Kỹ năng - Giải thích được lực hướng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều.. - Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trng một số trường hợp đơn giản.. Học sinh :
Trang 1Bài 14 LỰC HƯỚNG TÂM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm
- Nêu được một vài ví dụ về chuyển động ly tâm có lợi hoặc có hại.\
2 Kỹ năng
- Giải thích được lực hướng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều
- Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trng một số trường hợp đơn giản
- Giải thích được chuyển động li tâm
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích mơn vật lí,…
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Một số hình vẽ mô tả tác dụng của lực hướng tâm.
Học sinh : Ôn lại những kiến thức về chuyển động tròn đều và gia tốc hướng tâm
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : Viết biểu thức của định luật II Newton, biểu thức tính độ lớn của gia tốc hướng tâm Giải thích
và nêu đơn vị các đại lượng trong biểu thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực hướng tâm.
* Nêu và phân tích định nghĩa
lực hướng tâm
* Yêu cầu hs viết biểu thức
định luật II cho chuyển động
tròn đều
Cho học sinh tìm các ví dụ về
chuyển động tròn đều, qua
từng ví dụ, phân tích để tìm ra
lực hướng tâm
* Đưa ra thêm ví dụ để hs
phân tích
* Ghi nhận khái niệm
* Viết biểu thức
* Tìm các ví dụ chuyển động tròn đều
Xác định lực hay hợp lực trong từng ví dụ đóng vai trò lực hướng tâm
* Tìm lực hướng tâm trong ví
dụ thầy cô cho
I Lực hướng tâm.
1 Định nghĩa.
Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm
2 Công thức.
Fht = maht =
r
mv2 = mω2r
3 Ví dụ.
+ Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò lực hướng tâm, giữ cho vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất
+ Đặt một vật trên bàn quay, lực ma sát nghĩ đóng vai trò lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn
+ Đường ôtô và đường sắt ở những đoạn cong phải làm nghiên về phía tâm cong để hợp lực giữa trọng lực và phản lực của mặt đường tạo ra lực hướng tâm giữ cho
xe, tàu chuyển động dễ dàng trên quỹ đạo
Hoạt động 3 : Tìm hiểu chuyển động li tâm.
* Mô tả ví dụ về chuyển động
của vật đặt trên bàn xoay
Cho hs nhắc lại đặc điểm của
lực ma sát nghĩ
* Trình bày chuyển động li
tâm
Phân tích hoạt động của máy
vắt li tâm
* Cho hs tìm thêm ví dụ
* Nêu ví dụ chuyển động li
tâm cần tránh
* Đọc sgk
* Nhác lại đặc điểm của lực ma sát nghĩ
* Ghi nhận chuyển động li tâm
* Ghi nhận hoạt động của máy vắt li tâm
* Tìm thêm ví dụ ứng dụng chuyển động
li tâm
* Nêu những điều cần thực hiện khi chạy
xe qua những chổ rẽ, chổ quanh
II Chuyển động li tâm.
1 Khi đặt vật trên bàn quay, nếu bàn quay
nhanh quá, lực ma sát nghĩ không đủ lớn để đóng vai trò lực hướng tâm nữa, nên vật trượt trên bàn ra xa tâm quay, rồi văng khỏi bàn theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo Chuyển động như vậy của vật được gọi là chuyển động li tâm
2 Chuyển động li tâm có nhiều ứng dụng
thực tế Ví dụ : Máy vắt li tâm
3 Chuyển động li tâm cũng có khi cần phải
tránh Ví dụ : Khi chạy xe qua những chổ rẽ, chổ quanh, nếu chạy với tốc độ lớn thì lực ma
Tiết: 23 Tuần: 13
Ngay soạn: 09/ 11/ 2009
Trang 2
* Yêu cầu hs cho biết cần
phải làm gì khi chạy xe qua
những chổ rẽ, chổ quanh
lực hướng tâm giữ cho xe chuyển động tròn nên xe sẽ trượt li tâm, dễ gây ra tai nạn giao thông
Hoạt động 4: Vận dụng, Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Bài 15 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Diễn đạt được các khái niệm: phân t ích chuyển động, chuyển động thành phần, chuyển động tổng hợp
- Viết được các phương trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang
2 Kỹ năng :
- Chọn hệ tọa độ thích hợp nhất cho việc phân tích chuyển động ném ngang thành hai chuyển động thành phần
- Ap dụng định luật II Newton để lập các phương trình cho hai chuyển động thành phần của chuyển động của vật ném ngang
- Tổng hợp 2 chuyển động thành phần để được chuyển động tổng hợp (chuyển động thực)
- Vẽ được (một cách định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích mơn vật lí,…
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Thí nghiệm kiểm chứng hình 15.2 SGK
Học sinh : Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều và của sự rơi tự do.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : Viết các pt chuyển động của chuyển động thẳng đều và rơi tự do.
Hoạt động 2 : Khảo sát chuyển động của vật ném ngang.
Nêu bài toán
Đánh giá nhận xét của hs
Cho hs chọn trục toạ độ và
góc thời gian
Phân tích chuyển động
Yêu cầu hs cho biết gia tốc,
vận tốc và phương trình toạ độ
của vật trên phương Ox
Nhận xét sơ bộ chuyển động
Chọ trục toạ độ và góc thời gian
Nhận xét chuyển động của vật trên các phương Ox và Oy
Xác định ax, vx và x
I Khảo sát chuyển động của vật ném ngang
1 Chọn hệ trục toạ độ và gốc thời gian.
Chọn hệ trục toạ độ Đề-các xOy, trục Ox hướng theo véc tơ vận tốc →
o
v , trục Oy hướng theo véc tơ trọng lực
→
P
Chọn gốc thời gian lúc bắt đầu ném
2 Phân tích chuyển động ném ngang.
Chuyển động của các hình chiếu Mx và My trên các trục Ox và Oy gọi là các chuyển động thành phần của vật M
+ Trên trục Ox ta có :
ax = 0 ; vx = vo ; x = vot
Cho hs giải bài tập 5, 7 trang 83
Cho hs đọc thêm phần : Em có biết ?
Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau
Giải bài tập 5, 7 trang 83
Đọc thêm phần : Em có biết ? Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
Ghi những chuẩn bị cho bài sau
Tiết: 24 Tuần: 13
Ngay soạn: 09/ 11/ 2009
Trang 3
Yêu cầu hs cho biết gia tốc,
vận tốc và phương trình toạ độ
của vật trên phương Oy
Xác định ay, vx và x
+ Trên trục Oy ta có :
ay = g ; vy = gt ; y =
2
1
gt2
Hoạt động 3 : Xác định chuyển động của vật ném ngang.
Gợi ý để hs viết phương trình
quỹ đạo
Gợi ý để hs viết phương trình
vận tốc
Dẫn dắt để hs xác định thời
gian chuyển động
Dẫn dắt để hs xác định tầm
ném xa
Yêu cầu trả lời C2
Viết phương trình quỹ đạo
Viết phương trình vận tốc
Xác định thời gian chuyển động
Xác định tầm ném xa
Trả lời C2
II Xác định chuyển động của vật.
1 Dạng của quỹ đạo và vận tốc của vật.
Phương trình quỹ đạo : y = 2
2 v x
g
o
Phương trình vận tốc : v = ( gt )2 + vo2
2 Thời gian chuyển động.
t =
g h
3 Tầm ném xa.
L = xmax = vot = vo
g h
Hoạt động 4: Thí nghiệm kiểm chứng.
Làm thí nghiệm (nếu không
thực hiện được thì mô tả thí
nghiệm)
Quan sát thí nghiệm hoặc đọc sách giáo khoa
Trả lời C3
III Thí nghiệm kiểm chứng.
Sau khi búa đập vào thanh thép, bi A chuyển động ném ngang còn bi B rơi tự do Cả hai đều chạm đất cùng một lúc
Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Yêu cầu đọc phần : Em có biết ?
Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
Yêu cầu hs chuẩn bị bài sau
Đọc phần : Em có biết ? Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
Ghi những chuẩn bị cho bài sau
Tổ trưởng kí duyệt
09/11/2009
HÒANG ĐỨC DƯỠNG