Từ hình vẽ trên nếu ta vẽ hai tiếp tuyến với hai đ ờng tròn tại C và D... Tính AB Em có nhận xét gì vị trí của điểm O’ đối với điểm O và điểm I ?... Chứng minh rằng tam giác ABC đều và t
Trang 1tr êng thcs ch©u ho¸
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Phát biểu định lý về tính chất đ ờng nối tâm?
- (O) và (O’) tiếp xỳc nhau O, O’, A thẳng hàng
- (O) và (O’) cắt nhau tại A và B OO’ AB (tại I)
IA = IB.
O. I .O’
A
B
.
O O’ .A .
.
Trang 3Bài 33: Trên hình 89, hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau tại A
Chứng minh rằng OC// O’D
Chứng minh: OC // O’D
C = D (Hoặc AOC = AO’D)
C = OAC OAC = O’AD O’AD = D
AOC Cân Đối đỉnh AO’D Cân
OA = OC = R O’A = O’D = R’
C
O
O’
A
D
.
.
Trang 4Tiết 34: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRềN
Giải:
Ta có: OC = OA (=R)
OAC cân tại C
C = OAC (1)
T ơng tự: D = O’AD (2)
Mặt khác OAC = O’AD (đối đỉnh) (3)
Từ (1); (2) và (3) suy ra C = D
Mà C và D ở vị trí so le trong suy ra OC // O’D
C
O
O’
A
D
.
.
Trang 5Từ hình vẽ trên nếu ta vẽ hai tiếp tuyến với hai đ ờng tròn tại C và D Em có nhân xét gì về hai tiếp tuyến đó ?
C
O
O’
A
D
.
.
Trang 6Tiết 34: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRềN
Bài 34: Cho hai đ ờng tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B Tính đoạn nối tâm OO’, biết rằng AB = 24 cm
(xét hai tr ờng hợp: O và O’ nằm khác phía đối với AB; O và O’ nằm cùng phía với AB).
O I O’
B
A
20 15
Tr ờng hợp 1
15
20
I
.
O O’
B
A
.
Tr ờng hợp 2
Trang 7.
O I O’
B
A
20 15
Tr ờng hợp 1: O và O’ nằm khác phía đối với AB.
Để tính OO’ = ?
Tính OI và O’I
Tính AI
15
20
I
.
O O’
B
A
.
Tr ờng hợp 2: O và O’ nằm cùng phía với AB.
Tính AB
Em có nhận xét gì vị trí của điểm O’ đối
với điểm O và điểm I ?
Trang 816 12
202 2
2 2
OA AI
OI
áp dụng định lí Py ta go vào hai tam
giác vuông AOI và AO’I ta có:
9 12
15 '
O A AI
I
O
Tr ờng hợp1: OO’=
Tr ờng hợp2: OO’=
Tiết 34: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRềN
Giải: Theo tính chất hai đ ờng tròn cắt nhau ta
có: OO’vuông góc với AB tại I và I là trung
điểm của AB, suy ra AI= AB = 12 cm.
2 1
OI + O’I = 16 + 9 = 25cm
OI - O’I =16-9=7 (cm)
15
20
I
.
O O’
B
A
.
A
O I O’
B
20 15
Tr ờng hợp 1
.
.
Trang 9Bài tập: Cho ba đ ờng tròn (O1); (O2) và (O3)
có cùng bán kính 3 cm, đôi một tiếp xúc
ngoài với nhau tại A,B,C Chứng minh rằng
tam giác ABC đều và tính diện tích tam giác
đó
O1
A
B
C
Để chứng minh tam giác ABC đều
; 2
1
3
1O O
AB
O1O3 = O1O2 = O2O3 ;
3 đ ờng tròn tiếp xúc
ngoài và cùng bán kính.
AB, BC và AC là 3 đ ờng trung bình của tam giác đều O1O2O3.
; 2
1
2
1O O
2
1
3
2O O
AC
AB = BC = AC
Trang 10Tiết 34: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRềN
Diện tích tam giác ABC = (cm2)
4
3
3 2
Cũng cố
1 Hai đ ờng tròn phân biệt có bao nhiêu điểm chung?
A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D Vô số điểm
2 Trục đối xứng của hai đ ờng tròn phân biệt (O) và (O’) là đ ờng nào ?
A Đ ờng thẳng đi qua điểm O B Đ ờng thẳng đi qua điểm O’
C Đ ờng thẳng OO’ D Đ ờng thẳng vuông góc với OO’
Đọc tr ớc bài 8 trong SGK Tìm trong thực tế những đồ vật có hình dạng, kết cấu liên quan đến vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn Ôn
tập bất đẳng thức tam giác
Diện tích tam giác đều tính nh thế nào?
Trang 11TRƯỜNG THCS TÂY SƠN QUẬN HẢI CHÂU ĐN
Xin cám ơn các thầy cô đã về dự giờ
thăm lớp
Xin cám ơn các thầy cô đã về dự giờ
thăm lớp
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay
CHÀO TẠM BIỆT
CHÀO TẠM BIỆT