1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA NGỮ VĂN 6 T17-24

10 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Tác giả Nguyễn Thị Loan
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn vào bài: Để có tên gọi cho những sự vật mới đợc khám phávà biểu thị khái niệm mới, con ngời có thể thêm những nghĩa mới vào cho những từ đã sẳn có vốn chỉ có một nghĩa.. I.Từ nhiều

Trang 1

Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa

và hiện tợng chuyển nghĩa của từ

A Mục tiêu:

1 Giúp HS:- Nắm đợc khái niệm từ nhiều nghĩa; Hiện tợng chuyển nghĩa của từ; Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ

2 Rèn luyện cho HS kỹ năng nhận biết và sử dụng tốt từ nhiều nghĩa, hiện tợng chuyển nghĩa của từ trong văn bản

B Phơng pháp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn ;

- Phân tích, tổng hợp

C Chuẩn bị: Thầy: Giáo án; Trò: Bài soạn

D Tiến trình lên lớp:

I Ôn định: (1p)

II Bài cũ : (5p) Kiểm tra việc chuẩnbị bài của HS.

III Bài mới: (39p)

1 Dẫn vào bài: Để có tên gọi cho những sự vật mới đợc khám phávà biểu thị khái

niệm mới, con ngời có thể thêm những nghĩa mới vào cho những từ đã sẳn có (vốn chỉ có một nghĩa) Việc làm ấy làm nảy sinh hiện tợng nhiều nghĩa của từ

2 Tiến trìn h bài học:

Hoạt động 1: Từ nhiều nghĩa

HS: Đọc VD, văn bản Những cái chân, tr.55

GV:- Có mấy sự vật có chân đợc nhắc tới

trong bài thơ? Hãy tìm một số sự vật có chân

khác mà em biết?

HS:- 4 sự vật: chân gậy, chân compa, chân

kiềng, chân bàn

- bàn chân, chân núi, chân đê…

GV: Em hãy giải thích các nghĩa của từ chân?

HS: - Trả lời theo nhận thức của mình.

GV:Nhân xét, bổ sung, giải thích.

HS:Vậy, từ chân là từ có một nghĩa hay nhiều

nghĩa?.

GV:Em hãy tìm thêm một số từ khác cũng có

nhiều nghĩa nh từ chân?

HS:- Mắt: đôi mắt, quả na mở mắt, thân cây

bàng đầy mắt;

- Mũi: mũi ngời, mũi tàu, mũi dao;

- Chín: quả chín, cơm chín, suy nghĩ chín

chắn

GV: Hãy tìm những từ chỉ có một nghĩa nh:

compa, kiềng

HS:bút, toán học, học sinh, xe đạp

Hoạt động 2: Hiện tợng chuyển nghĩa của

từ

GV:HD HS xem lại từ chân ở VD mục I.

- Hãy tìm hiểu mối liên hệ giữa các nghĩa của

từ chân? Theo em nghĩa nào của từ chân đợc

dùng phổ biến và thông thờng nhất?

HS:- Nghĩa đầu tiên, phổ biến: Bộ phận tiếp

xúc với đất của cơ thể ngời và động vật

- Các nghĩa khác đợc suy ra từ nghĩa đầu

tiêncủa từ chân.

I.Từ nhiều nghĩa

1.Ví dụ:

Chân: + Bộ phận dới cùng của cơ

thể ngời hay động vật, dùng để đi ,

đứng (đau chân, bàn chân)

+ Bộ phận dới cùng của một số đồ vật, có tác dụng đỡ cho các bộ phận

khác (chân bàn, chân giờng, chân

kiềng)

+ Bộ phận dới cùng của một số đồ vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt

nền.(chân tờng, chân núi, chân đê)

KL: Chân là từ có nhiều nghĩa

2 ghi nhớ SGK tr.56

II.Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

- Từ có nhiều nghĩa:

+ Nghĩa gốc: nghĩa thờng dùng, xuất hiện đầu tiên

+ Nghĩa chuyển: đợc hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc

- Trong một câu cụ thể, từ chỉ đợc dùng với một nghĩa

Trang 2

GV: Trong một câu cụ thể, một từ thờng đợc

dùng với mấy nghĩa?

HS: Trong một câu cụ thể, từ chỉ đợc dùng với

1 nghĩa

HS: Đọc ghi nhớ sgk.

GV:Từ lợi trong răng lợi và trong lợi ích có

phải là từ nhiều nghĩa không?

HS:Suy nghĩ, trả lời.

c.Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Hãy tìm 3 từ chỉ bộ phận trên cơ thể

ng-ời và kể ra một số ví dụ về sự chuyển nghĩa

của chúng?

HD: HS làm theo mẫu:

Chân: nghĩa gốc:

- Bộ phận dới cùng của cơ thể ngời hay động

vật, dùng để đi , đứng

- chân bàn, chân núi, chân đê

GV: Tìm một số hiện tợng chuyển nghĩa của

từ TV:

a Chỉ sự vật chuyển thành hành động: cái

ca-ca gỗ.

b Chỉ hành động chuyển thành chỉ đơn vị:

gánh củi đi- một gánh củi

Ghi nhớ: SGK tr.56

Luý: Cần phân biệt từ nhiều nghĩa

với từ đồng âm khác nghĩa.(Từ

đồng âm: không có cơ sở chung giữa nghĩa của các từ.)

II/Luyện tập

Bài tập 1 tr.56

- Đầu:

+ cái đầu ngời, đau đầu

+ đầu sông, đầu nhà, đầu đờng + đầu đàn, đầu mối

- Tay: + cánh tay, đau tay

+ tay ghế, tay vịn cầu thang + tay súng, tay vợt, tay cày

- Mũi:+ mũi tẹt, sổ mũi

+ mũi kim, mũi kéo

+ mũi đất, mũi Ca Mau Bài tập 3 tr.57

a hộp sơn- sơn cửa, cái bào- bào

gỗ, cân muối- muối da;

b đang bó lúa- ba bó lúa, cuộn bức tranh- ba cuộn tranh, đang gói bánh- ba gói bánh

IV Cũng cố: (3 phút)

- Thế nào là hiện tợng chuyển nghĩa của từ? Cho ví dụ minh hoạ

V Dặn dò về nhà: (3 phút)

- Về nhà làm bài tập 4 sgk

- Học thuộc ghi nhớ

- Soạn bài mới

D Phần bổ sung:

 

 -Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 20: Lời văn, đoạn văn tự sự

A Mục tiêu:

1 Giúp HS:- Nắm đợc đặc điểm của lời văn, đoạn văn tự sự khi dùng để kể về ngời,

sự việc

- Nắm đợc cách xây dựng đoạn văn trong văn bản tự sự

2 Rèn luyện cho HS kỹ viết lời văn, đoạn văn tự sự về ngời, về sự việc

B Phơng pháp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn ;

- Phân tích, tổng hợp

C Chuẩn bị: + Thầy: Giáo án

+ Trò: Bài soạn

D Tiến trình lên lớp:

I Ôn định: (1p)

II Bài cũ : (5p) Nêu tiến trình các bớc làm bài văn tự sự

III Bài mới: (32p)

1 Dẫn vào bài:

Lời văn, đoạn văn tự sự trong bài văn kể về ngời, về việc đợc xây dựng nh thế nào?

2 Tiến trình bài học:

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Lời văn, đoạn văn tự sự

HS: Đọc 2 đoạn văn SGK tr.58.

GV:Các câu văn giới thiệu về ai? Giới thiệu nh

thế nào? Thờng dùng những từ, cụm từ nào?

HS:Đ.1: - Câu 1: giới thiệu VH, MN.

- Câu 2: giới thiệu tình cảm, nguyện

vọng của Vua Hùng

Đ.2: - Câu1: giới thiệu chung

- Câu 2,3: giới thiệu ST

- Câu 4,5: giới thiệu TT

- Câu 6: kết luận

+ Giới thiệu tên, lai lịch, tài năng,

+ Câu văn thờng dùng các từ: là, gọi là, có

HS: Đọc đoạn văn sgk tr 59.

GV: Đoạn văn trên dùng những từ gì để kể hành

động của nhân vật? Các hành động đợc kể theo

thứ tự nào? Hành động ấy đem lại kết quả gì?

HS: - Dùng các động từ

- Thứ tự trớc , sau

- Lũ lụt lớn xảy ra, thành Phong Châu ….biển

n-ớc

HS: Đọc lại đoạn văn 1, 2, 3 tr.58, 59.

GV:Hãy xác định ý của mỗi đoạn văn? Tìm câu

biểu đạt ý chính đó?

HS:- Đ.1: Vua Hùng kén rể.

- Đ.2: Hai ngời đến cầu hôn tài năng nh nhau

- Đ.3: TT dâng nớc đánh ST

GV: Các câu khác trong đoạn văn có tác dụng

gì?

HS:giải thích, làm rõ ý chính.

- Đọc ghi nhớ SGK tr 59

Hoạt động 2: Luyện tập

GV:HD HS 3 đoạn văn tr 59

- Mỗi đoạn văn kể về điều gì? Tìm câu chủ đề?

Các câu khác triển khai chủ đề nh thế nào?

HS: làm BT theo HD của GV.

GV: HD HS đọc 2 câu trong sgk tr.60

- Theo em, câu nào đúng, câu nào sai? Vì sao?

HS: trả lời theo gợi ý của GV

I.Lời văn, đoạn văn tự sự

1 Lời văn giới thiệu nhân vật.

- Giới thiệu tên, lai lịch, tài năng…

- Thờng dùng các từ: là, gọi là, có…

2.Lời văn kể sự việc

- Kể về việc làm, hành động của nhân vật, dẫn đến một kết quả

3 Đoạn văn:

- Có câu chủ đề: diễn đạt ý chính của đoạn văn

- Các câu khác trong đoạn làm

rõ cho ý chính

* Ghi nhớ: SGK tr.56

II.Luyện tập

Bài tập 1 tr.60 Gợi ý:

- Đoạn 1: Sọ Dừa làm thuê trong nhà phú ông

+ Câu chủ đề: Sọ Dừa chăn bò rất giỏi

- Đoạn 2: Thái độ của các cô con gái phú ông đối với Sọ Dừa + Câu chủ đề: câu 2

- Đoạn 3:Tính nết cô Dần + Câu chủ đề: C2

Bài tập 2 tr.60

a Sai, vì thiếu tính mạch lạc, các hành động sắp xếp cha hợp lí

b Đúng, vì các hành đọng đợc sắp xếp mạch lạc

IV Cũng cố: (3 phút)

- Học sinh đọc lại ghi nhớ sgk tr59

- Nắm lời văn, đoạn văn tự sự

V Dặn dò về nhà: (4 phút)

- Học thuộc ghi nhớ

Trang 4

- Làm tiếp bài tập 3,4 sgk tr60

- Soạn bài: Thạch Sanh

D Phần bổ sung:

 

 -Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 20: Văn bảN - THạch sanh (Truyện cổ tích)

A mục tiêu cần đạt:

- Giúp học sinh hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Thạch Sanh và một số

đặc điểm tiêu biểu của kiểu nhân vật ngời dũng sĩ

- Kể lại đợc chuyện một cách sinh động

- GD học sinh lòng yêu chính nghĩa, ghét gian tà

B Phơng pháp: Đàm thoại, phân tích

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: - Bộ tranh Thạch Sanh, Nghiên cứu bài, soạn giáo án

2 Học sinh: - Học thuộc bài cũ, soạn bài mới

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: ()

II Kiểm tra bài cũ: ()

- Mục đích chính của việc tác giả dân gian đa yếu tố kì ảo vào trong truyện cổ tích là gì? khoanh tròn chử cái đầu câu em đồng ý

- Nhân vật chính của truyện Sọ Dừa là loại ngời có hình dạng nh thế nào? và phẩm chất bên trong nh thế nào? truyện Sọ Dừa đề cao cái gì?

III Triển khai bài:

1 Đặt vấn đề: (1 phút)

Giờ học hôm nay các em sẽ tiếp tục tìm hiểu thêm về truyện cổ tích Việt Nam Truyện có nhan đề lấy tên nhân vật chân chính là một dũng sĩ dân gian thật thà, nhân hậu, tài năng vô địch, từng lập nhiều chiến công phi thờng vì dân, vì nớc Câu chuyên Thạch Sanh hôm nay chúng ta học là biểu tợng tuyệt đẹp của ngời Việt Nam trong cuộc sống lao động và chiến đấu, trong tình yêu và hạnh phúc gia đình

2 Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu chung:

GV: Tác phẩm thuộc loại truyện cổ tích kể

về nhân vật nào?

HS:- Kể về nhân vật dũng sĩ, tài năng

GV:HD HS đọc văn bản: giọng đọc chậm

rãi, bình tĩnh; lu ý thay đổi giọng điệu phù

hợp với từng nhân vật

HS: Đọc bài theo HD của GV.

- Kể tóm tắt truyện

- Xem chú thích tr.65,66

GV: Truyện đợc chia làm mấy phần ? Nêu

nội dung mỗi phần?

HS: Chia làm 3 phần:

-P1: Từ đầu… phép thần thông

-P2: tiếp……bọ hung

-P3: phần còn lại

Hoạt động 2: Phân tích

HS: Đọc phần 1 của văn bản.

GV: Em hãy tìm những chi tiết bình thờng và

khác thờng về sự ra đời và lớn lên của Thạch

I/ Tìm hiểu chung:

1 Tác phẩm

- Truyện kể về nhân vật dũng sĩ, tài năng

2 Đọc VB, tìm hiểu từ khó.

3.Bố cục : 3 phần

Phần 1: Sự ra đời và lớn lên của TS Phần 2: Những thử thách TS phải

trải qua; Tài năng của Thạch Sanh

Phần 3: Kết thúc câu chuyện.

II/ Phân tích

1.Nhân vật Thạch Sanh.

a Nguồn gốc xuất thân.

- Sự bình thờng: là con một gia đình

Trang 5

Sanh? Qua các chi tiết đó, tác giả dân gian

muốn thể hiện điều gì?

HS:- Chi tiết bình thờng:

+ Thạch Sanh là con một gia đình nông dân

tốt bụng, rất nghèo

- Chi tiết không bình thờng:

+ Thạch Sanh chính là thái tử do ngọc hoàng

sai xuống đầu thai

+ Ngời vợ mang thai khá lâu

+ Thạch Sanh đợc thiên thần dạy cho đủ môn

võ nghệ và phép thần thông

- Qua các chi tiết đó, tác giả dân gian

muốn khẳng định: Thạch Sanh là con của

nông dân bình thờng, nhng vẫn có những tính

cách, tài năng đẹp đẽ, kì lạ, phi thờng

GV: Đọc phần 2 của văn bản.

Hãy kể tên những thử thách mà Thạch Sanh

phải trải qua? Em có nhận xét gì về tính chất

của các thử thách đó?

HS:Các thử thách mà Thạch Sanh phải trải

qua:+ Mồ côi cha mẹ, sống lủi thủi trong

cảnh nghèo khổ dới gốc đa

+ Đánh nhau với chằn tinh, giết chết nó, bị Lí

Thông lừa phải trốn đi

+ Xuống hang diệt đại bàng cứu công chúa,

bị lấp cửa hang

+Bị bắt vào ngục, bị chằn tinh báo thù

+Bị các nớc ch hầu đem quân tiến đánh

- Các thử thách càng tăng dần mức độ nguy

hiểm, khó khăn

GV: Giới thiệu tranh Thạch Sanh đánh nhau

với chằn tinh

GV:Qua những thử thách đó Thạch Sanh đã

bộc lộ những phẩm chất gì?

HS:- Thật thà, chất phác.

- Dũng cảm, tài năng

- Vị tha, rộng lợng

GV: Hãy nêu những chi tiết thần kì trong

truyện Thạch Sanh và phân tích ý nghĩa của

chi tiết tiiéng đàn và niêu cơm thiết đãi quân

sĩ 18 nớc ch hầu?

HS:Chi tiết thần kì: sự ra đời của Thạch

Sanh, có cung tên vàng, có cây đàn, có niêu

cơm

- Tiếng đàn: giải oan cho Thạch Sanh

- Niêu cơm: sự yêu chuộng hoà bình của ngời

dũng sĩ

GV: Đối lập với tính cách và hành động của

Thạch Sanh là tính cách và hành động của

nhân vật nào?

HS: Nhân vật Lí Thông.

GV:Nhân vật Lí Thông đã có những hành

động gì?

HS:- Lí Thông lừa Thạch Sanh đi chết thay

cho mình; lừa Thạch Sanh để cớp công giết

chằn tinh; lấp cửa hang, cớp công cứu công

chúa

nông dân nghèo, tốt bụng

- Sự khác thờng: do Ngọc Hoàng sai thái tử xuống đầu thai, bà mẹ mang thai trong nhiều năm, TS đợc thần dạy võ nghệ và phép thần thông

KL: Thạch Sanh xuất thân từ một

gia đình nghèo khó, tốt bụng; đồng thời cũng là ngời có phẩm chất đẹp

đẽ, tài năng kì lạ, phi thờng.

b Những thử thách mà Thạch Sanh phải vợt qua:

- Thạch Sanh phải trải qua nhiều thử thách rất khó khăn và nguy hiểm

- Qua đó bộc lộ những phẩm chất tốt

đẹp của chàng:

+ Thật thà chất phác, luôn tin tởng vào ngời khác

+ Dũng cảm, tài năng

+ Bao dung, vị tha, rộng lợng

=> Đây là những phẩm chất tiêu biểu, đáng trân trọng của ngời dân lao động

* ý nghĩa của những chi tiết thần kì:

- Tiếng đàn: có ý nghĩa công lí, trả

lại sự công bằng cho ngời có công; vạch mặt kẻ cói tội

- Niêu cơm: Thể hiện sự rộng lợng,

tợng trng cho tinh thần nhân đạo, yêu chuộng hoà bình của ngời dũng

sĩ và nhân dân lao động

2 Nhân vật mẹ con Lí Thông.

- Là kẻ mu mô, giả dối, gian trá, lộc lừa, ích kỉ, hẹp hòi

=> Đại diện cho thế lực gian ác trong xã hội cũ

Trang 6

GV: Hãy chỉ ra sự đối lập giữa tính cách và

hành động của hai nhân vật Thạch Sanh và Lí

Thông?

HS: Thạch Sanh Lí Thông

- chất phác, thật thà - mu mô, giả dối

- tin ngời, trung thực - lừa lộc, gian trá

- vị tha, rộng lợng - ích kỉ, hẹp hòi

=> Cái thiện => Cái ác

GV:HD HS thảo luận nhóm các câu hỏi:

- Truyện Thạch Sanh có những kết cục khác

nhau dành cho các nhân vật: Mẹ con Lí

Thông phải chết, Thạch Sanh đợc kết hôn

cùng công chúa và lên ngôi vua Qua cách

kết thúc ấy nhân dân ta muốn thể hiện điều

gì? Kết thúc ấy có phổ biến trong truyện cổ

tích không? Cho ví dụ

HS: Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi.

GV: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luận

Hoạt động 3: Tổng kết, luyện tập

HS: Đọc ghi nhớ.

GV: Yêu cầu HS đọc phần đọc thêm.

GV: Vẽ một bức tranh minh hoạ cho truyện

Thạch Sanh

H

ớng dẫn :

Em sẽ lựa chọn chi tiết nào để vẽ minh hoạ?

Đặt tên cho bức tranh ấy là gì?

3

ý nghĩa của truyện:

- ớc mơ, niềm tin về đạo đức, công lí xã hội và lí tởng nhân đạo, yêu hoà bình của nhân dân ta

- Thể hiện đạo lí: ở hiền gặp lành,

gieo gió gặp bão (GV dùng dẫn chứng minh hoạ: ý nghĩa của truyện thể hiện đạo lí

truyền thống của nhân dân ta: ở

hiền gặp lành, gieo gió gặp bão)

III/ Tổng kết, luyện tập

1 Ghi nhớ SGK tr.34

2 Bài tập1

Vẽ bức tranh minh hoạ cho truyện

IV Cũng cố: (4 phút)

- Nắm đợc nội dung, cốt truyện, ý nghĩa của truyện Thạch Sanh

- Tập kể diễn cảm chuyện Thạch Sanh

- Nói về sự ra đời và lớn lên khác thờng của Thạch Sanh, nhân dân muốn thể hiện điều gì?

V Dặn dò về nhà: (4 phút)

- Học bài cũ, chuẩn bị tiếp tiết 2 văn bản Thạch Sanh

- Soạn: Chữa lỗi dùng từ.

D Phần bổ sung:

 

 -Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 22 - Văn bảN : THạch sanh (Truyện cổ tích)

A Mục tiêu :

1.Giúp HS : Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện Sọ Dừa

2 Rèn luyện cho HS kỹ năng đọc, tóm tắt, kể, phân tích truyện dân gian

3 Giáo dục HS biết đề cao, quí trọng sự chân thành; căm ghét sự giả dối, phản bội

B Phơng pháp :- Đọc sáng tạo, nêu vấn đề, phát vấn

- Phân tích tổng hợp

C Chuẩn bị : - Thầy : Giáo án, tranh minh hoạ

- Trò: Bài soạn

D Tiến trình lên lớp:

Trang 7

I ổn định (1p)

II Bài cũ (5p) : Truyện Sọ Dừa đã phản ánh ớc mơ gì của ngời lao động?

III Bài mới ( 32p)

1 Dẫn bài : Trong kho tàng truyện cổ tích Việt Nam, có loại truyện kể về ngời dũng

sĩ có tài năng kì lạ, diệt trừ yêu quái, đánh bại quân xâm lợc, câu chuyện có nhiều chi

tiết tởng tợng thần kì độc đáo “Thạch Sanh” là một câu chuyện nh thế

2 Triển khai bài: (1 phút)

Hoạt động 2: ( ) Tìm hiểu văn

bản

Những thử thách Thạch Sanh phải

trải qua

? Trớc khi kết hôn với công chúa,

Thạch sanh đã trải qua những thử

thách nh thế nào?

? Thạch Sanh bộc lộ phẩm chất

gì? qua các lần thử thách đó

? Hai nhân vật Thạch Sanh và Lý

Thông luôn đối lập nhau về tính

cách và hành động? Hãy chỉ ra sự

đối lập này?

? Truyện có nhiều chi tiết thần kì,

trong đó đặc biệt nhất là tiếng

đàn và niêu cơm đải quân sĩ 18

n-ớc ch hầu Hãy nêu ý nghĩa chi

tiết đó?

Cho học sinh quan sát tranh

Thạch Sanh và niêu cơm thần kì

Học sinh thảo luận nhóm 3phút

? Tất cả câu chuyện nhằm ngợi ca

cái gì? đồng thời muốn thể hiện

điều gì?

II Tìm hiểu văn bản:

a Sự ra đời và lớn lên của thạch sanh

b những thử thách Thạch Sanh phải trải qua.

1 Bị mẹ con Lí Thông lừa đi canh miếu thờ thế mạng Thạch Sanh diệt đợc chằn tinh

2 Xuống hang diệt đại bàng cứu công chúa, bị

Lí Thông lấp của hang

3 Bị hồn chằn tinh, đại bàng báo thù

4 Sau khi kết hôn với công chúahoàng tử thứ

18 nớc ch hầu bị công chúa từ hôn tức giậnkéo quân sang đánh

 Sự chất phác, thật tà, vị tha đặc biệt là sự dũng cảm và tài năng khác ngời

c Sự đối lập giữa hai nhân vật Thạch Sanh và Lý Thông

* Thạch Sanh:

1 vô t, thật thà, vị tha, dũng cảm

2 Thạch Sanh giết chằn tinh, đại bàng cứu công chúa

* Lý Thông:

1.Lùa lộc, xảo trá, vụ lợi và vô cùng độc ác

2 Đẩy Thạch Sanh xuống cứu mạng cho mình, khi Thạch sanh lập đợc công lớn thì lại cớp công

Sự đối lập giữa cái thiện – cái ác, chính nghĩa – gian tà sự chiến thắng của cái đẹp, cái thiện đối với cái ác cái xấu

d ý nghĩa của một số chi tiết thần kì:

1 Tiếng đàn của Thạch Sanh:

2 Tiếng đàn giúp nhân vật đợc giải oan, giải thoátthể hiện quan niệm và ớc mơ về công lí

3 Tiếng đàn làm quân ch hầu phải cuốn giáp xin hàng tiếng đàn đại diện cho cái thiện và tinh thần a chuộng hoà bình của nhân dân

4 Niêu cơm thần kì:

5 Tợng trng cho tấm lòng nhân đạo, t tởng yêu hoà bình của nhân dân thể hiện khát vọng về một cuộc sống công bằng(ở hiền gặp lành) sẽ

đ-ợc sung sớng, hạnh phúc

kẽ ác tất yếu phải bị trừng trị

6 T tởng và nghệ thuật

7 Đội hình nhân vật đông dảo

8 kết cấu cốt truyện mạch lạc, sắp xếp tình tiết rất khéo léo, hoàn chỉnh

9 Hai nhân vật đối lập tơng phản xuyên xuốt truyện, tạo cho cốt truyện vững chắc, tập trung

10 chi tiết thần kì rất có ý nghĩa t tởng – thẩm mĩ

* Ghi nhớ: SGK

Trang 8

Hoạt động 3: ( ) Luyện tập III Luyện tập:Bài tập 1:

IV Cũng cố: (3 phút)

- Thạch Sanh có những phẩm chất gì đáng quý?

- Nêu ý nghĩa của truyện

V Dặn dò về nhà: (3 phút)

- Học bài cũ Làm bài tập 2, đọc phần đọc thêm

- Soạn bài mới: Chữa lổi dùng từ

D Phần bổ sung:

 

 -Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 23 - Chữa lỗi dùng từ

A Mục tiêu:

1 Giúp HS:- Nhận ra đợc các lỗi lặp từ và lẫn lộn giữa những từ gần âm

2 Rèn luyện cho HS kỹ nhận biết và có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng từ

B Phơng pháp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn ;

- Phân tích, tổng hợp

C Chuẩn bị: Thầy: Giáo án; - Trò: Bài soạn

D Tiến trình lên lớp:

I Ôn định: (1p)

II Bài cũ : (5p) KT việc chuẩn bị bài của HS.

III Bài mới: (39p)

1 Dẫn vào bài:

2 Tiến trìn h bài học:

Hoạt động 1 :

HS: Đọc 2 đoạn văn SGK tr.68.

GV:- Gạch dới những từ ngữ giống nhau

trong các câu đã cho?

- Việc lặp lại từ tre ở vd.a có gì khác việc

lặp từ ở vd.b

- Chữa lại câu mắc lỗi lặp từ

HS:Đ.a: từ tre -> biện pháp tu từ: nhấn

mạnh sức mạnh và tác dụng của cây tre

Đ.b: Cụm từ: truyện dân gian -> lặp từ.

- Sửa lai: bỏ cụm từ truyện dân gian

ở cuối câu

Hoạt động 2:

HS: đọc các vd ở mục II.1.

GV: Trong những câu ấy những từ nào

dùng không đúng? Vì sao lại dùng sai?

Sửa lại nh thế nào?

HS:a Từ sai: thăm quan -> tham quan

b nhấp nháy -> mấp máy

- Đây là những từ gần âm

Hoạt động 3 :

GV: HD HS đọc các câu tronh BT 1.

- Hãy lợc bỏ những từ ngữ trùng lặp trong

những câu đã cho

I.Lặp từ:

- Dùng từ ngữ lặp lại vì thiếu vốn từ, câu văn diễn đạt lủng củng, thiếu mạch lạc

II Lẫn lộn các từ gần âm.

- Có những từ phát âm, khi dùng tránh

sự lẫn lộn

- Nếu dùng nhầm -> sai nghĩa của câu.

III.Luyện tập

Bài tập 1 tr.68 Gợi ý:

a Bỏ từ: rất lấy làm, bạn Lan.

b Bỏ cụm từ: Câu chuyện ấy, vì những nhân vật ấy đều là những nhân vật.

Trang 9

GV:Tìm những từ sai trong những câu đã

cho? Thay các từ dùng sai bằng các từ

đúng

c Bỏ từ: lớn lên.

Bài tập 2 tr.69

a Từ sai: linh động -> sinh động

b bàng quang -> bàng quan.

c thủ tục -> hủ tục

IV Cũng cố: (3 phút)

- Những lỗi chúng ta thờng mắc phải là gì? nguyên nhân ?

- Biết cách tránh các lỗi lặp từ, lẫn lộn giữa các từ gần âm.?

V Dặn dò về nhà: (3 phút )

- Mở vở tập làm văn xem những câu nào còn sai và chữa những lỗi đó

- Học bài cũ, Tiết sau trả bài tập làm văn số 1

D Phần bổ sung:

 

 -Ngày soạn: / /08

Ngày giảng: / / 08

Tiết 24 - Trả bàI Tập làm văn số 1

A Mục tiêu:

1 Giúp HS: Đánh giá kết quả và chất lợng bài làm của mình về các mặt: kiến thức, kĩ năng làm bài, hình thức diễn đạt…

2 Rèn luyện cho HS kỹ năng nhận diện các lỗi sai, biết sửa lỗi

- Rèn các kĩ năng lập dàn ý, viết đoạn, phát triển đoạn thành bài, sửa chữa bài viết

B Phơng pháp: - Thực hành, nêu vấn đề, phát vấn

- Phân tích, ttổng hợp

C Chuẩn bị: Thầy: - Giáo án, đồ dùng

- Trò: Bài soạn: ( Sọan trớc dàn bài bài viết số 1)

D Tiến trình lên lớp:

I Ôn định: (1p)

II Bài cũ : (3p) GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới: (36p)

1 Dẫn vào bài:

2 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại đề bài.

- Hãy xác định nội dung và thể loại của

đề ra?

HS:- Thể loại: văn tự sự.

- Nội dung: Kể sáng tạo một câu

chuyện đã học

GV:Bố cục bài văn tự sự gồm mấy

phần?

Nêu nhiệm vụ chính của phần mở bài?

GV: Nhiệm vụ chímh của phần thân

bài là gì? (GVHD: câu chuyện có

những nhân vật, sự việc chính nào?

diễn biến ra sao? Kết quả nh thế nào?)

Họạt động 2:

I Tìm hiểu đề, lập dàn ý:

1 Đề bài: Hãy kể lại một câu chuyện

truyền thuyết (hoặc cổ tích) mà em đã học bằng lời văn của em

2 Dàn bài:

a Mở bài:

- Giới thiệu chung về câu chuyện em kể

b Thân bài:

- Kể về nhân vật, sự việc chính

- Diễn biến sự việc

- Kết quả của sự việc

c Kết bài: Khẳng định vai trò , ý nghĩa

của câu chuyện

II Nhận xét chung:

Trang 10

GV: nhận xét chung về bài làm của HS

(Bài của em:

Hoạt động 3: GV: yêu cầu HS đọc bài văn mẫu (điểm 9, )

1.Uu điểm: - Đa số HS năm đợc yêu cầu đề ra, nắm đ-ơc phơng pháp làm bài - Biết viết câu, dựng đoạn trong bài văn tự sự; một số em có bài viết sắc sảo, lập luận súc tích - Biết cách kể sáng tạo một câu chuyện 2 Tồn tại : - Một số em cha xác định đợc nội dung yêu cầu của đề ra - Cha có yếu tố sáng tạo trong bài viết - Sai lỗi diễn đạt, dùng từ, dấu câu, chính tả III Trả bài, đọc bài văn mẫu IV.Củng cố 1- Văn tự sự chủ yếu là kể gì? khi kể ngời ta kể nh thế nào? kể việc thì kể nh thế nào? 2 Mỗi đoạn văn thờng có mấy ý ? các câu khác diễn đạt nh thế nào? V Dặn dò về nhà - Nắm đợc cách làm bài văn tự sự theo lối sáng tạo - Sửa lỗi sai bằng bút chì vào lề hoặc ở cuối bài - Soạn: Em bé thông minh D Phần bổ sung:

 

 -Ngày tháng năm 2008

Chuyên môn duyệt

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w