Viết phương trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc α biÕt os 1 6 GIẢI a/ Tính h A’C,MN... Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua giao điểm của đường thẳng d với mặt ph
Trang 1MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12 MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
I LIÊN QUAN ĐẾN GÓC
(5 BÀI ) Bµi 1 ( KA-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A 'B'C'D' với
A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0;1; 0), A'(0; 0;1) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD
1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và MN
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc α biÕt os 1
6
GIẢI a/ Tính h( A’C,MN)
- Ta có : ' (1;1;1 ,) (0;1;0 ,) ' 1;0;1
2
uuuur uuuur uuuur
- Do đó :
1 1 1 1 1 1
1 0 0 0 0 1
A C MN MA
uuuur uuuur uuuur
- Vậy : ( )
3
2 ' ,
1 0 1 2 2 ' ,
A C MN MA
h A C MN
A C MN
+ +
uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur
b/ Lập mặt phẳng (P) chứa A’C
- Gọi (P) : ax+by+cz+d=0 (1)
- Do đi qua (A’C) cho nên : Qua A’(0;0;1) suy ra : c+d=0 (2) Suy ra c=-d = a+b
(P) qua C(1;1;0) : a+b+d =0 (3) suy ra : (P) : ax+by+(a+b)z-(a+b)=0 (*)
- Mặt phẳng (P) có : nr=(a b c; ; ), mặt phẳng (Oxy) có véc tơ pháp tuyến là kr=(0;0;1) Do đó ta có :
2a 6
b
r r
- Với : a=-2b, chọn b=-1, ta được (P) : 2x-y+z-1=0
- Với b=-2a , thì chọn a=1 , ta được (P) : x-2y-z+1=0
Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−1; 2; −3), B(2; −1; −6) và mp(P): x + 2y + z
−3= 0 Viết phương trình mp(Q) chứa AB và tạo với mp(P) một góc α thỏa mãn: cos 3
6
α = GIẢI
Gọi (Q) có dạng : ax+by+cz+d=0
(Q) qua A(-1;2;-3) ta có : -a+2b-3c+d=0 (1) và (Q) qua B(2;-1;-6) : 2a-b-6c+d=0 (2)
- Mặt phẳng (P) có nr=(1; 2;1) Suy ra
6
Q
Q
P
P
uur r
- Từ (1) và (2) ta có : 2 3 0
Z
A
B
C
D
’
D’
A’
M
N
Trang 2MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
- Thay vào (3) :
0, 3
- Vậy có hai mặt phẳng : (Q): -4x+y-3z-15=0 và (Q’): -x+y-3=0
Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2; −1; 1), B(0; 1: −2) và đường thẳng (d):
− Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua giao điểm của đường thẳng (d) với mặt phẳng (OAB), nằm trong mặt phẳng (OAB) và hợp với đường thẳng (d) một góc α sao cho cos 5
6
α= . GIẢI
- Ta có : (2; 1;1 ,) (0;1; 2) , 1 1 ; 1 2 2; 1 (1; 4; 2)
1 2 2 0 0 1
− −
- Do đó : mp(OAB): x+4y+2z=0 (1) Gọi M là giao của d với (OAB) thì tọa độ của M là nghiệm của hệ :
4 2z
4(3 ) 2(2 1) 0 10 10;13; 21 3
1 2
x t
=
= −
= − +
- Vì ∆ ∈(OAB)⇒ =α (d,∆), n uuuruurP ∆ = ⇔ +0 a 4b+2c=0 ( )2 (ur=(a b c; ; ) )
- Do đó : os( , ) . 2 2 2 2 2 22 2 5( )4
6
1 1 4 6
d P
uur uur uur uur
uur uur
6 5b 25 4b 2c b c 11b 16bc 5c 0 b 11c
b c
=
=
- Với 5 2 2 ; 5 ; / / (2; 5; 11) : 13 510 2
21 11
d
= − +
- Với b=c, thay vào (2) ta có a=-6c ( 6 ; ; )/ / ' (6; 1; 1) : 1310 6
21
∆
= − +
= − −
Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(0;1;−2), vuông góc với đường thẳng ( ) : 3 2
- và tạo với mặt phẳng (P): 2x + y − z +5 = 0 một góc 300
GIẢI
* Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương ur= −(1; 1;1), đường thẳng ∆ có véc tơ chỉ phương uuur∆ =(a b c; ; ) Mặt phẳng (P) có nr=(2;1; 1− ).Gọi α =(d P; ) =(u uuur uur∆, d)
- Do đó : os , 2 2a2 2 2a2 2 2 os300 3
2
4 1 1 6
∆
uur r uur r
2 2a b c 3 6 a b c 2 2a b c 9 a b c 2
Trang 3MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
- Vì : d ⊥ ∆ ⇒u uuur uurd ∆ = ⇔ − + = ⇔ = +0 a b c 0 b a c ( )3
- Thay (3) vào (2) ta được :
2a
c
c
=
- Với c-0, thay vào (3) ta có b=a suy ra ( ; ;0 / /) (1;1;0) : 1
2
x t
z
∆
=
= −
- Với : c=-2a , thay vòa (3) ta có b=-a ( ; ; 2a / / ') (1; 1; 2) : 1
2 2
x t
∆
=
= − −
Bài 4 Trong không gian với hệ trục toạ độ Đềcác Oxyz, cho hai đường thẳng :
∆1 :
1 2 1
x = y = z
− , và ∆2 : 1 1 1
x− = y+ = z−
− a/Chứng minh hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau
b/Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆2 và tạo với đường thẳng ∆1 một góc 300
GIẢI a/Chứng minh hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau:
* Đường thẳng ∆1 có véc tơ chỉ phương uur1= −(1; 2;1) và qua O(0;0;0), còn ∆2 qua B(1;-1;1)
2 1 1 1 1 2
1 3 3 1 1 3
uur ur uur
(1)
Mặt khác : u u OBur uur uuur1, 2 =1 5( ) ( )− − + − = ≠1 2 1 1( ) 6 0 Kết hợp với (1) suy ra hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau
b/ Viết phương trình (P)
Đường thẳng 2
0
:
x y
* Vì (P) chứa ∆ ⇒2 ( )P thuộc chùm :
m x y+ +n − − = ⇔z m+ n x my n+ − − n= m +n ≠
Mặt khác (P) tạo với đường thẳng ∆1 một góc 30 thì :0
1
o
r ur
r ur r ur
r ur
6 2m 10n 6mn 4 2n m 2m 13mn 11n 0 m 2 n 3
= −
= −
- Thay (3) vào (*) ta có :
- Với 11 ( ): 5 11 2 0 ( ): 5x 11 2z 4 0
m= − n⇒ P − x− y z− − = ⇔ P + y+ + =
Với m=-n thì (P): 2nx-ny-nz-2n=0 , Hay (P): 2x-y-z-2 =0
Trang 4MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng d và d’ lần lợt có phơng trình : d :
z
y
−
−
=
1
2
và d’ :
1
5 3
2
2
−
+
=
−
=
y
x
Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua d và tạo với d’ một góc 300
GIẢI Tương tự như bài 4, ta chuyển d sang dạng là giao của hai mặt phẳng : x-z=0 và x+y-2=0
Do đú (P) thuộc chựm : m(x-z)+n(x+y-2)=0 ; hay : (m+n)x+ny-mz-2n=0 (1)
Đường thẳng d’ cú ur=(2;1; 1− ) Vỡ (P) tạo với d’ một gúc bằng 0
30 cho nờn
2
+ + +
o
r ur
r ur r ur
r ur
2 2
m
= −
- Với m=-2n thay vào (1) thỡ (P): -nx+ny+2nz-2n=0 ; hay (P):-x+2y+2z-2=0
- Với n=-2m thay vào (1) thỡ (P): -mx-2my-mz+4m=0 ; hay (P): -x-2y-z+4=0
II LIấN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH
( 32 BÀI )
Bài 1.(ĐH_KD-2009)
Trong khụng gian tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD cú tọa độ cỏc đỉnh A(1;2;1),B(-2;1;3),
C(2;-1;1),D(0;3;1).Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua A và B sao cho khoảng cỏch từ điểm C đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cỏch từ điểm D đến mặt phẳng (P)
GIẢI
- Mặt phẳng (P) cú dạng : ax+by+cz+d=0
- (P) qua A(1;2;1) thỡ : a+2b+c+d=0 (1) (P) qua B(-2;1;3) thỡ : -2a+b+3c+d=0 (2)
- Theo giả thiết : h(C,P)=h(D,P) 2a2 b c d2 2 3b c d2 2 2 2a b c d 3b c d
• Nếu a=b thay vào (1) và (2) : 3 0 0 ( ) : z 0 ( ) : 1 0
0
− + + = = −
• Nếu : a+b+c+d=0 thay vào (1) và (2) :
Bài 2 Trong khụng gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d lần lượt cú
phương trỡnh : (P): 2x-y-2z-2=0 và (d): 1 2
− Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm I thuộc (d), I cỏch (P) một khoảng bằng 2 và (P) cắt (S) theo một đường trũn giao tuyến cú bỏn kớnh bằng 3
GIẢI Gọi (S) cú tõm I(a;b;c) và bỏn kớnh R Theo giả thiết :
Trang 5MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
- I thuộc d thì I( -t;2t-1;t+2) (1) h(I,P)=2 2a 2 2 2 2a 2 2 6 ( )2
4 1 4
− − −
+ +
- (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C ) tâm H và bán kính r=3 thì :
3
4 9 13
h I P IH
⇔
- Thay (1) vào (2) :
1
2
; ;
; ;
- Vậy có 2 mặt cầu (S) :
( ) ( )
1
2
+ ÷ + − ÷ + − ÷ =
Bài 3 Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d): 3 1
− và hai điểm A(2; −1; 1), B(0; 1: −2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất
GIẢI
- Nếu M thuộc d thì M có tọ độ M=(t;3-t;2t-1)
- Ta có :
; 2 ; 2 1
uuuur
uuuur uuuur uuuur
- Do đó : 1 1 ( ) (2 )2 1 ( )2 1
S= uuuur uuuurAM BM = t+ + +t + = t+ + ≥
- Vậy : min S = 34
2 khi t=-5 và M=( -5;8;-11).
Bài 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng
− Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng (∆) để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất
GIẢI Cách giải tương tự như bài 3
- Nếu M thuộc d thì M có tọ độ M=(2t-1;1-t;2t)
- Ta có :
2 2 6 2 6 2 4 2 4 2
2 4; 2 ; 2 6
AM BM
uuuur
uuuur uuuur uuuur
(2t 24;8 12; 2 12t t )
- Do đó : 1 1 ( ) (2 ) (2 )2 23 2 1547 1
uuuur uuuur
- Vậy : min S = 1547
6 khi
23 14 5 23
; ;
Trang 6MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12 Bài 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;9;−9), B(−10;13;1)
và mặt phẳng (P): x + 5y − 7z − 5 = 0 Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho
MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất
GIẢI Gọi M (x;y;z) thuộc (P) thì ta có : x+5y-7z-5=0 (1)
2
2
uuuur
uuuur
Do đó 2 2 ( ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )2
MA +MB = −x + −y + +z + +x + −y + −z
Hay : 2 2 ( ) (2 ) (2 )2
MA +MB = x+ + y− + +z +
Từ (1) -75=1(x+3)+5(y-11)-7(z+4) Theo bất đẳng thức Bu nhe cốp ski suy ra :
75 1 x 3 5 y 11 7 z 4 1 25 49 x 3 y 11 z 4
Do đó : ( ) (2 ) (2 )2 752
75
Và : 2 2 ( ) (2 ) (2 )2
2 3 11 4 156 2.75 156 306
Dấu đẳng thức xảy ra khi :
50
192
x
= −
• Ta còn cách khác , sử dụng hệ thức trung tuyến : Gọi I là trung điểm của AB
Ta có : 2 2 2 2 2 ( )*
2
AB
MA +MB = MI +
Với : uuurAB= −( 14; 4;10)⇒AB2 =196 16 100 312+ + = Và I(-3;11;-4) suy ra MIuuur= +(x 3;y−11;z+4)
Do đó : 2 ( ) (2 ) (2 )2
2MI =2 x+3 + −y 11 + +z 4
2
( Kết quả như trên )
Bài 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(5; 8; −11), B(3; 5; −4),
C(2; 1; −6) và đường thẳng thẳng (d): 1 2 1
Xác định toạ độ điểm M thuộc (d) sao cho
MA MB MC− −
uuur uuur uuuur
đạt giá trị nhỏ nhất
GIẢI Điểm M thuộc d thì M(2t+1;2+2t;1+t) , cho nên :
2 4; 2 6; 12
2 1; 2 1; 7
uuur
uuur uuur uuur uuuur
uuuur
Trang 7MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
uuur uuur uuuur
Dấu đẳng thức xảy ra khi :
11 9
; ;
1 9
x
z
= −
= −
Bài 7 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; −1; 2), B(1; 3; 0), C(−3; 4; 1) và D(1; 2; 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
GIẢI
Mặt phẳng (P) có dạng : ax+by+cz+d=0
Nếu (P) qua A(1;-1;2) thì ta có phương trình : a-b+2c+d=0 (1)
Nếu (P) qua B(1;3;0) thì ta có phương trình : a+3b+d=0 (2)
Theo giả thiết : h(C,P)=h(D,P) cho nên ta có :
Kết hợp với hai phương trình (1) và (2) ta có hai hệ xét cho hai trường hợp :
Bài 7.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x− 3y+ 2z+ 37 0 = và các
điểm A(4;1;5), B(3;0;1), C(−1;2; 0) Tìm toạ độ điểm M thuộc (α) để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất: MA.MB MB.MC MC.MA + +
uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur
GIẢI Gọi M(x;y;z) thuộc (P) thì ta có phương trình : 3x-3y+2z+37=0 (1) Khi đó ta có :
MA= −x y− z− MB= −x y z− MC= +x y− z
và :
MA MB= −x x− +y y− + −z z− =x +y + −z − − +y
uuur uuur
MB MC= −x x+ + y y− +z z− =x +y + −z − y−
uuur uuuur
MC MA= +x x− + −y y− +z z− =x +y + −z − y− −
uuuur uuur
Lấy (2)+(3)+(4) vế với vế ta được :
( 2 2 2 ) ( ) (2 ) (2 )2
MA.MB MB.MC MC.MA 3+ + = x +y +z −4x 2− y−4z 4+ =3 x−2 + y−1 + −z 2 −5
uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur
Áp dụng bất đẳng thức Bu nhe cốp ski cho phương trình (1) :
44 3 x 2 3 y 1 2 z 2 9 9 4 x 2 y 1 z 2
Suy ra : ( ) (2 ) (2 )2 44.44
22
Trang 8MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
Hay : ( ) (2 ) (2 )2
3 x−2 + y−1 + −z 2 − ≥15 3.88 15 249− =
Vậy : MA.MB MB.MC MC.MA 249+ + ≥
uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur Dấu đẳng thức xảy ra khi :
3
7 4;7; 2
2 3x 3 2z 37 0 22x 88 0
x
z y
= −
Bài 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A 0;1;2 , B 1;1;0( ) (− ) và mặt phẳng (P): x y z− + =0 Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác MAB vuông cân tại B
GIẢI Gọi M=(x;y;z) Nếu M thuộc (P) thì : x-y+z=0 (1)
Ta có : uuurBA=(1;0; 2 ,) MBuuur= +(x 1;y−1;z) Nếu tam giác MAB vuông cân tại B và kết hợp với (1) thì ta
có hệ phương trình :
uuur uuur
Bài 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
2
1 2
y t
= −
=
= − −
và
mặt phẳng (P): x y z+ − + = 1 0 Gọi (d’) là hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (P) Tìm toạ độ điểm H thuộc (d’) sao cho H cách điểm K(1; 1; 4) một khoảng bằng 5
GIẢI Lập phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của d trên (P)
- Tìm tọa độ A là giao của d với (P) Tọa độ của A là nghiệm của hệ :
2
1 2
1 0
y t
x y z
= −
=
= − −
+ − + =
- Do là hình chiếu vuông góc nên ' ( )
1 2 2 2 2 1
1 1 1 1 1 1
− −
uur uur r
Trang 9MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
- Vậy d’ qua A(4;-2;3)có véc tơ chỉ phương ' ( )
4 1; 4; 3 ' : 2 4
3 3
d
= +
= −
uur
Tìm tọa độ H
Nếu H thuộc d’ thì H=(t+4;-2-4t;3-3t) (*) ,suy ra KHuuur= − −( 3 t t; 4 +3;3 1t+ )
Do đó : 2 ( ) (2 ) (2 )2 2 2
3 4 3 1 3 26 36 19 25 26 36 6 0
KH = +t + t+ + + t = t + t+ = ⇔ t + t− =
Vậy : 1 9 2 30 ; 2 9 2 30
t = − − t = − + , thay vào (*) ta tìm được tọa độ của H
Bài 10 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
1 2 1
y
z t
= − +
=
=
Đường thẳng ∆ đi qua điểm I(0;3;−1), cắt ∆1 tại A, cắt ∆2 tại B Tính tỷ số IA
IB=k
GIẢI
Do A thuộc ∆ ⇒ = − − − +1 A ( 1 t'; 1 t';3−t') B thuộc ∆ ⇒ = − +2 B ( 1 2 ;1;t t)
Ta có : IAuur= − −( 1 t t'; ' 4; 4− −t' ;) IBuur= − +( 1 2 ; 2;t − t+1)
Theo giả thiết :
4 '
5
t k
IA
IB k
−
=
Bài 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng ∆1: 1 2
− Đường vuông góc chung của ∆1 và ∆2 cắt ∆1 tại A, cắt ∆2 tại B Tính diện tích ∆ OAB
GIẢI
*Do A thuộc ∆ ⇒ = +1 A (1 2 ';t − − +t'; 2 t') B thuộc ∆ ⇒ = − +2 B ( 1 ;1 7 ;3t + t −t)
Ta có : uuurAB= − −(t 2 ' 2;7t t t+ +' 1;5− −t t' ;)
- Nếu AB là đường vuông góc chung thì :
1 2
2 2 ' 2 7 ' 1 5 ' 0 0 1;1;3 0
2 ' 2 7 7 ' 1 5 ' 0 ' 0 1;0; 2 0
AB u
AB u
uuur ur
uuur uur
- Gọi S là diện tích tam giác OAB thì : 1 ,
2
S= OA OB
uuur uuur
- Do đó : (1;0; 2 ,) ( 1;1;3) , 1 3 ; 3 1; 1 1 ( 2;1; 1)
0 2 2 1 1 0
− −
uuur uuur uuur uuur
- Và 1 , 1 4 1 1 6
S = OA OBuuur uuur = + + =
Trang 10MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
Bài 12 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 9 = 0, đường thẳng
(d): 1 1 3
− Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với (P) và thỏa mãn ∆ cắt (d) tại một điểm M cách (P) một khoảng bằng 2
GIẢI Tìm M trên d thì M=(t-1;7t+1;3-t)
Khoảng cách từ M đến (P) là h(M,P)= 2 2( 1) 7 1 2 3( ) 9
2
4 1 4
t− + + −t − +t
+ +
; ;
11 2 6
; ;
11 11 11 11
t t
t
+ = −
Vì ∆ cắt d cho nên ∆ qua M và ∆ ⊥(P) ⇒uuur uur∆ =n P =(2;1; 2− )
Vì vậy
11 11 11 :
− , Hoặc :
:
−
Chú ý : Ta còn có một cách khác như sau
- Lập mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 2
- Do đó (Q) có dạng : 2x+y-2z+m=0 Ví h(P,Q) = 2 suy ra : Trên (Q) chọn N(-2;-3;1) ta tính
h(N,Q)= 2( 2) ( 3) 2(1) 2 8 6 8 6 14
4 1 4
m
m
phẳng (Q) ; 2x+y-2z+14=0 và 2x+y-2z+2=0
- Bây giờ ta đi tìm tọa độ của M là giao của d với (Q), thì tọa độ M là nghiệm :
1
2( 1) 7 1 2(3 ) 14 0 11 7
2x 2z+14 0
x t
y t
y
= −
= +
= −
- Hoặc :
1
2( 1) 7 1 2(3 ) 2 0 11 5
2x 2z+2 0
x t
y t
y
= −
= +
= −
Bài 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: 1 2 1
−
và
hai điểm A(0;1:−2), B(2;−1;1) Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng ∆ sao cho tam giác ABC có diện
tích nhỏ nhất
GIẢI Nếu C thuộc ∆ thì có tọa độ là : C=(t+1 ;2-t ;1+2t)
Ta có :
2; 2;3
AB
uuur
uuur uuur uuur
Gọi S là diện tích tam giác ABC thì : 1 1 ( ) (2 )2
S = uuur uuurAC AB = t+ + −t +
Trang 11MỘT SỐ BÀI TẬP HAY VỀ HH-KG LỚP 12
2 3 88 88 22
2
⇔ = + + ≥ = Dấu đẳng thức xảy ra khi t=-3 , và C=( -2 ;5 ;-5 )
Bài 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( 1;0;1), (2; 1;0), (2; 4; 2) A − B − C và
mặt phẳng ( ) :α x y+ +2z+ =2 0 Tìm tọa độ điểm M trên (α) sao cho biểu thức T =MA2+MB2+MC2
đạt giá trị nhỏ nhất
GIẢI Nếu M thuộc mặt phẳng ( ) :α x y+ +2z+ =2 0 (1)
Khi đó ta có :
MA= +x y z− →MA = +x +y + −z =x +y + +z − +
uuur
MB= −x y+ z →MB = −x + y+ + z =x +y + −z +
uuur
MC = −x y− z− →MC = −x + −y + −z =x +y + −z − y− +
uuuur
Cộng các vế của ba đẳng thức trên ta được :
MA +MB +MC = x +y + −z − y− + = x− + y− + −z +
Do M thuộc (P) : x+y+2z+2=0 ⇔(x− + − +1) (y 1) (2 z− + =1) 6 0 Áp dụng bất đẳng thức Bu nhe cốp ski cho ba cặp số : (1;1;2) và (x-1;y-1;z-1 ) ta có :
6 1 x 1 1 y 1 2 z 1 1 1 4 x 1 y 1 z 1
6
Dấu đẳng thức xảy ra khi xảy ra trường hợp dấu bẳng trong bất đẳng thức Bu nhe cốp ski:
1
2 2x 1 2 0 2z 2 0
z
x x
x y
Bài 15 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;0;−3); B(2;0;−1) và mặt phẳng
(P): 3x − y − z +1 = 0 Tìm tọa độ điểm C nằm trên (P) sao cho ABC tam giác đều.
GIẢI Nếu M=(x;y;z) thuộc (P) suy ra ; 3x-y-z+1=0 (1) Khi đó ta đi tính :
MA= x y z+ ⇔MA =x +y + +z MB= −x y z+ ⇒MB = −x +y + −z
Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì ta có hệ phương trình :
2
2 x 3
1
6
3
y
=
Vậy điểm M cần tìm là : 2 0; ; 1
3 3 6
Bài 16 Trong không gian Oxyz cho mp (P): 3x − 8y + 7z + 4 = 0 và hai điểm A(1; 1; −3),