Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi nào thì hai phân thức và bằng nhau?
áp dụng: Chứng tỏ
* Hai phân thức và bằng nhau khi
Vì (2y).(8x) = 16 xy
A.D = B.C
4
2y 4xy
= 8x
4
2y 4xy
= 8x
A B
C D
áp dụng
Trang 2Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Tổng quát: a = a.m (m 0)≠
b b.m
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
Tổng quát: a = a : n n UC( a , b)∈
b b : n
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số, viết công thức tổng quát cho từng tính chất.
?1
Trang 3VËy tÝnh chÊt cña ph©n thøc cã g× gièng vµ kh¸c tÝnh chÊt cña ph©n sè ? Bµi häc h«m nay
sÓ gióp c¸c em tr¶ lêi c©u hái nµy
Trang 4Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
Cho phân thức Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với
rồi so sánh phân thức vừa nhận với phân thức đã cho.
2
x.(x+2) x +2x
= 3.(x+2) 3x+6
2 2
x
+
=
+ x x .(3 + 6)
3
Phân thức mới là
Vì
2
3 x 6 x
= +
So sánh
?2
2
3.( x + 2 ) x
2
3 x 6 x
= +
Trang 5Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng một phân thức đã cho:
.
A A M
B = B M ( M là một đa thức khác đa thức 0)
Trang 6
Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
?3 Cho phân thức Hãy chia tử và mẫu của phân
thức này cho rồi so sánh phân thức vừa nhận với phân thức đã cho.
2 3
3 6
x y xy
3xy
Phân thức mới là:
2
(3 ) : (3 ) (6 ) : (3 ) 2
So sánh: 2
3 2
3
x y x
xy = y
Vì (3 x y2 ).(2 ) y2
2 3
(6 x y )
=
Có nhận xét gì về đa thức so với tử và mẫu của phân thức ?
3xy
2 3
3 6
x y xy
3 (6 xy ).( ) x
2 3
(6 x y )
=
Trang 7Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì được một phân thức bằng một phân thức đã cho:
: :
B = B N ( N là một nhân tử chung)
Trang 8Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
* Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
: :
B = B N ( N là một nhân tử chung)
* Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
.
A A M
B = B M ( M là một đa thức khác đa thức 0)
Tính chất này được gọi là tính chất cơ bản của phân thức
Trang 9Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
?4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao
có thể viết
2x.(x-1) 2x
(x+1)(x-1) x+1
−
−
a) 2x(x-1)
= (x+1)(x-1)
2x.(x-1) (x+1)(x-1)
: ( x − 1) : ( x − 1)
2x
= ; x+1
b)
Vì
Vì A A =
B B
.( 1) −
.( 1) − = − − B A
Từ câu ?4b các em rút ra kết luận gì?
Trang 10Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
−
−
Trang 11Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
?5 Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào
chổ trống trong mỗi đẵng thức sau:
) y - x x - y
4 - x ) 2 2
5 - x
11- x x - 11
) y - x x - y
5 - x
11- x x - 11
4
x −
5
x −
Giải
Trang 12Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
.
A A M
B = B M ( M là một đa thức khác đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản của phân thức
: :
B = B N ( N là một nhân tử chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
* Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
* Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
* Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Trang 13Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
Bài tập 4:
2 2
+ = +
2 2
1
+ = + +
− = −
−
x
−
Trang 14§¼ng thøc §
(S) Söa l¹i
Lan
Hùng
Giang
Huy
2
3
2 -5 2 x x x x −5 x x
+ + =
4
4
3 x x x 3 − x
− =
−
2 2
1
x + x = +
+
( ) -9 3 ( 9 ) 2 2(9- ) 2
x
−
=
2
( 1) 2
x
x + x =
+
( ) 9 3 2(9- )
x
x
− =
Đ
S Đ S
2
( 1) ( 1)
x
x x + =
+ x x + 1
( 9 ) 3
2(9 )
x x
− −
− ( 9 ) 2
2
x
− −
=
Trang 15Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
A A M
B = B M
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
Bài tập: Điền đúng sai trong các câu trả lời sau: Kết quả đổi dấu
phân thức là :
Sai vì chỉ đổi dấu
mẫu không đổi dấu tử
Sai vì chỉ đổi dấu
một hạng tử của tử
Đúng vì đổi dấu cả tử
và mẫu
Sai vì đổi dấu của tử không đúng
- 9x
5 - x
A/
9x
5 - x
B/
9x
5 + x
C/
9x
x - 5
D/
9x
- ( x - 5)
Trang 16Chọn câu trả lời đúng trong mỗi bức tranh
=
x2 +
3x
( x +
3)2
1
x +
3 x + 2 x - 5 = x2 - 5x
x2 + 2x
;
=
- 2x
4 -
5x
2x
5x -
x + 2
3-x
x+2
;
Sai
§ón
g
§ón g
Sai
Trang 17- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu
- Chuẩn bị bài rút gọn phân thức
5, 6, 7 ( trang 16,17 - SBT)
Dùng tính chất cơ bản của phân thức biến cặp phân ?1, ?2, ?3, ?4 thành phân thức bằng nó
Hướng dẫn bài 6 trang 38-SGK
Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 6(trang 38 - SGK)
Trang 18Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
.
( M là một đa thức khác
đa thức 0)
1) Tính chất cơ bản
của phân thức
: :
( N là một nhân tử
chung)
2) Quy tắc đổi dấu
−
−
Bài tập 5: Điền đa thức thích hợp vào chổ trống trong các đẳng thức sau:
3 2
x x a
2 2
2
2
x
Gi¶i :
3 2 ( 1)( 1
)
)
x x x
a
x
Giải:
2
) 5( x )
2
x
2( 1) ( 1)( 1)
x x
+
− + = x 1
−
5( )( ) 2( )
x y x y
x y
−
2 2
2( )
x y
x y
−
=
−
2 2
; 2( )
x y
x y
−
=
−
2( x y − )