1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An Bam Sat VL 12

12 249 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao động điều hòa
Tác giả Đỗ Hồng Sơn
Trường học Trường THPT Trần Quốc Tuấn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 572,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lị xo và tính các đại lượng tương ứng- Rèn luyện kĩ năng giải bài tốn về con lắc lị xo.. + Cơng thức tính động năng, thế năng, cơ năng của

Trang 1

Bám sát 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I Mục tiêu bài dạy:

Ôn tập các định nghĩa về dđđh, liên hệ giữa dđđh và cđtđ, liên hệ giữa T, f và ω Tính được v và a của vật dđđh Vận dụng giải các bài tập liên quan

II Chuẩn bị:

1.GV:các câu hỏi 1.1 đến 1.4 và bài 1.5, 1.6 và 1.7 SBT

2.HS: Làm các bài tập đã cho

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2.Hệ thống các công thức:

+ PTDĐx=Acos(ωt+ϕ) Trong đó A, ω: dương ϕ: âm hay dương tùy thuộc vào điều kiện ban đầu (cách chọn gốc thời gian)

+ Liên hệ giữa dđđh và cđtđ

+ Liên hệ giữa T, f và ω : ω

π 2 1

=

=

f T

+ Vận tốc : v = x’ =−ωAsin(ωt+ϕ)

+ Gia tốc: a = v’ =− ω 2Acos( ωt+ ϕ ) = − ω 2x

+ Nhận xét:

* Tại VTCB (x = 0): v = v max = ωA, a = 0

* Tại vị trí biên (x = ±A): v = 0 2A

max

a =ω + Chứng minh “công thức độc lập với thời gian”: 2 2 22

ω

v x

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2.Các hoạt động

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và sự chuẩn bị bài tập của HS (10 phút)

Cho HS nêu các bước :

+ Viết PTDĐ của vật dđđh?

+ Liên hệ giữa T, f và ω :

+ Viết CT vận tốc :

+ Viết CT Gia tốc:

+ Nhận xét các trường hợp

đặc biệt của v và a.

+ Viết “công thức độc lập với

thời gian”:

) cos(ω +ϕ

=A t x

ω

π 2

1 =

=

f T

v = x’ =−ωAsin(ωt +ϕ)

) cos( ω ϕ ω

* Tại VTCB (x = 0):

v = v max = ωA, a = 0

* Tại vị trí biên (x = ±A):

v = 0; 2A

max

a =ω

2

2 2 2

ω

v x

Hoạt động 2: Xác địnhϕ trong một số trường hợp đặc biệt (15 phút)

HD : dựa vào điều kiện

ban đầu : t = 0, x = ? ta

thay vào ptdđ, giải PTLG

tìm ϕ.

a) Tại t = 0 ta có x = A

⇒cos ϕ = 1 ⇒ ϕ = 0 Vậy x= Acosωt

b) Tại t = 0 ta có x = -A

Bài toán: Một vật dđđh có pt

) cos(ω +ϕ

=A t

đầu nếu chọn gốc thời gian là lúc a) vật có ly độ cực đại dương (x = A) b) vật có ly độ cực đại âm (x = -A)

Ngày soạn:14/08/2010

Trang 2

- Phân tích: vật qua VTCB

theo chiều dương có

nghĩa gì?

Gọi HS lên bảng giải

PTLG tìm ϕ.

⇒cos ϕ = − 1 ⇒ ϕ = π Vậy x=Acos(ωt+π)

c) Tại t = 0, ta có: x = 0 và v > 0

⇒cos ϕ = 0 và − ωAsin ϕ> 0

2

π

ϕ= − d) Tương tự câu c)

2

π

ϕ=

d) vật qua VTCB theo chiều âm

Hoạt động 3: HD giải bài 1.7 SBT (15 phút)

Yêu cầu HS đọc đề, tóm tắt bài

toán, tìm pp giải

- Cho biết dạng của ptdđ?

- Ta cần xđ các đại lượng nào?

Xđ như thế nào?

TT:A = 24 cm T = 4s Tại t = 0: x = -A

a Viết ptdđ

b Tính x, v, a tại t = 0,5s

c Xđ thời điểm đầu tiên vật qua x = - 12cm (t = ?)

π π

ω=2 = 0 , 5

T

Giải

a PT dđ: x=Acos(ωt+ϕ) Trong đó:

A = 24 cm,

π

π

ω=2 = 0 , 5

Tại t = 0 : x = -A (giải tương tự bài trên) ta được :ϕ = π

Cho HS tự giải GV theo dõi và

dò vở các HS còn lại

Xác định ϕ giống bài

) 5

, 0 cos(

x

b tại t = 0,5s, ta có pha dđ =

4

5 ) (ωt+ϕ = π

x = 24cos

4

= -12 2cm

v = −ωAsin(ωt+ϕ) = -0 , 5 π.24.sin

4

= 6π 2 cm/s

a =−ω2x

= -(0 , 5 π)2 (-12 2) = 41,6 cm/s2

c Ta có :

x = -12 =24 cos( 0 , 5πt+π)

⇒cos( 0 , 5πt+π) = −12

t = 2/3s

3 Củng cố, dặn dò :

- Xem lại các bước giải bài toán cơ học.

- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp

- Ôn lại pp giải PTLG ở lớp 11 và hàm số lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

I Mục tiêu bài dạy:

Ngày soạn:14/08/2010

Trang 3

- Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lị xo và tính các đại lượng tương ứng

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tốn về con lắc lị xo

- Biết cách tính năng lượng, vận tốc,

II Chuẩn bị:

1.GV:các câu hỏi 1.1 đến 1.4 và bài 1.6 SBT Một số bài tập trắc nghiệm

2.HS: Làm các bài tập đã cho

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2 Bài cũ : (5 phút)

+ Viết cơng thức tính tần số gĩc, chu kỳ của con lắc lị xo

+ Cơng thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lị xo

3 Các hoạt động

Ti

ết 1

Hoạt động 1 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 2.1 đến 2.5 SBT (20 phút)

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng

- Sử dụng cơng thức nào để

tính T?

- Tính k bằng cách nào?

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng

- Lưu ý: khi tính Wt, W phải

lưu ý đơn vị các đại lượng

x(m), A(m)

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng

- Khi qua VTCB, ta cĩ v = ?

- Xđ ω bằng cơng thức nào ?

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng

HD sử dụng cơng thức độc lập

với thời gian

TT: ∆l = 2,5cm, m = 250g,

g = 10m/s2 Tính T?

Sử dụng điều kiện cân bằng

TT: k = 100N/m,

x = 4cm = 4.10-2m Tính Wt?

TT: m = 0,5kg, k = 60N/m, A = 5cm Tính tốc độ của con lắc khi nĩ qua VTCB

A

ω

=

max v

m

k

= ω

TT: W = 0,9J, A = 15cm,

Wđ = ?, x = -5cm

2.1A HD: Ta cĩ P = Fđh

⇔mg = k∆l ⇔k =

l

mg

Mà T =

l

g m

k

= π

2 2.2B HD: Thế năng :

Wt = 2 2

1

kx = 0,08J

2.3D 2.4A

Ta cĩ: W = 2

1

2

A

W

k =

W = Wđ + Wt

đ = W – Wt = 2

1

kA2 - 2

1 2

2

A

W

x2 = W(1 - 2

2

A

x

) = 0,8J 2.5B

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS giải một số BT (15 phút)

- Cho HS đọc đề, TT và đổi

đơn vị các đại lượng HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn

vị, giải

Bài 1: Một vật dao động điều hoà có

biên độ 6m, tần số 10HZ, pha ban đầu 6

π Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng.

a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia

tốc của vật theo thời gian

b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc

Bài 2: Một vật m = 250g treo vào lò xo có độ cứng 0,1N/cm Tính chu kỳ, tần số

dđ (choπ2 = 10)

Trang 4

Từ CT: T = 2 k

m

π

⇒k 20N/m

HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn

vị, giải

Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg treo vào một lò xo dđđh với chu kỳ 2s Tímh k? (choπ2 = 10)

Hoạt động 3: C ủng cố dặn dị: (5 phút)

- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.

-Cách viết ptdđ của con lắc lị xo giống như phần dđđh

Ti

ết 2

Hoạt động 4 :HS giải một số BT trắc nghiệm (25 phút)

Câu 1 Một vật thực hiện dao động điều hịa với biên độ A = 10 cm và tân số f = 2 Hz Chọn gốc thời gian

là lúc nĩ đạt li độ cực đại dương Kết quả nào sau đây là sai?

A Tần số gĩc ω= 4π rad/s B chu kì: T = 0,5 s

C Pha dao động: ϕ = +

2

π

D Phương trình x = 10cos(4πt) cm

Câu 2 Một con lắc lị xo dao động với tần số 10Hz Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới Phương trình dao động của vật là:

A x = 2cos(20πt.)(cm,s) B x = 2cos(20πt.+π)(cm,s).

2

20π t π

2

20πt π

(cm,s).

Câu 3 Một vật cĩ khối lượng m = 1 kg dao động điều hồ theo phương ngang với chu kì T = 2 s Vật qua

vị trí cân bằng với vo= 31,4 cm/s = 10π cm/s Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là biểu thức nào

A x = 5cos(πt -π/2) (cm) B x = 10cos(π t -π/2) (cm)

C x = 5cosπt (cm) D x = 10cos(π t +π/2) (cm)

Câu 4 Một con lắc lị xo gồm vật nặng cĩ khối lượng m = 80 g và lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, đầu tiên được giữ cố định Vật dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz Trong quá trình dao động, lị xo ngắn nhất là 40 cm và dài nhất là 56 cm Lấy g = 9,8 m/s 2 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, t = 0 là lúc lị xo ngắn nhất Phương trình dao động của vật cĩ dạng:

A x = 8cos(9π t + π) cm B x = 8cos(9π t) cm

C x = 8 2cos(9π t +π) cm D x = 8 2cos(9π t) cm

Câu 5 Một vật dao động điều hồ với tần số gĩc ω=10 5 rad/s Tại thời điểm t = 0 vật cĩ li độ x = 2 cm và

cĩ vận tốc -20 15 cm/s Phương trình dao động của vật là

A x = 2cos(10 5t−π /6) cm B x = 2cos(10 5t+π /3) cm

C x =2 2cos(10 5t−2π/3) cm D x = 4cos(10 5t+π/3) cm

Trang 5

Câu 6 Một vật dao động điều hồ với chu kì 0,2 s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì nĩ cĩ vận tốc 20π 2cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình của vật là

A x = 4cos(10πt + π/2) m B x = 0,4 cos(10πt + π/2) cm.

C x = 4cos(10πt + π/2) cm D x = 4 cos(10πt - π/2) cm.

Câu 7 Con lắc lị xo gồm vật m và lị xo độ cứng k treo thẳng đứng Ở VTCB lị xo giãn một đoạn 10 cm Lúc t = 0, vật đứng yên, truyền cho nĩ vận tốc 40 cm/s theo chiều âm quỹ đạo Phương trình dao động của

hệ vật và lị xo.

A x = 4cos(10t + π ) (cm,s) B x = 2cos(10t + π /2) (cm,s).

C x = 4cos10t (cm,s).` D x = 4cos(10t + π /2) (cm,s)

Câu 8 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, vật treo cĩ m = 400 g, độ cứng của lị xo

K = 100 N/m Lấy g = 10m/s 2 , π2 ≈10 Kéo vật xuống dưới VTCB 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc

3

10π

=

v cm/s, hướng lên Chọn gốc O ở VTCB, Ox hướng lên, t = 0 khi truyền vận tốc Phương trình dao động của vật là:

3

2 5 cos(

3

4 5 cos(

3 5 cos(

6 5 sin(

= t

Câu 9 Một con lắc lị xo gồm vật nặng 200 g, lị xo cĩ độ cứng 50 N/m treo thẳng đứng hướng lên Ban đầu đưa vật đến vị trí lị xo nén 2 cm rồi thả tay

Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí

x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương Ox Phương trình dao động của vật là:

3 10

3 10

cm.

3 10

3 10

cm.

Câu 10 Một con lắc lị xo dao động với biên độ 6 cm Xác định li độ của vật khi động năng gấp 3 lần thế năng

Hoạt động 5: Gv h ướng dẫn HS giải (15’)

Hoạt động 6: C ủng cố dặn dị (5’):

- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.

-Cách viết ptdđ của con lắc lị xo giống như phần dđđh

-Chú ý khi tính cơ năng thì A (m)

Trang 6

Bám sát 4 : CON LẮC ĐƠN

I Mục tiêu bài dạy: HS tính được chu kỳ dđ của con lắc đơn, tốc độ của con lắc và viết được ptdđ của con lắc

đơn

II Chuẩn bị:

1.GV:một số BT về con lắc đơn

2.HS: Làm các bài tập đã cho

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2 Bài cũ : (5 phút)

+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc đơn

+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc đơn

3 Các hoạt động

Hoạt động 1 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 3.1 đến 3.75 SBT (20 phút)

Yêu cầu HS giải thích sự lựa

chọn

Nêu CT tính chu kỳ ?

Tính l bằng cách nào?

-Áp dụng định luật bảo tồn cơ năng

2 4

2

π

g

l

3.1D 3.2B 3.3C 3.4B 3.5D 3.6A

3.7C

Hoạt động 2 : Hướng dẫn giải bài 3.8 SBT (15 phút)

Gv cho HS đọc đề, tóm tắt,

đổi đơn vị, nêu cách giải

- Tính T bằng cơng thức nào?

- Viết ptdđ cần lưu ý cơng thức

s0 = α0l, trong đĩ α0 phải cĩ

đơn vị là rad

- Cho biết giá trị của v và a khi

vật qua VTCB

HS đọc đề, tĩm tắt TT: l = 1,2m, g = 9,8m/s2, α0=

100 a.Tính T?

b.viết ptdđ

c.tính v và a khi s = 0

g

l

T = 2 π

vmax = s0ω

a = 0

Giải

a.Chu kỳ:

g

l

T = 2 π ≈2,2s b.PTDĐ:

) cos(

0 ω +ϕ

=s t

l

g

=

ω ≈2,9 Rad/S

100 ≈0,1745rad

s0 = α0l = 0,21m tại t = 0: s = s0 ⇒ ϕ = 0 Vậy ptdđ: s = 0,21cos2,9t (m)

c vmax = s0ω ≈ 0,61m/s.

a = 0

4.Củng cố, dặn dị (5 phút)

-Trường hợp đề yêu cầu tính vận tốc của vật ta thường dùng ĐLBT cơ năng để giải nếu tính lực căng dây thì phải dùng ĐL II NT

- Về nhà giải bài 3.9 SBT

Ngày soạn:14/08/2010

Trang 7

Ngày soạn : 15/09/2010

Bám sát 5 : TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ

I.Mục tiêu bài dạy:

Ôn tập PP giản đồ Fre – nen Rèn luyện kỹ năng tính toán xác định A và ϕ của dđ tổng hợp.

II Chuẩn bị:

1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản

2.HS: Làm các bài tập đã cho: 5.1 đến 5.5 SBT trang 9

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2.Các hoạt động

Hoạt động 1: Hệ thống các công thức ( 20’)

+ Cho hai dđđh cùng phương cùng tần số có ptx1 =A1cos(ω +t ϕ)và x2 = A2cos(ω +t ϕ) DĐ tổng hợp có pt:

) cos(ω +ϕ

= A t

x Trong đó A, ϕ: được xác định theo công thức:

) cos(

2 2

2 1

2 = A +A + A A ϕ −ϕ

A

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ

A A

A A

+

+

= + Các trường hợp đặc biệt:

- Nếu các dđ thành phần cùng pha: ∆ ϕ = nπ thì A = A1 + A2

- Nếu các dđ thành phần ngược pha: ∆ϕ= ( 2n+ 1 )π thì A = A1 −A2

- Nếu các dđ thành phần vuông pha: ϕ π nπ

2 +

±

=

2 2

1 A A

A= +

- Nếu A1 = A2 thì

2

2

1 ϕ ϕ

ϕ = + Chú ý: tan(π−α) = − tanα

Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính toán để xác định A và ϕ của dđ tổng hợp ( 20’)

Cho HS đứng tại chỗ nhắc

lại

- Nhắc lại công thức xác

định A và ϕ của dđ tổng

hợp?

- Cho biết giá trị của:A 1 ,

A 2 , ϕ1ϕ2

- Gọi HS lên bảng giải

- Hướng dẫn Hs giải cách

khác nhanh hơn:

+ Nhận xét gì về độ lệch

pha giữa hai dđ:

+ Công thức xác định A

trường hợp này?

+ Có thể dùng giản đồ để

tính ϕ

- Hướng dẫn như bài 1

) cos(

2 2

2 1

2 = A +A + A A ϕ −ϕ

A

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ

A A

A A

+

+

=

Chú ý trường hợp tanϕ < 0

2 1 2

π ϕ ϕ

2 2 2

1 A A

A= + = 5 cm

HS lên bảng tự giải

ĐS : A = 7,1 cm

ϕ = π/2 rad

Bài 1 Cho hai dđđh cùng phương cùng tần

số có pt:

) 2 4 cos(

4 1

π

π +

) 4 cos(

3

2 = π +t π

Xác định A và ϕ của dđ tổng hợp

Giải Biên độ

) cos(

2 2

2 1

2 = A +A + A A ϕ −ϕ

A

= 42 + 33 + 2.4.3cos

2

π

= 25 ⇒A = 5 cm

Pha ban đầu:

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

tan

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ

A A

A A

+

+

=

π π

π π

cos 3 2 cos 4

sin 3 2 sin 4

+

+

= - 4/3

⇒ ϕ = 0,7πrad Bài 2: Tương tự bài 1

) 4 2 cos(

5

1 = πt

) 4

3 2 cos(

5 2

π

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 3

- Tính ϕ lưu ý trường

hợp A1 = A2

- Tính A dùng CT tổng

quát

* Có thể dùng CT sau:

2

1 A

A = 2A1cos

2

1

2 ϕ

ϕ −

Bài 2

- Nhận xét gì về dạng pt 2

dđ thành phần?

- Đưa về dạng tổng quát

bằng cách nào?

- Giải bình thường, chú ý

2

1 A

2 1

2

π ϕ

ϕ

2

2

1 ϕ ϕ

Chưa cùng dạng tổng quát

sinα = cos(α

-2

π

)

Bài 3: Cho hai dđđh cùng phương cùng tần số có pt:

) 6 2

5 cos(

3

1 = πt

) 3 2

5 cos(

3 2

π

Xác định A và ϕ của dđ tổng hợp ĐS: A≈5,8 cm, ϕ = π/4 rad

Bài 4 Cho hai dđđh cùng phương cùng chu kỳ có pt:

t x

2

5 sin 6 1

π

t x

2

5 cos

(cm) Tìm pt của dđ tổng hợp ĐS: A≈8,5 cm, ϕ = -π/4 rad

4 Củng cố dặn dò( 5’)

- Nhắc nhở các sai sót HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

- Về nhà: 5.4 SBT

Ngày soạn : 15/09/2010

Bám sát 6 :

SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ.

GIAO THOA SÓNG.

Trang 9

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sĩng cơ và sự giao thoa sĩng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm cĩ liên quan

- Viết được phương trình sĩng tại một điểm bất kì trên phương truyền sĩng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sĩng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài tốn tìm bước sĩng khi biết số gợn sĩng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

II Chuẩn bị:

1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản

2.HS: Làm các bài tập đã cho

III.Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2.Các hoạt động

Tiết 1

Hoạt động 1 Hệ thống các cơng thức: (10 phút) :

+ Liên hệ giữa bước sĩng, vận tốc, chu kì và tần số sĩng: λ = vT =

f

v

+ Phương trình sĩng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x: uM = Acos2π(

T

t

+

λ

x

)

+ Phương trình dao động tổng hợp tại nơi cách 2 nguồn đồng bộ những khoảng d1 và d2:

uM = 2Acos

λ

π (d2 −d1)

cos2π(

T

t

2

) (d1+d2

) + Điều kiện để cĩ giao thoa ổn định trên mặt nước cĩ 2 nguồn phát sĩng kết hợp S1 và S2: S1S2 = (2k + 1)

2

λ

+ Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên S1S2): i =

2

λ

+ Số cực đại (gợn sĩng) giữa hai nguồn S1 và S2 là:

λ1 2

2 S S

Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :

Yêu cầu hs giải thích tại

sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại

sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại

sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại

sao chọn A

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 5 trang 45: D Câu 6 trang 45: D Câu 8.1: D Câu 8.2: A

Hoạt động 2: Giải các bài tập tự luận (20 phút)

Giới thiệu khái niệm gợn

sóng, nút sóng

Yêu cầu h/s tính khoảng

vân

Yêu cầu h/s tính bước

sóng

Yêu cầu h/s tính tốc độ

Ghi nhận các khái niệm

Tính khoảng vân

Tính bước sóng

Tính tốc độ truyền sóng

Bài 8 trang 45

Trên S1S2 có 12 nút sóng (kể cả hai nút tại S1 và S2) nên có 11 khoảng vân, do đó ta có:

Khoảng vân i = 11d =1111 = 1(cm) Mà i = λ2 => λ = 2i = 2.1 = 2cm.

Tốc độ truyền sóng: v = λf = 2.26

Trang 10

Yêu cầu h/s tính bước

sóng

Yêu cầu h/s tính khoảng

vân

Hướng dẫn để học sinh

tìm ra số cực đại giữa S1

và S2

Hướng dẫn học sinh lập

luận để tìm số gợn sóng

hình hypebol

Tính bước sóng

Tính khoảng vân

Tìm số cực đại giữa S1 và S2 Tìm số gợn sóng hình hypebol

= 52(cm/s) Bước sóng: λ = =120,2

f

v

= 0,06(m) = 6(cm)

Khoảng vân: i = λ2 = 26 = 3(cm).

Giữa S1 và S2 có

3

18

2

i

S S

= 6 khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2 nút sóng, do đó trong khoảng S1S2 sẽ có 5 cực đại (gợn sóng)

Trừ gợn sóng nằm trên đường trung trực của S1S2 là đường thẳng, còn lại sẽ có 4 gợn sóng hình hypebol

4.C ủng cố, dặn dị : (5 phút) :

- Về nhà làm các bài tập 7.8; 8.4 đến 8.7 SBT

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

Ngày soạn : 15/09/2010

Bám sát 7 :

BÀI TẬP.

I Mục tiêu bài dạy:

Ngày đăng: 04/10/2013, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hypebol. - Giao An Bam Sat VL 12
Hình hypebol. (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w