Hình học lớp 9Tiết 31 Vị trí tương đối của hai đương tròn... Kiểm tra bài cũ 1 Hãy nêu số điểm chung của 2 đường tròn trong mỗi hình vẽ.. Từ đó nêu vị trí tương đối của 2 đường tròn...
Trang 1TL
Trang 2Hình học lớp 9
Tiết 31
Vị trí tương đối của hai đương tròn
Trang 3Kiểm tra bài cũ
1) Hãy nêu số điểm chung của 2 đường tròn trong mỗi hình vẽ Từ
đó nêu vị trí tương đối của 2 đường tròn
Trang 5Quan sát vị trí tương đối của ( O’;r ) với ( O; R )
và nhận xét độ dài OO’
.
O’
O.
Trang 9Trong mục này ta xét đường tròn (O; R) và (O’; r) trong đó R ≥ r
Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau
Hình 90
Trang 10b) Hai ®êng trßn tiÕp xóc nhau
Trang 11c) Hai đường tròn không giao nhau
A B
*Hai đường tròn ngoài nhau *Đường tròn (O) đựng đường tròn (O’)
Đường tròn (O) và (O’)
Trang 12o o’
Khi hai tâm trùng nhau ta có hai đường tròn đồng tâm => OO’ = 0
Trang 13HÖ thøc gi÷a 00’víi R vµ r
Hai ®êng trßn c¾t nhau 2 R- r <00’<R+r
Hai ®êng trßn tiÕp xóc nhau:
- TiÕp xóc ngoµi
- TiÕp xóc trong 1
00’ = R + r 00’ = R ’ r>0
Hai ®êng trßn kh«ng giao nhau:
Trang 14Trò chơi: Nhóm bạn nhanh nhất
+ Mỗi nhóm có 10 băng giấy, mỗi băng giấy có ghi sẵn
một nội dung để điền vào ô trống trong bảng
+ Lần lượt từng bạn trong nhóm lên chọn hai băng giấy rồi gắn vào các ô trống cùng hàng trong bảng
Chú ý: Nếu bạn lên trước gắn sai thì bạn tiếp theo lên gắn
băng giấy khác thay thế và lấy băng giấy gắn sai về vị trí
Luật chơi
Trang 16* Tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả 2 đường tròn đó
+ Tiếp tuyến chung không cắt đoạn nối tâm gọi là
tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
+ Tiếp tuyến chung cắt đoạn nối tâm gọi là tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn
m
1
2
m
Trang 17C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung trong cña hai ®êng trßn
Trang 18C ¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung ngoµi cña hai ®êng trßn
Trang 19Quan sát các hình 97a,b,c,d, trên hình nào có vẽ tiếp tuyến chung của 2
đường tròn đọc tên các tiếp tuyến chung đó
Trang 21Cho hình thang vuông BCO’O ( B = C = 90 ) có OB = 9cm, O’C = 4cm và OO’ = 13cm
a) Xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn ( O; OB) và
Trang 22a)Xác định vị trí tương đối của
(O; OB ) và (O’; O’C)
b) BC là tiếp tuyến chung của
( O) và (O’)
Chứng minh a)Ta có OB + O’C = 9 + 4 = 13 cm; OO’ = 13 cm
=> OO’ = OB +O’C Do đó đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
b) Ta có : OB ⊥ BC tại B ( vì B = 90 ) Lại có B (O; OB)
⇒ BC là tiếp tuyến của ( O; OB) tại B Tương tự ta có BC là tiếp tuyến của đường tròn ( O’; O’C) tại
4
Trang 23Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn cùng các hệ thức, tính chất của đường nối tâm
- Bài tập về nhà 37, 38, 40 trang 123 SGK
- Đọc có thể em chưa biết “Vẽ chắp nối trơn” trang 124 SGK