Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:a Đường thẳng cắt đường tròn: - Khi a và O có 2 điểm chung, ta nói a và O cắt nhau.. Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng?
Vậy nếu có một đường thẳng và một đường tròn, sẽ có bao nhiêu vị trí tương đối? Mỗi trường hợp có bao nhiêu điểm chung?
Trang 3Giáo viên thiết kế :
Nguyễn Xuân Ninh
TỔ: TOÂN – LÝ TRƯỜNG THCS TÔN THẤT THUYẾT
Trang 4Đường thẳng a và đường tròn (O) có những vị trí tương đối nào?
a
O
Kết luận: Có 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
+ Đường thẳng cắt đường tròn (2 điểm chung)
+ Đường thẳng tiếp xúc đường tròn (1 điểm chung)
+ Đường thẳng không cắt đường tròn (không có điểm chung)
?Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều hơn hai điểm chung.
Trang 51 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a) Đường thẳng cắt đường tròn:
- Khi a và (O) có 2 điểm chung,
ta nói a và (O) cắt nhau.
- a gọi là cát tuyến.
-OH < R.
-HA = HB = R 2 OH2
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
O
Trang 6b) Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn:
- Khi a và (O) có 1 điểm chungC,
ta nói a và (O) tiếp xúc nhau.
- a gọi là tiếp tuyến của (O).
- C gọi là tiếp điểm
- OH = R (H = C)
- Dựng D là điểm đối xứng của C qua H.
- Ta có OD = OC = R => D và C thuộc (O).
- Vậy a và (O) có 2 điểm chung (Trái gt).
Nên a và (O) chỉ có 1 điểm chung, tức H = C Chứng tỏ OC a và OH = R
R
a
D
O
C H
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
Chứng minh:
a
H C O
Trang 7c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
- Khi a và (O) không có điểm chung, ta nói a và (O) không giao nhau.
- OH > R.
thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
O
Trang 82 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn:
Đặt OH = d ta có:
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
2 1 0
d < R
d = R
d > R
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau Đường thẳng và đường tròn không giao nhau Bảng tóm tắt:
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
2 Hệ thức giữa khoảng
cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn:
d < R
d = R
d > R
Vị trí tương
đối của đường
thẳng và
đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức
d và R Đường thẳng
và đường tròn
cắt nhau 2 D<R
Đường thẳng
và đường tròn
tiếp xúc 1 D=R
Đường thẳng
và đường tròn
không giao
nhau
0 D>R
Trang 9Luyện tập:
?3 Cho đường thẳng a và điểm O cách a là 3cm.
Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm.
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào với (O)? Vì sao? b) Gọi B và C là giao điểm của a và (O) Tính BC?
Giải:
a) OH = 3cm, OC = 5cm => d < R
Do đó a và (O) giao nhau.
b) CH 2 = OC 2 – OH 2 (ĐL Pitago)
CH 2 = 25 – 9 = 16 => CH = 4
BC = 2CH => BC = 8cm.
3 cm
5 cm
B
H
O
C
Bài tập 1:
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
2 Hệ thức giữa khoảng
cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn:
Vị trí tương
đối của đường
thẳng và
đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức
d và R Đường thẳng
và đường tròn
cắt nhau 2 D<R
Đường thẳng
và đường tròn
tiếp xúc 1 D=R
Đường thẳng
và đường tròn
không giao
nhau
0 D>R
Trang 10Bài tập 2: Điền vào ô trống trong bảng sau (R là bán kính đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
Vị trí tương đối của đường thẳng và
Tiếp xúc nhau 6
Cắt nhau
Không giao nhau
6
>8
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
2 Hệ thức giữa khoảng
cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn:
Vị trí tương
đối của
đường thẳng
và đường
tròn
Số điểm chung
Hệ thức
d và R
Đường thẳng
và đường
tròn cắt nhau 2 D<R
Đường thẳng
và đường
tròn tiếp xúc 1 D=R
Đường thẳng
và đường
tròn không
giao nhau
0 D>R
Trang 11Bài tập 3: Cho đường thẳng a Tâm của các đường tròn có bán kinh 1cm và tiếp xúc với đường thẳng a nằm trên đường nào?
Do đường thẳng a là tiếp tuyến và cố định
(O) tiếp xúc a => OH = R = 1cm (không đổi) Nên tâm O của đường tròn luôn nằm trên 2 đường thẳng song song với avà cách a một khoảng OH = 1cm.
1cm H
H O
O
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
2 Hệ thức giữa khoảng
cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn:
Giải:
Vị trí tương
đối của đường
thẳng và
đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức
d và R Đường thẳng
và đường tròn
cắt nhau 2 D<R
Đường thẳng
và đường tròn
tiếp xúc 1 D=R
Đường thẳng
và đường tròn
không giao 0 D>R
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
Tiết 25 - VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
a) Đường thẳng cắt đường
tròn:
b) Đường thẳng tiếp xúc với
đường tròn:
c) Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau:
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
2 Hệ thức giữa khoảng
cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán
kính của đường tròn:
Vị trí tương
đối của đường
thẳng và
đường tròn
Số điểm chung
Hệ thức
d và R Đường thẳng
và đường tròn
cắt nhau 2 D<R
Đường thẳng
và đường tròn
tiếp xúc 1 D=R
Đường thẳng
và đường tròn
không giao
nhau
0 D>R
- Tìm trong thực tế các hình ảnh 3 vị trí tương đối của đươngf thẳng và đường tròn.
- Học kĩ lý thuyết trứơc khi làm bài tập.
- Làm tốt các bài tập 18; 19; 20 SGK 39; 40; 41 SBT.