•Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?... Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất Nếu nhân cả tử và mẫu của một phâ
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Quang Chính
HỘI GIẢNG CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11
Phường 1, ngày 04/11/2017
Trang 2• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau?
• Áp dụng: Hãy chứng tỏ:
A B
C D
2
−
=
Câu hỏi:
Giải:
A.D = B.C
A B
C D
• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi
ì 2 ( 1).( 1) 2x 1
v x x − x + = x −
2
−
=
•
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4•Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?
Trang 5Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho
b b : n (n ƯC (a,b))∈
?1
Trang 61 Tính chất cơ bản của phân thức.
Cho phân thức
Hãy nhân cả tử và mẫu của phân
thức này với (x + 2) rồi so sánh phân
thức vừa nhận được với phân thức
đã cho.
x 3
Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.
2 3
3x y 6xy
? 3
2
x + 2x x
và 3x + 6 3
2 x(x + 2) x + 2x =
3(x + 2) 3x + 6
2
2 2
(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x
x + 2x x
= 3x + 6 3
Þ
Vậy:
2
3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y
2
x 3x y 2y và 6xy
3 2 3
2 2 2 3
3 2 2 2
x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y x.6xy = 2y 3x y 3x y
x y
Þ
=
so sánh:
Ta có:
Vậy:
so sánh:
Trang 7B
M
.
A B
N
: B
N
:
A B
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
1 Tính chất cơ bản của phân thức.
Trang 8Tính chất cơ bản của phân thức.
Tính chất cơ bản của phân số.
- Nếu nhân cả tử và mẫu của
một phân số với cùng một số
khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho:
- Nêu chia cả tử và mẫu của
một phân số cho một ước
chung của chúng thì được một
phân số bằng phân số đã cho
( n là một ước chung)
: :
b
=
.
b
M
.
A B
A = (M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A =
(N là một nhân tử chung)
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Trang 9.
B
M
.
A B
A =
(M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A =
(N là một nhân tử chung)
2
2x (x-1) 2x a)
x+1
x -1 =
-A A
b) =
B -B
1 Tính chất cơ bản của phân thức.
Giải
Dùng tính chất cơ bản của phân thức, chứng minh đẳng thức
Cách 1:
a) 2
1
x
2x(x -1)
=
x -1
2x.(x -1)
= (x +1).(x -1)
Cách 2:
2
2x(x -1)
x -1
2x(x -1) : (x -1)
= (x +1)(x -1) : (x -1)
2x
=
x +1
b)
Cách 1: .( 1)
.( 1)
Cách 2: ( ).( 1)
( ).( 1)
BÀI TẬP
2 Quy tắc đổi dấu
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được
một phân thức bằng phân thức
đã cho. = A -A
B -B
? 4
Trang 10Dùng quy tắc đổi dấu,
hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
x - y y- x
4- x =
2
2 =
5- x b)
11- x x -11
x - 4
x - 5
M
.
B
M
.
A B
A =
(M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A =
(N là một nhân tử chung)
1 Tính chất cơ bản của phân thức ? 5
x = − x = x
−
Vì
Vì
2 Quy tắc đổi dấu
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được
một phân thức bằng phân thức
đã cho. = A -A
B -B
Trang 112 2
2 -5 2 5
x + = x +− x ÷ 2
2
1
x + x = + ÷
x − x ÷
− =
Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi
dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai, Em hãy gi ải thích
d
x
=
−
Bài tập
Bài 4: (Trang 38, Sgk)Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về
hai phân thức bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn
Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:
Trang 12HS Ví dụ Đúng
hoặc sai Giải thích Lan
Hïng
Gian
g
Huy
( ) (2 )2 2
1 1 : ( 1) 1
( 1) : ( 1)
( ) ( ) (( )) (( )) ( )
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2
2
−
+
=
−
+
1
1
1
2
2
+
= +
x x
x
x
x x
x
3
4 3
−
−
( ) ( 2 )
9 9
2
x
x = −
−
−
2 2
3 ( 3) 3
2 5 (2 5) 2 5
3 ( 3 ) 3
Đ
Đ
S
S
Trang 131) Dùng tính chất cơ bản của phân
thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:
x - y
=
5 - x x - 5
=
x + 1 x -1 x -1
2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
x - y -(x - y)
5 - x -(5
y
x)
x
x - 5
Giải
2
x + x x (x + 1) : (x + 1)
1) =
x + 1 x -1 x + 1 x -1 : (x + 1)
x =
x -1
Giải
Trang 14Bài Tập Ghép Đôi
2 2 2
x x + 2
2 x + 2
x -1
x -1 x
y
y - x
-2x
Em chọn một phân thức ở cột B gắn vào một phân thức ở cột A sao cho được một đẳng thức đúng
) 2
x b
x - y )
2x
c
3 3 5
x y )
xy
a
1 )
1
d
x +
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất
nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Về nhà làm bài tập 5 b, 6 (sgk – trang 38)
* HD Bài 6 (sgk, trang 38)
Chia cả tử thức và mẫu thức cho x - 1 52 1
1
x x
−
−
Trang 16TRƯỜNG THCS GIÁ RAI B
Chúc các em luôn chăm ngoan - học giỏi!