1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán cao cấp tích phân

51 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 560,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

GIẢI ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 2

Ngày 16 tháng 06 năm 2015

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2015

Trang 5

5 arctan

(x + 2)

√5

+∞

−∞

=

= √15

2 +

π2



= √π

5.

Trang 7

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi

+∞

P n=1

un, với un =

1/n Z 0

n2 + 1.

Trang 8

n2 + 1.

1n

Ngoài ra

n√n

n2 + 1.

1n

Trang 9

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

+∞

P n=1

x2n2n + 1

2n + 1 1

n→+∞

−→ 1 = ρ ⇒ R = 1

ρ = 1.Tại X = 1 ta có chuỗi

+∞

P

n=1

1 2n + 1 phân kỳ theo tiêu chuẩn

Trang 10

Tìm tổng của chuỗi lượng giác

Nếu chuỗi lũy thừa có tổng hữu hạn

Trang 11

Tìm tổng của chuỗi lượng giác

Nếu chuỗi lũy thừa có tổng hữu hạn

Trang 12

Xét chuỗi lũy thừa

Trang 13



Trang 14

2 + i sin

x2



2 cos x

2

+ i x2

2 sin x.

Trang 15

X

n=2

 1

n − 1 − 1

n + 1



Trang 16

k − 1 − 1

k + 1



= 12

Trang 17

Với z = eix = −1 ⇒ cos x + i sin x = −1 ⇒



1 − 1

2 cos x − x sin x

,

∀x ∈ (−π, π]

Trang 20

x2 + y dx + (x + 2y ) dy = 0Nghiệm của phương trình này là

Trang 21

y00+ 3y0 + 2y = 2x + 3 + 6excos 2x

y00 + 3y0 + 2y = 0

Phương trình đặc trưng k2 + 3k + 2 = 0 có 2

nghiệm phân biệt k1 = −1, k2 = −2

ytn = C1e−x + C2e−2x

Trang 22

y00+ 3y0 + 2y = 2x + 3 + 6excos 2x

y00 + 3y0 + 2y = 0

Phương trình đặc trưng k2 + 3k + 2 = 0 có 2

nghiệm phân biệt k1 = −1, k2 = −2

ytn = C1e−x + C2e−2x

Trang 23

Bước 3 Tìm nghiệm riêng y r1 của phương trình

y00 + 3y0+ 2y = 2x + 3

Nghiệm riêng có dạng y r1 = xs.e0x.(Ax + B) Vì α = 0

⇒ yr1 = x

Trang 24

Bước 3 Tìm nghiệm riêng y r 2 của phương trình

y00+ 3y0 + 2y = 6e x cos 2x

Nghiệm riêng có dạng yr2 = x s e x (C cos 2x + D sin 2x ) Vì 1 + 2i

Trang 25

biến độc lập của hàm số x

Ta có x = x(u, v ) Do đó, theo công thức đạo hàm của hàm hợp, ta được

dx = xu0du + xv0dv Với u = z, v = y ta có

Trang 26

biến độc lập của hàm số x

Ta có x = x(u, v ) Do đó, theo công thức đạo hàm của hàm hợp, ta được

dx = xu0du + xv0dv Với u = z, v = y ta có

Trang 29

Câu 6

Tìm hình nón có diện tích mặt bên không đổi S

sao cho thể tích của nó là lớn nhất?

Gọi R là bán kính đáy của hình nón, ` là cạnh bêncủa hình nón Khi đó, diện tích mặt bên của hìnhnón là

Trang 31

= 1

3Rp

S2 − π2R4

Trang 32

V0(R) = 1

3

p

π√

3 ⇒ V00(R) < 0Kết luận: Hình nón thỏa yêu cầu đề bài là hìnhnón có bán kính đáy R =

rS

π√3

Trang 34

 1 + a cos x

1 − a cos x

, x 6= π

2,2a, x = π

2

fa0(x , a) = 2

1 − a2cos2x

Trang 35

f (x , a) và fa0(x, a) liên tục trên miền hình chữ nhật

Trang 36

1 − a2

Vậy I0(a) = √ π

1 − a2 ⇒ I (a) = π arcsin a + C Cho ε → 0, ta có I (a) = π arcsin a + C đúng vớimọi |a| < 1 Mặt khác,

Trang 39

Do đó,

J(a) = d

daB(a, 1−a) =

dda

2π2

27 .

Trang 40

Câu 8

Cho P(x, y ) = sin y

y − 2e−xsin x , Q(x , y ) = cos y + 2e

−x cos x

y Tìm hàm h(x , y ) = yg (x ),

g (0) = 1 sao cho biểu thức

h(x , y )P(x , y )dx + h(x , y )Q(x , y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x, y ) nào đó Với h(x, y ) vừa tìm, tính tích phân I =

Trang 41

Để biểu thức h(x, y )P(x, y )dx + h(x, y )Q(x, y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x, y ) nào đó thì

Trang 42

Áp dụng công thức tính tích phân không phụ thuộc vào đường đi, ta có

Trang 45

Cách 1: tham số hóa đường cong C

Đường cong C có hướng cùng chiều kim đồng hồnếu nhìn từ gốc tọa độ O nên có hướng ngượcchiều kim đồng hồ nếu như đứng trên đỉnh của tia

Oz nhìn xuống Do đó, phương trình của đườngcong C là

Trang 46

Hoàn lưu của trường véc tơ −→F là

I = Z

Trang 47

I = Z

Trang 48

Có 2 cách để tính tích phân mặt loại 2: đưa về tích phân mặt loại 1 hoặc tính trực tiếp bằng cách chiếu

Trang 49

x2 + y2 + z2 = 4.

Trang 50

Thông lượng của trường véc tơ −→F là I =

Trang 51

Áp dụng công thức Gauss-Ostrogradski lúc này không được, vì miền

Ω chứa điểm O(0, 0, 0) mà tại đó các hàm P, Q, R và Px0, Qy0, Rz0không liên tục.

Ngày đăng: 07/01/2018, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w