1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 1 buổi 2

17 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nhận xét và bổ xung - Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi - Nhận xét và bổ xung - Học sinh chia nhóm và nhận phiếu - Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu c

Trang 1

Tuần :1 Thứ hai ngày 9 thỏng 9 năm 2013

Khoa học

Con ngời cần gì để sống

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh:

- Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng, không khí để sống.

B Đồ dùng học tập: - Hình trang 4, 5 sách giáo khoa Phiếu học tập

C Các hoạt động dạy và học

I Tổ chức

II Kiểm tra:

III Dạy bài mới:

HĐ1 : Động não

* Mục tiêu: Học sinh liệt kê những gì em cần

cho cuộc sống

* Cách tiến hành

B1: GV nêu yêu cầu

- Kể những thứ các em cần hàng ngày để

duy trì sự sống

- Nhận xét và ghi các ý kiến đó lên bảng

B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận

HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK

* Mục tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con

ngời, sinh vật khác cần để duy trì sự sốmg

của mình với yếu tố mà chỉ có con ngời mới

cần

* Cách tiến hành

B1: Làm việc với phiếu theo nhóm

- GV phát phiếu

B2: Chữa bài tập ở lớp

B3: Thảo luận tại lớp

- GV đặt câu hỏi

- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24

HĐ3 : Trò chơi -Cuộc hành trình đến hành

tinh khác

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học và

những điều kiện cần để duy trì sự sống

* Cách tiến hành

B1: Tổ chức

- Chia lớp thành các nhóm và phát phiếu

B2: hớng dẫn cách chơi và thực hành chơi

B3: Thảo luận

- Nhận xét và kết luận

IV Củng cố dăn dò:

1) Củng cố:

? Con ngời cũng nh những sinh vật khác cần

gì để sống?

2) Dặndò:-Về nhà tiếp tục tìm hiểu và chuẩn

bị bài 2

- Hát.

- Sự chuẩn bị của học sinh.

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh nối tiếp trả lời

- Điều kiện vật chất: Quần, áo, ăn, uống

- Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia

đình, bạn bè

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh làm việc với phiếu học tập

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Con ngời và sinh vật khác cần: Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn

- Con ngời cần: nhà ở, tình cảm, phơng tiện giao thông, bạn bè, quần áo, trờng, sách, đồ chơi

- Học sinh nhận xét và bổ xung

- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu

- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của giáo viên

- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích

- Vài học sinh nêu.

Đạo Đức

Bài 1 : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1 )

I/ Mục tiờu:- Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

Trang 2

Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014

- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêu mến.

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.

II/ Các kỹ năng sống:

- Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thn.

- Kỹ năng bình luận, ph phn những hnh vi khơng trung thực trong học tập.

-Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập.

III/ Phương pháp dạy học: -Thảo luận -Giải quyết vấn đề

IV/

Ph ương tiện dạy học : - Các mẫu chuyện về tấm gương về sự trung thực trong

học tập.

V/

Tiến trình dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động 1: Xử lý tình huống.

MT: Giúp HS biết : Chúng ta cần trung thực trong học

tập.

Bước 1: -GV yêu cầu HS đọc SGK.

-GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính ghi bảng

Bước 2: Thảo luận nhóm.-GV đặt câu hỏi

KL: GV kết luận: -Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong

SGK.

c.Hoạt động 2: Sự cần thiết phải trung thực trong học tập.

MT:Biết : Giá trị của trung thực nói chung và trung thực

trong học tập nói riêng.

Bước 1: Làm việc cá nhân (bài tập 1 SGK).

Bước 2:

KL:GV đưa đến kết luận:

d.Hoạt động 3: Trò chơi “Đúng - sai”

MT: HS biết trung thực trong học tập.

Bước 1: Thảo luận nhóm (bài tập 2, SGK)

-GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu mỗi HS lựa

chọn, quy ước 3 thái độ: +Tán thành +Phân vân

+Không tán thành.

Bước 2: KL:-GV kết luận:

-Gọi 1-2 HS đọc ghi nhớ trong SGK.

e.Hoạt động 4: -GV nêu bài tập 6 SGK.

-GV tổ chức làm việc cả lớp.

-GV chốt lại bài học: Trung thực trong học tập giúp em

mau tiến bộ và được mọi ngừơi yêu qúy, tôn trọng.

3.Củng cố, dặn dò: - Lin hệ : Trung thực trong học tập

chính là thực hiện theo năm đìều Bc Hồ dạy

-Chuẩn bị bi sau

-HS nhắc lại đề.

-HS đọc SGK và liệt

kê các cách giải quyết của bạn Long trong tình huống.

- HS HĐ nhóm.HS thảo luận -Đại diện từng nhóm trình bày +Lớp trao đổi, bổ sung.

-HS đọc ghi nhớ trong SGK.

-HS làm việc cá nhân -HS trình bày ý kiến, trao đổi.

-HS lựa chọn bắng cách đưa thẻ

+Thẻ đỏ: tán thành +Thẻ xanh: phân vân +Thẻ vàng: không tán thành

-HS thảo luận, giải thích lý do lựa chọn cuả mình.

Trang 3

Luyện viết chữ đẹp

I.Mục tiờu

- Giỳp học sinh viết đỳng mẫu chữ cỡ chữ

- Nắm được quy trỡnh viết đều và đẹp

II Hoạt động dạy học.

4’

25’

3’

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi hs lờn bảng viết

- GV nhận xột , cho điểm

2 Bài mới

- Giới thiệu bài “Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu ”.

- GV cho hs đọc bài

- GV cho hs đọc và hỏi.

Bài thơ được viết như thế nào?

- GV hướng dẫn hs cỏch viết: õm t cao mấy

li?

- Âm g, h, b ,l cao mấy li?

Cỏc õm cũn lại cao mấy li?

- GV nờu cấu tạo chữ viết, điểm đặt bỳt, lưu ý

về độ cao, điểm dừng , nết nối, khoảng cỏch

giữa cỏc con chữ với nhau.

- Gv hướng dẫn hs cỏch ngồi viết và cầm bỳt

đỳng.

_ GV cho hs tập viết vào bảng con

- Những chữ nào phải viết hoa?

- Cách trình bày bài viết?

_Gv cho hs viết vở ( Một hụm … đến vẫn

khúc)

- Gv hướng dẫn HS viết chữ thẳng

- GV hướng dẫn hs viết chữ nghiờng

- GV quan sỏt và sửa sai cho hs.

Gv chấm chữa 1 số hs

3 Củng cố, dặn dũ

- GV nhận xột chung cả lớp, nhắc nhở bài viết

cũn xấu bẩn.

- Gv nhắc hs về nhà cần luyện viết nhiều hơn

nữa.

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

- hs thực hiện

- bài viết theo thể lục bỏt.

- 1,5 li

- 2,5 li

- 1 li

- hs nghe

- hs thực hiện

- Hs trả lời -HS viết vở.

_ HS nghe

Hướng dẫn học

I Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về:

- Cách đọc, viết các số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số.

Trang 4

Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số, viết số

và các hàng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: a Cho HS nhận xét tìm ra quy luật

viết các số trong dãy số này Cho biết số

cần viết tiếp theo 12 000 là số nào?

( 13000) và sau đó là số nào?

b, c Tơng tự: - Giáo viên nhận xét.

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài

Bài 3: Tơng tự

a) Giáo viên cho học sinh làm mẫu ý 1

89765 = 80000 + 9000 +700+ 60 + 5

b) Cho HS tự làm

Bài 4: Học sinh tự làm rồi chữa

Bài 5: Cho hs đọc y/c bài

- Bài tập cho cỏc con biết gỡ?

- bài bắt chỳng ta đi tỡm gỡ?

- Muốn tỡm được 6 thỏng đầu năm sx được

bao nhiờu sp ta phải tỡm gỡ trước nhỉ?

- Muốn tỡm quý 2 ta làm ntn?

- vậy muốn tỡm sỏu thỏng đầu ta làm ntn?

Cho 1 hs lờn bảng hs lớp làm vở.

Cho hs nx

Hoạt động 3.: Củng cố , dặn dũ

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc số và nêu.

- Học sinh đọc số và nêu.

- Học sinh lần lợt nêu.

- HS lần lợt nhận xét và tìm ra quy luật.

- HS nêu quy luật và kết quả.

- HS tự phân tích, tự làm và nêu KQ

- HS thực hành – HS khác nhận xét -Hs theo dừi

-1 hs TL.

-1Hs TL

- hs lắng nghe và trả lời.

HS TL ta phải tỡm quý 2 trước sau

đú mới tỡm 6 thỏng đầu năm.

- 1HS TL ta lỏy quý 1 – 9483

- Hs trả lời lấy quý 1 + quý 2

1 số hs nờu, lớp theo dừi.

Giải Quý II : 45639- 9483 = 36156( sp)

6thỏng đầu : 45639+ 36156= 81795(sp)

ĐS: 81795sp

- 1 hs nhận xột

Hs lắng nghe

Tin học(2t)

Giỏo viờn chuyờn

Trang 5

Thứ ba ngày 10 thỏng 9 năm 2013

Khoa học

Bài 2: Trao đổi chất ở ngời

A Mục tiêu : Sau bài học học sinh biết:

- Nêu đợc biểu hiện về sự trao đổi chất giã cơ thể ngời và môi trờng

- Vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

B Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 6,7 sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Tổ chức

II Kiểm tra: Con ngời cần những điều kiện

gì để duy trì sự sống?

III Dạy bài mới:

HĐ1 : Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở ngời

* Mục tiêu: Kể ra những gì hằng ngày cơ thể

ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống.

- Hát.

- Hai em trả lời.

- Nhận xét và bổ xung.

Trang 6

Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014

* Cách tiến hành:

B1: Cho học sinh quan sát hình 1 SGK

B2: Cho học sinh thảo luận

- GV theo dõi kiểm tra giúp đỡ các nhóm

B3: Hoạt động cả lớp:

- Gọi học sinh lên trình bày.

B4: Hớng dẫn học sinh trả lời

- Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con

ngời, thực vật và động vật

- GV nhận xét và nêu kết luận

HĐ2 : Thực hành viết, vẽ sơ đồ sự trao đổi

* Mục tiêu: Hs trình bày một cách sáng tạo

những kiến thức đã học về sự trao đổi chất

giữa cơ thể ngời với môi trờng

* Cách tiến hành

B1: Làm việc cá nhân

- Hớng dẫn học sinh vẽ sơ đồ

- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh

B2: Trình bày sản phẩm

- Yêu cầu học sinh lên trình bày

- GV nhận xét và rút ra kết luận

IV Củng cố dăn dò:

1-Củng cố:

- Thế nào là quá trình trao đổi chất?

2- Dặn dò:Về nhà học bài và thực hành

- Học sinh kể tên những gì vẽ trong hình 1-

Để biết sự sống của con ngời cần:

ánh sáng, nớc, thức ăn Phát hiện những thứ con ngời cần mà không

vẽ nh không khí,

- Tìm xem con ngời thải ra trong môi trờng những gì trong quá trình sống

- Đại diện các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh trả lời

- Trao đổi chất là quá trình cơ thểlấy thức ăn, nớc uống, khí ô xi

và thải ra những chất thừa cặn bã

- Con ngời, thực vật và động vật có trao đổi chất với môi trờng thì mới sống đợc.

- Học sinh vẽ sơ đồ theo trí tởng t-ợng của mình: Lấy vào: khí ô xi, thức ăn, nớc; Thải ra: Khí

cácbôníc, phân, nớc tiểu, mồ hôi

- Học sinh lên vẽ và trình bày

- Nhận xét và bổ xung

Hướng dẫn học

I / MỤC TIấU:

- Đọ rành mạch, trụi chảy; bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch của nhõn vật

- Phỏt hiện những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng yờu mến ,quan tõm của giỏo sư,

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Băng giấy ( hoặc bảng phụ) viết sẵn cõu, đoạn văn cần hướng dẫn HS

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1:

- Cho hs đọc hiểu “ bài học về sự quan

tõm”.

GV hướng dẫn hs trả lời cỏc cõu hỏi trắc

nghiệm.(1, 2)

3.Cho hs nờu yờu cầu bài.

_Em dó làm gỡ để thể hiện sự quan tõm đến

mọi ngườ xung quanh?

- Hs đọc bài trước lớp

- HS lớp theo dừi.

- 1_ C ; 2_A

1số hs trả lời( Chào ,hỏi, cười, giỳp đỡ…)

HS trả lời theo ý riờng của mỡnh

Hs trả lời theo ý

Trang 7

- khi làm việc đó em cảm thấy ntn?

- Người được quan tâm đã nói & làm gì?

Bài 2;

- GV cho hs đọc y/c bài.

- Cho hs suy nghĩ làm bài.

- Gọi 2 hs lên bảng làm cả lớp theo dõi.

- Cho hs nx

Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau

Hs đọc lớp theo dõi

a n - l – l – l – n

b n- l –l – n – n- l – n-l-l

- 1 hs nx

- Hs lắng nghe

Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013

Chính tả

BÀI: NGHE-VIếT DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết và trình bày đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập CT phương ngữ: BT (2) a/b; hoặc do GV soạn

- HS viết cẩn thận, trình bày đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết bài tập 2 b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (1 ’ )

- GV kiểm tra vở của HS

2) Giới thiệu bài : (1 ’ )

GV nêu mục tiêu bài học

3.Bài mới:( 33 ’ )

a) Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Tìm hiểu nội dung đoạn trích

- GV đọc đoạn từ : một hôm …vẫn khóc trong

bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất

yếu ớt?

- Cả lớp lắng nghe, thực hiện

- HS lắng nghe

- HS dưới lớp lắng nghe

- HS nêu HS khác nhận xét

Trang 8

Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014

- Đoạn trích cho em biết về điều gì ?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Trong đoạn viết có những từ nào được viết

hoa?

-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS phát âm và phân tích các từ vừa

nêu:cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn, khoẻ

- GV đọc cho HS viết các từ khó

* Viết chính tả

- GV nhắc HS cách trình bày đoạn văn, tư thế

ngồi viết

- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc cụm

từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt đầu chậm rãi

cho HS nghe , đọc nhắc lại 1 hoặc 2 lần cho HS

kịp viết với tốc độ quy định

* Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi

- Thu chấm 6 bài

- Nhận xét bài viết của HS

b) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2 b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ đã viết sẵn bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

+ Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch

bạch đi kiếm mồi

+ Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời.

* Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự giải câu đố và viết vào bảng

con - Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải

- Nhận xét về lời giải đúng

-GV có thể giới thiệu qua về cái la bàn

4.Củng cố - Dặn dò (4 ’ )

- Về nhà làm bài tập 2a hoặc 3a vào vở HS

nào viết xấu , sai 3 lỗi chính tả trở lên phải viết

lại bài

- Chuẩn bị bài : chính tả nghe viết bài : mười

năm cõng bạn đi học SGK/16

- Nhận xét tiết học

- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò ; Hình dáng đáng thương , yếu ớt của Nhà Trò

- HS trả lời

- HS nối tiếp nhau nêu

- 3 HS phát âm và phân tích

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con

- HS lắng nghe

- HS viết bài vào vở

- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để soát

lỗi , chữa bài

- 1 HS đọc

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT

- Nhận xét , chữa bài trên bảng của bạn

- 2 HS đọc bài, HS khác nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS thi giải nhanh, đúng, viết vào bảng con

- Lời giải : cái la bàn , hoa ban

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

Hướng dẫn học

Trang 9

I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- HS yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc bảng giấy

- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

- Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị chia,

thừa số, số bị trừ?

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2.Bài tập.

Bài 2( VBT- 6)

GV cho hs đọc y/c bài.

GV hướng dẫn hs làm bài vào vbt.

Cho hs đổi vở kt bài

Bài 3 ( VBT – 7)

- Cho 2 hs lên bảng làm bài hs lớp làm

vbt.

- Gọi 1 hs nhận xét.

Bài 4( vbt- 7)

Cho hs nêu y/c.

GV hướng dẫn hs cách giải.

cho hs lên bảng làm

3.Củng cố – Dặn dò (4 ’ )

- Muốn tính được giá trị biểu thức có chứa

một chữ ta làm?

- Về nhà ôn lại cách tính biểu thức có chứa

một chữ

- GV nhận xét giờ học

- 2hs nêu

- 2 hs đọc lớp nghe

- lớp làm bài

- Hs thưc hiện

Lớp thực hiện

x+ 10 =12800 x-4 = 800

x = 12800-10 x = 800 + 4

x = 12790 x = 804

x + 576 = 9680 x+3472=6565

x = 9680-576 x= 6565-3472 x= 9104 x=3093

1 hs nx

- HS nêu

Giải Gọi số cần tìm là a;

ta có: a x 5 = 235 + 700

a x 5 = 935 => a= 187

Vậy số cần tìm la 187

- Hs trả lời

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

Tiếng anh(2t)

Giáo viên chuyên

Trang 10

Trường Tiểu học Đại Thắng Năm học : 2013 -2014

Thứ sỏu ngày 13 thỏng 9 năm 2013

Địa lý Làm quen với bản đồ A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:

- Trình bày các bớc sử dụng bản đồ

- Xác định đợc 4 hớng chính trên bản đồ theo quy ớc

- Tìm 1 số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

C- Các hoạt động dạy học:

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra:

III- Dạy bài mới:

1 Cách sử dụng bản đồ

+ HĐ1: Làm việc cả lớp

B1: GV treo bản đồ và hỏi

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Dựa vào chú giải để đọc các ký hiệu

của 1 số đối tợng địa lý

- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của

n-ớc ta

B2: Gọi HS trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ sung

+ B3: HDẫn HS các bớc sử dụng bản đồ

1 Bài tập:

+ HĐ2: Thực hành theo nhóm

- Hát

- HS quan sát và trả lời

- Bản đồ đó thể hiện nội dung gì?

- HS thực hành đọc các chú giải dới bản đồ

- Vài em lên chỉ đờng biên giới

- Nhận xét và bổ sung

- Nhiều em lên bảng thực hành, trả lời câu hỏi và chỉ đờng biên giới

- HS thực hành sử dụng bản đồ

Ngày đăng: 09/02/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA 4 tuần 1 buổi 2
Bảng ph ụ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w