọi t là thời gian vật rơi
Trang 13Phaõn bieọt giaõy cuoỏi cuứng vaứ
1 giaõyKeỏt luaọn
t=63,79,+84,9= 7(s)Vaọy thụứi gian vaọt baột ủaàu rụi ủeỏn khi chaùm ủaỏt laứ 7sb/ Quaừng ủửụứng vaọt ủi dửụùc laứ:
S = 219,8.72 = 240,1 (m)
Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ, Daởn doứ:
Cuỷng coỏ- Caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do
Daởn doứ- Chuaồn bũ baứi taọp sau ủaõy cho tieỏt sau sửỷa: 12 trang27, 13 trang 34 , 8 trang 38
Phieỏu hoùc taọp
Câu 1: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao h = 10 m tại nơi có g = 10 m/s2 Thời gian vật rơi là:
Câu 5: Chuyển động nào dới đây có thể coi nh là chuyển động rơi tự do:
A Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném lên cao
B Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng nằm ngang
C Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng xiên góc
D Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi xuống.
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết6 chuyển động tròn đều
Trang 14- Caực daùng baứi taọp.
- Phửụng phaựp giaỷi
2.Hoùc sinh:
Thuoọc caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu
III Ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1(5phút): Kiểm tra bài cũ
Mục tiêu: củng cố lý thuyết
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
- Viết các thức của chuyển
động thẳng biến đổi đều
Hoạt động2( phút): củng cố kiến thức lý thuyết
Mục tiêu: củng cố lý thuyết về sự rơi tự do
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
đi đợc trong 1 giây
Trả lời câu hỏi
Là độ dài đờng đi vật đi
đợc trong một đơn vị thời gian
Góc mà vật quét đợc trong một đơn vị thời gian
Nêu đặc điểm của gia tốc hớng tâm
I Lý thuyết:
Chuyển động tròn đều:
Là chuyển động có quỹ đạo là đờng tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là nh nhau
- phơng: pháp tuyến với quỹ đạo
- chiều hớng vào tâm của cđ
- độ lớn aht =
r
v2
=rω 2
Trang 15Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập
Mục tiêu: Vận dụng đợc các công thức vào các bài tập
Hoaùt ủoọng cuỷa HS Trụù giuựp cuỷa GV Noọi dung
tính gia tốc của máy bay Nêu lại cách đổi đơn vịKết luận
Một vật chuyển động tròn đềuquay đợc 5vòng trong 2giây và
có bán kính quỹ đạo là0,5m
xác định tốc độ góc chu kì tần
số và gia tốc hớng tâm của vậtGiải thích 5vòng trong 2giây
là ntn
Kết luận
II Baứi taọp
Bài1Tóm tắtV=800km/h=
9
2000m/sR=500m
Bài 2:
Tóm tắt:
5vòng trong2 giâyR=0,5m
tính:
ω,T,f,ahtvGiải:
Ta có 5vòng trong 2 giây tứcvật quay đợc10Πrad trong 2giây
ω
Π
2 =0,4sTần số của vật
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
- Thảo luận trả lời các câu
hỏi 3.2- 3.6 SBTVL10CB
- Trình bầy các bớc cơ bản
để giải một số bài toán?
- Ghi nhận: Các bớc giải bài
Trang 16Phiếu học tập
Câu 1: Chọn câu sai:
Chuyển động tròn đều có:
A Quỹ đạo là đờng tròn B Tốc độ dài không đổi
C Tốc độ góc không đổi D Véc tơ gia tốc không đổi
Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hớng tâm với tốc
độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
Câu 4: Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là :
A Thời gian để vật đi đợc một vòng B Thời gian để vật đi đợc 2 vòng
C Thời gian để vật đi đợc 3 vòng D Thời gian để vật đi đợc 4 vòng
Câu 5: Một quạt máy quay với tấn số 400 vòng/ phút cánh quạt dài 0,8 m Tốc độ dài của một
điểm ở đầu cánh quạt là:
- vận dụng các công thức cộng vận tốc vào các bài tập
- biết sử dụng phép chiếu vận tốc lên trục toạ độ
Ôn lại tính tơng đối của chuyển động
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
Mục tiêu: củng cố kiến thức về tính tơng đối của chuyển động
Câu 1: Chọn câu khẳng định đúng
Đứng ở trái đất ta sẽ thấy:
Trang 17A Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời
B Trái đất đứng yên mặt trời quay quanh trái đất
C Trái đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất
D Cả B và C đều đúng
Câu 2: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:
A Hệ quy chiếu đứng yên B Hệ quy chiếu chuyển động
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 3: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một ô tô có tính tơng đối.
A Vì chuyển động của ô tô đợc quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô đợc xác định bởi những ngời quan sát khác nhau đứng bên
lề đờng
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định
D Vì chuyển động của ô tô quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Hoạt động2 ( Phút): Vận dụng vào bài tập
Mục tiêu: vận dụng công thức cộng vận tốc vào giải bài tập và giải thích các hiện tợng thực tế
Trang 18Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
chép đề bài
.Khoõng
.Baống nhau
.Cho bieỏt vaọn toỏc cuỷa
nửụực so vụựi bụứ laứ 1003
m/phuựt
.1003
h / km 2
3
6
3 60 10 h km 60 1
10 3
100 phuựt
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.Hai trửụứng hụùp: cuứng
chieàu vaứ ngửụùc chieàu
Baứi taọp 5 SGK trang 38:
Moọt chieỏc thuyeànbuoàm chaùy ngửụùc doứngsoõng, sau 1 giụứ ủi ủửụùc 10
km Moọt khuực goó troõi theodoứng soõng, sau 1 phuựt troõiủửụùc m
3
100 Vaọn toỏc cuỷathuyeàn buoàm so vụựi nửụựcbaống bao nhieõu ?
.Goó troõi treõn maởt nửụực,vaọy goó coự chuyeồn ủoọng sovụựi nửụực khoõng ?
.Vaọy vaọn toỏc cuỷa goó sovụựi bụứ vaứ vaọn toỏc cuỷa nửụực
so vụựi bụứ nhử theỏ naứo ?
.Khuực goó troõi theo doứngsoõng, sau 1 phuựt troõi ủửụùcm
3
100cho ta bieỏt caựi gỡ ?
.1003 phuựtm = ? km/h(GV hửụựng daón HS ủoồi)
.Yeõu caàu HS aựp duùngcoõng thửực coọng vaọn toỏc ủeồgiaỷi
.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
Baứi taọp 8 A ngoài treõn
moọt toa taứu chuyeồn ủoọngvụựi vaọn toỏc 15km/h ủangrụứi ga B ngoài treõn moọt toataứu khaực chuyeồn ủoọng vụựivaọn toỏc 10km/h ủang vaứo
ga Hai ủửụứng taứu songsong vụựi nhau Tớnh vaọntoỏc cuỷa B ủoỏi vụựi A
.Yeõu caàu HS toựm taột
.Chuyeồn ủoọng cuỷa B sovụựi A coự theồ xaỷy ra maỏytrửụứng hụùp ?
0 ; vnb <0(1) ⇒ vtn = vtb - vnb =10 -(- 2) =
Vaọn toỏc taứu B ủoỏi vụựi taứu A :
Ta coự coõng thửực coọng vaọn toỏc:
vBủ = vBA + vAủ (1)Choùn chieàu dửụng laứ chieàuchuyeồn ủoọng cuỷa A
Coự 2 trửụứng hụùp xaỷy ra: taứu B chuyeồn ủoọng cuứng chieàu vaứ ngửụùc chieàu vụựi taứuBd BA (+)
Trang 19- Xem laùi caựch giaỷi.
Giaỷi caực baứi taọp coứn laùi trong SGK vaứ SBT
- vận dụng các công thức cộng vận tốc vào các bài tập
- biết sử dụng phép chiếu vận tốc lên trục toạ độ
Ôn lại tính tơng đối của chuyển động
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
Mục tiêu: củng cố kiến thức về tính tơng đối của chuyển động
Câu 1: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch
lát sân ga đều chuyển động nh nhau Hỏi toa tàu nào chạy?
A Tàu H đứng yên, Tàu N chạy B Tàu H chạy, tàu N đứng yên
C Cả hai tàu đều chạy D Các câu A, B, C sai
Câu2: Một chiếc thuyền buồm chạy ngợc dòng sông, sau 1 giờ đi đợc 10km Một khúc gỗ trôi
theo dòng sông sau 1 phút trôi đợc
3
100m Vận tốc của thuyền buồm so với nớc bằng baonhiêu?
A 8 km/h B 10km/h C 12 km/h D Một đáp số khác
Hoạt động2 ( Phút): Vận dụng vào bài tập
Mục tiêu: vận dụng công thức cộng vận tốc vào giải bài tập và giải thích các hiện tợng thực tế
Trang 20Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
chép đề bài
toựm taột
.20km
.Baống20km
.khi ủi cuứng chieàu laứ 1h,
khi ủi ngửụùc chieàu laứ
0,25h
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.tớnh thụứi gian chuyeàn
ủoọng cuỷa thuyeàn qua
ngửụứi treõn thuyeàn
Baứi taọp 6.7 SBT:
Hai oõ toõ cuứng xuaỏtphaựt tửứ hai beỏn xe AvaứBcaựch nhau 20km treõn moọtủoaùn ủửụứng thaỳng Neỏu haioõtoõ chaùy ngửụùc chieàu thỡchuựng seừ gaởp nhau sau15phuựt Neõu hai oõtoõ chaùycuứng chieàu thỡ seừ gaởp nhausau1h Tớnh vaọn toỏc cuỷamoói oõtoõ
.khi 2 xe chuyeồn ủoọngngửụùc chieàu thỡ quaừngủửụứng 2 xe ủi ủửụùc laứ baonhieõu ?
.Vaọy khi 2 xe chuyeồnủoọng cuứng chieàu thỡ hieọu2quaừng ủửụứng cuỷa 2 xe laứbao nhieõu ?
.thụứi gian 2 xe gaởp nhaulaứ bao nhieõu ?
(GV hửụựng daón HS ủoồi)
.Yeõu caàu HS aựp duùngcoõng thửực coọng vaọn toỏc ủeồgiaỷi
.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
Baứi 2 moọt chieỏc taứu
chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vụựivaọn toỏc v1=30km/h, gaởp 1ủoaứn xaứ lan daứi l=250m ủingửụùc chieàu vụựi vaọn toỏc
v2=15km/h Treõn bong coựmoọt ngửụứi ủi tửứ muừi ủeỏn laựivụựi vaọn toỏc v3 =5km/h Hoỷingửụứi aỏy thaỏy ủoaứn xaứ lanqua trửụực maởt mỡnh trongbao laõu
.Yeõu caàu HS toựm taột
.Chuyeồn ủoọng cuỷa taứu vaứxaứ lan laứ chuyeồn ủoọng sovụựi nửụực hay ngửụứi treõnthuyeàn ?
v1 t+ v2t =20 (km)vụựi t=0,25h
v1 +v2=80khi 2 xe ủi cuứng chieàu thỡ sau1
h 2 xe gaởp nhau
v1t - v2t =20(km) vụựi t=1h
v1-v2=20giaỷi 2pt ta ủửụùc
GiaỷiTheo ủeà baứi caực vaọn toỏc
v1,v2ủửụùc tớnh vụựi nửụực, vaọn toỏc v3 ủửụùc tớnh vụựi taứuTrong chuyeồn ủoọng tửụng ủoỏi
Trang 21- Xem laùi caựch giaỷi.
Giaỷi caực baứi taọp coứn laùi trong SGK vaứ SBT
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lợng, lực và phản lực
2 Kỹ năng;
- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton
Trang 22Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II Newton
HS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton
Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trong tửụng taực giửừa hai vaọt
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu câu trả lời
khụng, thỡ vật giữ nguyờn
trạng thỏi đứng yờn hoặc
khối lượng của vật
3.Định luật III Niu-tơn :
Định luật I Niu-tơn, í nghĩa
í nghĩa : cho thấy mọi
vật đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật
đú gọi là quỏn tớnh
2.Đớnh luật II Niu-tơn :
am
F
=
í nghĩa : + vật cú khối lượng càng lớn thỡ càng khú thay đổi vận tốc , tức là cú quỏn tớnh càng lớn Vậy khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật
Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :
3.Định luật III Niu-tơn :
BA
AB F
F = −
Hoạt động3 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
chép đề Bài 1: Một xe lăn khối lượng 40 kg , chịu tỏc dụng
của một lực kộo theo phương ngang và cú độ lớn khụng đổi , chuyển động
Trang 23.Học sinh lên bảng tóm
.HS giải theo nhóm,
trình bày kết quả lên
bảng, các nhóm nhận xét
.Học sinh lên bảng tóm
tắt
.F=m a
.HS giải theo nhóm,
trình bày kết quả lên
bảng, các nhóm nhận xét
khơng cĩ vận tốc ban đầu một đoạn đường AB hết 20s Nếu chất lên một kiện hàng và cũng kéo xe bằng lực cĩ độ lớn như cũ thì xe
đi đoạn AB hết 35s Tính khối lượng của kiện hàng
Bỏ qua các lực cản
.Yêu cầu HS tóm tắt
.lËp tØ sè gi÷a hai gia tèc
lËp tØ sè gi÷a hai khèi ỵng
l- Yêu cầu của đề bài làgì
.làm thế nào để tínhđược ?
.Giáo viên nhận xét, sửa chữa
Bài 2: Một chiếc xe khối lượng m = 100kg đang chạyvới vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh Biết lực hãm là
Gọi chiều dài đoạn đường AB
là l , gia tốc của xe trong hai
trường hợp là a1,a2, thời gian
xe chuyển động trong mỗi trường hợp là t1,t2 Ta cĩ :
l =
2 2
2 2 2
2 1
35 2
2
1
2 2
lực kéo trong hai trường hợp
là như nhau Theo định luật hai Niu-tơn F
2
1 (m m )a a
m m
x
h x
Giải ra ta được : m
kg
m x
h 82 , 5 16
33
=
=
Tãm t¾tM=100kg
V0=30,6km/fF=250NV=0 m/s -S=?
Gi¶iLực tác dụng lên xe khi xe hãmphanh : lực hãm
Theo định luật II Newton :
a m
F=
Chiếu phương trình lên hướng chuyển động : -F = m aGia tốc chuyển động :
km/ 8 , 5 / 6
, 30
0 = =
Trang 24.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa.
Khi xe dừng : v = 0Quóng đường xe chạy thờm :
a
v v
45 , 14 2
2 0
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lợng, lực và phản lực
2 Kỹ năng;
- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton
Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II Newton
HS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton
Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trong tửụng taực giửừa hai vaọt
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu câu trả lời
1.Định luật I Niu-tơn :
Nếu một vật khụng chịu
tỏc dụng của lực nào
hoặc chịu tỏc dụng của
Nêu câu hỏiViết nội dung chủ yếu lên bảng
Định luật I Niu-tơn, í nghĩa
1.Định luật I Niu-tơn :
í nghĩa : cho thấy mọi
vật đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật
đú gọi là quỏn tớnh
2.Đớnh luật II Niu-tơn :
Trang 25cỏc lực cú hợp lực bằng
khụng, thỡ vật giữ nguyờn
trạng thỏi đứng yờn hoặc
khối lượng của vật
3.Định luật III Niu-tơn :
Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :
3.Định luật III Niu-tơn :
BA
AB F
F = −
Hoạt động3 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
B i 1:à Lực F truyền cho vậtkhối lượng m1 gia tốc 2m/s
2, truyền cho vật khối lượng
m2gia tốc 6m/s2 Hỏi lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng
m = m1 + m2 một gia tốc làbao nhiờu
.Yeõu caàu HS toựm taột
a = ?GiảiTheo định luật II Newton :
F = m1a1suy ra m1 =
1
a F
F = m2a2suy ra m2 =
2
a F
Trang 26baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.F=m a
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
B i 2: à Một quả búng cú m
= 0,2 kg bay với vận tốc v0
= 25m/s đến đập vuụng gúc vào một bức tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54 km/h Thời gian
va chạm là 0,05s Tớnh lực do tường tỏc dụng lờn búng
.Yeõu caàu HS toựm taột
1 1 1
a a
GIẢILấy chiều dơng của trục toạ độ
là chiều quả búng bật ra
Ta cú v0 = 25m/s
v = 15m/s
∆v=15- (-25)=40m/ssuy ra v = - v0+ at
Trang 27Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết11 phơng pháp động lực học
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- nắm đợc lý thuyết về các lực ma sát, lực hấp dẫn, lực đàn hồi
Ôn lại ba định luật niutơn, các lực ma sát lực hấp dẫn, lực đàn hồi
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, viết công thức của nó
HS2: phát biểu nội dung định luật Húc, viết hệ thức định luật húc
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu câu trả lời
11.Định luật vạn vật hấp
dẫn :
Lực hấp dẫn giữa hai vật
(coi như chất điểm ) tỏ lệ
thuận với tớch cỏc khối
xuất hiện khi cú ngoại lực
Nêu câu hỏiViết nội dung chủ yếu lên bảng
Định luật vạn vật hấp dẫn
gia tốc trọng trơng
Định luật Hỳc đối với lũ
xo : 3.Lực ma sỏt :
1.Định luật vạn vật hấp dẫn :
F 12 2
r
m m G
hd=
trong đú G = 6,67.10 là
kg
m N
R
M G
=
ở độ cao h từ mặt đất lờn :
g = (R h) 2
M G
+
( R là bỏn kớnh Trỏi Đất )
Định luật Hỳc đối với lũ xo : Trong giới hạn đàn hồi của một
Trang 28Ftỏc dụng lờn vật Fmsn
cõn bằng với F
- Lực ma sỏt nghỉ cực
đại tỉ lệ thuận với ỏp lực
N của vật lờn mặt tiếp xỳc
N
t mst= à
Hoạt động3 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
= +
=
h R
R h
R
R
g
g
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
Bài 1 : Tỡm gia tốc rơi tự do
ở nơi cú độ cao bằng nửa bỏn kớnh Trỏi Đất Cho biếtgia tốc rơi tự do trờn mặt đất
song song với mặt bàn Cho
Túm tắt:
go= 9,81 m/s2
h = R/2 -
g = ?GiảiBiểu thức gia tốc rơi tự do :
- tại nơi cú độ cao h :
g = (R h) 2
M G
+ - trờn mặt
đất (h = 0): g0 2
R
M G
=
Suy ra
2
2 2
= +
=
h R
R h
R
R g
h = 2
R
0 4 , 36 /
9
4
s m
Tóm tắt
m = 2 kg k=0, 25
g = 10 m/s2 -
a1=? F1=4N
Trang 29.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.F=m a
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
g = 10 m/s2.Tớnh gia tốc chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau :
Theo định luật II Niu-tơn : P+
N+ F+ Fmsn= ma(1)
Vỡ vật chỉ cú thể chuyển động thẳng trờn mặt bàn nờn achỉ cú thể cú phương nằm ngang Chiếu (1) lờn phương nằm ngang , theo hướng lựcF: F -
Fms= maChiếu (1) lờn phương thẳng đứng , chiều dương hướng lờn :
- P + N = 0Vậy : N = mg
Fms ≤kN =kmg= 5N
a)Lực kộo F = 4N , nhỏ hơn lực
ma sỏt trượt khi này lực ma sỏt là lực ma sỏt nghỉ : vật nằm yờn
Fms= F = 4N Gia tốc : a = 0
Hoạt động 5( phút): Hớng dẫn về nhà
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Về nhà ôn tậpRút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết12 phơng pháp động lực học
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- nắm đợc lý thuyết về các lực ma sát, lực hấp dẫn, lực đàn hồi
2 Kỹ năng;
Trang 30- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn, và công thức của các lực đàn hồi, lực ma sát,lực hấp dẫn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn, các lực ma sát lực hấp dẫn, lực đàn hồi
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, viết công thức của nó
HS2: phát biểu nội dung định luật Húc, viết hệ thức định luật húc
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu câu trả lời
11.Định luật vạn vật hấp
dẫn :
Lực hấp dẫn giữa hai vật
(coi như chất điểm ) tỏ lệ
thuận với tớch cỏc khối
đại tỉ lệ thuận với ỏp lực
N của vật lờn mặt tiếp xỳc
: Fmsn ≤ àn N: - Khi
một vật lăn trờn nột vật
khỏc , lực ma sỏt lăn xuất
hiện ở chỗ tiếp xỳc giữa
Nêu câu hỏiViết nội dung chủ yếu lên bảng
hd=
trong đú G = 6,67.10 là
kg
m N
R
M G
=
ở độ cao h từ mặt đất lờn :
g = (R h) 2
M G
N
t mst= à
Trang 31Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.F=m a
Bài tập 2/75SGK : Một ụ tụ tải kộo một ụ tụ con cú khối lượng 2 tấn và chạy nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
V0 = 0 Sau 50 s đi được 40m Khi đú dõy cỏp nối 2 ụ
tụ dón ra bao nhiờu nếu độ cứng của nú là k = 2,0.106
N/m? Bỏ qua cỏc lực cản tỏcdụng lờn ụtụ con
.Yeõu caàu HS toựm taột
Bài 3/ 75 SGK :Khi người
ta treo quả cõn 300g vào đầudưới của một lo xo ( dầutrờn cố định ), thỡ lo xo dài31cm Khi treo thờm quảcõn 200g nữa thỡ lo xo dài33cm Tớnh chiều dài tựnhiờn và độ cứng của lo xo
Túm tắt:
mc= 2 tấn = 2000 Kg
V0 = 0
k = 2,0.106N/m Sau 50s đi 400m Fđh = ?
2.400
2 = 0,32 (m/s2)Khi kộo ụ tụ con dõy cỏp căn ranờn ta cú Fk = T = Fđh theo địnhluật II NewTon ta cú:
Fđh = m.a = 2000.0,32 = 640 Mặt khỏc: Fđh = k.∆
⇒ ∆l =
k
F ủh
= 610 2
Trang 32.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
Lấy g = 10m/s2 .Yeõu caàu
=
(2) ) lo - (l
k ).g m' m (
(1) ) lo
- (l
k g m
2 1
1 1
Lập tỉ số : (1) /(2) ta cú : ( . '). (( ))
0 2
0 1 1
1
l l k
l l k g m m
g m
l l
⇔ 5( l1 - l1 ) = 3( l2 - lo) ⇔ 15l1 - 5lo = 3 l2 - 3 lo ⇔ 155 - 5lo = 99 - 3lo ⇔ 2 lo = 56 ⇔ lo = 28cm = 0,28m Thế lo= 0,28m vào (3)
Từ (3) ⇔ 0,3.10 = k.(0,31 –0,28)
⇔ k = 0,303 = 100 N/m
Hoạt động 4( phút): Hớng dẫn về nhà
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Về nhà ôn tậpRút kinh nghiệm
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Cho bieỏt ủũnh nghúa vaứ bieồu thửực cuỷa lửùc hửụựng taõm Cho vớ duù
Trang 33Hoạt động2 ( Phút): Tìm hiểu vận tốc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều
Mục tiêu: vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
laứ lửùc caõn baống vụựi
phaỷn lửùc cuỷa caàu taực
duùng leõn oõtoõ
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
, ,
s rad 2
4 1 02 0
08 0 mR F 2
mstcủ 2
= ω
⇒
=
≤ ω
⇒
≤ ω
⇒
2
2 f 2
π
≤
⇒ π
P+ + +ms = (1)Chieỏu (1) leõn truùc hửụựng taõm
ta ủửụùc: maht = P - N
=>N = P - maht= mg -mvR2
) ( )
( 9600 N R
v g m
N = − 2 =
⇒
Theo ủũnh luaọt III Newton, aựplửùc cuỷa oõtoõ leõn caàu laứ
Trang 34Hoạt động 4( phút): Vận dụng củng cố
Mục tiêu:củng cố các kiến thức cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Pheựp phaõn tớch lửùc-Chuự yự ủieồm ủaởt cuỷa caựclửùc vaứ caựch chieỏu
Hoạt động 5( phút): Hớng dẫn về nhà
-Xem baứi mụựi:"Baứi toaựn veà chuyeồn ủoọng neựm ngang"
-OÂn laùi caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu, sửù rụi tửù do, ủũnh luaọt
II Newton vaứ heọ toaù ủoọ
-Duứng phửụng phaựp toaù ủoọ ủeồ khaỷo saựt chuyeồn ủoọng neựm ngang
-Veừ ủửụùc quyừ ủaùo cuỷa vaọt neựm ngang tửứ phửụng trỡnh quyừ ủaùo
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1:Vieỏt caực phửụng trỡnhcuỷa hai chuyeồn ủoọngthaứnh phaàn caỷu chuyeồn ủoọng neựmngang vaứ cho bieỏt tớnh chaỏt cuỷa moói chuyeồn ủoọng thaứnh phaàn
HS 2: Laỏp pt quú ủaùo cuỷa chuyeồn ủoọng neựm ngang, caực coõng thửực tớnh thụứi gianchuyeồn ủoọng vaứ taàm neựm xa
Hoạt động2 ( Phút): Vận dụng
Trang 35Mục tiêu: vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
HS toựm taột ủoồi ủụn vũ
vaứ giaỷi baứi toaựn tửụng tửù
Vaọt rụi xuoỏng ủaựt caựch choóneựm theo phửụng ngang12m Boỷ qua sửực caỷn cuỷakhoõng khớ Tỡm v0
Coự theồ tỡm v0 nhử theỏ naứo?
Baứi taọp 5 trang 88 SGK
ẹeồ veừ quyừ ủaùo ta caàn bieỏt gỡ?
20
2 g
h 2
t = = . =
Vaọn toỏc ban ủaàu:
s m 6 2
12 t
Giaỷi:
Thụứi gian chuyeồn ủoọng cuỷavaọt:
s 72 44 10
10000 2
g
h 2
Taàm neựm xa cuỷa vaọt
L = v0t = 200 44,72 = 5944 m Phửụng trỡnh quyừ ủaùo cuỷa vaọt
80000
x v
Trang 36Hoạt động 4( phút): Vận dụng củng cố
Mục tiêu:củng cố các kiến thức cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu lại đặc điểm của chuyển
động ném ngangNêu lại phơng pháp động lựchọc
3.Thái độ: - nghiêm túc, chú ý, hoạt động tích cực
II Chuẩn bị của GV
1 Giáo viên.
- Giải trớc các bài tập để lơng trớc đợc khó khăn, vớng mắc của HS
2 Học sinh
Ôn lại lực hớng tâm
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu quy taộc toồng hụùp hai lửùc ủoàng quy vaứ troùng taõm cuỷa moọt soỏ vaọt ủoàng chaỏt
Hoạt động2 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Trang 37cđa vËt r¾n khi chÞu t¸c
dơng cđa hai lùc lµ
F1 = - F2
HS lên bảng tóm
tắt,vẽ hình và phân tích
các lực tác dụng vào vật
Từ m và g tìm được
P
Tìm T và N dựa vào
điều kiện cân bằng của
vật và α
với α còn là góc
hợp bởi Nvà P
(góc có cạnh tương ứng
vuông góc)
Qủa cầu cân bằng
dưới tác dụng của ba lực
có giá đồng quy tại G :
T
N
P,,
α còn hợp bởi Pvà − T
Em h·y nªu c¸c kÕt luËn vỊ sù c©nb»ng cđa vËt r¾n khi chÞu hai lùc t¸cdơng
Bài toán cho biết gì và yêucầu tìm gì? Vật chịu tác dụng củanhững lực nào?
Bài toán cho m và g , ta tìmđược độ lớn của đại lượng nào?
Tìm T và N thế nào?
Qủa cầu cân bằng dưới tácdụng của những lực nào? Chúngcó đặc điểm gì?
α còn hợp bởi hai lực nào ?
Bµi 6 100/SGKTóm tắt:
0 P N T
⇔
= + +
* Theo hình vẽ ta có:
T = Psinα = mgsin 300
T = 2 9,8 0,5= 9,8 (N)
N = Pcosα = mg cos 300
=> N = 2 9,8 23 = 17 (N)Bµi 7 100/SGK
* Điều kiện cân bằng của vật:
Trang 38
T N P
0 T N P
⇔
= + +
• Theo hỡnh veừ ta coự:Lửùc caờng:
0
20
8 9 3 mg P
T
cos
, cos
cosα = α =
=
=> T = 31,3 (N)
Hoạt động 4( phút): Vận dụng củng cố
Mục tiêu:củng cố các kiến thức cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu lại điều kiện cân bằngcủa vật chịu tác dụng của balực không song song của vật
3.Thái độ: - nghiêm túc, chú ý, hoạt động tích cực
II Chuẩn bị của GV
1 Giáo viên.
- Giải trớc các bài tập để lơng trớc đợc khó khăn, vớng mắc của HS
2 Học sinh
Ôn lại lực hớng tâm
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu quy taộc toồng hụùp hai lửùc ủoàng quy vaứ troùng taõm cuỷa moọt soỏ vaọt ủoàng chaỏt
Hoạt động2 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Trang 39dụng lên hệ vật.
Nêu điều kiện cân bằng
của một vật khi chịu tác
của ba lực
1
F + F2 = -P= ( -F )
HS leõn baỷng toựm
taột,veừ hỡnh vaứ phaõn tớch
caực lửùc taực duùng vaứo vaọt
8 , 5
ta có đợc góc α
Vật caõn baống dửụựi
taực duùng cuỷa ba lửùc coự
giaự ủoàng quy taùi G : P1,
P,P2
Học sinh quan sát thí nghiệm và chonhận xết về phơng chiều ,độ lớn của các lực tác dụng
Sức căng các sợi dây Nêu các kết luận về điều kiên cân bằng của một vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực
Baứi toaựn cho bieỏt gỡ vaứ yeõucaàu tỡm gỡ? Vaọt chũu taực duùng cuỷanhửừng lửùc naứo?
Baứi toaựn cho hình vẽ vậy từhình vẽ ta có tìm đợc α không
Tỡm α theỏ naứo?
Vật caõn baống dửụựi taực duùngcuỷa nhửừng lửùc naứo? Chuựng coự ủaởcủieồm gỡ?
Bài toán áp dụng:
Một sợi dây gắn một đầu vào giá đỡ tại điểm O ,còn đầu A của nó treo một vật nặng có trọng lơng P = 10 N Ngời ta kéo đầu A một lực bằng một lực
có độ lớn F = 5,8 N theo phơngngang Tìm góc lệch α của sợi dây so với phơngthẳng đứng.Giải
Các lực tác dụng lên vật.Trọng lực P, lực kéơ F ,sức căng T
Ta có tan α =
P
F
= 10
8 , 5
α = arctan 0,58
Bài 6 100/SGKToựm taột:
P1 = 30N, P2=40N, P=50Na/ α=?
Trang 40 Quỷa caàu caõn baống
dửụựi taực duùng cuỷa ba lửùc
coự giaự ủoàng quy taùi G :
T
N
P,,
α coứn hụùp bụỷi Pvaứ − T
Quỷa caàu caõn baống dửụựi taựcduùng cuỷa nhửừng lửùc naứo? Chuựngcoự ủaởc ủieồm gỡ?
α coứn hụùp bụỷi hai lửùc naứo ?
g = 9,8 m/s2
T = ?Giaỷi
* ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa vaọt:
T N P
0 T N P
⇔
= + +
• Theo hỡnh veừ ta coự:
Lửùc caờng:
0
20
8 9 3 mg P
T
cos
, cos
cosα = α =
=
=> T = 31,3 (N)
Hoạt động 4( phút): Vận dụng củng cố
Mục tiêu:củng cố các kiến thức cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Nêu lại điều kiện cân bằngcủa vật chịu tác dụng của balực không song song của vật
Nêu đợc điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai lực song song
Nêu đợc quy tắc mô men lực