1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 32_cực chuẩn_H

35 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 32
Trường học Trường Tiểu Học và Trung Học Cơ Sở Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài dạy học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV chữa bài, yêu cầu HS cả lớp kiểm tra và nhận xét về cách đặt tính, thực hiện phép tính của các bạn làm bài trên bảng.. -Yêu cầu HS làm bài -GV chữa bài, yêu cầu HS áp dụng tính nhẩm

Trang 1

TUAÀN 32

Thửự 2 ngày 12 tháng 4 năm 2010

Vơng quốc vắng nụ cời (132)

I.Mục tiêu

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng phù hợp nội dung diễn tả

- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán

* Em thớch hỡnh aỷnh so saựnh naứo ? Vỡ sao ?

* Tỡnh yeõu queõ hửụng ủaỏt nửụực cuỷa taực giaỷ

theồ hieọn qua nhửừng caõu vaờn naứo ?

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

Ngaứy xửỷa ngaứy xửa, ụỷ moọt vửụng quoỏc noù

buoàn chaựn khinh khuỷng chổ vỡ daõn cử ụỷ ủoự

khoõng ai bieỏt cửụứi ? ẹieàu gỡ ủaừ xaỷy ra ụỷ vửụng

quoỏc ủoự ? Nhaứ vua ủaừ laứm gỡ ủeồ vửụng quoỏc

mỡnh traứn ngaọp tieỏng cửụứi ? Baứi ủoùc Vửụng

quoỏc nuù cửụứi hoõm nay chuựng ta hoùc seừ cho caực

em bieỏt ủieàu ủoự

b) Luyeọn ủoùc:

a) Cho HS ủoùc noỏi tieỏp

-GV chia ủoaùn: 3 ủoaùn

+ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu … moõn cửụứi cụùt.

+ẹoaùn 2: Tieỏp theo … hoùc khoõng vaứo.

+ẹoaùn 3: Coứn laùi

- GV treo tranh trong SGK ủaừ phoựng to leõn

baỷng lụựp

- Cho HS luyeọn ủoùc nhửừng tửứ ngửừ khoự: kinh

khuỷng, raàu rú, laùo xaùo, ổu xỡu, sửụứn sửụùt, aỷo

naừo.

b) Cho HS ủoùc chuự giaỷi + giaỷi nghúa tửứ

- Cho HS ủoùc cả bài

c) GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi:

Caàn ủoùc vụựi gioùng chaọm raừi ụỷ ẹ1 + 2 ẹoùc

nhanh hụn ụỷ ẹ3 haựo hửực hi voùng Caàn nhaỏn

gioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ sau: buoàn chaựn, kinh

khuỷng, khoõng muoỏn hoựt, chửa nụỷ ủaừ taứn, ngửùa

hớ, soỷi ủaự laùo xaùo …

- HS ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp (2 laàn)

- HS quan saựt tranh

- HS luyeọn ủoùc tửứ ngửừ theo sửù hửụựng daóncuỷa GV

- 1 HS ủoùc chuự giaỷi 2 HS giaỷi nghúa tửứ

- Tửứng caởp HS luyeọn ủoùc, 1 HS ủoùc caỷ baứi

Trang 2

ª Đoạn 1:

-Cho HS đọc đoạn 1

* Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn

* Vì sao ở vương quốc ấy buồn chán như

-Cho HS đọc thầm

* Điều gì bất ngờ đã xảy ra ?

* Nhà vua có thái độ thế nào khi nghe tin đó ?

-GV: Để biết điều gì sẽ xảy ra, các em sẽ

được học ở tuần 33

d) Đọc diễn cảm:

a) Cho HS đọc theo cách phân vai

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 2 + 3

c) Cho HS thi đọc

-GV nhận xét và khen những nhóm đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn

-HS đọc thầm đoạn 1

* Những chi tiết là: “Mặt trời không muốndậy … trên mái nhà”

* Vì cư dân ở đó không ai biết cười

* Vua cử một viên đại thần đi du học ởnước ngoài, chuyên về môn cười

-HS đọc thầm đoạn 2

* Sau một năm, viên đại thần trở về, xinchịu tội vì đã gắn hết sức nhưng học khôngvào Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhàvua thì thở dài, không khí triều đình ảonão

-HS đọc thầm đoạn 3

* Viên thị vệ bắt được một kẻ đang cườisằng sặc ngoài đường

* Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đóvào

-4 HS đọc theo phân vai: người dẫnchuyện, viết đại thần, viên thị vệ, đức vua.-Cả lớp luyện đọc

-Cho 3 nhóm, mỗi nhóm 4 em sắm vailuyện đọc

-TiÕt 3: TOÁN

¤n tËp vỊ c¸c phÐp tÝnh víi sè tù nhiªn (169)

I Mục tiêu

-Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được bài toán có lời văn với các phân số

* BT cần làm: 1 (a, c)(chỉ yêu cầu tính tính); 2(b); 3

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 155 -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

Trang 3

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn tập

về phép nhân, phép chia các số tự nhiên

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS cả lớp kiểm tra và

nhận xét về cách đặt tính, thực hiện phép tính

của các bạn làm bài trên bảng

-Có thể yêu cầu HS nêu lại cách tính, thực

hiện phép nhân, chia các số tự nhiên

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách tìm

-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Để so

sánh hai biểu thức với nhau trước hết chúng ta

phải làm gì ?

-Chúng ta đã học các tính chất của phép tính,

vì thế ngoài cách làm như trên, khi thực hiện

-HS lắng nghe

-Đặt tính rồi tính

-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 1phép tính nhân và 1 phép tính chia, HS cả lớplàm bài vào VBT

-Nhận xét bài làm của bạn

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

a) 40 Í x = 1400

x = 1400 : 40

x = 35b) x : 13 = 205

x = 205 Í 13

x = 2665-2 HS vừa lên bảng lần lượt trả lời:

a) x là thừa số chưa biết trong phép nhân,muốn tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

b) x là số bị chia chưa biết trong phép chia.Muốn tìm số bị chia chưa biết trong phépchia ta lấy thương nhân với số chia

-HS hoàn thành bài như sau:

a Í b = b Í a(a Í b) Í c = a Í (b Í c)

-Chúng ta phải tính giá trị biểu thức, sau đó

so sánh các giá trị với nhau để chọn dấu sosánh phù hợp

Trang 4

so sánh các biểu thức với nhau các em nên áp

dụng các tính chất đó kiểm tra các biểu thức,

không nhất thiết phải tính giá trị của chúng

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS áp dụng tính nhẩm

hoặc các tính chất đã học của phép nhân, phép

chia để giải thích cách điền dấu

Bài 5: -Gọi HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtdòng trong SGK, HS cả lớp làm vào VBT.-Lần lượt trả lời:

13 500 = 135 Í 100 Áp dụng nhân nhẩm một số với 100

26 Í 11 > 280Áp dụng nhân nhẩm một số hai chữ số với 11thì 26 Í 11 = 286

257 > 8762 Í 0 Áp dụng nhân một số với 0 ; Số nào nhân với

0 cũng có kết quả là 0

320 : (16 Í 2) = 320 : 16 : 2Áp dụng: Khi thực hiện chia một số cho mộttích ta có thể lấy số đó chia cho các thừa sốcủa tích

15 Í 8 Í 37 = 37 Í 15 Í 8Áp dụng tính chất giao hoán: Khi ta đổi vị trícác thừa số của một tích thì tích đó khôngthay đổi

-1 HS đọc đề toàn trước lớp, các HS khác đọcthầm đề bài trong SGK

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

Bài giảiSố lít xăng cần tiêu hao để xe ô tô đi đượcquãng đường dài 180 km là

180 : 12 = 15 (l)Số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãngđường dài 180 km là:

7 500 Í 15 = 112 500 (đồng)Đáp số: 112 500 đồng

-Tiết 4: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Vương quốc vắng nụ cười (133)

I.MỤC TIÊU

- Nghe – viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2)a

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 5

-Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a/2b.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 KTBC:

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Trong tiết chính tả hôm nay, các em sẽ được

nghe viết một đoạn trong bài Vương quốc vắng

nụ cười Sau đó các em sẽ làm bài tập chính tả

phân biệt âm đầ hoặc âm chính

b) Nghe - viết:

a) Hướng dẫn chính tả

-Cho HS đọc đoạn văn cần viết chính tả

-GV nói lướt qua nội dung đoạn chính tả

-Cho HS viết những từ dễ viết sai: kinh

khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo

b) GV đọc chính tả

-GV đọc từng câu hoặc cụm từ

-Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi

c) Chấm, chữa bài

-GV chấm 5 đến 7 bài

-Nhận xét chung

* Bài tập 2:

a) Điền vào chỗ trống

-Cho HS đọc yêu cầu của câu a

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS thi dưới hình thức tiếp sức: GV dán

lên bảng 3 tờ phiếu đã viết mẫu chuyện có để

ô trống

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: các chữ

cần điền là: sao – sau – xứ – sức –

xin – sự

b) Cách tiến hành tương tự như câu a

Lời giải đúng: oi – hòm – công – nói – nổi

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã luyện

viết chính tả

-Về nhà kể cho người thân nghe các câu

chuyện vui đã học

-2 HS đọc mẫu tin Băng trôi (hoặc Sa mạcđen), nhớ và viết tin đó trên bảng lớp đúngchính tả

-HS đọc, cả lớp đọc thầm theo

-HS làm bài vào VBT

-3 nhóm lên thi tiếp sức

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

Dành cho địa phương

Trang 6

I.Mục tiêu:

-HS biết vì sao phải bảo vệ môi trờng

-Hiểu bảo vệ môi trờng là là trách nhiệm của mỗi ngời vì cuộc sống hôm nay và ngày mai.-Đồng tình với những việc làm thể hiện ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

- SGK đạo đức 4

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 KTBC ( 5' ): ?GV gọi HS đọc thuộc lòng ghi nhớ?

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động(30’)

1 GV cho các em biết các việc làm bảo vệ môi trờng

2 GV cho HS thảo luận nhóm đôi các việc em đã làm để bảo vệ môi trờng xung quanh nơi ở, đờng làng , ngõ xóm.

-GV gọi HS phát biểu ý kiến của mình

Thửự ba ngaứy 13 thaựng 4 naờm 2010

Moõn theồ thao tửù choùn Nhaỷy daõy kieồu chaõn trửụực, chaõn sau.

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2 ngời

- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

Trang 7

1 Phần mở đầu.

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

- Thi tâng cầu bằng đùi Từng tổ thi, mỗi tổ 1 HS tâng

giỏi nhất thi với nhau để tìm ngời tâng cầu giỏi nhất lớp

b) Nhảy dây (9-11 )

b) Nhảy dây (9-11 )

- Cho HS tập nhảy dây cá nhân kiểu chân trớc, chân sau

theo sự điều khiển của GV

- Thi xem ai nhảy giỏi nhất

3 Phần kết thúc.

- GV cùng HS hệ thống bài

- HS đi đều hát vỗ tay

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học, dặn HS tập

chuyền cầu bằng má trong hoặc mu bàn chân

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

- Đi đều hát

Theõm traùng ngửừ chổ thụứi gian cho caõu (134)

-1 Tụứ giaỏy khoồ roọng

-Moọt vaứi baờng giaỏy

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

1 KTBC:

-Kieồm tra 1 HS

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

Trong tieỏt luyeọn tửứ vaứ caõu trửụực, caực em ủaừ

ủửụùc hoùc veà traùng ngửừ chổ nụi choỏn Trong tieỏt

hoùc hoõm nay, caực em ủửụùc hoùc theõm veà traùng

ngửừ chổ thụứi gian Baứi hoùc seừ giuựp caực em hieồu

ủửụùc taực duùng vaứ ủaởc ủieồm cuỷa thụứi gian, nhaọn

dieọn ủửụùc traùng ngửừ chổ thụứi gian trong caõu

b) Phaàn nhaọn xeựt:

* Baứi taọp 1, 2:

-Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa BT1 + 2

-HS noựi laùi noọi dung caàn ghi nhụự trong tieỏtTLV trửụực

-HS laộng nghe

-1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe

Trang 8

-GV giao việc.

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại:

1) Trạng ngữ có trong câu: Đúng lúc đó

2) Trạng ngữ bổ sung ý nghĩa thời gian cho

câu

* Bài tập 3:

-Cho HS đọc yêu cầu BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-GV nhận xét và chốt lại: Câu hỏi đặt cho

trạng ngữ đúng lúc đó là: Viên thị vệ hớt hãi

chạy vào khi nào ?

c) Ghi nhớ:

-Cho HS đọc ghi nhớ

-GV có thể nhắc lại một lần nữa nội dung cần

ghi nhớ

-Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ

d) Phần luyện tập:

* Bài tập 1:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài: GV dán 2 băng giấy đã viết

bài tập lên bảng

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

a) Trạng ngữ trong đoạn văn này là:

+Buổi sáng hôm nay, …

+Vừa mới ngày hôm qua, …

+Thế mà, qua một đêm mưa rào, …

b) Trạng ngữ chỉ thời gian là:

+Từ ngày còn ít tuổi, …

+Mỗi lần đứng trước những cái tranh làng Hồ

giải trên các lề phố Hà Nội, …

* Bài tập 2:

GV chọn câu a hoặc câu b

a) Thêm trạng ngữ vào câu

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng băng giấy

đã viết sẵn đoạn văn a

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:

+Thêm trạng ngữ Mùa đông vào trước cây chỉ

còn những cành trơ trụi (nhớ thêm dấu phẩy

-HS làm bài cá nhân

-Một số HS phát biểu ý kiến

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân

-HS phát biểu ý kiến

-Lớp nhận xét

-3 HS đọc

-1 HS nối tiếp đọc đoạn văn

-Cả lớp làm bài vào VBT

-2 HS lên gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉthời gian trong câu

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân

-1 HS lên bảng gạch dưới trạng ngữ chỉ thờigian có trong đoạn văn

-Lớp nhận xét

Trang 9

vào trước chữ cây và viết thường chữ cây).

+Thêm trạng ngữ Đến ngày đến tháng vào

trước cây lại nhờ gió …(thêm dấu phẩy và viết

thường chữ cây)

b) cách tiến hành như ở câu a

Lời giải đúng:

+Thêm trạng ngữ Giữa lúc gió đang gào thét

ấy vào trước cánh chim đại bàng

+Thêm trạng ngữ có lúc vào trước chim lại

vẫy cánh, đạp gió vút lên cao

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi

nhớ và tự đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ thời gian

Oân tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) (164)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Tính được giá trị của biểu thức chứa 2 chữ

- Thực hiện được 4 phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

* BT cần làm: 1 (a); 2; 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 156

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này các em sẽ tiếp tục ôn tập

về các phép tính với số tự nhiên

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 :

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-Tính giá trị của các biểu thức có chứa chữ.-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần, HS cả lớp làm bài vào VBT

m + n = 2006 + 17 = 2023

Trang 10

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

-Yêu cầu HS tính giá trị của các biểu thức

trong bài, khi chữa bài có thể yêu cầu HS nêu

thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

có các dấu tính cộng, trừ, nhân, chia, biểu thức

có dấu ngoặc

Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài Khi

chữa bài yêu cầu HS nêu tính chất đã áp dụng

để thực hiện tính giá trị của từng biểu thức

+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

+Để biết được trong hai tuần đó trung bình

mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét

vải chúng ta phải biết được gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

18 Í 24 : 9 = (18 : 9) Í 24 = 2 Í 24 = 48Áp dụng tính chất chia một tích cho một số

41 Í 2 Í 8 Í 5 = (41 Í 8) Í (2 Í 5) = 328 Í 10 = 3280Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kếthợp của phép nhân

108 Í (23 + 7) = 108 Í 30 = 3240Áp dụng tính chất nhân một số với mộttổng

215 Í 86 + 215 Í 14 = 215 Í (86 + 14) = 215 Í 100 = 21500Áp dụng tính chất nhân một số với mộttổng

53 Í 128 – 43 Í 128 = (53 – 43) Í 128 = 10 Í 128 = 1280Áp dụng tính chất nhân một số với mộthiệu

-1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọcthầm trong SGK

+Trong hai tuần, trung bình cửa hàng mỗingày bán được bao nhiêu mét vải ?

+Chúng ta phải biết:

Tổng số mét vải bán trong hai tuần

Tổng số ngày mở cửa bán hàng của haituần

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

Bài giảiTuần sau cửa hàng bán được số mét vải là:

319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán được số mét vải là

Trang 11

-GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 5:

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Hướng dẫn:

+Bài toán hỏi gì ?

+Để tính được số tiền mẹ có lúc đầu em phải

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

319 + 395 = 714 (m)Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là:

7 Í 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được sốmét vải là:

714 : 14 = 51 (m)Đáp số: 51 m

-1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọcđề bài trong SGK

+Hỏi số tiền mẹ có lúc đầu

+Phải biết được số tiền mẹ đã dùng để muabánh và mua sữa

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

Bài giảiSố tiền mẹ mua bánh là:

24000 Í 2 = 48000 (đồng)Số tiền mẹ mua sữa là:

9800 Í 6 = 58800 (đồng)Số tiền mẹ đã mua cả bánh và sữa là:

48000 + 58800 = 106800 (đồng)Số tiền mẹ có lúc đầu là:

106800 + 93200 = 200000 (đồng)Đáp số: 200000 đồng

Khát vọng sống (136)

I.MỤC TIÊU

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn của câu chuyện

“Khát vọng sống” rõ ràng, đủ ý (BT 1); bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ câu chuyện

(BT 2)

- Biết trao đôi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện(BT 3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC:

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-2 HS kể lại cuộc du lịch hoặc cắm trại mà

em được tham gia

Trang 12

Giắc Lơn-đơn là nhà văn Mĩ nổi tiếng Ông

sáng tác rất nhiều tác phẩm mà Khát vọng

sống là một trong những tác phẩm rất thành

công của ông Câu chuyện hôm nay chúng ta

kể là một trích đoạn trong tác phẩm Khát vọng

sống

b) GV kể lần 1:

-GV kể chuyện Cần kể với giọng rõ ràng,

thang thả Nhấn giọng ở những từ ngữ: dài

đằng đẵng, nén đau, cái đói, cào xé ruột gan,

chằm chằm, anh cố bình tĩnh, bò bằng hai tay …

c) GV kể lần 2:

-GV kể chuyện kết hợp với tranh (vừa kể vừa

chỉ vào tranh)

Ø Tranh 1

(Đoạn 1) GV đưa tranh 1 lên bảng, vừa chỉ

tranh vừa kể: “Giôn và Bin … mất hút”

Ø Tranh 2

(Đoạn 2) Gv đưa tranh 2 lên bảng, vừa chỉ

tranh vừa kể

Ø Đoạn 3: Cách tiến hành như tranh 1

Ø Đoạn 4: Cách tiến hành như tranh 1

Ø Đoạn 5: Cách tiến hành như tranh 1

Ø Đoạn 6: Cách tiến hành như tranh 1

d) HS kể chuyện:

a) HS kể chuyện

b) Cho HS thi kể

-GV nhận xét + khen nhóm, HS kể hay

3 Củng cố, dặn dò:

* Em hãy nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS đọc trước đề bài và gợi ý của bài tập

-3 nhóm thi kể đoạn

-2 HS thi kể cả câu chuyện-Lớp nhận xét

* Câu chuyện ca ngợi con người với khátvọng sống mãnh liệt đã vượt qua đói, khát,chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết

Động vật ăn gì để sống ?(126)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Kể tên 1 số động vật và thức ăn của chúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-HS sưu tầm tranh (ảnh) về các loài động vật

-Hình minh họa trang 126, 127 SGK (phóng to nếu có điều kiện)

-Giấy khổ to

Trang 13

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/.KTBC:

-Gọi HS lên trả lời câu hỏi:

+Muốn biết động vật cần gì để sống, thức ăn

làm thí nghiệm như thế nào ?

+Động vật cần gì để sống ?

-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS

2/.Bài mới:

Kiểm tra việc chuẩn bị tranh, ảnh của HS

-Hỏi: Thức ăn của động vật là gì ?

*Giới thiệu bài:

Để biết xem mỗi loài động vật có nhu cầu về

thức ăn như thế nào, chúng thức ăn cùng học

bài hôm nay

*Hoạt động 1: Thức ăn của động vật

-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

-Phát giấy khổ to cho từng nhóm

-Yêu cầu: Mỗi thành viên trong nhóm hãy nói

nhanh tên con vật mà mình sưu tầm và loại

thức ăn của nó Sau đó cả nhóm cùng trao đổi,

thảo luận để chia các con vật đã sưu tầm được

thành các nhóm theo thức ăn của chúng

GV hướng dẫn các HS dán tranh theo nhóm

+Nhóm ăn cỏ, lá cây

+Nhóm ăn thịt

+Nhóm ăn hạt

+Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ

+Nhóm ăn tạp

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét, khen ngợi các nhóm sưu tầm được

nhiều tranh, ảnh về động vật, phân loại động

vật theo nhóm thức ăn đúng, trình bày đẹp

mắt, nói rõ ràng, dễ hiểu

-Yêu cầu: hãy nói tên, loại thức ăn của từng

con vật trong các hình minh họa trong SGK

-HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung

-Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị của cácthành viên

-HS nối tiếp nhau trả lời

Thức ăn của động vật là: lá cây, cỏ, thịt convật khác, hạt dẻ, kiến, sâu, …

-Lắng nghe

-Tiếp nối nhau trình bày:

+Hình 1: Con hươu, thức ăn của nó là lá cây.+Hình 2: Con bò, thức ăn của nó là cỏ, lámía, thân cây chuối thái nhỏ, lá ngô, …+Hình 3: Con hổ, thức ăn của nó là thịt củacác loài động vật khác

+Hình 4: Gà, thức ăn của nó là rau, lá cỏ,thóc, gạo, ngô, cào cào, nhái con, côn trùng,sâu bọ, …

+Hình 5: Chim gõ kiến, thức ăn của nó là

Trang 14

-Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn khác

nhau Theo em, tại sao người thức ăn lại gọi

một số loài động vật là động vật ăn tạp ?

+Em biết những loài động vật nào ăn tạp ?

-Giảng: Phần lớn thời gian sống của động vật

giành cho việc kiếm ăn Các loài động vật

khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau

Có loài ăn thực vật, có loài ăn thịt, có loài ăn

sâu bọ, có loài ăn tạp

*Hoạt động 2: Tìm thức ăn cho động vật

Cách tiến hành

-GV chia lớp thành 2 đội

-Luật chơi: 2 đội lần lượt đưa ra tên con vật,

sau đó đội kia phải tìm thức ăn cho nó

Nếu đội bạn nói đúng – đủ thì đội tìm thức ăn

được 5 điểm, và đổi lượt chơi Nếu đội bạn nói

đúng – chưa đủ thì đội kia phải tìm tiếp hoặc

không tìm được sẽ mất lượt chơi

-Cho HS chơi thử:

Ví dụ: Đội 1: Trâu

Đội 2: Cỏ, thân cây lương thực, lá ngô,

lá mía

Đội 1: Đúng – đủ

-Tổng kết trò chơi

*Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì ?

-GV phổ biến cách chơi:

+GV dán vào lưng HS 1 con vật mà không cho

HS đó biết, sau đó yêu cầu HS quay lưng lại

cho các bạn xem con vật của mình

+HS chơi có nhiệm vụ đoán xem con vật mình

đoang mang là con gì

+HS chơi được hỏi các bạn dưới lớp 5 câu về

đặc điểm của con vật

+HS dưới lớp chỉ trả lời đúng / sai

+Tìm được con vật sẽ nhận được 1 món quà

-Cho HS chơi thử:

Ví dụ: HS đeo con vật là con hổ, hỏi:

+Con vật này có 4 chân phải không ? – Đúng

+Con vật này có sừng phải không ? – Sai

+Con vật này ăn thịt tất cả các loài động vật

sâu, côn trùng, …+Hình 6: Sóc, thức ăn của nó là hạt dẻ, …+Hình 7: Rắn, thức ăn của nó là côn trùng,các con vật khác

+Hình 8: Cá mập, thức ăn của nó là thịt cácloài vật khác, các loài cá

+Hình 9: Nai, thức ăn của nó là cỏ

-Người thức ăn gọi một số loài là động vậtăn tạp vì thức ăn của chúng gồm rất nhiềuloại cả động vật lẫn thực vật

+Gà, mèo, lợn, cá, chuột, …-Lắng nghe

Trang 15

khác có phải không ? – Đúng.

+Đấy là con hổ – Đúng (Cả lớp vỗ tay khen

bạn)

-Cho HS chơi theo nhóm

-Cho HS xung phong chới trước lớp

-Nhận xét, khen ngợi các em đã nhớ những đặc

điểm của con vật, thức ăn của chúng

3/.Củng cố:

-Hỏi: Động vật ăn gì để sống ?

4/.Dặn dò:

-Nhận xét câu trả lời của HS

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 1010

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật (139)

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết được: đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm hình dáng bên ngoài và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn (BT1); bước đầu vận dụng những kiến thức đã học để viết được 1 đoạn văn tả ngoại hình (BT2), tả hoạt động (BT3) của 1 con vật em yêu thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Ảnh con tê tê trong SGK và tranh ảnh một số con vật

-Ba bốn tờ giấy khổ rộng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC:

-GV kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Các em đã được học về cách viết đoạn văn ở

các tiết TLV trước Trong tiết học hôm nay,

các em sẽ củng cố lại kiến thức về đoạn văn,

các em sẽ thực hành viết đoạn văn tả ngoại

hình, tả hoạt động của con vật

* Bài tập 1:

-Cho HS đọc yêu cầu BT1

-Cho HS quan sát ảnh con tê tê đã phóng to

(hoặc quan sát trong SGK)

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

a)

* Bài văn gồm mấy đoạn ?

-GV nhận xét và chốt lại: Bài văn gồm 6

-2 HS lần lượt đọc đoạn văn tả các bộ phận củacon gà trống đã làm ở tiết TLV trước

-HS lắng nghe

-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

-Cả lớp quan sát ảnh

-HS trả lời

-Lớp nhận xét

Trang 16

+Đ1: Từ đầu … thủng núi: Giới thiệu chung

về con tê tê

+Đ2: Từ bộ vẩy … chổm đuôi: Miêu tả bộ

vẩy của con tê tê

+Đ3: Từ Tê tê săn mời … mới thôi: Miêu tả

miệng, hàm, lưỡi của con tê tê và cách tê tê

săn mồi

+Đ4: Từ Đặc biệt nhất … lòng đất: Miêu tả

chân, bộ móng của tê tê và cách nó đào đất

+Đ5: Từ Tuy vậy … miệng lỗ: Miêu tả nhược

điểm của tê tê

+Đ6: Còn lại: Tê tê là con vật có ích, cần

bảo vệ nó

b) Tác giả chú ý đến đặc điểm nào khi miêu

tả hình dáng bên ngoài của con tê tê ?

-GV nhận xét và chốt lại: Các bộ phận ngoại

hình được miêu tả: bộ vẩy, miệng, hàm, lưỡi,

bốn chân Đặc biệt tác giả rất chú ý quan sát

bộ vẩy của tê tê để có những so sánh rất hay:

rất giống vẩy cá gáy …

c) Tìm những chi tiết cho thấy tác giả quan

sát những hoạt động của tê tê rất tỉ mỉ

-GV nhận xét + chốt lại: Những chi tiết cho

thấy tác giả miêu tả tỉ mỉ

+Miêu tả cách tê tê bắt kiến: “Nó thè cái

lưỡi dài … xấu số”

+Miêu tả cách tê tê đào đất: “Khi đào đất,

nó díu đầu xuống … lòng đất”

* Bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu BT2

-GV giao việc

-Cho HS làm việc GV cho HS quan sát một

số tranh ảnh + nhắc HS không viết lại đoạn

văn đã viết ở tiết TLV trước

-Cho HS trình bày kết quả làm bài

-GV nhận xét + khen những HS viết đoạn

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-HS trả lời, lớp nhận xét

-HS trả lời

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS quan sát tranh hoặc nhớ lại những gì đãquan sát được về ngoại hình con vật mà mìnhyêu thích ở nhà để viết bài

-HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-HS làm bài vào VBT

-HS lần lượt đọc đoạn văn

-Lớp nhận xét

Trang 17

-Yêu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt

về nhà viết lại vào vở

Ngắm trăng Không đề (137)

I.MỤC TIÊU

- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng, phù hợp nội dung

- Hiểu ND (2 bài thơ ngắn): Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, không nảnchí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ (trả lời được các CH trong SGK; thuộc 1 trong 2bài thơ)

I.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY H ỌC

1 KTBC:

-Kiểm tra 4 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu của dân tộc

Việt Nam Bác không chỉ là một chiến sĩ cách

mạng mà còn là một nhà thơ lớn Trong bất kì

hoàn cảnh khó khăn gian khổ nào, Người cũng

thể hiện được phong thái ung dung, thư thái,

hào hùng lạc quan Hai bài thơ Ngắm trăng –

không đề hôm nay sẽ giúp các em thấy được

điều đó

b) Luyện đọc:Bài Ngắm trăng

-GV đọc diễn cảm bài thơ và nói xuất xứ:

Hơn một năm trời từ mùa thu 1942 đến mùa

thu 1943, Bác Hồ bị giam cầm tại nhà lao của

Tưởng Giới Thạch ở Trung Quốc Trong hoàn

cảnh tù đầy Bác vẫn luôn lạc quan, vẫn hoà

tâm hồn mình vào thiên nhiên Và bài thơ

ngắm trăng được ra đời trong hoàn cảnh đó

-Cho HS đọc nối tiếp bài thơ

-Cho HS đọc chú giải

c) Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc bài thơ

* Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh

nào ?

* Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó giữa

Bác Hồ với trăng

-4 HS đọc phân vai truyện Vương quốc vắngnụ cười

-Cả lớp đọc thầm

* Bác ngắm trăng qua cửa sổ nhà giam củanhà tù Tưởng Giới Thạch

* Đó là hình ảnh:

“Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”

* Bài thơ nói về lòng yêu thiên nhiên, lòng

Ngày đăng: 05/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - GA 4 tuần 32_cực chuẩn_H
Bảng l ớp (Trang 1)
Hình được miêu tả: bộ vẩy, miệng, hàm, lưỡi, - GA 4 tuần 32_cực chuẩn_H
nh được miêu tả: bộ vẩy, miệng, hàm, lưỡi, (Trang 16)
Hỡnh vuoõng nhửng ớt hụn toồ 2 bao nhieõu hỡnh - GA 4 tuần 32_cực chuẩn_H
nh vuoõng nhửng ớt hụn toồ 2 bao nhieõu hỡnh (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w