1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT: Khoảng cách và góc

5 937 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách và góc
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách và góc trong hình học phẳngI.. PT đ ờng phân giác trong của góc A của ∆ABC Để viết PT đờng phân giác trong của góc A của ∆ABC ta có các cách sau: C1 Gọi D là chân đờng phâ

Trang 1

Khoảng cách và góc trong hình học phẳng

I Kiến thức cơ bản:

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng:

Khoảng cách từ điểm M đến đờng thẳng ∆ :ax+by+c=0 là:

d(∆;M)= 0 0

2 2

+

Chú ý: Nếu bài toán cho phơng trình đờng thẳng d dới dạng ptts thì ta chuyển sang

pttq rồi tính khoảng cách theo công thức

2 Điều kiện cần và đủ để hai điểm cùng phía, khác phía đối với một đ ờng thẳng

Bài toán: Cho đờng thẳng ∆ và hai điểm M(x M;y M) và N( ;x y N N)không nằm trên

∆ Hãy xét vị trí tơng đối của hai điểm M,N đối với đờng thẳng ∆

Kết luận:

+) Hai điểm M, N nằm về cùng phía đối với đờng thẳng ∆

(ax M by M c ax).( N by N c)

+) Hai điểm M, N nằm khác phía đối với đờng thẳng ∆

(ax M by M c ax).( N by N c)

3 Ph ơng trình đ ờng phân giác của góc tạo bởi hai đ ờng thẳng:

Bài toán: Cho hai đờng thẳng cắt nhau ∆ 1 :a x b y c1 + 1 + = 1 0

∆ 2 :a x b y c2 + 2 + = 2 0

Viết pt các đờng phân giác của các góc tạo bởi hai

hai đờng thẳng ∆ 1; ∆ 2

Kết luận: Phơng trình hai đờng phân giác d1;d2 của các góc tạo bởi hai đờng thẳng ∆ 1; ∆ 2 có dạng:

1 21 2 1 2 22 2 2

Chú ý: 1.Đờng phân giác có tính chất: Mỗi điểm nằm trên đờng phân giác của góc

tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau∆ 1; ∆ 2 đều cách đều hai đờng thẳng ∆ 1; ∆ 2

2 Lấy một điểm bất kì M thuộc ∆ 1 Từ M kẻ đờng thẳng vuông góc với

đ-ờng phân giác d1 cắt ∆ 2 tại điểm M’ Khi đó ta có: M và M’ đối xứng với nhau

qua d1

4 PT đ ờng phân giác trong của góc A của ABC

Để viết PT đờng phân giác trong của góc A của ∆ABC ta có

các cách sau:

C1) Gọi D là chân đờng phân giác của góc A

Tính toạ độ điểm D theo hệ thức véc tơ: DB AB DC

AC

= −

Sau đó viết pt đờng phân giác đi qua hai điểm A, D

Trang 2

C2, 1) Viết pt đờng phân giác d1;d2 trong và ngoài của góc A trong tam giác ABC

2)+ Nếu B và C nằm khác phía đối với đờng thẳng d1thì d1 là đờng phân giác trong của góc A

+ Nếu B và C nằm cùng phía đối với đờng thẳng d1thì d2 là đờng phân giác trong của góc A

5 Góc giữa hai đ ờng thẳng:

Góc giữa hai đờng thẳng : ∆ 1 :a x b y c1 + 1 + = 1 0

∆ 2 :a x b y c2 + 2 + = 2 0

Kí hiệu là: (∆ 1; ∆2) hoặc ã

1 2 ( ; ∆ ∆ )

Khi đó: 1 2 2 1 22 1 22 2

1 1 2 2

cos( ; )

.

+

∆ ∆ =

1

1

O

= +

∆  = +

2 1

2

' :

'

O O

∆  = +

thì 1 2 2 1 22 1 22 2

1 1 2 2

cos( ; )

.

+

∆ ∆ =

(Vì cos( ; ∆ ∆ 1 2 )=cos( ; )n nur uur1 2 = cos( ; )u uur uur1 2

2 Nếu ∆ 1: y k x b= 1 + 1 và ∆ 2: y k x b= 2 + 2 thì ta có thêm công thức:

1 2

1 2

1 2

tan( ; )

1

k k

∆ ∆ =

+

II Các dạng toán th ờng gặp:

Dạng 1: Các bài toán liên quan đến khoảng cách

Bài 1: Tính d(M;∆) biết:

a M(1;1) và ∆: x-y-2=0

b M(2;1) và ∆: 1 1

c M(1;5) và ∆: 2

4

=

 = +

Bài 2: Cho hai điểm A(1;1) và B(3;6) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và cách B một

khoảng bằng 2

Bài 3: Cho đờng thẳng d: 8x-6y-5=0 Viết pt đờng thẳng ∆ song song với d và cách d một

khoảng bằng 5

Bài4: Cho 3 điểm A(1;1), B(2;0), C(3;4) Viết pt đờng thẳng đi qua A và cách đều hai điểm

B,C

Dạng 2: Các bài toán liên quan ĐK để hai điểm cùng phía, khác phía đối

với một đ ờng thẳng

Bài 5: Cho tam giác ABC với A(-1;0), B(2;3),C(3;-6) và đờng thẳng ∆: x-2y-3=0

Trang 3

a Xét xem đờng thẳng ∆ cắt cạnh nào của tam giác

b Tìm điểm M trên ∆ sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur+ + nhỏ nhất

Bài 6: Cho hai điểm P(1;6) , Q(-3;-4) và đờng thẳng ∆: 2x-y-1=0

a Tìm toạ độ điểm M trên ∆ sao cho MP+MQ nhỏ nhất

b Tìm toạ độ điểm N trên ∆ sao cho NP NQ− lớn nhất

Bài7: Cho đờng thẳng ∆m: (m-2)x+(m-1)y+2m-1=0 và hai điểm A(2;3), B(1;0)

a CMR: ∆m luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

b Xác định m để ∆m có ít nhất một điểm chung với đoạn thẳng AB

c Tìm m để khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng ∆m là lớn nhất

Dạng 3: Các bài toán liên quan đến góc giữa hai đ ờng thẳng

Bài 8: Tìm các góc của một tam giác biết pt các cạnh tam giác đó là:

x+2y=0; 2x+y=0; x+y=1

Bài 9: Viết pt đờng thẳng :

a Qua A(-2;0) và tạo với đờng thẳng d: x+3y-3=0 một góc 45 0

b Qua B(-1;2) và tạo với đờng thẳng d: 2 3

2

= +

 = −

 một góc

0 60

Bài 10: Xác định các giá trị của a để góc tạo bởi hai đờn thẳng 2

1 2

= +

 = −

 và 3x+4y+12=0

bằng 45 0

Bài 11: Cho tam giác ABC cân tại A, biết pt các đờng thẳng AB, BC lần lợt là:

x+2y-1=0 và 3x-y+5=0 Viết pt đờng thẳng AC biết rằng đờng thẳng AC đi qua

điểm M(1;-3)

(Nêu các cách giải)

Bài 12: Cho hai đờng thẳng ∆ 1: 2x-y+5=0 và ∆ 2: 3x+6y-1=0 và điểm M(2;-1) Viết pt đờng

thẳng ∆ đi qua M và tạo với hai đờng thẳng ∆ 1; ∆ 2 một tam giác cân có đỉnh là

giao điểm của ∆ 1 và ∆ 2

(Nêu các cách giải)

Dạng 4: Các bài toán liên quan đến đ ờng phân giác của góc

Bài 13: Cho hai đờng thẳng ∆ 1: 2x+3y+1=0 và ∆ 2: 3x+2y-3=0

a Viết pt đờng phân giác của góc tạo bởi ∆ 1 và ∆ 2

b Viết pt đờng phân giác của góc nhọn tạo bởi ∆ 1 và ∆ 2

c Viết pt đờng phân giác của góc tạo bởi ∆ 1 và ∆ 2 chứa điểm M(0;1) hoặc góc đối

đỉnh với nó

Bài 14: Cho ba điểm A(2;0); B(4;1); C(1;2)

a CMR: A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b Viết pt đờng phân giác trong của góc A

c Tìm toạ độ tâm I của đờng tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 15: Biết các cạnh của tam giác ABC có pt :

AB: x-y+4-0; BC: 3x+5y+4=0; AC: 7x+y-12=0

a Viết pt đờng phân giác trong của góc A

Trang 4

b Không dùng hình vẽ, hãy cho biết gốc toạ độ O nằm trong hay nằm ngoài tam giác ABC

Bài 16: Viết pt các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1), đờng cao và đờng phân giác trong

qua đỉnh A và C lần lợt là ∆ 1: 3x-4y+27=0 và ∆ 2: x+2y-5=0

III Bài tập về nhà:

Bài 17: Lập pt đờng thẳng qua điểm A(2;1) tạo với ∆ 1: 2x+3y+4=0 một góc bằng 45 0

Bài 18: Cho hai đờng thẳng ∆ 1: 2x-y+1=0 và ∆2: x+2y-7=0 Lập pt đờng thẳng d đi qua gốc

toạ độ sao cho đờng thẳng d tạo với ∆ 1 và ∆2 một tam giác cân có đỉnh là giao điểm

của ∆ 1 và ∆2 Tính diện tích tam giác cân đó

Bài 19: Cho hình vuông có đỉnh A(-4;5) và một đờng chéo nằm trên đờng thẳng có pt

7x-y+8=0 Lập pt các cạnh và đờng chéo thứ hai của hình vuông

Bài 20 : Cho tam giác ABC có đỉnh A(4

5 ;7

5) Hai đờng phân giác trong của góc B và C lần

l-ợt có pt x-2y-1=0 và x+3y-1=0 Viết pt cạnh BC của tam giác

Bài 21: Cạnh bên và cạnh đáy của một tam giác cân có pt theo thứ tự là: x+2y-1=0 và

3x-y+5=0 Tìm pt cạnh bên còn lại biết rằng nó đi qua điểm M(1;-3)

Bài 22: Cho tam giác ABC có đỉnh C(-3;1), pt đờng cao và đờng phân giác trong kẻ từ A

theo thứ tự có pt là: x+3y+12=0 và x+7y+32=0 Lập pt các cạnh của tam giác ABC Bài 23: Cho hai điểm P(2;5) và Q(5;1) Lập pt đờng thẳng qua P sao cho khoảng cách từ Q

tới đờng thẳng đó bằng 3

Bài 24: Cho P(3;0) và hai đờng thẳng ∆ 1: 2x-y-2=0 và ∆ 2: x+y+3=0 Gọi d là đờng thẳng

qua P cắt ∆ 1 và ∆ 2 lần lợt tại A và B.

Viết pt của d biết PA=PB

Bài 25: Cho hai điểm A(1;3) và B(3;2) Lập pt đờng thẳng qua A sao cho khoảng cách từ B

tới đờng thẳng đó bằng 1

Bài 26: (B-05) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1;1); B(4;-3) Tìm điểm

C thuộc đờng thẳng x-2y-1=0 sao cho khoảng cách từ C đến đờng thẳng AB bằng 6 Bài 27: (A-06) Cho các đờng thẳng

d1: x+y+3=0; d2: x-y-4=0; d3: x-2y=0

Tìm toạ độ điểm M nằm trên đờng thẳng d3sao cho: d(M; d1)=d(M; d2)

Bài 28: (B-07) Cho điểm A(2;2) và các đờng thẳng d1: x+y-2=0; d2: x+y-8=0

Tìm toạ độ các điểm B và C lần lợt thuộc d1 và d2 sao cho tam giác ABC vuông cân

tại A

Bài 29: (B-08) Hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông

góc của C trên đờng thẳng AB là điểm H(-1;1), đờng phân giác trong của góc A có

pt x-y+2=0 và đờng cao kẻ từ B có pt 4x+3y-1=0

Bài 30: (Thử ĐH HH4-CTC) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết

A(5;2) Phơng trình đờng trung trực cạnh BC, đờng trung tuyến CC’ lần lợt là

1

d : x+y-6=0 và d2: 2x-y+3=0

Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w