Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giaùo Aùn Baùm Saùt 10 CB cTính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của các bảng phân bố đã lập được chính xác đến haøng phaàn traêm.. Hoạt động [r]
Trang 1II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp- gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập và kết quả của hoạt động.
Học sinh: Nắm vững các kiến thức về mệnh đề.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ : lòng vào các hoạt động.
3-Thực hiện:
Bài 1: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Giải thích
a.Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau
b.Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau
c.Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi có một góc (trong) bằng tổng của hai góc còn lại d.Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc bằng
600
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Mệnh đề có sử dụng “A” khi và chỉ
khi B mệnh đề đúng khi nào? Và
gọi HS xác định mệnh đề A và
mệnh đề B ở mỗi câu
-Nhận xét A => B và B =>A
-> KL:
-Gọi HS trả lời câu b,c,d
Trả lời:
Mệnh đề đúng khi:
A=>B: vđ B=>A đều đúng
a A: “hai tam giác = n”
B: “hai tam giác có diện tích bằng nhau”
A=>B đúng
B=>A sai
Mệnh đề sai
Suy nghĩ và trả lời các câu hỏi còn lại
Thật vậy:
A: “hai tam giác = n”
B: “hai tam giác đồng dạng có 1 cạnh bằng nhau”.A=>B đúng
B=>A sai
Do đó mệnh đề đã cho sai.c.Mệnh đề đúng
d.Mệnh đề đúng
Bài 2: Hãy phát biểu mệnh đề câu 1 c,d sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”
GV: gọi 2 HS trả lời
HS: hiểu và trả lời
GV: nhận xét và cho HS ghi nhận kiến thức
Trang 2Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Bài 3: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Nếu sai, hãy tìm một cách phát biểu để được một mệnhđề đúng
c n IN n và n là các số nguyêntố
d n IN nếu nlẻthì n n làsố nguyêntố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Câu a là mệnh đề đ hay s Vì sao?
Lập mđ phủ định
GV đặt cậu hỏi tương tự cho những
câu còn lại
Mệnh đề sai Vì lấy
phải là số nguyên tố
d.Mệnh đề saimệnh đề đúng
1/ Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
a 3.4 = 15 b.Số tự nhiên là số nguyên tố
c.5>3 d.Với mọi số thực x, x2+1 > 0
2/ Trong các mệnh đề sau đây, mđ nào sai?
Trang 3Chủ đề: MỆNH ĐỀ
I MỤC TIÊU:
-Luyện tập các bài toán: tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng với vectơ đã cho và vec tơ ngược hướng với vectơ cho trước Xác định độ dài vectơ
II PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại- gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi.
Học sinh: Nắm vững các kiến thức về vectơ.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hai vectơ cùng phương.
- Khẳng định sau đung 1hay sai, giải thích
1 Nếu hai vectơ cùng phương thì hai vectơ đó cùng hướng
2 Nếu hai vectơ cùng phương thì hai vectơ ngược hướng
3 Hai vectơ cùng phương thì cùng giá
3-Bài mới:
Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ AB và có:
a) Các điểm đầu là B, F, C
b) Các điểm cuối là F, D, C
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Cho cả lớp vẽ hình lục giác
ABCDEF tâm O
* Nhắc lại đ/n 2 vectơ bằng nhau
?1 Gọi HS vẽ các vectơ bằng với
AB
và có điểm đầu là B, F, C
?2 Vẽ các vectơ bằng với AB và có
điểm cuối là F, D, C
2 vectơ bằng nhau cùng hướng và cùng độ dài a Các vectơ bằng với AB và
có điểm đầu là B, F, C là
Bài 2: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng Trong TH nào hai vectơ AB và
AC
cùng hướng ? Trong TH nào 2 vectơ đó ngược hướng?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
AB
và AC
cùng hướng khi nào? Và
ngược hướng khi nào?
Khi A không nằm giữa B và C
B B
Trang 4Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Trang 5II PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở –vấn đáp
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.
Học sinh: Ôn lại các kiến thức về tập hợp.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Nêu các cách xác định tập hợp.
-Hãy liệt kê các phần tử của Ax IN x 20vàx chia hết cho3
3-Bài mới: Bài 1: Xác định tập hợp
a) Ax IN (2x1)(x2 5x6) 0
bằng cách liệt kê các phần tử
b) B 0;4;6;8 bằng cách nêu tính chất đặc trưng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Để liệt kê các phần tử của tập
hợp A ta làm ntn?
Hãy liệt kê các phần tử của A
Hãy nêu tính chất đặc trưng của
Suy nghĩ và trả lời: a.A 2;3
b.Ta có thể viết nhiều dạng:
Bài 2: Một trường học có 1500 học sinh, trong đó 860 em biết bơi, 985 em biết chơi bóng bàn và có
68 em vừa không biết bới vừa không biết chơi bóng bàn Hỏi có bao nhiêu em vừa biết bơi vừa biết chơi bóng bàn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để giải GV nêu lên nội dung và
phân tích lời giải
+Theo đề bài số phần tử của tập hợp A= 860 phần tử
Giải:
Gọi A tập hợp HS biết bơi
B là tập hợp HS biết chơi bóng bàn
Gọi x là số HS vừa biết chơi bóng bàn vừa biết bơi
a là số HS biết bơi nhưng không biết chơi bóng bàn
b là số HS biết chơi bóng bàn nhưng không biết bơi
Theo bài toán ta có:
Trang 6Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
A, B là bao nhiêu?
+Số phần tử của A U B là bao
985 = b + xSố phần tử A U B là :
1500 – 68 = 1432Mà số phần tử của A U B chínhlà a+ b + x
Vậy ta có hệ phương trình:
8609851432
Trang 7TIẾT: 4
Chủ đề: VECTƠ –CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ
I MỤC TIÊU:
-Luyện tập bài tóan chứng minh đẳng thức vectơ, tính độ dài của vectơ
-HS vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, quy tắc hình bình hành
II PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở –vấn đáp
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.
Học sinh: Nắm vững quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Phát biểu quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, quy tắc hình bình hành.
3-Bài mới: Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D CMR:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để chứng minh đẳng thức vectơ ta
xét VT và c/m VT = VP
Để c/m từ VT xuất hiện AD và CB
ta chen điểm nào vào vectơ AB CD,
Trang 8Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Theo quy tắc hbh hãy phân tích
,
AD theo AB vàAC với
AD là đ
chéo hbh ABCD Mà góc A vuông
nên ABCD là hình gì?
Nên AD = BC theo định lý pitago
hãy tính độ dài BC
Theo quy tắc hbh:
Theo định lý pitago trong ABC ta có:
Trang 9-Luyện tập các bài toán về phép hợp, phép giao hiệu và phép lấy phần bù.
-Nắm vững về các kí hiệu đọan, khoảng, nửa khoảng
II PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở –vấn đáp – hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.
Học sinh: Ôn lại kiến thức các phép toán tập hợp.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Thế nào là hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp A và B.
0;1;3;5;7 1;2;3;5;6;7
3-Bài mới: Bài 1: Cho A, B, C, là các tập hợp con của số tự nhiện |N, trong đó A là tập các ước
số của 18, B là tập các số nguyên tố nhỏ hơn 15, còn C là tập các số lẻ nhỏ hơn 12
a Liệt kê các phần tử của các tập A, B, C
b Tìm AU B, B U C, A C B C , .
c Tìm A B C AUB ,( )C.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hãy liệt kê các phần tử của tập A,
A B C
3,5,7,11
AUB BUC
Trang 10Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV chuẩn bị câu hỏi và bảng phụ và
gọi HS điền vào để được kết quả
đúng
Gợi ý trả lời
)[ 1;3]
))(2;5)
Trang 11II PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở –vấn đáp
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị câu hỏi TN và bảng phụ và một số câu hỏi để luyện tập.
Học sinh: Nắm vũng phép tìm tổng của 2 vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS nhắc lại quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh và chứng minh đẳng thức sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi HS nhắc lại cách dựng tổng của
Gợi ý trả lời:
a.Chọn B là điểm góc của vectơ cần dựng Ta dựng
c
BE CD khi đó
AB CD AB BE AE vậy AE là ve tơ cần dựng theo quy tắc hbh
AB AC AP vậy
b.Ta chọn A là góc của vectơ cần dựng Theo quy tắc hbh
Trang 12Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Bài 2: Tam giác ABD vuông tại B có AB=3 cm, BC=4 cm, hãy tìm độ dài AB AC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
2 2 I
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi HS biến đổi:
Chọn phương án đúng trong câu sau:
1 Cho I là trung điểm của đọan thẳng AB, ta có:
c O làtrung điểm của AB d Alàtrung điểmcủaOB
Trang 13-Biết cách tìm sai số tuyệt đối của 1 số gần đúng.
-Viết giá trị gần đúng của 1 số dưới dạng chuẩn và biết cách quy tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi , máy tính.
Học sinh: Chuẩn bị máy tính (nếu có).
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Hãy nêu k/n sai số tuyệt đối của số gần đúng
-Cho biết cách quy tròn số căn cứ vào độ chính xác
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV y/c HS xác định a và a
Gọi hs tìm sai số tuyệt đối của số
gần đúng a
HD hs sử dụng máy tính tìm giá trị
gần đúng của 3 2 với 6 chữ số thập
phân
=>Kết quả:
Gọi hs tìm sai tuyệt đối của số a
y/c hs trả lời câu hỏi:
câu a độ chính xác hàng nghìn thì ta
Số gần đúng a là 3,28 và 3,286
Số đúng a là
237
Aán tiếp Mode khi xuất hiện:
Bài 1: Cho các giá trị gần đúng của
23
7 là 3,28 ; 3,286.Hãy tìm sai số tuyệt đối của các số này
32 với 6 chữ số thập phân
và tính sai số tuỵêt đối của giá trị này
Trang 14Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
quy tròn số hàng nào?
Tương tự câu b,c b) hàng phần chục.c) hàng phần trăm a)12345678
3000b) 13,52 0,04c) 4,1356 0,001
Giải
Quy tròn số:
a.12350000b.13,5c.4,14
4 Củng cố:
-Thực hiện các phép tính sau trên máy tính bỏ túi:
a) 3217 :135với kết quả có 6 chữ số thập phân
b) (342+337 ): 145 với kết quả có 7 chữ số thập phân
c) [ (1,23)5 + 3 42 ]9 với kết quả có 5 chữ số thập phân
5 Dặn dò:
-Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Trang 15-Luyện tập các bài toán chứng minh đẳng thức vectơ, tìm độ dài của vectơ.
-Vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, phép trừ, quy tắc hbh, ct trung điểm đt trọng tâm tam giác
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp- gợi mở.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.
Học sinh: Vận dụng được các công thức vào việc c/m.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động.
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để c/m đẳng thức vectơ ta làm ntn?
Y/c hs tóm tắt giả thiết và kluận
Để c/m G = G’ thì GG ' là vectơ nào?
Sau đó hd hs c/m
1.Cho biết đk để G, G’ lần lượt là
trọng tâm ABC, A’B’C’
a BD BA OC OB
b BC BD BA O Giải
a BD BA AD
OC OB BC MàAD BC
D
O
C B
A
Bài 2: CMR điều kiện cần và đủ hai tam, giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm là
.CM:
Gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’
ta có (1) và (2)
Trang 16Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Ngoài ra còn cách khác
N M
D
C
B A
Bài 3: Cho tứ giác ABCD gọi
M và N lần lượt là trung điểm
và ngược lại
2.Tổng 2 vectơ đối là vectơ không
5 Dặn dò:
-Về nhà làm BT sau
-Cho G là trọng tâm của tam giác ABC CMR:
3
Trang 17
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp- gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.
Học sinh: Ôn lại các kiến thức về hàm số.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Thế nào là TXĐ của hàm số
AD: tìm TXĐ của hàm số sau:
2 2
2.Trong các điểm A(1; 4), B(-1; -3), M(-2; 7), N(2; 5) điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
3.Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi 1 HS tìm TXĐ của hàm số
Điểm M0(x0: y0) thuộc đồ thị hàm số
0( )
y f x x thuộc TXĐ của hàm
số y f x ( )0 gọi HS xác định b)
-Các điểm trên đồ thị có tung độ
bằng m thì hoành độ là nghiệm của
=>x 1A(1;4)
B(-1;-3)1
c.Vậy có 2 điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4 là A(1;4), C( 5;4)
2
Trang 18Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
phương trình f x( )m
Ơû câu c hoành độ của các điểm trên
đồ thị là nghiệm pt nào? Hãy tìm
x
Bài 2: Cho hàm số y= x3 - 3x - 4
a.CMR hàm số đồng biến trên các khoảng (( ; 1)(1 ) và nghịch biến trên khoảng (-1;1).b.Lập BBT của hàm số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để xét tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số y=f(x) trên
khỏang (a:b) ta lấy 2 điểm tùy ý
x1, x2 (a,b)và lập hiệu
f(x1) -f(x2)
Nếu x1-x2 > 0 kéo theo
f(x1) - f(x2) >0
HS đb Còn f(x1) - f(x2) < 0
Thì hàm số nghịch biến
Tương tự gọi HS xác định trên
vậy hsố đbtrên
Trang 19Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Nhắc lại TXĐ của h số
Gọi 4 em hs lên bảng giải
Nhận xét sai xót
Nhóm thảo luận: 4 hs đại diện cho 4 nhóm lên bảng trình bày:
1
2
x d x
12
2
2
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để xét tính chẳn lẻ của hàm số ta
làm ntn?
Tìm TXĐ của h số y = |x, 2| - |x-2|
và gọi hs xét f (-x)
Câu b,c,d là hàm đa thức nên
+Nếu số mũ x chẵn -> h số chẵn
+Số mũ x lẻ -> h số lẻ
Vừa chẵn, vừa lẻ KL không chẵn
Hsố y = |x+2 | - | x-2 | là hsố lẻ
b.hàm y = x4 +2x2 là hàm số chẵn
c hàm số y = -x3 + x là hsố lẻ
Trang 20Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
không lẻ
d.hàm số y = x2 +
1
2x không chẵn, không lẻ
4.Củng cố:
1 Cho hàm số f(x)= 2
21
x
x TXĐ của hàm số là:
a.|D =|R \ 1 b.|D=|R c.|D = |R x0 |x1 d.D= |R+ \ 1 Hãy chọn kết quả đúng
2.Cho Hsố f(x) = x2+ x Hãy chọn đúng –sai trong TH sau:
a Điểm (1;2) thuộc đồ thị của hsố đ s
b Điểm (-1;2) thuộc đồ thị của hsố đ s
c Điểm (0;0) thuộc đồ thị của hsố đ s
d.Điểm (3;10) thuộc đồ thị của hsố đ s
3.Hãy điền đúng –sai trong các TH sau:
a Hàm số y = 3x2là hsố chẵn đ s
b Hàm số y = 2 1x2 1 x là hsố chẵn đ s
c Hàm số y = x4+1là hsố chẵn đ s
d.Tất cả ba câu trên đều sai đ s
5.Dặn dò:
-Về nhà xem lại bài và nắm kĩ về TXĐ, xđ tính chẵn lẻ, xđ điểm thuộc đồ thị hsố
Trang 21-Luyện tập các dạng toán: chứng minh đẳng thức vectơ.
-Giúp hs củng cố kiến thức và hình thành kĩ năng tổng và hiệu của 2 vectơ
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.
Học sinh: Ôn lại các kiến thức về tổng và hiệu của 2 vectơ.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Lồng vào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
G là trọng tâm ABC ta suy ra điều
Giải
Bài 2: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Chứng minh BA DA CA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để cm VT=VP ta làm như thế nào?
O
C D
Vì
BA BC CA
Trang 22Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Bài tập 3: Aùp dụng quy tắc về hiệu c/m AC BD AD BC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hãy phân tích AC theo
Trang 23II PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại- gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Thước, phấn màu.
Học sinh: Thước, bút chì.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Cho biết chiều biến thiên và đồ thị của hàm số y= ax+b (a0)
3-Thực hiện:
Bài 1: a.lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y =3x -2
b.lập bảng BT và vẽ đồ thị của hsố y = 3 |x| -2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Cho biết chiều biến thiên của hsố y
=3x -2
Hãy lập BBT, vẽ đồ thị của hsố
y = 3x -2
Để vẽ đồ thị hsố y = 3 |x| -2 ta khử
dấu trị tuyệt đối
|x | =
00
-2
2 3
y=3x-2 x
y O
BBT:
x - O +
y + +
-2Đồ thị:
a)
x - +
y +
- Đồ thị đi qua (0;-2) (
đi qua (
3
2; 0)với x< 0 đồ thị hsố y = 3 |x| -2
đi qua (
32
;0)
Trang 24Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Bài 2:
a.Xác định hàm số y =ax +b, biết đồ thị 1 của nó đi qua 2 điểm A (1;-2) và B (-1;6)
b.Xác định hsố y =ax +b, biết đồ thị 2 của nó song song với đồ thị hsố y =3x +4 và đi qua điểm C 2;-5)
(-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để xác định hsố y = ax +b ta cần xđ
ntn?
1 đi qua 2 điểm A và B ta thay tọa
độ A và B vào p tr y = ax+ b để tìm
a, b gọi hs lên bảng giải
1: y = ax+ b
d: y = 3x +4
1 || d -> 1 có pt là gì?
Mặt khác 1 qua C ( -2;-5) nên ta
thay tọa độ để tìm b
Xác định a, b
A (1;-2) => -2 = a+b
B (-1;6) => 6 = -a +bGiải hệ pt:
26
Trang 25TIẾT: 13
Chủ đề: TÍCH MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
-Giúp HS khắc sâu kiến thức và kĩ năng về tích của vectơ với một số
-Vận dụng được kiến thức đó trong việc giải toán
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp - gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Thước, câu hỏi để luyện tập.
Học sinh: Thước, ôn tập các kiến thức đã học.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Lồng vào các hoạt động
3-Thực hiện:
Bài 1: Cho OAB Gọi M,N lần lượt là trung điểm của hai cạnh OA và OB Hãy tìm những số m và n thích hợp trong các đẳng thức sau:
a OM mOA nOB b MN mOA nOB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1 , 02
Trang 26Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Gọi HS vẽ hình
Tương tự gọi HS c/m câu b
M
N K
C B
-Chuẩn bị câu hỏi cho HS nhận xét và trả lời:
1.ABCD là hình chữ nhật tâm O, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 27TIẾT: 14
Chủ đề: HÀM SỐ BẬC HAI - -
I MỤC TIÊU:
-Biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai, lập bảng biến thiên
-Xác định được hàm số y= ax + b thỏa điều kiện cho trước
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp - gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Thước, bảng phụ, đồ thị hàm số.
Học sinh: Dụng cụ để vẽ parabol.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2+bx +c (a0)
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số
y= ax2+bx + c (a0)
Gọi HS lên bảng xác định tọa độ
đỉnh, trục xđ, giao điểm trục ox, trục
oy
Hướng dẫn HS vẽ đồ thị:
Hướng bề lõm quay lên hướng
xuống
Cho cả lớp tự vẽ đồ thị hàm số
y= -x2+2x -1
Lưu ý:
a< 0 nếu hướng bề lõm quay xuống
Đồ thị tiếp xúc trục hoành
Hiểu và trả lời
a y= 3x2 + 4x -4 (a0)đỉnh I
3quay lên vì a>0
Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số sau:
2 3
4 8 và đi qua M(2;1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để xđ hàm số y= ax2+ bx + c (a0)
ta xđ như thế nào?
Để xđ a,b,c ta cần giải 3 phương
trình và gọi HS xđ 3 phương trình
Xác định a,b,c
Từ đỉnh I
5 17( ; )
4 8 ta có:
Giải
Trang 28Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Trang 29Chủ đề: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
- -I MỤC TIÊU:
-Giúp HS khắc sâu kiến thức và kĩ năng về tích của vectơ với một số
-Vận dụng được các kiến thức trong việc giải bài toán
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp - gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Lồng vào các hoạt động
Sau khi phân tích cộng các vế (1)
(2) (3) ta suy ra đpcm gọi HS lên
bản trình bày
Để dựng điểm M từ hệ thức:
2MA 3MB 0
ta có phân tích,
Trang 30Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Từ đó xđ điểm M
Để dựng N từ: NA NB 2NC0
ta làm như thế nào?
Xác định điểm P trên hình vẽ
12
N
C B
Hỏi phát biểu nào sau đây sai: M trùng với:
(A) điểm I (B) trung điểm của AI
(C) trung điểm của KJ (D) tâm của hbh AKIJ
2.Cho 2 điểm phân biệt A, B ta có: 3MA 4MB0
khi và chỉ khi:
(A) M nằm trên đọan thẳng AB: 3MA = 4MB
(B) M nằm trên tia AB sao cho MA = 3AB
(C) M nằm trên tia AB: AB =
Trang 31-Vẽ đồ thị hàm số y = ax2+bx+c (a0), hàm số y = ax +b (a0)
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp - gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Thước vẽ đồ thị.
Học sinh: Dụng cụ vẽ đồ thị.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Lồng vào các hoạt động
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Để vẽ đồ thị hsố y =-2x +3 cần xđ
mấy điểm? Và có tọa độ ntn?
Gọi hs lên bảng vẽ dồ thị y = -2x +3
Gọi hs xác định đỉnh, trục đối xứng,
giao điểm với ox, oy của (1):
y =2x2+x+1
Hướng dẫn hs vẽ đồ thị
Vì đồ thị không cắt trục hoành nên
phải tìm thêm điểm thuộc đồ thị:
x
-1
14
1y
11
8 4
Gọi hs vẽ đồ thị hsố
Hai điểm là : A(0;3) B (
3
2 ;0)
y=-2x+3
3 2
1 7;
4 8
)trục đối xứng x= -
14giao điểm oy là A (0;1)giao điểm ox:
cho y = 0 2x2+x+1 = 0 (PTVN)đồ thị không cắt trục hoành
HS 1: vẽ đồ thị hsố y = x+2
HS 2: vẽ đồ thị hsố y =
1 1
4
x
y
1 4
Bài 2: Vẽ đồ thị của hsố sau trên cùng một hệ trục tọc độ tìm giao điểm của chúng
Trang 32Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
2.Đồ thị cắt nhau tại (-2;0) (6;8) Vậy giao điểm là : (-2;0) (6;8)
Để tìm giao điểm của hsố
2
(1)(2)( 0)(2)
Trang 33-Biết tìm điều kiện của phương trình, sử dụng phép biến đổi t.đương.
-Nắm được k/n phương trình tương đương, phương trình hệ quả, biết cách tìm nghiệm của pt
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp – đan xen hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Một số câu hỏi và bài tập.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
-Thế nào là phương trình tương đương? Phương trình hệ quả?
3-Thực hiện: Bài 1: Dựa vào TXĐ, hãy nêu nhận xét về tập nghiệm của các pt sau:
21
Gọi hs thay x =1 vào pt
Gọi hs lên bảng giải
110
x x x
x x x
Trang 34Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Tìm đk của pt
Để giải pt này ta làm ntn?
Gọi hs biến đổi tìm nghiệm x
Phương trình (1) có mấy nghiệm?
Gọi hs lên bảng giải
ĐK: x > 2
Ta nhân hai vế cho x 2Chuyển vế
Đưa pt về tíchCó 1 nghiệm vì x = 0 (loại)
So với đk : x =
32
<=>
05
x x
4.Củng cố: GV phát phiếu cho nhóm thảo luận.
Bài 1: Cho các phương trình: f1(x) = g1(x) (1)
f2 (x) = g2(x) (2)
f1(x)+ f2 (x)= g1(x) + g2(x) (3)Trong các phát biểu sau tìm mệnh đúng:
a) (3) tương đương với (1) hoặc (2)
b) (3) là hệ quả của (1)
c) (2) là hệ quả của (3)
d) Các phát biểu a, b, c đều sai
Bài 2: phương trình |3x -1| = |2x +3| có nghiệm là:
a.x=-6 b x=2 c.cả a,b d.một đáp án khác
Trang 35II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp –vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị, bảng phụ, thước.
Học sinh: Nắm kĩ kiến thức tọa độ điểm, vectơ trên trục, hệ trục.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Thực hiện: bài 1: Trên trục (0; i) cho hai điểm A và B với OA 2 ,i OB 4i
Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
B M
A có tọa độ -2
B có tọa độ 4
a b i i i
Vậy M có tọa độ là 1
Bài 2: Cho A (2;1) B (3;0) C(0;7) Tìm tọa độ AB AC BC, ,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Nhắc lại công thức về tọa độ của
AB
=(3-2;0+1) =(1;1)
AC
= (0-2;7+1) =(-2;-6)
Trang 36Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
BC
= (0-3; -7-0) = (-3; -7)Bài 3: Cho tam giác ABC với A (5;5) B(6;-2) C(-2;4) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Khi nào thì tứ giác ABCD là hbh
Khi nào thì 2 vectơ bằng nhau?
Hãy tìm tọa độ CD BA,
x y
-Về nhà xem lại bài tập sau:
-Bài toán: Tam giác ABC với trung điểm các cạnh AB , BC, CA lần lượt là M (1;4), N(3;0),
P(-1;1)
-Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Trang 37-Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận pt ax +b = 0 vận dụng định lí Vi-et vào bài toán.
II PHƯƠNG PHÁP:
-Vấn đáp –gợi mở
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả
Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về phương trình, giải và biện luận.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại cách giải và biện luận pt ax +b = 0
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hạy xđ hệ số a của (1)
a0 khi nào?
Hãy KL nghiệm của pt (1)
Hãy kết luận nghiệm (10 khi a = 0
A = 0 => m =?
Thế m = 2 vào pt cuối
Gọi hs nhắc lại đlí Vi-ét phần đảo
Cho biết 2 số cần tìm ở đây là
nghiệm của pt nào?
Khi nào pt bậc 2 có 2 nghiệm phân
2 2
x1 = -
1
2, x2 =5Khi > 0
Giải
Ta có ’ =10 > 0 nên ptCó 2 nghiệm phân biệt x1, x2
Ta có a3+b3 = (a+b) (a2-ab+b2)
Bài 1: giải và biện luận pt sau theo tham số m:
4x2 = m2(1+x) +2m (1)
Giải
m2 thì (1) có 1 nghiệm x=2
m m
Vậy 2 số cần tìm là -1 ;5
Bài 3: CMR phương trình: -3x2+ 4x +2 = 0
Có 2 nghiệm phân biệt x1 và
x2 Tính giá trị biểu thức
A = x13x23
Trang 38Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Do đó A
-Để tìm 2 số khi biết tổng và tích của nó ta làm ntn?
-Gọi hs nhắc lại các hằng đẳng thức:
Trang 39-Củng cố các dạng toán tìm tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ.
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp –hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.
Học sinh: Nắm vững kiến thức về tọa độ của vectơ tọa độ của điểm.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Ổn định lớp: điểm danh.
2-Kiểm tra bài cũ :
1.Cho a xi yi thì vectơ có tọa độ là gì?
2 ON xi yi
thì tọa độ điểm N
3.Khi nào 2 vectơ bằng nhau
4.Cho A(xA;yA) B(xB,;yB) -> AB =?.?
3-Thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Vận dụng kiến thức về tọa độ
Hãy tìm tọa độ của a b c d, , ,
a b c d
1 5
3 2
a b c d
Trang 40Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Nhắc lại CT tìm tọa độ vectơ AB
Aùp dụng tìm tọa độ vectơ AB,
-Về nhà xem lại bài và làm bài tập sau:
-BTVN: Cho hbh ABCD có A (-1;3) B(2;4) C(0;1) tìm tọa độ đỉnh D