1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an bam sat 10 cb

112 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Aùn Bám Sát 10 CB
Người hướng dẫn GV: Cao Văn Sóc
Trường học Trường THPT Trà Cú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giaùo Aùn Baùm Saùt 10 CB cTính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của các bảng phân bố đã lập được chính xác đến haøng phaàn traêm.. Hoạt động [r]

Trang 1

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp- gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập và kết quả của hoạt động.

 Học sinh: Nắm vững các kiến thức về mệnh đề.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ : lòng vào các hoạt động.

3-Thực hiện:

Bài 1: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Giải thích

a.Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau

b.Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

c.Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi có một góc (trong) bằng tổng của hai góc còn lại d.Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc bằng

600

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Mệnh đề có sử dụng “A” khi và chỉ

khi B mệnh đề đúng khi nào? Và

gọi HS xác định mệnh đề A và

mệnh đề B ở mỗi câu

-Nhận xét A => B và B =>A

-> KL:

-Gọi HS trả lời câu b,c,d

Trả lời:

Mệnh đề đúng khi:

A=>B: vđ B=>A đều đúng

a A: “hai tam giác = n”

B: “hai tam giác có diện tích bằng nhau”

A=>B đúng

B=>A sai

Mệnh đề sai

Suy nghĩ và trả lời các câu hỏi còn lại

Thật vậy:

A: “hai tam giác = n”

B: “hai tam giác đồng dạng có 1 cạnh bằng nhau”.A=>B đúng

B=>A sai

Do đó mệnh đề đã cho sai.c.Mệnh đề đúng

d.Mệnh đề đúng

Bài 2: Hãy phát biểu mệnh đề câu 1 c,d sử dụng khái niệm “điều kiện cần và đủ”

GV: gọi 2 HS trả lời

HS: hiểu và trả lời

GV: nhận xét và cho HS ghi nhận kiến thức

Trang 2

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Bài 3: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Nếu sai, hãy tìm một cách phát biểu để được một mệnhđề đúng

c n IN n và n là các số nguyêntố

d n IN nếu nlẻthì n n làsố nguyêntố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Câu a là mệnh đề đ hay s Vì sao?

Lập mđ phủ định

GV đặt cậu hỏi tương tự cho những

câu còn lại

Mệnh đề sai Vì lấy

phải là số nguyên tố

d.Mệnh đề saimệnh đề đúng

1/ Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a 3.4 = 15 b.Số tự nhiên là số nguyên tố

c.5>3 d.Với mọi số thực x, x2+1 > 0

2/ Trong các mệnh đề sau đây, mđ nào sai?

Trang 3

Chủ đề: MỆNH ĐỀ

I MỤC TIÊU:

-Luyện tập các bài toán: tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng với vectơ đã cho và vec tơ ngược hướng với vectơ cho trước Xác định độ dài vectơ

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại- gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi.

 Học sinh: Nắm vững các kiến thức về vectơ.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là hai vectơ cùng phương.

- Khẳng định sau đung 1hay sai, giải thích

1 Nếu hai vectơ cùng phương thì hai vectơ đó cùng hướng

2 Nếu hai vectơ cùng phương thì hai vectơ ngược hướng

3 Hai vectơ cùng phương thì cùng giá

3-Bài mới:

Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ AB và có:

a) Các điểm đầu là B, F, C

b) Các điểm cuối là F, D, C

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho cả lớp vẽ hình lục giác

ABCDEF tâm O

* Nhắc lại đ/n 2 vectơ bằng nhau

?1 Gọi HS vẽ các vectơ bằng với

AB

và có điểm đầu là B, F, C

?2 Vẽ các vectơ bằng với AB và có

điểm cuối là F, D, C

2 vectơ bằng nhau cùng hướng và cùng độ dài a Các vectơ bằng với AB

có điểm đầu là B, F, C là

Bài 2: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng Trong TH nào hai vectơ AB

AC

cùng hướng ? Trong TH nào 2 vectơ đó ngược hướng?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

AB

AC

cùng hướng khi nào? Và

ngược hướng khi nào?

Khi A không nằm giữa B và C

B B

Trang 4

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Trang 5

II PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở –vấn đáp

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.

 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về tập hợp.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Nêu các cách xác định tập hợp.

-Hãy liệt kê các phần tử của Ax IN x 20vàx chia hết cho3 

3-Bài mới: Bài 1: Xác định tập hợp

a) Ax IN (2x1)(x2 5x6) 0 

bằng cách liệt kê các phần tử

b) B 0;4;6;8  bằng cách nêu tính chất đặc trưng.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

-Để liệt kê các phần tử của tập

hợp A ta làm ntn?

Hãy liệt kê các phần tử của A

Hãy nêu tính chất đặc trưng của

Suy nghĩ và trả lời: a.A  2;3 

b.Ta có thể viết nhiều dạng:

Bài 2: Một trường học có 1500 học sinh, trong đó 860 em biết bơi, 985 em biết chơi bóng bàn và có

68 em vừa không biết bới vừa không biết chơi bóng bàn Hỏi có bao nhiêu em vừa biết bơi vừa biết chơi bóng bàn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để giải GV nêu lên nội dung và

phân tích lời giải

+Theo đề bài số phần tử của tập hợp A= 860 phần tử

Giải:

Gọi A tập hợp HS biết bơi

B là tập hợp HS biết chơi bóng bàn

Gọi x là số HS vừa biết chơi bóng bàn vừa biết bơi

a là số HS biết bơi nhưng không biết chơi bóng bàn

b là số HS biết chơi bóng bàn nhưng không biết bơi

Theo bài toán ta có:

Trang 6

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

A, B là bao nhiêu?

+Số phần tử của A U B là bao

985 = b + xSố phần tử A U B là :

1500 – 68 = 1432Mà số phần tử của A U B chínhlà a+ b + x

Vậy ta có hệ phương trình:

8609851432

Trang 7

TIẾT: 4

Chủ đề: VECTƠ –CÁC PHÉP TÍNH VECTƠ

I MỤC TIÊU:

-Luyện tập bài tóan chứng minh đẳng thức vectơ, tính độ dài của vectơ

-HS vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, quy tắc hình bình hành

II PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở –vấn đáp

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.

 Học sinh: Nắm vững quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Phát biểu quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, quy tắc hình bình hành.

3-Bài mới: Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D CMR:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để chứng minh đẳng thức vectơ ta

xét VT và c/m VT = VP

Để c/m từ VT xuất hiện AD và CB

ta chen điểm nào vào vectơ AB CD,

Trang 8

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Theo quy tắc hbh hãy phân tích

,

AD theo AB vàAC với

AD là đ

chéo hbh ABCD Mà góc A vuông

nên ABCD là hình gì?

Nên AD = BC theo định lý pitago

hãy tính độ dài BC

Theo quy tắc hbh:

Theo định lý pitago trong  ABC ta có:

Trang 9

-Luyện tập các bài toán về phép hợp, phép giao hiệu và phép lấy phần bù.

-Nắm vững về các kí hiệu đọan, khoảng, nửa khoảng

II PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở –vấn đáp – hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.

 Học sinh: Ôn lại kiến thức các phép toán tập hợp.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Thế nào là hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp A và B.

0;1;3;5;7 1;2;3;5;6;7

3-Bài mới: Bài 1: Cho A, B, C, là các tập hợp con của số tự nhiện |N, trong đó A là tập các ước

số của 18, B là tập các số nguyên tố nhỏ hơn 15, còn C là tập các số lẻ nhỏ hơn 12

a Liệt kê các phần tử của các tập A, B, C

b Tìm AU B, B U C, A C B C ,  .

c Tìm A B C AUB  ,( )C.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hãy liệt kê các phần tử của tập A,

A B C

3,5,7,11

AUB BUC

Trang 10

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV chuẩn bị câu hỏi và bảng phụ và

gọi HS điền vào để được kết quả

đúng

Gợi ý trả lời

)[ 1;3]

))(2;5)

Trang 11

II PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở –vấn đáp

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị câu hỏi TN và bảng phụ và một số câu hỏi để luyện tập.

 Học sinh: Nắm vũng phép tìm tổng của 2 vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS nhắc lại quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh và chứng minh đẳng thức sau:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi HS nhắc lại cách dựng tổng của

Gợi ý trả lời:

a.Chọn B là điểm góc của vectơ cần dựng Ta dựng

c

BE CD khi đó

AB CD AB BE AE vậy AE là ve tơ cần dựng theo quy tắc hbh

AB AC AP vậy

b.Ta chọn A là góc của vectơ cần dựng Theo quy tắc hbh

Trang 12

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Bài 2: Tam giác ABD vuông tại B có AB=3 cm, BC=4 cm, hãy tìm độ dài AB AC

 

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

2 2 I

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi HS biến đổi:

Chọn phương án đúng trong câu sau:

1 Cho I là trung điểm của đọan thẳng AB, ta có:

c O làtrung điểm của AB d Alàtrung điểmcủaOB

Trang 13

-Biết cách tìm sai số tuyệt đối của 1 số gần đúng.

-Viết giá trị gần đúng của 1 số dưới dạng chuẩn và biết cách quy tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi , máy tính.

 Học sinh: Chuẩn bị máy tính (nếu có).

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Hãy nêu k/n sai số tuyệt đối của số gần đúng

-Cho biết cách quy tròn số căn cứ vào độ chính xác

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV y/c HS xác định a và a

Gọi hs tìm sai số tuyệt đối của số

gần đúng a

HD hs sử dụng máy tính tìm giá trị

gần đúng của 3 2 với 6 chữ số thập

phân

=>Kết quả:

Gọi hs tìm sai tuyệt đối của số a

y/c hs trả lời câu hỏi:

câu a độ chính xác hàng nghìn thì ta

Số gần đúng a là 3,28 và 3,286

Số đúng a

237

Aán tiếp Mode khi xuất hiện:

Bài 1: Cho các giá trị gần đúng của

23

7 là 3,28 ; 3,286.Hãy tìm sai số tuyệt đối của các số này

32 với 6 chữ số thập phân

và tính sai số tuỵêt đối của giá trị này

Trang 14

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

quy tròn số hàng nào?

Tương tự câu b,c b) hàng phần chục.c) hàng phần trăm a)12345678

 3000b) 13,52  0,04c) 4,1356  0,001

Giải

Quy tròn số:

a.12350000b.13,5c.4,14

4 Củng cố:

-Thực hiện các phép tính sau trên máy tính bỏ túi:

a) 3217 :135với kết quả có 6 chữ số thập phân

b) (342+337 ): 145 với kết quả có 7 chữ số thập phân

c) [ (1,23)5 + 3 42 ]9 với kết quả có 5 chữ số thập phân

5 Dặn dò:

-Về nhà xem lại các bài tập đã giải

Trang 15

-Luyện tập các bài toán chứng minh đẳng thức vectơ, tìm độ dài của vectơ.

-Vận dụng thành thạo quy tắc 3 điểm đ/v phép cộng, phép trừ, quy tắc hbh, ct trung điểm đt trọng tâm tam giác

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp- gợi mở.

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.

 Học sinh: Vận dụng được các công thức vào việc c/m.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động.

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để c/m đẳng thức vectơ ta làm ntn?

Y/c hs tóm tắt giả thiết và kluận

Để c/m G = G’ thì GG ' là vectơ nào?

Sau đó hd hs c/m

1.Cho biết đk để G, G’ lần lượt là

trọng tâm ABC, A’B’C’

a BD BA OC OB

b BC BD BA O Giải

a BD BA AD

OC OB BC MàAD BC

D

O

C B

A

Bài 2: CMR điều kiện cần và đủ hai tam, giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm là

.CM:

Gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’

ta có (1) và (2)

Trang 16

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Ngoài ra còn cách khác

N M

D

C

B A

Bài 3: Cho tứ giác ABCD gọi

M và N lần lượt là trung điểm

và ngược lại

2.Tổng 2 vectơ đối là vectơ không

5 Dặn dò:

-Về nhà làm BT sau

-Cho G là trọng tâm của tam giác ABC CMR:

3

Trang 17

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp- gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả của các hoạt động.

 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về hàm số.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Thế nào là TXĐ của hàm số

AD: tìm TXĐ của hàm số sau:

2 2

2.Trong các điểm A(1; 4), B(-1; -3), M(-2; 7), N(2; 5) điểm nào thuộc đồ thị hàm số?

3.Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi 1 HS tìm TXĐ của hàm số

Điểm M0(x0: y0) thuộc đồ thị hàm số

0( )

y f x x thuộc TXĐ của hàm

số y f x ( )0 gọi HS xác định b)

-Các điểm trên đồ thị có tung độ

bằng m thì hoành độ là nghiệm của

=>x 1A(1;4)

B(-1;-3)1

c.Vậy có 2 điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4 là A(1;4), C( 5;4)

2

Trang 18

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

phương trình f x( )m

Ơû câu c hoành độ của các điểm trên

đồ thị là nghiệm pt nào? Hãy tìm

x 

Bài 2: Cho hàm số y= x3 - 3x - 4

a.CMR hàm số đồng biến trên các khoảng (( ; 1)(1    ) và nghịch biến trên khoảng (-1;1).b.Lập BBT của hàm số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để xét tính đồng biến, nghịch

biến của hàm số y=f(x) trên

khỏang (a:b) ta lấy 2 điểm tùy ý

x1, x2 (a,b)và lập hiệu

f(x1) -f(x2)

Nếu x1-x2 > 0 kéo theo

f(x1) - f(x2) >0

HS đb Còn f(x1) - f(x2) < 0

Thì hàm số nghịch biến

Tương tự gọi HS xác định trên

vậy hsố đbtrên

Trang 19

Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

2 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nhắc lại TXĐ của h số

Gọi 4 em hs lên bảng giải

Nhận xét sai xót

Nhóm thảo luận: 4 hs đại diện cho 4 nhóm lên bảng trình bày:

1

2

x d x

12

 

 

 2

2

1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để xét tính chẳn lẻ của hàm số ta

làm ntn?

Tìm TXĐ của h số y = |x, 2| - |x-2|

và gọi hs xét f (-x)

Câu b,c,d là hàm đa thức nên

+Nếu số mũ x chẵn -> h số chẵn

+Số mũ x lẻ -> h số lẻ

Vừa chẵn, vừa lẻ KL không chẵn

Hsố y = |x+2 | - | x-2 | là hsố lẻ

b.hàm y = x4 +2x2 là hàm số chẵn

c hàm số y = -x3 + x là hsố lẻ

Trang 20

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

không lẻ

d.hàm số y = x2 +

1

2x không chẵn, không lẻ

4.Củng cố:

1 Cho hàm số f(x)= 2

21

x

x  TXĐ của hàm số là:

a.|D =|R \  1 b.|D=|R c.|D = |R x0 |x1 d.D= |R+ \  1 Hãy chọn kết quả đúng

2.Cho Hsố f(x) = x2+ x Hãy chọn đúng –sai trong TH sau:

a Điểm (1;2) thuộc đồ thị của hsố  đ  s

b Điểm (-1;2) thuộc đồ thị của hsố  đ  s

c Điểm (0;0) thuộc đồ thị của hsố  đ  s

d.Điểm (3;10) thuộc đồ thị của hsố  đ  s

3.Hãy điền đúng –sai trong các TH sau:

a Hàm số y = 3x2là hsố chẵn  đ  s

b Hàm số y = 2 1x2 1 x là hsố chẵn  đ  s

c Hàm số y = x4+1là hsố chẵn  đ  s

d.Tất cả ba câu trên đều sai  đ  s

5.Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài và nắm kĩ về TXĐ, xđ tính chẵn lẻ, xđ điểm thuộc đồ thị hsố

Trang 21

-Luyện tập các dạng toán: chứng minh đẳng thức vectơ.

-Giúp hs củng cố kiến thức và hình thành kĩ năng tổng và hiệu của 2 vectơ

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.

 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về tổng và hiệu của 2 vectơ.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Lồng vào bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

G là trọng tâm ABC ta suy ra điều

Giải

Bài 2: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Chứng minh BA DA CA 

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để cm VT=VP ta làm như thế nào?

O

C D

BA BC CA

Trang 22

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Bài tập 3: Aùp dụng quy tắc về hiệu c/m AC BD AD BC  

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hãy phân tích AC theo

Trang 23

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại- gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Thước, phấn màu.

 Học sinh: Thước, bút chì.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Cho biết chiều biến thiên và đồ thị của hàm số y= ax+b (a0)

3-Thực hiện:

Bài 1: a.lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y =3x -2

b.lập bảng BT và vẽ đồ thị của hsố y = 3 |x| -2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho biết chiều biến thiên của hsố y

=3x -2

Hãy lập BBT, vẽ đồ thị của hsố

y = 3x -2

Để vẽ đồ thị hsố y = 3 |x| -2 ta khử

dấu trị tuyệt đối

|x | =

00

-2

2 3

y=3x-2 x

y O

BBT:

x - O +

y + +

-2Đồ thị:

a)

x - +

y +

- Đồ thị đi qua (0;-2) (

đi qua (

3

2; 0)với x< 0 đồ thị hsố y = 3 |x| -2

đi qua (

32

;0)

Trang 24

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Bài 2:

a.Xác định hàm số y =ax +b, biết đồ thị 1 của nó đi qua 2 điểm A (1;-2) và B (-1;6)

b.Xác định hsố y =ax +b, biết đồ thị 2 của nó song song với đồ thị hsố y =3x +4 và đi qua điểm C 2;-5)

(-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để xác định hsố y = ax +b ta cần xđ

ntn?

1 đi qua 2 điểm A và B ta thay tọa

độ A và B vào p tr y = ax+ b để tìm

a, b gọi hs lên bảng giải

1: y = ax+ b

d: y = 3x +4

1 || d -> 1 có pt là gì?

Mặt khác 1 qua C ( -2;-5) nên ta

thay tọa độ để tìm b

Xác định a, b

A (1;-2) => -2 = a+b

B (-1;6) => 6 = -a +bGiải hệ pt:

26

Trang 25

TIẾT: 13

Chủ đề: TÍCH MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

-Giúp HS khắc sâu kiến thức và kĩ năng về tích của vectơ với một số

-Vận dụng được kiến thức đó trong việc giải toán

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp - gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Thước, câu hỏi để luyện tập.

 Học sinh: Thước, ôn tập các kiến thức đã học.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Lồng vào các hoạt động

3-Thực hiện:

Bài 1: Cho  OAB Gọi M,N lần lượt là trung điểm của hai cạnh OA và OB Hãy tìm những số m và n thích hợp trong các đẳng thức sau:

a OM mOA nOB     b MN mOA nOB   

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

1 , 02

Trang 26

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Gọi HS vẽ hình

Tương tự gọi HS c/m câu b

M

N K

C B

-Chuẩn bị câu hỏi cho HS nhận xét và trả lời:

1.ABCD là hình chữ nhật tâm O, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 27

TIẾT: 14

Chủ đề: HÀM SỐ BẬC HAI - -

I MỤC TIÊU:

-Biết cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai, lập bảng biến thiên

-Xác định được hàm số y= ax + b thỏa điều kiện cho trước

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp - gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Thước, bảng phụ, đồ thị hàm số.

 Học sinh: Dụng cụ để vẽ parabol.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2+bx +c (a0)

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số

y= ax2+bx + c (a0)

Gọi HS lên bảng xác định tọa độ

đỉnh, trục xđ, giao điểm trục ox, trục

oy

Hướng dẫn HS vẽ đồ thị:

Hướng bề lõm quay lên hướng

xuống

Cho cả lớp tự vẽ đồ thị hàm số

y= -x2+2x -1

Lưu ý:

a< 0 nếu hướng bề lõm quay xuống

Đồ thị tiếp xúc trục hoành

Hiểu và trả lời

a y= 3x2 + 4x -4 (a0)đỉnh I

3quay lên vì a>0

Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số sau:

2 3

4 8 và đi qua M(2;1)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để xđ hàm số y= ax2+ bx + c (a0)

ta xđ như thế nào?

Để xđ a,b,c ta cần giải 3 phương

trình và gọi HS xđ 3 phương trình

Xác định a,b,c

Từ đỉnh I

5 17( ; )

4 8 ta có:

Giải

Trang 28

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Trang 29

Chủ đề: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

- -I MỤC TIÊU:

-Giúp HS khắc sâu kiến thức và kĩ năng về tích của vectơ với một số

-Vận dụng được các kiến thức trong việc giải bài toán

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp - gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.

 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Lồng vào các hoạt động

Sau khi phân tích cộng các vế (1)

(2) (3) ta suy ra đpcm gọi HS lên

bản trình bày

Để dựng điểm M từ hệ thức:

2MA  3MB 0

ta có phân tích,

Trang 30

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Từ đó xđ điểm M

Để dựng N từ: NA NB  2NC0

ta làm như thế nào?

Xác định điểm P trên hình vẽ

12

N

C B

Hỏi phát biểu nào sau đây sai: M trùng với:

(A) điểm I (B) trung điểm của AI

(C) trung điểm của KJ (D) tâm của hbh AKIJ

2.Cho 2 điểm phân biệt A, B ta có: 3MA 4MB0

khi và chỉ khi:

(A) M nằm trên đọan thẳng AB: 3MA = 4MB

(B) M nằm trên tia AB sao cho MA = 3AB

(C) M nằm trên tia AB: AB =

Trang 31

-Vẽ đồ thị hàm số y = ax2+bx+c (a0), hàm số y = ax +b (a0)

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp - gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Thước vẽ đồ thị.

 Học sinh: Dụng cụ vẽ đồ thị.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Lồng vào các hoạt động

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để vẽ đồ thị hsố y =-2x +3 cần xđ

mấy điểm? Và có tọa độ ntn?

Gọi hs lên bảng vẽ dồ thị y = -2x +3

Gọi hs xác định đỉnh, trục đối xứng,

giao điểm với ox, oy của (1):

y =2x2+x+1

Hướng dẫn hs vẽ đồ thị

Vì đồ thị không cắt trục hoành nên

phải tìm thêm điểm thuộc đồ thị:

x

-1

14

 1y

11

8 4

Gọi hs vẽ đồ thị hsố

Hai điểm là : A(0;3) B (

3

2 ;0)

y=-2x+3

3 2

1 7;

4 8

)trục đối xứng x= -

14giao điểm oy là A (0;1)giao điểm ox:

cho y = 0  2x2+x+1 = 0 (PTVN)đồ thị không cắt trục hoành

HS 1: vẽ đồ thị hsố y = x+2

HS 2: vẽ đồ thị hsố y =

1 1

4

x

y

1 4

Bài 2: Vẽ đồ thị của hsố sau trên cùng một hệ trục tọc độ tìm giao điểm của chúng

Trang 32

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

2.Đồ thị cắt nhau tại (-2;0) (6;8) Vậy giao điểm là : (-2;0) (6;8)

Để tìm giao điểm của hsố

2

(1)(2)( 0)(2)

Trang 33

-Biết tìm điều kiện của phương trình, sử dụng phép biến đổi t.đương.

-Nắm được k/n phương trình tương đương, phương trình hệ quả, biết cách tìm nghiệm của pt

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp – đan xen hoạt động nhóm.

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Một số câu hỏi và bài tập.

 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

-Thế nào là phương trình tương đương? Phương trình hệ quả?

3-Thực hiện: Bài 1: Dựa vào TXĐ, hãy nêu nhận xét về tập nghiệm của các pt sau:

21

Gọi hs thay x =1 vào pt

Gọi hs lên bảng giải

110

x x x

x x x

Trang 34

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Tìm đk của pt

Để giải pt này ta làm ntn?

Gọi hs biến đổi tìm nghiệm x

Phương trình (1) có mấy nghiệm?

Gọi hs lên bảng giải

ĐK: x > 2

Ta nhân hai vế cho x  2Chuyển vế

Đưa pt về tíchCó 1 nghiệm vì x = 0 (loại)

So với đk : x =

32

<=>

05

x x

4.Củng cố: GV phát phiếu cho nhóm thảo luận.

Bài 1: Cho các phương trình: f1(x) = g1(x) (1)

f2 (x) = g2(x) (2)

f1(x)+ f2 (x)= g1(x) + g2(x) (3)Trong các phát biểu sau tìm mệnh đúng:

a) (3) tương đương với (1) hoặc (2)

b) (3) là hệ quả của (1)

c) (2) là hệ quả của (3)

d) Các phát biểu a, b, c đều sai

Bài 2: phương trình |3x -1| = |2x +3| có nghiệm là:

a.x=-6 b x=2 c.cả a,b d.một đáp án khác

Trang 35

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp –vấn đáp- đan xen hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị, bảng phụ, thước.

 Học sinh: Nắm kĩ kiến thức tọa độ điểm, vectơ trên trục, hệ trục.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Thực hiện: bài 1: Trên trục (0; i) cho hai điểm A và B với OA               2 ,i OB 4i

Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

B M

A có tọa độ -2

B có tọa độ 4

a b i i i

Vậy M có tọa độ là 1

Bài 2: Cho A (2;1) B (3;0) C(0;7) Tìm tọa độ AB AC BC, ,

  

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Nhắc lại công thức về tọa độ của

AB

 =(3-2;0+1) =(1;1)

AC

= (0-2;7+1) =(-2;-6)

Trang 36

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

BC

= (0-3; -7-0) = (-3; -7)Bài 3: Cho tam giác ABC với A (5;5) B(6;-2) C(-2;4) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Khi nào thì tứ giác ABCD là hbh

Khi nào thì 2 vectơ bằng nhau?

Hãy tìm tọa độ CD BA,

x y

-Về nhà xem lại bài tập sau:

-Bài toán: Tam giác ABC với trung điểm các cạnh AB , BC, CA lần lượt là M (1;4), N(3;0),

P(-1;1)

-Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Trang 37

-Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận pt ax +b = 0 vận dụng định lí Vi-et vào bài toán.

II PHƯƠNG PHÁP:

-Vấn đáp –gợi mở

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và kết quả

 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học về phương trình, giải và biện luận.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại cách giải và biện luận pt ax +b = 0

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hạy xđ hệ số a của (1)

a0 khi nào?

Hãy KL nghiệm của pt (1)

Hãy kết luận nghiệm (10 khi a = 0

A = 0 => m =?

Thế m = 2 vào pt cuối

Gọi hs nhắc lại đlí Vi-ét phần đảo

Cho biết 2 số cần tìm ở đây là

nghiệm của pt nào?

Khi nào pt bậc 2 có 2 nghiệm phân

2 2

 x1 = -

1

2, x2 =5Khi  > 0

Giải

Ta có ’ =10 > 0 nên ptCó 2 nghiệm phân biệt x1, x2

Ta có a3+b3 = (a+b) (a2-ab+b2)

Bài 1: giải và biện luận pt sau theo tham số m:

4x2 = m2(1+x) +2m (1)

Giải

m2 thì (1) có 1 nghiệm x=2

m m

Vậy 2 số cần tìm là -1 ;5

Bài 3: CMR phương trình: -3x2+ 4x +2 = 0

Có 2 nghiệm phân biệt x1 và

x2 Tính giá trị biểu thức

A = x13x23

Trang 38

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Do đó A

-Để tìm 2 số khi biết tổng và tích của nó ta làm ntn?

-Gọi hs nhắc lại các hằng đẳng thức:

Trang 39

-Củng cố các dạng toán tìm tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ.

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp –hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ :

 Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập.

 Học sinh: Nắm vững kiến thức về tọa độ của vectơ tọa độ của điểm.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1-Ổn định lớp: điểm danh.

2-Kiểm tra bài cũ :

1.Cho a xi yi   thì vectơ có tọa độ là gì?

2 ON xi yi 

thì tọa độ điểm N

3.Khi nào 2 vectơ bằng nhau

4.Cho A(xA;yA) B(xB,;yB) -> AB =?.?

3-Thực hiện:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Vận dụng kiến thức về tọa độ

Hãy tìm tọa độ của a b c d, , ,

a b c d

1 5

3 2

a b c d

Trang 40

Trường THPT Trà Cú – Tổ Toán Giáo Aùn Bám Sát 10 CB

Nhắc lại CT tìm tọa độ vectơ AB

Aùp dụng tìm tọa độ vectơ AB,

-Về nhà xem lại bài và làm bài tập sau:

-BTVN: Cho hbh ABCD có A (-1;3) B(2;4) C(0;1) tìm tọa độ đỉnh D

Ngày đăng: 07/06/2021, 22:08

w