Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng.. A - Kiểm tra bài cũ Một HS đọc lại cho 2 bạn viết bảng lớ
Trang 11 Đọc lưu loát, diễm cảm từng bài.
2 Hiểu các từ ngữ trong bài, diễn biến câu chuyện
Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A - Kiểm tra bài cũ
Hai HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam, trả lời câu hỏi về nội dung bài
B - Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.
HS quan sát tranh vẽ và mô tả những gì vẽ trong tranh
GV giới thiệu: Người thiếu niên trong tranh chính là bà Nguyễn Thị Định Bà sinh năm 1920 mất năm 1992 Bà là người phụ nữ Việt Nam đầu tiên được phong thiếu tướng
và giữ trọng trách Phó tư lệnh quân giải phóng miền Nam Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về công việc đầu tiên của bà nhé
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- 2 Học sinh (tiếp nối nhau) đọc bài văn
- Gv chia đoạn: chia làm 3 đoạn
+ HS tiếp nối nhau đọc bài văn (2 - 3 lượt) :
+ Đoạn 1 ( từ đầu đến em không biết chữ nên không biết giấy gì )
+ Đoạn 2 ( tiếp theo đến mấy tên lính mã tà hớt hải xách súng chạy rầm rầm ) + Đoạn 3 ( phần còn lại)
+ GV kết hợp uốn nắn cách phát âm và cách đọc cho các em
+ Giải nghĩa các từ ngữ khó: , chớ, rủi, lính mã tà.
- Ba HS đọc cả bài ( tiếp nối nhau đọc cả bài)
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài.
Câu 1: Công việc đầu tiên anh Ba giao cho chị út là gì ?
(Rải truyền đơn)
Giải: Truyền đơn Đặt câu với từ này.
Trang 2- Tõm trạng của chị Út như thế nào khi lần đầu tiờn nhận cụng việc này ?
Cõu 3: Chị Út đó nghĩ ra cỏch gỡ để trải truyền đơn ?
( Ba giờ sỏng, chị giả đi bỏn cỏ như mọi bận Tay bờ rổ cỏ, bỏ truyền đơn giắt trờn lưng quần Chị rảo bước, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thỡ vừa hết, trời cũng vừa sỏng tỏ.)
- Để giỳp ớch cho cỏch mạng hơn nữa, chị Út muốn là gỡ ?
Giảng: Thoỏt li HS đọc lại cõu này.
Cõu 4: Vỡ sao Út muốn được thoỏt li ?
( Vỡ Út yờu nước, ham hoạt động, muốn làm được thật nhiều việc cho cỏch mạng.)
+ Thi đọc diễn cảm : 3 em
+ Thi đọc theo phõn vai: 2 nhúm
3 Củng cố, dặn dũ
- Nội dung bài này là gỡ ?
- HS nhắc lại nội dung bài văn
iI.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ :
2 HS lên bảng, lớp vở nháp
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
Trang 334,67 + 13,92 + 43,65 + 56,35 + 73,33 + 86,08
1/5 + 5/7 + 11/8 + 13/8 + 4/5 + 9/7
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài.
2 GV hớng dẫn HS ôn tập về phép trừ: tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép tính, một số tính chất của phép trừ (nh trong SGK).
- GV ghi bảng công thức:
a b = c –
+ HS nêu tên gọi của phép tính, tên gọi của các thành phần trong phép tính
+ Một số trừ đi chính nó thì bằng bao nhiêu ?
+ Một số trừ đi không thì bằng mấy ?
- Hs mở SGK đọc phần bài học về phép trừ
3.Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Muốn thử lại để kiểm tra kết quả của phép trừ có đúng hay không ta làm thế nào ?
- Cho HS tự tính, thử lại rồi chữa bài (theo mẫu)
Bài 2.
- HS đọc yêu cầu của bài
- Bài này yêu cầu gì ?
( Tìm thành phần cha biết của phép tính )
- Cho HS tự làm bài vào vở, rồi chữa bài Khi chữa bài nên cho HS cũng cố về cách tìm
Trang 4- Bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn là sử dụng tiết kiệm hợp lớ, giữ gỡn cỏc tài nguyờn.
- Hãy nêu ích lợi của tài nguyên thiên nhiên trong cuộc sống của con ngời ?
- Tài nguyên thiên nhiên có phải là vô tận không ? chúng ta cần làm gì để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ?
B Bài mới
1.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: NHỮNG VIỆC LÀM GểP PHÂN BẢO VỆ TÀI NGUYấN THIấN NHIấN.
- HS làm việc trờn phiếu cỏ nhõn, 2 HS làm phiếu lớn- bài 4
Đỏnh dấu vào những việc làm thể hiện sự bảo vệ thiờn nhiờn
1.Khai thỏc nước ngầm bừa bói
2.Đốt rẫy làm chỏy rừng
3.Phun nhiều thuốc trừ sõu vào đất trồng
4.Vứt xỏc thải, xỏc động vật chết vào hồ
nước
5.Xả nhiều khúi vào khụng khớ
6.Săn bắt, giết cỏc động vật quý hiếm
7.trồng cõy gõy rừng
8.Sử dụng điện hợp lớ
9.Xay dựng, bảo vệ cỏc khu bảo tồn quốc gia,
vườn quốc gia thiờn nhiờn
GV kết luận: Tài nguyờn thiờn nhiờn của nước ta khụng nhiều Do đú chỳng ta cần phải sử dụng tiết kiệm, hợp lớ và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn
*Hoạt động 2: Làm bài tập5
HS thảo luận nhúm 4
Đại diện nhúm trỡnh bày,cỏc nhúm khỏc bổ sung
GV kết luận: Cú nhiều cỏch bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn Cỏc em cần thực hiện cỏc biện phỏp bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn phự hợp với khả năng của mỡnh
3.Củng cố,dặn dũ:
Trang 5GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS có ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
CHÍNH TẢ
NGHE VIẾT: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I MỤC TIÊU.
1 Nghe - viết chính, đẹp đoạn “Áo dài phụ nữ chiếc áo dài tân thời ” ở trong bài
Tà áo dài Việt Nam.
2 Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A - Kiểm tra bài cũ
Một HS đọc lại cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp viết trên giấy nháp tên các huân chương ở BT3 tiết chính tả trước (Huân chương sao vàng, Huân chương Quân công, Huân chương lao động)
- Lớp nhận xét, Gv cho HS nhắc lại quy tắc viết hoa các tên này
B - Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
* Tìm hiểu về nội dung bài
- 2 HS đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn cho em biết điều gì ?
( Đoạn văn tả đặc điểm của hai loại áo dài cổ truyền của phụ nữ VN.)
* Hướng dẫn viết từ khó;
- HS tìm từ khó viết: ghép liền, thế kỉ XX, cổ truyền.
- HS luyện viết các từ đó 2 HS đọc lại
- Một HS đọc nội dung BT2 Cả lớp theo dõi trong SGK
+ Bài tập yêu cầu gì ?
( Điền tên các huy chương, danh hiệu, giải thưởng vào dòng thích hợp)
Trang 6- HS làm việc cỏ nhõn GV phỏt phiếu cho 2 HS.
- HS làm bài trờn phiếu dỏn bài lờn bảng lớp, trỡnh bày Cả lớp và GV nhận xột
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đỳng
Bài tập 3
- Một HS đọc nội dung BT3
- Một HS đọc lại tờn cỏc danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương được
in nghiờng trong bài
- Cả lớp suy nghĩ, sửa lại tờn cỏc danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm
chương
- GV chia bảng lớp thành 3 phần ; mời cỏc nhúm HS thi tiếp sức - mỗi em tiếp nối nhau sửa lại tờn một danh hiệu hoặc một giải thưởng, 1 huy chương, 1 kỉ niệm chương Cả lớp và GV nhận xột, tớnh điểm cao cho nhúm sửa đỳng, sửa nhanh cả 8 tờn
4 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột tiết học
lịch sử lịch sử địa phơng
A Mục tiêu:
- HS làm quen với một di tích lịch sử ở địa phơng
- Thấy đợc quy mô, ý nghĩa lịch sử của công trình
- Giáo dục lòng biết ơn các Anh hùng liệt sỹ đã hy sinh xơng máu để bảo vệ nền độc lập của dân tộc và tình hữu nghị quốc tế
B Chuẩn bị địa điểm tham quan.
- Dự kiến phơng án đa HS đi tham quan
C Các hoạt động dạy-học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Quán triệt nội quy tham quan
* Tiến hành tham quan:
- GV tổ chức cho HS tham quan theo trình tự:
+ Dâng hơng
Trang 7+ Tìm hiểu về ý nghĩa của bia tởng niệm.
+ Khu mộ
- HS về trờng thảo luận nhóm theo các nội dung:
+ Nêu ý nghĩa của một số di vật, tợng đài
+ Rút ra bài học cho bản thân+ HS viết bản thu hoạch cá nhân
* Nhận xét đợt tham quan.
Biểu dơng những em tham gia có ý thức tổ chức kỷ luật cao
Thứ 3/ 15 / 4 / 2008( dạy vào ngày thứ 4/ 16 / 4 / 2008)
TOÁN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIấU
Giúp HS :
Củng cố việc vận dụng kỷ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải bài toán
II.CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC.
GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 2:
- HS đọc yờu cầu của bài
- GV nhắc HS vận dụng cỏc tớnh chất của phộp trừ và phộp cộng để tớnh giỏ trị của biểu thức theo cỏch thuõn tiện nhất
Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 83 1 17
5 4 + = 20 (số tiền lơng) a) Tỉ số phần trăm số tiền lơng gia đình đó để dành là:
II.Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện: GV và cán sự mỗi ngời 1 còi, mỗi HS 1 quả cầu và kẻ sân xác định vị trí
HS khi kiểm tra
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1.Phần mở đầu:6-10 phút
Trang 9- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu kiểm tra:1 phút
* Đứng vổ tay và hát: 1-2 phút
- Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông, vai, cổ tay:1-2 phút
- Ôn các động tác tay, chân, vặn mình, thăng bằng và nhảy của bài thể dục phát triển chung hoặc bài tập do GV soạn: Mỗi động tác 2x8 nhịp (do cán sự điều khiển)
2.Phần cơ bản: 18-22 phút
a) Ôn tập hoặc kiểm tra một trong hai môn thể thao tự chọn
- Ôn tập: Nội dung và phơng pháp dạy nh bài 60.
- Kiểm tra: Nội dung và cách tổ chức nh sau:
+ Đá cầu: 15-17 phút
Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân: 2-3 phút
Đội hình tập theo hàng ngang từng tổ do tổ trởng điều khiển, khoảng cách giữa em nọ
đến em kia tối thiểu 1,5m
Kiểm tra tâng cầu bằng mu bàn chân: 10-12 phút
Kiểm tra theo nhiều đợt, mỗi đợt 3-5 HS, GV cử số HS tơng đơng vao nhiệm vụ đếm số lần bạn tâng cầu đợc Những HS đến lợt kiểm tra đứng vào vị trí quy định , thực hiện động tác theo lệnh thống nhất của GV, khi để cầu rơi thì dừng lại Kết quả kiểm tra đánh giá theo mức
độ thực hiện kỷ thuật động tác nh sau:
Hoàn thành tốt : Thực hiện cơ bản đúng động tác, tâng đợc 5 lần liên tục trở lên
Hoàn thành: Thực hiện cơ bản đúng động tác, tâng đợc dới 3 lần
Cha hoàn thành : Thực hiện cơ bản đúng động tác, tâng đợc dới 3 lần hoặc sai động tác
b) Trò chơi nhảy ô tiếp sức : 4 5 lần“ ” –
Nội dung và phơng pháp nh bài 58
3 Phần kết thúc:4-6 phút
Trò chơi hồi tỉnh :1 phút
- Một động tác hồi tĩnh : Đi đều hớt vào thở ra:1-2 phút
- GV nhận xét và công bố kết quả kiểm tra: 2 phút
- Giao bài về nhà: Tập đá cầu
Trang 10- Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1a
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm bài tập 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A - Kiểm tra bài cũ
- Ba HS đặt câu tương ứng với ba tác dụng của dấu phẩy
- HS ở lớp nêu tác dụng của dấu phẩy
- HS nhận xét GV nhận xét và cho điểm
B - Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, YC của tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1
- HS đọc yêu cầu của BT1
- Bài này yêu cầu gì ?
- HS làm theo cặp, trả lời lần lượt các câu hỏi a,b GV phát bút dạ và phiếu cho 2 cặp HS
- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng
a) + Anh hùng: có tài năng, khí phách, làm nên những việc phi thường
+ Bất khuất: không chịu khuất phục trước kẻ thù
+ Trung hậu : chân thành và tốt bụng với mọi người
+ Đảm đang: biết gánh vác lo toan mọi việc
b) Những từ chỉ phẩm chất của người phụ nữ Việt Nam: chăm chỉ, cần cù, nhân hậu, khoan dung, độ lượng dịu dàng, biết quan tâm đến mọi người, có đức hi sinh, nhường nhịn
- HS đọc lại đáp án
- HS đặt câu với từ: nhân hậu, dịu dàng, chăm chỉ,
Bài tập 2
- HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm việc theo cặp
+ Đọc kĩ từng câu tục ngữ
+ Tìm hiểu nghĩa của từng câu
+ Tìm hiểu phẩm chất của người phụ nữ được nói đến trong từng câu
- HS phát biểu ý kiến theo từng cặp GV nhận xét, chốt lại
Ví dụ: Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con nằm
+ Nghĩa: người mẹ bao giờ cũng nhường những gì tốt nhất cho con
+ Phẩm chất: lòng thương con, đức hy sinh, nhường nhịn của người mẹ
- HS nhẩm HTL các câu tục ngữ Một vài HS thi đọc thuộc lòng
Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của bài tập 3
Trang 11- GV nhắc HS hiểu đúng yêu cầu của BT:
+ Mỗi HS đặt câu có sử dụng 1 trong 3 câu tục ngữ nêu ở BT2
+ GV nhắc HS cần hiểu là không chỉ đạt 1 câu văn mà có khi phải đặt vài câu rồi mới dẫn ra được câu tục ngữ
- GV mời một, hai học sinh khá, giỏi nêu ví dụ
- Hs làm vở, 1 HS đặt trên bảng lớp
- HS tiếp nối nhau đọc câu văn của mình
- GV nhận xét, Kết luận những HS nào đặt được câu văn có sử dụng câu tục ngữ đúng với hoàn cảnh và hay nhất
- Kể được một việc làm tốt của bạn em theo một trình tự hợp lí
- Lời kể sinh động, tự nhiên, hấp dẫn, sáng tạo
2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng lớp viết đề bài của tiết KC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A - Kiểm tra bài cũ
2 HS kể lại một câu chuyện các em đã được nghe hoặc đã được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Một HS đọc đề bài, phân tích đề - GV gạch chân từ ngữ quan trọng trong đề: Kể về việc làm tốt của bạn em
- Hai HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1- 2 - 3 - 4 Cả lớp theo dõi trong SGK
- GV kiểm tra HS chuẩn bị nội dung cho tiết KC; mời một vài em tiếp nối nhau nói nhân vật và việc làm tốt của nhân vật trong câu chuyện của mình
3 Hướng dẫn HS thực hành kể chuyện và trao đổi về ý kiến của câu chuyện
a) Kể chuyện trong nhóm
+ GV giao nhiệm vụ kể chuyện theo nhóm 3
Trang 12+ Cùng trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm tốt cuả nhân vật trong truyện, về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện GV tới nhóm giúp đỡ, uốn nắn.
- GV gợi ý cho Hs các câu hỏi để hỏi bạn:
+ Bạn có cảm nghĩ gì khi chứng kiến việc đó ?
+ Việc làm của bạn ấy có gì đáng khâm phục ?
+ Tính cách của bạn ấy có gì đáng yêu ?
- Đọc đúng: tiền tuyến, lâm thâm,
- Biết đọc trôi chảy, diễn bài thơ với giọng diễn cảm động, trầm lắng, thể hiện cảm xúc yêu thương mẹ sâu nặng của anh chiến sĩ Vệ quốc quân
2.Đọc -hiểu:
- Hiểu các từ: đon, khe,
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi người mẹ và tình mẹcon thắm thiết, sâu nặng giữa người chiến sĩ ở ngoài tuyền tuyến với người mẹ tần tảo, giàu tình yêu con nơi quê nhà
3 Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 13A - Kiểm tra bài cũ
HS đọc lại bài Công việc đầu tiên, trả lời câu hỏi về bài đọc
B - Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài mới
HS quan sát tranh và mô tả những gì vẽ trong tranh
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
- Một HS giỏi đọc bài thơ
- Bốn HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn thơ
+ LÇn 1 : GV kết hợp uốn nắn cách đọc cho HS : ngàn khe, tiền tuyến,
+ Lần 2: Hướng dẫn đọc toàn bài, hướng dẫn đọc câu đúng:
Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe !
( Cách nghỉ hơi giữa hai câu thơ như thế nào ?
Giữa các dòng thơ nghỉ hơi như một dấu phẩy)
+ Lần 3, 4: Giúp các em hiểu nghiã các từ khó ( bầm, đon ) được chú giải cuối bài
- Một, hai HS đọc lại bài thơ
- GV đọc diễn cảm bài thơ
b) Tìm hiểu bài
Câu 1: Điều gì gợi cho các chiến sĩ nhớ tới mẹ ? Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ ?
(Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấc làm anh chiến sĩ thầm nhớ tới người mẹ nơi quê nhà Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ non, mẹ run vì rét.)
Câu 2: Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng.
Anh chiến sĩ đã dùng cách nói như thế nào để làm yên lòng mẹ?
( Anh chiến sĩ dùng cách nói so sánh thể hiện tình cảm của mẹ với con
Mạ non bầm cấy mấy đonRuột gan bầm lại thương con mấy lầnThể hiện tình cảm của con với mẹ:
Mưa phùn ướt áo tứ thânMưa bao nhiêu hạt thương bầm bấy nhiêu)
GV giảng: Những hình ảnh so sánh đó, chứa đựng tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng
Câu 3: Anh chiến sĩ đã dùng cách nói như thế nào để làm yên lòng mẹ ?
( Anh chiến sĩ an ủi mẹ bằng cách nói so sánh: Con đi trăm núi khó nhọc đời bầm sáu mươi.)
Câu 4 : Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em suy nghĩ gì về người mẹ của anh?
( Người mẹ của anh chiến sĩ la một phụ nữ Việt Nam điểm hình: chịu thương chịu khó, hiền hậu,đầy tình yêu thương con )
Câu 5: Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì về anh?
Trang 14( HS phát biểu VD: Anh chiến sĩ là người con hiếu thảo, giàu tình yêu thương mẹ / Anh chiến sĩ là người con rất yêu thương mẹ, yêu đất nước, đặt tình yêu mẹ bên tình yêu đất nước )
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
GV hướng dẫn 4 HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm bài thơ
- Cả lớp luyện đọc diễn cảm hai đoạn thơ đầu
- HS nhẩm đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng đoạn cả bài thơ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.GV tæ chøc, híng dÉn HS tù lµm bµi råi ch÷a c¸c bµi tËp Ch¼ng h¹n:
Bµi 1 Cho hS tù lµm bµi råi ch÷a bµi.
Bµi 2 Cho HS nªu c¸h nh©n nhÈm sè thËp ph©n víi 10; 100 hoÆc víi 0,1; 0,01 (b»ng
c¸ch chuyÓn dÊu phÈy vÒ bªn ph¶i, hoÆc bªn tr¸i mét ch÷ sè) råi tù lµm vµ ch÷a bµi Ch¼ng h¹n:
a) 3,25 x 10 = 32,5 b) 417,56 x 100 = 41756
3,25 x 0,1 = 0,325 417,56 x 0,01 = 4, 1756
Bµi 3 Cho HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi Khi HS ch÷a bµi GV nªn yªu cÇu HS nªu c¸ch
lµm, Gi¶i thÝch c¸ch lµm (phÇn gi¶i thÝch kh«ng viÕt vµo bµi lµm)
Trang 15a) 2,5 x7,8 x4 = 7,8 x 2,5 x 4 ( Tính chất giao hoán )
Độ dài quóng đờng AB là:
82 x 1,5 = 123 (km) Đáp số: 123km
Sau bài hoc, HS biết:
- Hệ thống lại một số hỡnh thức sinh sản của thực vật và động vật thụng qua một số đại diện
- Nhận xột một số hoa thụ phấn nhờ giú, một số hoa thụ phấn nhờ cụn trựng
- Nhõn biết một số loài động vật đẻ trứng, một số laũi động vật đẻ con
- Trỡnh bày sự sinh sản và nuụi con của hươu ?
- Trỡnh bày sự sinh sản và nuụi con của hổ ?
2.Bài mới: