Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 2• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau?
• Áp dụng: Hãy chứng tỏ:
A B
C D
2
−
=
Câu hỏi:
Giải:
A.D = B.C
A B
C D
• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi
( 2 )
ì 2 ( 1).( 1) 2x 1
v x x − x + = x −
2
−
=
•
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Ngày 10/11/2015
Trang 4Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng
quát cho từng tính chất
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát: a = a : n
b b : n (n ƯC (a,b))∈
?1
Trang 5Cho phân thức
Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức
này với (x + 2) rồi so sánh phân thức
vừa nhận được với phân thức đã cho.
x 3
? 2 Cho phân thức
Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.
2 3
3x y 6xy
? 3
2
x + 2x x
và 3x + 6 3
2
x(x + 2) x + 2x
= 3(x + 2) 3x + 6
Ta có: 2 2
2 2
2
(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x
x + 2x x
= 3x + 6 3
Þ
Vậy:
2
3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y
2
2y và 6xy
3 2 3
2
x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y x.6xy = 2y 3x y
x 3x y
= 2y 6xy Þ
So sánh:
Ta có:
Vậy:
So sánh:
Trang 6B
M
.
A B
N
: B
N
:
A B
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho.
TÍNH CHẤT
Trang 7Tính chất cơ bản của phân thức Tính chất cơ bản của phân số.
: :
b
=
.
b
= (m 0)≠
(N là một nhân tử chung) (n là một ước chung)
(M là một đa thức khác đa thức 0)
B = B : N
Trang 82x (x-1) 2x a)
x+1
Giải
b) Cách 1: .( 1)
.( 1)
A A A
B B B
Cách 2: ( ).( 1)
( ).( 1)
− = − − =
Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:
?4
Cách 1:
1
+
x x
2
2x(x -1)
=
x -1
2x.(x -1)
= (x +1).(x -1)
Cách 2:
2
2x(x -1)
x -1
2x(x -1) : (x -1)
= (x +1)(x -1) : (x -1)
2x
=
x +1
Trang 9Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
x - y
y - x
2
2 =
5- x b)
11- x x -11
? 5
Trang 11HS Ví dụ hoặc sai Đúng Giải thích
Lan
Hïng
Gian
g
Huy
( ) (2 )2 2
1 1 : ( 1) 1
( 1) : ( 1)
( ) ( ) (( )) (( )) ( )
x - 9 [- 9 - x ] - 9 - x - 9 - x
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2
2
−
+
=
−
+
1
1
1
2
2
+
= +
+ x x
x x
x
x x
x
3
4 3
−
−
( ) ( ) ( 2 )
9 9
2
x
−
−
2 2
3 ( 3) 3
2 5 (2 5) 2 5
3 ( 3 ) 3
x x x
− = − − = −
Đ
Đ
S
S
Bài 4 (SGK_T38)
Trang 12( )
,
5 x+y 5x -5y
= 2
b
,
3 2
x + x
=
x + 1 x - 1 x - 1
a
Bài 5 (SGK_T38): Điền đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng thức sau:
Trang 13HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- BTVN: 6/SGK_T38; 4 → 8/SBT_T25
Trang 14XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM