tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1CHUỖI SỐ
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016.
Trang 2N ỘI DUNG
1 K HÁI NIỆM CHUỖI SỐ
2 C HUỖI KHÔNG ÂM
3 C HUỖI CÓ DẤU TÙY Ý
4 S Ơ ĐỒ KHẢO SÁT SỰ HỘI TỤ CỦA CHUỖI
5 D ẤU HIỆU A BEL , D IRICHLET
Trang 4a n được gọi là hội tụ , nếu tồn tại
n=1 Khi đó, S được gọi là tổng của chuỗi số +∞ P
n=0
a n
Trang 6V Í DỤ 1.2
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số +∞ P
n=0
q n , q ∈ R.Nếu chuỗi hội tụ hãy tính tổng của nó.
Trang 9Chú ý Điều kiện lim
n→+∞ a n = 0 không phải là điều kiện
đủ để chuỗi +∞ P a n hội tụ
Trang 10V Í DỤ 1.4
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi +∞ P
n=1
1 p
n = 0 Tuy nhiên chuỗi phân kỳ
n phân kỳ.
Trang 15Đ ỊNH LÝ 1.2
Chuỗi số +∞ P
n=1
a n hội tụ khi và chỉ khi với mọi
∀ε > 0 tồn tại số N = N(ε) sao cho với mọi
Trang 17Với ε > 0 cho trước, ta cần tìm số N = N(ε)
|S n+p − S n | < ε.
Trang 18− cos(n + 3)x
(n + 2)(n + 3) − −
cos(n + p)x (n + p − 1)(n + p) −
|S n+p − S n | < 2
n < 2
N < 2 2/ ε = ε. Do đó, theo tiêu chuẩn Cauchy
chuỗi đã cho hội tụ.
Trang 202. Dãy các tổng riêng của chuỗi không âm
Trang 21Đ ỊNH LÝ 2.1
Cho f (x) là hàm liên tục, không âm, đơn điệu giảm
trên khoảng [1, +∞) Khi đó chuỗi +∞ P
n=1
f (n) và tích phân suy rộng loại một
+∞
Z
1
f (x)dx cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ
Trang 23Từ định nghĩa của chuỗi và dấu hiệu tích
n α ln β n hội tụ nếu α > 1 hoặc nếu
α = 1,β > 1 và phân kỳ nếu α < 1 hoặc nếu
α = 1,β É 1.
Trang 31Chú ý Trường hợp D = 1ta chưa kết luận được chuỗi hội tụ hay phân kỳ Ví dụ chuỗi
Trang 34Đ ỊNH LÝ 2.5 (T IÊU CHUẨN D’ A LEMBERT MỞ RỘNG )
Chuỗi +∞ P
n=1
a n , thỏa điều kiện a n > 0, n Ê n 0
1 Nếu tồn tạiq ∈ (0,1) sao cho với mọi số tự nhiên n Ê n 0 luôn có a n+1
Trang 36Nếu α = e thì D = 1. Do đó, theo dấu hiệu
D’Alambert chưa kết luận được Tuy nhiên,
Trang 38Chú ý Trường hợp C = 1ta chưa kết luận được chuỗi hội tụ hay phân kỳ Ví dụ chuỗi
Trang 39V Í DỤ 2.9
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi +∞ P
n=1
n 5 µ 3n + 2 4n + 3
Trang 40T IÊU CHUẨN C AUCHY MỞ RỘNG
Đ ỊNH LÝ 2.7
Chuỗi +∞ P
n=1
a n , thỏa điều kiện a n > 0, n Ê n 0
1 Nều tồn tạiq < 1 sao cho với mọi số tự
Trang 42(2n)!! .
1
2n + 1
= (2n + 1) 2 (2n + 2)(2n + 3)
D n < 1 và lim
n→+∞ D n = 1 ⇒ không dùng được tiêu chuẩn D’Alambert.
Trang 47C HÚ Ý
Khi sử dụng tiêu chuẩn D’Alembert và
Cauchy để khảo sát sự hội tụ tuyệt đối của
Trang 48lim
n→+∞ a n = 0 ⇔ lim
n→+∞ |a n | = 0
Trang 49Đ ỊNH NGHĨA 3.3
Chuỗi +∞ P
n=1 (−1) n a n , (a n Ê 0, ∀n hoặc a n É 0, ∀n) được gọi là chuỗi đan dấu
Đ ỊNH LÝ 3.2
Cho chuỗi đan dấu +∞ P
n=1 (−1) n a n thỏa điều kiện
Trang 52V Í DỤ 4.1
Khảo sát sự hội tụ của chuỗi +∞ P
n=1
(−1) n+1 p
Trang 54phân kỳ do không thỏa
mãn điều kiện cần để chuỗi hội tụ
Trang 562n + 1
¶ n
hội tụ theo tiêu chuẩn
Cauchy
Trang 58D ẤU HIỆU A BEL -D IRICHLET
Trang 59D ẤU HIỆU A BEL
Trang 60V Í DỤ 5.1
Chứng minh rằng, nếu dãy n a n o ∞
n=1 không tăng và hội tụ về 0 thì chuỗi +∞ P
Trang 61µ cos 3 α
2 − cos 5 α
2
¶ + +
+ 1
2
µ cos (2n − 1)α
Trang 62a n sin n α hội tụ theo dấu hiệu
Trang 63n arctan n hội tụ theo dấu
Trang 64CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE