1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán cao cấp tich phân giai_de_kiem_tra

65 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 905,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

GIẢI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 2 LẦN 3

Ngày 12 tháng 06 năm 2015

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2015

Trang 2



Trang 3



Trang 4

Bước 2 Tính các đạo hàm riêng cấp 2

Trang 5

Từ (1), nếu λ = 0 thì (1) vô lý Do đó, λ 6= 0 và x = 5

2λ.

Từ (2) ta có y = 4

2λ.

Trang 6

Từ (1), nếu λ = 0 thì (1) vô lý Do đó, λ 6= 0 và x = 5

2λ.4

Trang 7

Thay x , y vào phương trình (3), ta được

25

√412

5

41,

4

√41

ứng với λ =

√412

ứng với λ = −

√41

Trang 8

 ứng với λ =

√ 41

! dxdy + L00yy √5

!

dy 2 =

2λdx2+ 2λdy2 = √

41(dx2+ dy2) > 0 Do đó tại P 1 hàm f (x, y ) đạt cực tiểu có điều kiện.

Trang 9

 ứng với λ = −

√ 41

! dxdy +

!

dy 2 = 2λdx 2 + 2λdy 2 =

−√41(dx2+ dy2) < 0 Do đó tại P2 hàm f (x, y ) đạt cực đại có điều kiện.

Trang 13

Tìm điểm dừng trên biên của D, có nghĩa là cực

Trang 14

Thay x , y vào (3) ta được

Trang 15

Thay x , y vào (3) ta được

Trang 19

0

= π

Trang 25

4,

14

πsin 3π/4



2

Trang 26

+∞

0 = √π

2

Trang 29

Miền D1 được giới hạn bởi  −1 6 x 6 1

Trang 30

Miền D 2 được giới hạn bởi  −1 6 x 6 1

Trang 32

Câu 7

Tính I =

Z

C

(x + y )dx + (2x − z)dy + ydz, trong

x − y + z = 1 lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn

từ phía z dương

Trang 33

Giao tuyến của 2 mặt z2 + 2xy = 0,

Trang 34

Cách 1: tham số hóa đường cong

Trang 35

I =

Z

0

[(cos ϕ + 1 + sin ϕ − 1)(− sin ϕ)+

+(2 + 2 cos ϕ − sin ϕ + cos ϕ + 1) cos ϕ++(−1 + sin ϕ)(sin ϕ + cos ϕ)]d ϕ =

Trang 36

Sử dụng công thức Stokes

Với S là mặt phẳng x − y + z = 1 bị cắt bởi mặt cong

z2 + 2xy = 0, theo công thức Stoke thì S có pháp véc tơ hướng lên trên nên pháp véc tơ đơn vị của S là

 Hình chiếu của S xuống mặt phẳng Oxy là hình tròn Dxy : (x − 1)2 + (y + 1)2 = 1 Khi đó,

Trang 39

S : z = p1 − x2 − y2 Hình chiếu của S lên mặtphẳng Oxy là

Trang 40

điểm A(0, 1) đến điểm B(0, −1) theo chiều ngượcchiều kim đồng hồ.

Trang 41

Cách 1: Áp dụng công thức Green

Vì C là đường cong chưa kín nên ta thêm vào

Trang 42

Áp dụng công thức Green, ta được

Trang 43

Tham số hóa đường cong

Phương trình tham số của đường cong C

Trang 44

3

Trang 45

Câu 10

h(x , y )P(x , y )dx + h(x, y )Q(x , y )dy là vi phântoàn phần của hàm u(x , y ) nào đó Với h(x , y )vừa tìm, tính tích phân

I =

Z

C

[h(x, y )P(x , y )dx + h(x , y )Q(x , y )dy ],

trong đó C là phần đường cong:

3)

Trang 46

Để biểu thức h(x, y )P(x, y )dx + h(x, y )Q(x, y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x, y ) nào đó thì

Trang 47

Áp dụng công thức tính tích phân không phụ thuộc vào đường đi, ta có

Z

1

(y3 + 4y + 2)dy

Trang 48

2 √ 3

Trang 55

 π/2

0

= 512.

Trang 59

Vậy hình chiếu của S1 xuống mặt phẳng Oxz là

Dxz : −1 6 x 6 1, −1 6 z 6 1 Diện tích phần mặt trụ cần tìm là

Trang 61

Câu 14

Tính I =

Z Z

S

trong đó S là phần phía ngoài của mặt

Trang 62

Câu 14

Tính I =

Z Z

S

trong đó S là phần phía ngoài của mặt

Ngày đăng: 07/01/2018, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w