tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP, HÀM ẨN,
ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016.
Trang 6H ÀM SỐ z = f (x,y),x = x(t),y = y(t)(t ∈ (a,b))
Cho hàm số z = f (x,y) khả vi trên D,
sao cho (x(t), y(t)) ∈ D. Khi đó đạo hàm của
Trang 7Đạo hàm của hàm hợp Trường hợp: hàm số z = f (x,y), x = x(t),y = y(t)(t ∈ (a,b))
dz dt
Trang 9H ÌNH : Đường congx = sin2t,y = cost.
Trang 10Đạo hàm của hàm hợp Trường hợp: hàm số z = f (x,y), x = x(t),y = y(t)(t ∈ (a,b))
Trang 12H ÀM SỐ z = f (u,v),u = u(x,y),v = v(x,y)
Cho hàm số z = f (u,v) có đạo hàm riêng liên
theo x, y được tính theo công thức
Trang 13H ÌNH : Đạo hàm riêng của hàm sốz = f (u,v), trong đóu = u(x,y),v = v(x,y)
Trang 14Đạo hàm của hàm hợp Hàm số z = f (u,v), u = u(x,y),v = v(x,y)
= (2uv − v2) sin y + (u2− 2uv).y(− sin x) =
= (2x siny.y cos x − y2 cos2x) sin y−
−(x2 sin2y − 2.x.siny.y.cosx).y.sinx.
Trang 15= (2uv − v2) sin y + (u2− 2uv).y(− sin x) =
= (2x siny.y cos x − y2 cos2x) sin y−
−(x2 sin2y − 2.x.siny.y.cosx).y.sinx.
Trang 16∂y = f u0.u0y + f v0.v y0 =
= (2x siny.y cos x − y2 cos2x).x cos y+
+(x2 sin2y − 2.x.siny.y.cosx).cosx.
Trang 17H ÌNH : Đường đẳng trị của hàm nhiệt độT (x, y)
Trang 18H ÌNH : Ý nghĩa hình học của đạo hàm theo hướng
Ý nghĩa hình học: đạo hàm theo hướng là
Trang 19z = f (x,y) theo hướng của véc tơ→−u
Trang 20Đạo hàm theo hướng Định nghĩa
(a2+ b2= 1) của hàm số z = f (x,y) tại điểm
Trang 21ĐỊNH NGHĨA 2.1
(a2+ b2= 1) của hàm số z = f (x,y) tại điểm
Trang 22Đạo hàm theo hướng Định nghĩa
hướng của véc-tơ đơn vị u = (a,b),(a2+ b2= 1)
Trang 23ĐỊNH LÝ 2.1
hướng của véc-tơ đơn vị u = (a,b),(a2+ b2= 1)
Khi đó
f−→u0 (x, y) = f x0(x, y).a + f y0(x, y).b (3)
g(h) = f (x0+ ha, y0 + hb),
Trang 24Đạo hàm theo hướng Định nghĩa
Trang 25Đạo hàm theo hướng Định nghĩa
Trang 27Đạo hàm theo hướng Định nghĩa
VÍ DỤ 2.1
Tìm đạo hàm theo hướng của véc-tơ đơn vị
−
→u tạo với tia Ox góc θ = π
6 tại điểm(1, 2) của hàm số f (x, y) = x3− 3xy + 4y2
H ÌNH : Véc tơ đơn vịu
Trang 28VÍ DỤ 2.1
Tìm đạo hàm theo hướng của véc-tơ đơn vị
−
→u tạo với tia Ox góc θ = π
6 tại điểm(1, 2) của hàm số f (x, y) = x3− 3xy + 4y2
H ÌNH : Véc tơ đơn vịu
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP, HÀM ẨN, ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG TP HCM — 2016 17 / 39
Trang 292 + (−3.1 + 8.2).1
2 = 13 − 3p3
2
Trang 30ĐỊNH NGHĨA 2.2
hàm số f được xác định như sau
∇f (x, y) =
³
f x0(x, y), f y0(x, y)´ (4)
Trang 31Đạo hàm theo hướng Véc-tơ Gradient
Trang 33Đạo hàm theo hướng Véc-tơ Gradient
22+ 52,
5p
22+ 52
¶
⇒ f v0(2, −1) =< ∇f (2,−1),u >= p32
29·
Trang 3422+ 52,
5p
22+ 52
¶
⇒ f v0(2, −1) =< ∇f (2,−1),u >= p32
29·
Trang 35Đạo hàm theo hướng Véc-tơ Gradient
Cho hàm ba biến f (x, y, z). Khi đó véc-tơ
Trang 36ĐỊNH NGHĨA 2.3
Cho hàm ba biến f (x, y, z). Khi đó véc-tơ
Trang 37Đạo hàm theo hướng Véc-tơ Gradient
VÍ DỤ 2.4
Tìm đạo hàm theo hướng véc-tơ v = (1,2,−1)
của hàm số f (x, y, z) = x sinyz tại điểm(1, 3, 0)
f x0= sin yz, f y0= xz cos yz, f z0= xy cos yz
1 2 + 22+ (−1)2
,p 2
1 2 + 22+ (−1)2
, −1 p
1 2 + 22+ (−1)2
!
⇒ f v0(1, 3, 0) =< ∇f (1,3,0),u >= −r 3
2·
Trang 38VÍ DỤ 2.4
Tìm đạo hàm theo hướng véc-tơ v = (1,2,−1)
của hàm số f (x, y, z) = x sinyz tại điểm(1, 3, 0)
f x0= sin yz, f y0= xz cos yz, f z0= xy cos yz
1 2 + 22+ (−1)2
,p 2
1 2 + 22+ (−1)2
, −1 p
1 2 + 22+ (−1)2
!
⇒ f v0(1, 3, 0) =< ∇f (1,3,0),u >= −r 3
2·
Trang 39Đạo hàm theo hướng Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng
GTLN VÀ GTNN CỦA ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG
Cho f là hàm khả vi hai biến hoặc ba biến.
f→−0
u =< ∇f , u >= |∇f |.|u| cos θ = |∇f | cos θ.
Trang 40Đạo hàm theo hướng Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng
GTLN VÀ GTNN CỦA ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG
Cho f là hàm khả vi hai biến hoặc ba biến.
f→−0
u =< ∇f , u >= |∇f |.|u| cos θ = |∇f | cos θ.
Trang 41GTLN VÀ GTNN CỦA ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG
Cho f là hàm khả vi hai biến hoặc ba biến.
f→−0
u =< ∇f , u >= |∇f |.|u| cos θ = |∇f | cos θ.
Trang 42Đạo hàm theo hướng Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng
VÍ DỤ 2.5
Cho f (x, y) = xe y
1 Tìm đạo hàm theo hướng véc tơ −→PQ tại
điểmP(2, 0) với Q(12, 2)
f đạt giá trị lớn nhất tại điểm P(2, 0). Tìm giá trị lớn nhất đó.
Trang 43VÍ DỤ 2.5
Cho f (x, y) = xe y
1 Tìm đạo hàm theo hướng véc tơ −→PQ tại điểmP(2, 0) với Q(12, 2)
f đạt giá trị lớn nhất tại điểm P(2, 0). Tìm giá trị lớn nhất đó.
Trang 44Đạo hàm theo hướng Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đạo hàm theo hướng
PQ = (−32, 2) ⇒ −→u =µ −3/2
5/2 ,
25/2
¶
=µ −3
5 ,
45
¶
f x0= e y , f y0= xe y
⇒ ∇f (2, 0) = (f x0(2, 0), f y0(2, 0)) = (1,2)
Vậy f→−0
u(2, 0) = 1
−
→v ∇f (2, 0) = (1, 2).
Trang 451 −→
PQ = (−32, 2) ⇒ −→u =µ −3/2
5/2 ,
25/2
¶
=µ −3
5 ,
45
¶
f x0= e y , f y0= xe y
⇒ ∇f (2, 0) = (f x0(2, 0), f y0(2, 0)) = (1,2)
Vậy f→−0
u(2, 0) = 1
−
→v ∇f (2, 0) = (1, 2).
Trang 46Đạo hàm của hàm ẩn Đạo hàm của hàm ẩn xác định bởi F(x,y) = 0
hàm khả vi thì lấy đạo hàm hai vế của
Trang 47Giả sử phương trình F(x, y) = 0 xác định hàm
hàm khả vi thì lấy đạo hàm hai vế của
Trang 48Đạo hàm của hàm ẩn Đạo hàm của hàm ẩn xác định bởi F(x,y) = 0
Trang 50Đ ẠO HÀM RIÊNG CỦA HÀM ẨN XÁC ĐỊNH BỞI
F(x, y, z) = 0
Cho hàm số z = f (x,y) được xác định bởi
phương trình F(x, y, z) = 0. Nếu f , F là những hàm khả vi và F z0 6= 0 thì ta có
Trang 51Đạo hàm của hàm ẩn Đạo hàm riêng của hàm ẩn xác định bởi F(x,y,z) = 0
y2+ 2xz
z2+ 2xy·
Trang 52y2+ 2xz
z2+ 2xy·
Trang 53H ÌNH : Mặt phẳng tiếp diện với mặt congz = f (x,y)được xác định bởi
F(x, y, z) = 0
Trang 54Đạo hàm của hàm ẩn Mặt phẳng tiếp diện và phương trình pháp tuyến
Trang 55Vì C thuộc Snên F(x(t), y(t), z(t)) = 0.
Trang 57ĐỊNH LÝ 3.3
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tiếp diện và được xác định như sau
Trang 58Đạo hàm của hàm ẩn Mặt phẳng tiếp diện và phương trình pháp tuyến
VÍ DỤ 3.3
Tìm phương trình mặt phẳng tiếp diện,
phương trình pháp tuyến tại điểm (−2,1,−3)
Trang 59VÍ DỤ 3.3
Tìm phương trình mặt phẳng tiếp diện,
phương trình pháp tuyến tại điểm (−2,1,−3)
Trang 601 Phương trình mặt phẳng tiếp diện
Trang 61Thực hành MatLab Tính véc tơ gradient
M AT L AB : T ÍNH VÉC TƠ GRADIENT
thì ta phải khai báosyms x y (đối với hàm hai biến)
tại điểm(x0, y0) làsubs(nabla, [x, y], [x0, y0]).
tại điểm(x0, y0, z0 ) làsubs(nabla, [x, y, z], [x0, y0, z0 ]).
Trang 62M AT L AB : T ÍNH VÉC TƠ GRADIENT
thì ta phải khai báosyms x y (đối với hàm hai biến)
tại điểm(x0, y0) làsubs(nabla, [x, y], [x0, y0]).
tại điểm(x0, y0, z0 ) làsubs(nabla, [x, y, z], [x0, y0, z0 ]).
Trang 64CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI