Hãy so sánh OH với R trong từng tr ờng hợp trên?... Ba vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn:... Nên OC = OD = R -Suy ra D thuộc O;R Vô lí Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp
Trang 1Ngày dạy: 31/10/2008
Tuần 12 - Tiết 24
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
-Nêu vị trí tương đối của một điểm M với với đường tròn (O;R)?
-Ứng với mỗi điểm M hãy so sánh khoảng cách OM với R ?
R R
R
M M
M
O O
O
Trang 3. O
a
H·y cho biÕt ® êng th¼ng a
vµ ® êng trßn (O) cã thÓ cã mÊy ®iÓm chung?
® êng th¼ng a vµ ® êng trßn (O) cã thÓ cã nhiÒu h¬n 2 ®iÓm chung
kh«ng? vì sao?
Trang 4O O O
R
a
a
a
H
C
Tr ờng hợp:
đt a và đ ờng tròn (O)
Có hai điểm chung
Tr ờng hợp:
đt a và đ ờng tròn (O)
Có một điểm chung
Tr ờng hợp:
đt a và đ ờng tròn (O) Không có điểm chung
H
Gọi OH là khoảng cách từ tâm O đến đ ờng thẳng a; R là bán
kính đ ờng tròn tâm (O).
Hãy so sánh OH với R trong từng tr ờng hợp trên?
Trang 5Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ
ờng tròn
1 Ba vị trớ tương đối của đường thẳng
và đường trũn:
Trang 6O
R
a H
a) Tr êng hîp ® êng th¼ng a v ® êng trßn (O;R) cã hai à ®êng trßn (O;R) cã hai
®iÓm chung
*NÕu ® êng th¼ng a ®i qua t©m O suy
ra OH = 0 (không) < R
O
*NÕu ® êng th¼ng a kh«ng ®i qua t©m:
XÐt tam gi¸c OHB vu«ng t¹i H.
Ta cã OH < OB (TÝnh chÊt vÒ c¹nh cña tam gi¸c vu«ng)
Suy ra: OH < R
Đường thẳng a gọi là cát tuyến
Trang 7b) Tr êng hîp ® êng trßn vµ ® êng th¼ng cã mét ®iÓm
chung.
Suy ra C ph i trïng víi H ải trïng víi H VËy OH = R
O
a D
-Giả sử H không trùng với C -Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của C và D
C H r O
a
-Suy ra OH là đường trung trực của
CD Nên OC = OD = R -Suy ra D thuộc (O;R) (Vô lí)
Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của thì nó
vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến
điểm chung gọi là tiếp điểm
Trang 8O
a H
c) Tr ờng hợp đ ờng thẳng và đ ờng tròn không có điểm chung
* Với mọi điểm thuộc đ ờng thẳng a
đều nằm ngoài đ ờng tròn (O;R) Do
H thuộc đ ờng thẳng a nên OH>R
Trang 9Bài tập 1: Cho đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) Gọi khoảng cách từ tâm O đến đ ờng thẳng a là d
Hãy điền vào chỗ trống( ) cho đúng.
a Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) cắt nhau
d …… < R
b Nếu đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (O;R) ng thẳng a tiếp xúc với đ ờng tròn (O;R) d =R ……
c Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) không giao nhau
d…… >R
Trang 102 Hệ thức gi a khoảng cách từ tâm đ ờng tròn Ữa khoảng cách từ tâm đường tròn
đến đ ờng thẳng và bán kính của đ ờng tròn.
Vị trí t ơng đối của đ
ờng thẳng và đ ờng
tròn Số điểm chung
HỆ THỨC giữa
d và R
đ ờng thẳng và đ ờng tròn
cắt nhau
đ ờng thẳng và đ ờng tròn
tiếp xúc nhau
đ ờng thẳng và đ ờng tròn
không giao nhau
Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ
ờng tròn
2 d < R
0 d > R
Trang 11Bài tập 2: ( Bài 17 SGK/109)
điền vào các chỗ trống ( ) trong bảng sau (R là bán kính của đ ờng tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đ ờng thẳng):
R d Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
Cắt nhau
6 cm
Không giao nhau
Trang 12Cho đt a và một điểm O cách a b ng 3 cm Vẽ đ ờng tròn (O;5cm) ằng 3 cm Vẽ đường tròn (O;5cm)
a Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đt (O)? V ờng thẳng a có vị trí nh thế nào đối với đt (O)? V ỡ sao?
b Gọi B và C là các giao điểm của đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) Tính độ dài BC dài BC.
THẢO LUẬN NHểM ?3
5cm
3cm
C H
O
2 5 2 3 2 16
4( )
BH
1 2
a Đường thẳng a cắt (O) vỡ d < R
b Kẻ OHBC (HBC) Ta cú:
Xột V BOH cú:
Suy ra: BC = 8cm
KẾT QUẢ
Trang 13Bài tập 3 ( Bài tập 20 SGK/110 )
Cho đtr (O; 6cm) và một điểm A cách O là 10 cm Kẻ tiếp tuyến
AB với đ ờng tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB.
O
6cm
10cm
Tam giác AOB là tam giác
gỡ? Vỡ sao?
Trong một tam giác biết độ dài hai cạnh, ta có tính đ ợc độ dài cạnh còn
lại không? Tính nh thế nào?
Xét tam giác AOB vuông tại B (AB là tiếp tuyến của đ ờng (O) tại B).
Có ( ịnh lí Pi-ta-go)OA2 OB2 AB2 Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đt (O)? V
8( )
Trang 14H íng dÉn vÒ nhµ:
Bµi 18 SGK/110.
A
4
y
x
Bµi 19 SGK/110
O
O’
1
1
m
m’
Trang 15TIẾT HỌC KẾT THÚC, XIN CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
GIÁO VIÊN: LÊ NGỌC VIỆT