1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khoang cach va goc- 01

21 665 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách và góc
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn và thực hiện bài giảng:Hoàng văn huấn ...@..... Biên soạn và thực hiện bài giảng:Hoàng văn huấn ...@..... 1 Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng:b, Bài toán 2: Cho hai đ

Trang 1

tiÕt 31-32-33:

kho¶ng c¸ch vµ gãc

(tiÕt 1)

@

Trang 2

1) Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng

a, Bài toán 1:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đ ờng thẳng  có ph ơng trình tổng quát: ax+by+c=0 (a2+b20) Hãy tính khoảng cách d(M;) từ điểm M(xM;yM) đến đ ờng thẳng ?

Vậy, khoảng cách từ điểm M đến đ

n

 M

Trang 3

5 2 3 1

2 )

) 3 ( 2

5 2 3 1

2 )

2

2 ( 3 ) 2

5 2 3 1

2 )

Trang 4

Nhãm 1:

3

4 2

t

x

2 11

)

(b

2

1 )

(d

2 )

(c

VD 3: Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan

Trang 5

Nhãm 3:

B¸n kÝnh t©m R cña ® êng trßn t©m M(1;-2) tiÕp xócvíi ® êng

2 )

(c

5

4 )

(b

5

3 )

Trang 6

Nhãm 1:

3

4 2

t

x

2 11

)

(b

2

1 )

(d

2 )

(c

VD3: Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan

Trang 7

Nhãm 3:

B¸n kÝnh t©m R cña ® êng trßn t©m M(1;-2) tiÕp xócvíi ® êng

2 )

(c

5

4 )

(b

5

3 )

Trang 8

Biên soạn và thực hiện bài giảng:

Hoàng văn huấn

@

Trườngưthptưsơnưđộngưsốư1

Trang 9

tiÕt 31-32-33:

kho¶ng c¸ch vµ gãc

(tiÕt 2)

@

Trang 10

VÝ dô 4

d(1;)=d(M;)

y

x O

Trang 12

* Vị trí của hai điểm đối với một đ ờng thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 (a2 + b2  0) và hai

điểm M(xM;yM); N(xN;yN) không nằm trên .

Đặt f(x;y) = ax + by + c Khi đó:

+ M, N nằm cùng phía đối với   f(x M ; y M ).f(x N ; y N ) > 0

+ M, N nằm khác phía đối với  f(x M ;y M ).f(x N ;y N ) < 0

Trang 13

Ví dụ 5: Cho 2 điểm A(-1;-2); B(4x+3y+1=0.;-1) và đ ờng thẳng

: x – 2y – 2 = 0

a, Chứng minh rằng: A và B nằm cùng phía đối với ;

b, Tìm trên  điểm M sao cho độ dài đoạn gấp khúc AMB

Trang 14

VÝ dô 6: Cho 2 ®iÓm M(2;5) vµ N(5;1) LËp ph

¬ng tr×nh ® êng th¼ng  ®i qua M vµ c¸ch ®iÓm

Trang 16

Biên soạn và thực hiện bài giảng:

Hoàng văn huấn

@

Trườngưthptưsơnưđộngưsốư1

Trang 17

tiÕt 31-32-33:

kho¶ng c¸ch vµ gãc

(tiÕt 3)

@

Trang 18

1) Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng:

b, Bài toán 2: Cho hai đ ờng thẳng cắt nhau, có ph ơng

Trang 19

2) Gãc gi÷a hai ® êng th¼ng:

-2 2

íï = + ïî

a

b

Trang 20

Bài toán 3:

a, Tìm côsin của góc giữa hai đ ờng thẳng:

1: a1x+b1y+c1=0 ; 2: a2x+b2y+c2=0

b, Tìm điều kiện để 1, 2 vuông góc với nhau

c, Tìm điều kiện để hai đ ờng thẳng

d1: y=k1x+b1 ; d2 : y=k2x+b2 vuông góc với nhau

Trang 21

VD9: TÝnh gãc gi÷a hai ® êng th¼ng d1 , d2 trong mçi tr êng hîp sau:

2 2

-íï = + ïî

1 1

íï =- + ïî

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w