- Học sinh nhận xét và bổ xung - Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi - Nhận xét và bổ xung - Học sinh chia nhóm và nhận phiếu - Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu c
Trang 1Tuần :1 Thứ hai ngày 9 thỏng 9 năm 2013
Khoa học
Con ngời cần gì để sống
A Mục tiêu: Sau bài học học sinh:
- Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng, không khí để sống.
B Đồ dùng học tập: - Hình trang 4, 5 sách giáo khoa Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy và học
I Tổ chức
II Kiểm tra:
III Dạy bài mới:
HĐ1 : Động não
* Mục tiêu: Học sinh liệt kê những gì em cần
cho cuộc sống
* Cách tiến hành
B1: GV nêu yêu cầu
- Kể những thứ các em cần hàng ngày để
duy trì sự sống
- Nhận xét và ghi các ý kiến đó lên bảng
B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận
HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK
* Mục tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con
ngời, sinh vật khác cần để duy trì sự sốmg
của mình với yếu tố mà chỉ có con ngời mới
cần
* Cách tiến hành
B1: Làm việc với phiếu theo nhóm
- GV phát phiếu
B2: Chữa bài tập ở lớp
B3: Thảo luận tại lớp
- GV đặt câu hỏi
- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24
HĐ3 : Trò chơi -Cuộc hành trình đến hành
tinh khác
* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học và
những điều kiện cần để duy trì sự sống
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức
- Chia lớp thành các nhóm và phát phiếu
B2: hớng dẫn cách chơi và thực hành chơi
B3: Thảo luận
- Nhận xét và kết luận
IV Củng cố dăn dò:
1) Củng cố:
? Con ngời cũng nh những sinh vật khác cần
gì để sống?
2) Dặndò:-Về nhà tiếp tục tìm hiểu và chuẩn
bị bài 2
- Hát.
- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh nối tiếp trả lời
- Điều kiện vật chất: Quần, áo, ăn, uống
- Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia
đình, bạn bè
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh làm việc với phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Con ngời và sinh vật khác cần: Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
- Con ngời cần: nhà ở, tình cảm, phơng tiện giao thông, bạn bè, quần áo, trờng, sách, đồ chơi
- Học sinh nhận xét và bổ xung
- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu
- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của giáo viên
- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích
- Vài học sinh nêu.
Đạo Đức
Bài 1 : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1 )
I/ Mục tiờu:- Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
Trang 2Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêu mến.
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.
II/ Các kỹ năng sống:
- Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thn.
- Kỹ năng bình luận, ph phn những hnh vi khơng trung thực trong học tập.
-Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập.
III/ Phương pháp dạy học: -Thảo luận -Giải quyết vấn đề
IV/
Ph ương tiện dạy học : - Các mẫu chuyện về tấm gương về sự trung thực trong
học tập.
V/
Tiến trình dạy – học :
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
MT: Giúp HS biết : Chúng ta cần trung thực trong học
tập.
Bước 1: -GV yêu cầu HS đọc SGK.
-GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính ghi bảng
Bước 2: Thảo luận nhóm.-GV đặt câu hỏi
KL: GV kết luận: -Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong
SGK.
c.Hoạt động 2: Sự cần thiết phải trung thực trong học tập.
MT:Biết : Giá trị của trung thực nói chung và trung thực
trong học tập nói riêng.
Bước 1: Làm việc cá nhân (bài tập 1 SGK).
Bước 2:
KL:GV đưa đến kết luận:
d.Hoạt động 3: Trò chơi “Đúng - sai”
MT: HS biết trung thực trong học tập.
Bước 1: Thảo luận nhóm (bài tập 2, SGK)
-GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu mỗi HS lựa
chọn, quy ước 3 thái độ: +Tán thành +Phân vân
+Không tán thành.
Bước 2: KL:-GV kết luận:
-Gọi 1-2 HS đọc ghi nhớ trong SGK.
e.Hoạt động 4: -GV nêu bài tập 6 SGK.
-GV tổ chức làm việc cả lớp.
-GV chốt lại bài học: Trung thực trong học tập giúp em
mau tiến bộ và được mọi ngừơi yêu qúy, tôn trọng.
3.Củng cố, dặn dò: - Lin hệ : Trung thực trong học tập
chính là thực hiện theo năm đìều Bc Hồ dạy
-Chuẩn bị bi sau
-HS nhắc lại đề.
-HS đọc SGK và liệt
kê các cách giải quyết của bạn Long trong tình huống.
- HS HĐ nhóm.HS thảo luận -Đại diện từng nhóm trình bày +Lớp trao đổi, bổ sung.
-HS đọc ghi nhớ trong SGK.
-HS làm việc cá nhân -HS trình bày ý kiến, trao đổi.
-HS lựa chọn bắng cách đưa thẻ
+Thẻ đỏ: tán thành +Thẻ xanh: phân vân +Thẻ vàng: không tán thành
-HS thảo luận, giải thích lý do lựa chọn cuả mình.
Trang 3Luyện viết chữ đẹp
I.Mục tiờu
- Giỳp học sinh viết đỳng mẫu chữ cỡ chữ
- Nắm được quy trỡnh viết đều và đẹp
II Hoạt động dạy học.
4’
25’
3’
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs lờn bảng viết
- GV nhận xột , cho điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu bài “Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu ”.
- GV cho hs đọc bài
- GV cho hs đọc và hỏi.
Bài thơ được viết như thế nào?
- GV hướng dẫn hs cỏch viết: õm t cao mấy
li?
- Âm g, h, b ,l cao mấy li?
Cỏc õm cũn lại cao mấy li?
- GV nờu cấu tạo chữ viết, điểm đặt bỳt, lưu ý
về độ cao, điểm dừng , nết nối, khoảng cỏch
giữa cỏc con chữ với nhau.
- Gv hướng dẫn hs cỏch ngồi viết và cầm bỳt
đỳng.
_ GV cho hs tập viết vào bảng con
- Những chữ nào phải viết hoa?
- Cách trình bày bài viết?
_Gv cho hs viết vở ( Một hụm … đến vẫn
khúc)
- Gv hướng dẫn HS viết chữ thẳng
- GV hướng dẫn hs viết chữ nghiờng
- GV quan sỏt và sửa sai cho hs.
Gv chấm chữa 1 số hs
3 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột chung cả lớp, nhắc nhở bài viết
cũn xấu bẩn.
- Gv nhắc hs về nhà cần luyện viết nhiều hơn
nữa.
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- hs thực hiện
- bài viết theo thể lục bỏt.
- 1,5 li
- 2,5 li
- 1 li
- hs nghe
- hs thực hiện
- Hs trả lời -HS viết vở.
_ HS nghe
Hướng dẫn học
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số.
Trang 4Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số, viết số
và các hàng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: a Cho HS nhận xét tìm ra quy luật
viết các số trong dãy số này Cho biết số
cần viết tiếp theo 12 000 là số nào?
( 13000) và sau đó là số nào?
b, c Tơng tự: - Giáo viên nhận xét.
Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài
Bài 3: Tơng tự
a) Giáo viên cho học sinh làm mẫu ý 1
89765 = 80000 + 9000 +700+ 60 + 5
b) Cho HS tự làm
Bài 4: Học sinh tự làm rồi chữa
Bài 5: Cho hs đọc y/c bài
- Bài tập cho cỏc con biết gỡ?
- bài bắt chỳng ta đi tỡm gỡ?
- Muốn tỡm được 6 thỏng đầu năm sx được
bao nhiờu sp ta phải tỡm gỡ trước nhỉ?
- Muốn tỡm quý 2 ta làm ntn?
- vậy muốn tỡm sỏu thỏng đầu ta làm ntn?
Cho 1 hs lờn bảng hs lớp làm vở.
Cho hs nx
Hoạt động 3.: Củng cố , dặn dũ
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc số và nêu.
- Học sinh đọc số và nêu.
- Học sinh lần lợt nêu.
- HS lần lợt nhận xét và tìm ra quy luật.
- HS nêu quy luật và kết quả.
- HS tự phân tích, tự làm và nêu KQ
- HS thực hành – HS khác nhận xét -Hs theo dừi
-1 hs TL.
-1Hs TL
- hs lắng nghe và trả lời.
HS TL ta phải tỡm quý 2 trước sau
đú mới tỡm 6 thỏng đầu năm.
- 1HS TL ta lỏy quý 1 – 9483
- Hs trả lời lấy quý 1 + quý 2
1 số hs nờu, lớp theo dừi.
Giải Quý II : 45639- 9483 = 36156( sp)
6thỏng đầu : 45639+ 36156= 81795(sp)
ĐS: 81795sp
- 1 hs nhận xột
Hs lắng nghe
Tin học(2t)
Giỏo viờn chuyờn
Trang 5Thứ ba ngày 10 thỏng 9 năm 2013
Khoa học
Bài 2: Trao đổi chất ở ngời
A Mục tiêu : Sau bài học học sinh biết:
- Nêu đợc biểu hiện về sự trao đổi chất giã cơ thể ngời và môi trờng
- Vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
B Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6,7 sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Tổ chức
II Kiểm tra: Con ngời cần những điều kiện
gì để duy trì sự sống?
III Dạy bài mới:
HĐ1 : Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở ngời
* Mục tiêu: Kể ra những gì hằng ngày cơ thể
ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống.
- Hát.
- Hai em trả lời.
- Nhận xét và bổ xung.
Trang 6Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014
* Cách tiến hành:
B1: Cho học sinh quan sát hình 1 SGK
B2: Cho học sinh thảo luận
- GV theo dõi kiểm tra giúp đỡ các nhóm
B3: Hoạt động cả lớp:
- Gọi học sinh lên trình bày.
B4: Hớng dẫn học sinh trả lời
- Trao đổi chất là gì?
- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con
ngời, thực vật và động vật
- GV nhận xét và nêu kết luận
HĐ2 : Thực hành viết, vẽ sơ đồ sự trao đổi
* Mục tiêu: Hs trình bày một cách sáng tạo
những kiến thức đã học về sự trao đổi chất
giữa cơ thể ngời với môi trờng
* Cách tiến hành
B1: Làm việc cá nhân
- Hớng dẫn học sinh vẽ sơ đồ
- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh
B2: Trình bày sản phẩm
- Yêu cầu học sinh lên trình bày
- GV nhận xét và rút ra kết luận
IV Củng cố dăn dò:
1-Củng cố:
- Thế nào là quá trình trao đổi chất?
2- Dặn dò:Về nhà học bài và thực hành
- Học sinh kể tên những gì vẽ trong hình 1-
Để biết sự sống của con ngời cần:
ánh sáng, nớc, thức ăn Phát hiện những thứ con ngời cần mà không
vẽ nh không khí,
- Tìm xem con ngời thải ra trong môi trờng những gì trong quá trình sống
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh trả lời
- Trao đổi chất là quá trình cơ thểlấy thức ăn, nớc uống, khí ô xi
và thải ra những chất thừa cặn bã
- Con ngời, thực vật và động vật có trao đổi chất với môi trờng thì mới sống đợc.
- Học sinh vẽ sơ đồ theo trí tởng t-ợng của mình: Lấy vào: khí ô xi, thức ăn, nớc; Thải ra: Khí
cácbôníc, phân, nớc tiểu, mồ hôi
- Học sinh lên vẽ và trình bày
- Nhận xét và bổ xung
Hướng dẫn học
I / MỤC TIấU:
- Đọ rành mạch, trụi chảy; bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch của nhõn vật
- Phỏt hiện những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng yờu mến ,quan tõm của giỏo sư,
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Băng giấy ( hoặc bảng phụ) viết sẵn cõu, đoạn văn cần hướng dẫn HS
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1:
- Cho hs đọc hiểu “ bài học về sự quan
tõm”.
GV hướng dẫn hs trả lời cỏc cõu hỏi trắc
nghiệm.(1, 2)
3.Cho hs nờu yờu cầu bài.
_Em dó làm gỡ để thể hiện sự quan tõm đến
mọi ngườ xung quanh?
- Hs đọc bài trước lớp
- HS lớp theo dừi.
- 1_ C ; 2_A
1số hs trả lời( Chào ,hỏi, cười, giỳp đỡ…)
HS trả lời theo ý riờng của mỡnh
Hs trả lời theo ý
Trang 7- khi làm việc đó em cảm thấy ntn?
- Người được quan tâm đã nói & làm gì?
Bài 2;
- GV cho hs đọc y/c bài.
- Cho hs suy nghĩ làm bài.
- Gọi 2 hs lên bảng làm cả lớp theo dõi.
- Cho hs nx
Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau
Hs đọc lớp theo dõi
a n - l – l – l – n
b n- l –l – n – n- l – n-l-l
- 1 hs nx
- Hs lắng nghe
Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013
Chính tả
BÀI: NGHE-VIếT DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết và trình bày đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập CT phương ngữ: BT (2) a/b; hoặc do GV soạn
- HS viết cẩn thận, trình bày đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết bài tập 2 b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (1 ’ )
- GV kiểm tra vở của HS
2) Giới thiệu bài : (1 ’ )
GV nêu mục tiêu bài học
3.Bài mới:( 33 ’ )
a) Hướng dẫn nghe – viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn trích
- GV đọc đoạn từ : một hôm …vẫn khóc trong
bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất
yếu ớt?
- Cả lớp lắng nghe, thực hiện
- HS lắng nghe
- HS dưới lớp lắng nghe
- HS nêu HS khác nhận xét
Trang 8Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014
- Đoạn trích cho em biết về điều gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Trong đoạn viết có những từ nào được viết
hoa?
-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS phát âm và phân tích các từ vừa
nêu:cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn, khoẻ
- GV đọc cho HS viết các từ khó
* Viết chính tả
- GV nhắc HS cách trình bày đoạn văn, tư thế
ngồi viết
- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải
( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc cụm
từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt đầu chậm rãi
cho HS nghe , đọc nhắc lại 1 hoặc 2 lần cho HS
kịp viết với tốc độ quy định
* Soát lỗi và chấm bài
- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- Thu chấm 6 bài
- Nhận xét bài viết của HS
b) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2 b
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ đã viết sẵn bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK
- Gọi HS nhận xét , chữa bài
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
+ Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch
bạch đi kiếm mồi
+ Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời.
* Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự giải câu đố và viết vào bảng
con - Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải
- Nhận xét về lời giải đúng
-GV có thể giới thiệu qua về cái la bàn
4.Củng cố - Dặn dò (4 ’ )
- Về nhà làm bài tập 2a hoặc 3a vào vở HS
nào viết xấu , sai 3 lỗi chính tả trở lên phải viết
lại bài
- Chuẩn bị bài : chính tả nghe viết bài : mười
năm cõng bạn đi học SGK/16
- Nhận xét tiết học
- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò ; Hình dáng đáng thương , yếu ớt của Nhà Trò
- HS trả lời
- HS nối tiếp nhau nêu
- 3 HS phát âm và phân tích
- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con
- HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để soát
lỗi , chữa bài
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT
- Nhận xét , chữa bài trên bảng của bạn
- 2 HS đọc bài, HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS thi giải nhanh, đúng, viết vào bảng con
- Lời giải : cái la bàn , hoa ban
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Hướng dẫn học
Trang 9I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- HS yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc bảng giấy
- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )
- Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị chia,
thừa số, số bị trừ?
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2.Bài tập.
Bài 2( VBT- 6)
GV cho hs đọc y/c bài.
GV hướng dẫn hs làm bài vào vbt.
Cho hs đổi vở kt bài
Bài 3 ( VBT – 7)
- Cho 2 hs lên bảng làm bài hs lớp làm
vbt.
- Gọi 1 hs nhận xét.
Bài 4( vbt- 7)
Cho hs nêu y/c.
GV hướng dẫn hs cách giải.
cho hs lên bảng làm
3.Củng cố – Dặn dò (4 ’ )
- Muốn tính được giá trị biểu thức có chứa
một chữ ta làm?
- Về nhà ôn lại cách tính biểu thức có chứa
một chữ
- GV nhận xét giờ học
- 2hs nêu
- 2 hs đọc lớp nghe
- lớp làm bài
- Hs thưc hiện
Lớp thực hiện
x+ 10 =12800 x-4 = 800
x = 12800-10 x = 800 + 4
x = 12790 x = 804
x + 576 = 9680 x+3472=6565
x = 9680-576 x= 6565-3472 x= 9104 x=3093
1 hs nx
- HS nêu
Giải Gọi số cần tìm là a;
ta có: a x 5 = 235 + 700
a x 5 = 935 => a= 187
Vậy số cần tìm la 187
- Hs trả lời
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Tiếng anh(2t)
Giáo viên chuyên
Trang 10Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014
Thứ sỏu ngày 13 thỏng 9 năm 2013
Địa lý Làm quen với bản đồ A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:
- Trình bày các bớc sử dụng bản đồ
- Xác định đợc 4 hớng chính trên bản đồ theo quy ớc
- Tìm 1 số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
C- Các hoạt động dạy học:
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài mới:
1 Cách sử dụng bản đồ
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
B1: GV treo bản đồ và hỏi
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Dựa vào chú giải để đọc các ký hiệu
của 1 số đối tợng địa lý
- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của
n-ớc ta
B2: Gọi HS trả lời
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét và bổ sung
+ B3: HDẫn HS các bớc sử dụng bản đồ
1 Bài tập:
+ HĐ2: Thực hành theo nhóm
- Hát
- HS quan sát và trả lời
- Bản đồ đó thể hiện nội dung gì?
- HS thực hành đọc các chú giải dới bản đồ
- Vài em lên chỉ đờng biên giới
- Nhận xét và bổ sung
- Nhiều em lên bảng thực hành, trả lời câu hỏi và chỉ đờng biên giới
- HS thực hành sử dụng bản đồ