1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vi tri tuong doi cua duong thang va duong tron

11 1,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Hà, Mai Thị Hồng Lĩnh
Trường học Trường THCS Phan Bội Châu
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Krông Búk
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD KRÔNG BÚKMôn: Hình Học 9 Nhóm thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc Hà, Mai Thị Hồng Lĩnh Tổ: Toán – Lý – Hoá Tiết 35: Bài 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN TRƯỜNG THCS PH

Trang 1

PHÒNG GD KRÔNG BÚK

Môn: Hình Học 9

Nhóm thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc Hà, Mai Thị Hồng Lĩnh Tổ: Toán – Lý – Hoá

Tiết 35: Bài 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

Trang 2

Nêu các định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây? Vẽ hình minh họa?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 3

Tiết 25,

Tiết 25, Bài 4:

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:

?1 Nếu đường thẳng và đường tròn có ba điểm chung trở lên thì đường tròn sẽ đi qua ba điểm thẳng hàng, vô lý vì qua ba điểm thẳng hàng

không vẽ được bất kỳ đường tròn nào.

a Khi đường thẳng và đường tròn cắt nhau:

?1 Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều

hơn hai điểm chung?

- Khi đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung

- Đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O)

Trang 4

• TH1: Đường thẳng a không đi qua tâm

O

a

- Đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O)

OH < R và HA = HB =

H

2 2

ROH

Trang 5

A O B a

 TH2: Đường thẳng a đi qua tâm O

OH< R (OH=0)

b Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:

Khi đường thẳng và đường tròn có một điểm chung

Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến, điểm C gọi là tiếp điểm

H

o

H

Trang 6

 Định lý : (sgk)

GT đt a là tiếp tuyến của (O)

C là tiếp điểm

KL a OC

c Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

Khi đường thẳng và đường tròn không có điểm chung

a

O

H R

OH>R

Trang 7

Vị trí tương đối của

đường thẳng và

đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R

1 Cắt nhau

2 Tiếp xúc nhau

3 Không giao nhau

2 1 0

d<R d=R

d >R

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn:

Xét đường tròn (O,R) và đường thẳng a

OH = d: khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng

Trang 8

? 3 Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm Vẽ đường tròn tâm O

bán kính 5 cm.

a Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao?

b Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O) Tính

độ dài BC

a

H

5cm 3cm

a Đường thẳng a cắt đường tròn (O) vì:

d = 3cm

R = 5 cm

=> d < R

b Xét tam giác vuông OHB có:

(định lý Pytago)

=> BC = 2HB = 2.4 = 8cm

=>

Trang 9

Bài tập 17/109 SGK

và đường tròn

5cm

6cm

4cm

3cm

……

7cm

………

Tiếp xúc nhau

………

Điền vào các chỗ trống (…) trong bảng sau( R là bán kính của

đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng):

và đường tròn

5cm

6cm

4cm

3cm 6cm 7cm

Cắt nhau Tiếp xúc nhau Không giao nhau

Trang 10

Bài tập 20/110SGK

10 cm

B

O

Ta có: AB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

=> OB

Xét tam giác vuông OAB Theo định lý Pytago ta có:

Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O 10 cm Kẻ tiếp AB với đường tròn(B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

AB

=>

Trang 11

* Tìm trong thực tế các hình ảnh của 3 vị trí tương đối giữa

đường thẳng và đường tròn;

* Làm bài tập: 18,19/110 SGK, 40,41/133SBT

* Đọc trước bài 5 “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

w