Trả lời Hai đường thẳng song song Hai đường thẳng cắt nhau Hai đường thẳng trùng nhau a b b b Không có điểm chung Có 1 điểm chung Có vô số điểm chung... Ba vị trí tương đối của đường thẳ
Trang 1Thứ năm, ngày 12 tháng 11 năm 2009
Lớp dạy: 9A6
GV d¹y: NguyƠn Ph¸t MÉn
Trang 2Kiểm tra
Cho 2 đường thẳng a và b Hãy nêu các vị trí tương đối của a và b trong mặt phẳng?
Trả lời
Hai đường thẳng
song song Hai đường thẳng cắt nhau Hai đường thẳng trùng nhau a
b
b
b
Không có điểm
chung Có 1 điểm chung
Có vô số điểm chung
Trang 6Hình 1 Hình 2 Hình 3
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
c Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Trang 7BµI 4:
Trang 8Bµi 4:
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn: a.) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
*Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung,
ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
Đường thẳng a gọi là cát tuyến của đường tròn (O)
Khi đó: OH<R
a
a
R
H
và HA HB R2 OH 2
Trang 9Bµi 4:
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a.) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
a
C
*Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có một điểm chung
C, ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau.
b.) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
*Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O)
*Điểm C gọi là tiếp điểm
Khi đó: H trùng với C
H
OC a
và OH=R
Định lí: Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến của 1 đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
●O
●
Trang 10Bµi 4:
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a.) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b.) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
c.) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
a
* Khi đường thẳng a và đường tròn (O) không có điểm chung,
ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau.
Khi đó: OH > R
●O
Trang 11Bµi 4:
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a.) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b.) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
c.) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2 d < R
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau 1 d = R
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau 0 d > R
Đặt OH = d ta có:
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến
đường thẳng và bán kính của đường tròn:
a
d R
● O
Hd a
R
● O
H a
d R
● O
H
Trang 12Bµi 17/ trang 109
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường
Cắt nhau 3 cm 5 cm
Không giao nhau 7 cm 4 cm
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2 d < R
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau 1 d = R
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau 0 d > R
Đặt OH = d ta có:
Trang 13Bài tập: (?3/109)
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là
3cm Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5 cm
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với
đường tròn (O) ? Vì sao ?
b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O) Tính độ dài BC?
Trang 14O
3
5
H
5
a Đường thẳng a cắt đường tròn (O)
Vì d < R (3cm < 5cm)
b Trong tam giác ABH
có :
AHB 90
5; 3
Nên BH = 4
Do đó: BC = 2.BH = 8
Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5 cm
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O) ? Vì sao ?
b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O) Tính độ dài BC?
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
* Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn:
* Chuẩn bị bài mới: “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
* Làm bài tập 18; 20 SGK
Trang 16TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC