1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GA 5 TUAN 28 3 cot in ngay

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giaùo vieân nhaän xeùt cho ñieåm. Giôùi thieäu baøi môùi: Luyeän taäp chung. Phaùt trieån caùc hoaït ñoäng:  Hoaït ñoäng 1: Thöïc haønh. Baøi 1:.. Coù maáy chuyeån ñoäng ñoàng thôø[r]

Trang 1

THỨ HAI NGÀY THÁNG NĂM 2011

Tiết 1: CHÀO CỜ

(GV trực tuần soạn giảng)

………

TRANH LÀNG HỒ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài, đọc đúng các từ ngữ,câu,

đoạn, bài

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi, thể

hiện niềm khâm phục, tự hào, trân trọng những nghệ sĩ dân gian

3 Thái độ: - Yêu mến quê hương, nghệ sĩ dân gian làng Hồ đã tạo những

bức tranh có nội dung sinh động, kỹ thuật tinh tế

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc

+ HS: Tranh ảnh sưu tầm, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Hội thổi cơm thi ở Đồng

Văn

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Tranh làng Hồ

b.Hướng dẫn luyện đọc.

- Yêu cầu học sinh đọc bài.

- Học sinh đọc từ ngữ chú giải.

- Giáo viên chia đoạn để luyện đọc.

- Đoạn 1: Từ đầu …vui tươi.

- Đoạn 2: Yêu mến …mái mẹ.

- Đoạn 3: Còn lại.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc.

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.

c.Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn.

- Học sinh trao đổi tìm nội dung bài.

d.Rèn đọc diễn cảm

- Hướng dẫn đọc diễn cảm.

- Hát

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh trả lời.

Học sinh khá giỏi đọc, cả lớp đọc thầm

- 1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi.

- Học sinh luyện đọc nối tiếp theo

đoạn

- Học sinh phát âm từ ngữ khó.

- Học sinh đọc từng đaọn.trả lời.

- Các nhóm tìm nội dung bài.

TUẦN 28

Trang 2

1 ’

- Thi đua 2 dãy.

- Giáo viên nhận xét + tuyên dương.

 Yêu cầu học sinh kể tên 1 số làng

nghề truyền thống

4 Củng cố - dặn dò:

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị: “Đất nước”.

- Nhận xét tiết học

- Học sinh luyện đọc diễn cảm.

- Học sinh thi đua đọc diễn cãm.

- Học sinh nêu tên làng nghề: bánh

tráng Phú Hoà Đông, gốm Bát Tràng, nhiếp ảnh Lai Xá

………

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường

- Biết đổi đơn vị đo thời gian BT1, BT2

II Chuẩn bị:

+ GV:SGV, SGK

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét – cho

điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

b.Thực hành.

Bài 1:

GV hướng dẫn để HS nhận ra : Thực

chất bài toán yêu cầu so sánh vận tốc

của ô tô và xe máy

Bài 2:

Giáo viên hướng dẫn HS tính vận tốc

với đơn vị đo là m/phút

- Hát

- Lần lượt sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Lần lượt nêu công thức

- Học sinh đọc đề – nêu yêu cầu bài

- toán

- HS làm vào vở

- HS nhận xét

Học sinh đọc đề

Trang 3

Bài 3:

GV cho HS đổi đơn vị :

15,75km = 15 750m;

1 giờ 45 phút = 105 phút

Bài 4:

GV cho HS đổi đơn vị đo :

72 km/giờ = 72 000 m/giờ

 Gọi HS nêu lại công thức tính.

4 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- Giải – sửa bài đổi tập

- Học sinh sửa bài nhận xét đúng sai

HS nêu yêu cầu của bài toán

- HS làm vào vở

HS nêu yêu cầu bài toán

HS làm vào vở

HS nhận xét

HS nêu

………

SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của

cơ quan sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử

- Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng nhận biết sự sing sản của một số loài động vật.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: - Hình vẽ trong SGK trang 104, 105.

- HSø: - Sưu tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng và những động vật đẻ

con

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Cây con có thể mọc lên từ

những bộ phận nào của cây mẹ

- Giáo viên nhận xét.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Sự sinh sản của

động vật”

b Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thảo luận.

- Hát

- Học sinh tự đặt câu hỏi mời học sinh

khác trả lời

Trang 4

- Đa số động vật được chia làm mấy

giống?

- Đó là những giống nào?

- Tinh trùng và trứng của động vật

được sinh ra từ cơ quan nào? Cơ quan

đó thuộc giống nào?

- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với

trứng gọi là gì?

- Nêu kết quả của sự thụ tinh, Hợp tử

phát triển thành gì?

 Giáo viên kết luận:

- Hai giống: đực, cái, cơ quan sinh dục

đực (sinh ra tinh trùng)

- Cơ quan sinh dục cái (sinh ra trứng).

- Tinh trùng kết hợp với trứng tạo

thành hợp tử gọi là thụ tinh

- Hợp tử phân chia phát triển thành cơ

thể mới, mang đặc tính của bố và mẹ

 Hoạt động 2: Quan sát.

- Các con vật được nở ra từ trứng: sâu,

thạch sùng, gà, nòng nọc

- Các con vật được đẻ ra thành con:

voi, mèo, chó, ngựa vằn

 Giáo viên kết luân:

- Những loài động vật khác nhau thì

có cách sinh sản khác nhau, có loài đẻ

trứng, có loài đẻ con

 Hoạt động 3: Trò chơi “thi nói tên

những con vật đẻ trứng, những con vật

đẻ con” : Củng cố

- Chia lớp ra thành 4 nhóm.

4 Củng cố - dặn dò:

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị: “Sự sinh sản của côn

trùng”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc mục Bạn cần biết trang

104 SGK

- 2 giống đực, cái.

- Cơ quan sinh dục.

- Sự thụ tinh.

- Cơ thể mới.

- Hai học sinh quan sát hình trang 104

SGK, chỉ, nói con nào được nở ra từ trứng, con nào được đẻ thành con

- Học sinh trinh bày.

- Nhóm viết được nhiều tên các con vật

đẻ trứng và các con vật đẻ con là nhóm đó thắng cuộc

………

THỨ BA NGÀY THÁNG 1 NĂM 2011

Trang 5

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường.

- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một đơn vị đo thời gian BT1, BT2

II Chuẩn bị:

+ GV: SGV, SGK

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

30’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên chốt – cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

b Thực hành.

Bài 1:

GV : Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô

tô và xe máy đi hết quãng đường

180 km từ hai chiều ngược nhau

GV cho HS làm tương tự như phần

a Mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu

ki–lô –mét ?

Sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ?

Bài 2:

GV nhận xét

Bài 3:

GV lưu ý HS phải đổi đơn vị đo

quãng đường

theo mét hoặc đổi đơn vị đo vận

tốc theo m/phút

Bài 4:

GV chấm bài của HS

- Hát

HS lần lượt sửa Lần lượt nêu tên công thức áp dụng

- Học sinh đọc Bài tập 1a) HS tìm hiểu có mấy chuyển động đồng thời trong bài toán

HS làm bài

HS nhận xét

HS thực hiện

-HS đọc đề, nêu yêu cầu bài toán

HS nêu cách làm, HS tự làm bài vào vở

HS nhận xét

HS đọc bài toán, nêu nhận xét về đơn vị đo quãng đường

HS làm bài

HS nêu yêu cầu và cách làm bài toán

Trang 6

 Gọi HS nhắc lại nội dung kiến

thức vừa học

4 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

HS làm bài vào vở

HS đọc bài giải

HS nhắc lại

………

(GV chuyên soạn giảng)

………

Tiết 4: ÂM NHẠC

(GV chuyên soạn giảng)

………

THỨ TƯ NGÀY THÁNG 1 NĂM 2011

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều.

- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường BT1, BT2

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

25’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

 Ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1:

Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển

- Hát

- Học sinh sửa bài

- Nêu công thức áp dụng vào giải toán

- Cả lớp nhận xét

Học sinh đọc bài tập 1a) và trả lời câu hỏi

Trang 7

động cùng chiều hay ngược chiều ?

Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao

nhiêu ki- lô –mét ?

Sau mỗi giờ xe máy đền gần xe đạp bao

nhiêuki- lô mét ?

b) GV cho HS làm tương tự như phần a.

Bài 2:

GV nhận xét

Bài 3:

GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

GV chốt lại kiến thức đã học

Dặn HS chuan bị bài sau

Nhận xét tiết học

1 HS lên bảng làm

HS làm bài vào vở Cả lớp nhận xét

HS thực hiện

- Học sinh đọc đề, nêu cách làm

- HS làm vào vở

- HS đọc bài giải

- HS nhận xét

- HS đọc bài toán, nêu yêu cầu

- Học sinh giải

- HS nhận xét

………

Tiết 3: KỂ CHUYỆN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II (ĐỌC)

………

………

Tiết 4 TẬP ĐỌC

ĐẤT NƯỚC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn, bài.

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng trầm lắng, cảm thấy tự

hào

3 Thái độ: - Bài thơ thể hiện niềm tự hào, tình yêu tha thiết của tác giả đối

với đất nước với truyên thống dân tộc

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh ảnh về đất nước Bảng phụ ghi câu thơ

+ HS: Tranh ảnh sưu tầm, SGK

III Các hoạt động:

Trang 8

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

30’

6’

15’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Tranh làng Hồ.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Đất nước

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.

- Yêu cầu học sinh đọc bài thơ.

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp nhau

từng khổ thơ

- Nhắc học sinh chú y:ù

- Ngắt giọng đúng nhịp thơ.

- Phát âm đúng từ ngữ.

- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú

giải trong SGK

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Phương pháp: Thảo luận, giảng giải.

- Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi,

tìm hiểu nội dung bài thơ

- Yêu cầu học sinh trao đổi tìm nội

dung, ý nghĩa bài thơ

Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.

- Hướng dẫn học sinh xác lập kỹ

thuật đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp

Cho học sinh thi đua đọc diễn cảm

Hoạt động 4: Củng cố.

4 Củng cố - dặn dò:

- Kể thêm tên cảnh đẹp đất nước mà

em biết

- Chuẩn bị: “Ôn tập”.

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh đọc, trả lời.

Hoạt động lớp, cá nhân.

- 1 học sinh khá giỏi đọc bài.

- Cả lớp đọc thầm.

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc

từng khổ thơ

- Học sinh luyện đọc.

- 1 học sinh đọc từ ngữ chú giải, cả

lớp đọc thầm

- Học sinh nêu từ ngữ chưa hiểu.

- 1 – 2 học sinh đọc cả bài thơ.

Hoạt động nhóm, cá nhân.

- 1 học sinh đọc.

- Trả lời câu hỏi.

- Học sinh các nhóm thảo luận rồi

trình bày

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Học sinh các nhóm thi đua đọc diễn

cảm

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.

- Nhóm bạn nhận xét.

Trang 9

THỨ NĂM NGÀY THÁNG 1 NĂM 2011

Tiết 1: TỐN

ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu:

Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9 BT1, BT2, BT3 (cột 1), BT 5

II Chuẩn bị:

+ GV: SGV, SGK

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

25’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Kiểm tra

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: “Ôn tập về số

tự nhiên”

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1:

- Giáo viên chốt lại hàng và lớp

STN

Bài 2:

- Giáo viên chốt thứ tự các số tự

nhiên

Bài 3:

Giáo viên cho học sinh ôn tập lại cách so

sánh STN

Bài 4:

Bài 5:

- Giáo viên chốt

-Yêu cầu học sinh nêu dấu hiệu chia hết cho

2, 5, 9, 3

- Hát

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 1 em đọc, 1 em viết

- Đọc yêu cầu đề bài

- Làm bài

- Sửa bài miệng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm bài

- 2 học sinh thi đua sửa bài

- Đọc yêu cầu đề bài

- Làm bài

- Thi đua sửa bài

- Thực hiện nhóm

- Lần lượt các nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

HS nhắc lại

Trang 10

-1’  Hoạt động 2: Củng cố.

Gọi HS nhắc lại nội dung kiến thức vừa

học

4 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị: Ôn tập phân số

- Nhận xét tiết học

………

………

………

(GV chuyên soạn giảng)

………

THỨ SÁU NGÀY THÁNG 1 NĂM 2011

………

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ

I.Mục tiêu:

- Biết xác định phân số bằng trực giác

- Biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số không cùng mẫu số.

BT1, BT2, BT3 (a, b), BT4

II Chuẩn bị:

+ GV:SGV, SGK

+ HS: Vở, SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Ôn tập về phân số

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

Bài 1:

- Giáo viên chốt

Yêu cầu học sinh nêu phân số dấu

- Hát

- Lần lượt sửa bài 3 – 4

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài

- Sửa bài

- Lần lượt trả lời chốt bài 1

Trang 11

gạch ngang còn biểu thị phép tính gì?

- Khi nào viết ra hỗn số

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách

rút gọn

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đề

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách

quy đồng mẫu số 2 phân số?

Bài 4:

- Giáo viên chốt

- Yêu cầu học sinh nêu phân số lớn

hơn 1 hoặc bé hơn hay bằng 1

- So sánh 2 phân số cùng tử số

- So sánh 2 phân số khác mẫu

số

- Bài 5:

4 Củng cố - dặn dò

Dặn HS xem lại bài, chuan bị bài sau

Nhận xét tiết học

Khi phân số tối giản mà tử số lớn hơn mẫu số

- Học sinh yêu cầu

- Học sinh làm bài

- Sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài

- Sửa bài – đổi tập

- Học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài

HS tự làm bài và chữa bài

………

CHÂU MĨ (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm phần lớn người dân châu Mĩ là dân nhập cư.

2 Kĩ năng: - Trình bày một số đặc điểm chính của kinh tế châu Mĩ và một

số đặc điểm nổi bật của Hoa Kì

- Xác định trên bản đồ vị trí của Hoa Kì

3 Thái độ: - Yêu thích học bộ môn

II Chuẩn bị:

+ GV: - Các hình của bài trong SGK

- Bản đồ kinh tế châu Mĩ

- Một số tranh ảnh về hoạt động kinh tế ở châu Mĩ ( nếu có)

+ HS: SGK

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA G HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 12

1’

39’

12’

12’

2 Bài cũ: Châu Mĩ (T1)

- Học sinh trả lời các câu hỏi trong

SGK

- Đánh gía, nhận xét.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới:

Châu Mĩ (tt)

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Người dân ở châu

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.

- Giáo viên sửa chữa và giúp học

sinh hoàn thiện câu trả lời

- Giáo viên giải thích thêm cho học

sinh biết rằng, dân cư tập trung đông

đúc ở miền Đông của châu Mĩ vì đây

lầ nơi dân nhập cư đến sống đầu tiên

sau đó họ mới di chuyển sang phần

phía Tây

 Hoạt động 2: Hoạt động kinh tế

của châu Mĩ

Phương pháp: Thảo luận nhóm, thực

hành, quan sát

- Trả lời câu hỏi trong SGK.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh dựa vào hình 1, bảng số

liệu và nội dung ở mục 4, trả lời các câu hỏi sau:

+ Ai là chủ nhân xa xưa của châu Mĩ?

+ Người dân từ các châu lục nào đã đến châu Mĩ sinh sống và họ thuộc những chủng tộc nào?

+ Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở đâu?

- Một số học sinh lên trả lời câu hỏi

trước lớp

Hoạt động nhóm, lớp.

- Học sinh trong nhóm quan sát hình

2, đọc SGK rồi thảo luận nhóm theo các câu hỏi gợi ý sau:

+ Kể tên một số cây trồng và vật nuôi ở châu Mĩ

+ Kể tên một số ngành công nghiệp chính ở châu Mĩ

Trang 13

4’

1’

- Giáo viên sửa chữa và giúp học

sinh hoàn thiện câu trả lời

 Kết luận: Bắc Mĩ có nền kinh tế

phát triển, công nghiệp hiện đại; còn

ở Trung Mĩ và Nam Mĩ sản xuất nông

phẩm nhiệt đới và công nghiệp khai

khoáng

 Hoạt động 3: Hoa Kì.

Phương pháp: Thảo luận nhóm, trực

quan, đàm thoại

Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh

hoàn thiện câu trả lời

 Kết luận: Hoa Kì là một trong

những nước có nền kinh tế phát triển

nhất thế giới Hoa Kì nổi tiếng về sản

xuất điện, công nghệ cao và nông

phẩm như gạo, thịt, rau

 Hoạt động 4:

4 Củng cố - dặn dò:

- Học bài.

- Chuẩn bị: “Châu Đại Dương và

châu Nam Cực”

- Nhận xét tiết học

+ So sánh sự khác nhau về kinh tế giữa Bắc Mĩ với Trung Mĩ và Nam Mĩ

- Đại diện các nhóm học sinh trả lời

câu hỏi

- Học sinh bổ sung.

- Các nhóm trưng bày tranh ảnh và

giới thiệu về hoạt động kinh tế ở châu

Mĩ (nếu có)

Hoạt động nhóm đôi.

- Học sinh chỉ cho nhau xem vị trí của

Hoa Kì và thủ đô Oa-sinh-tơn trên lược đồ hình 2

- Học sinh nói với nhau về một số đặc

điểm nổi bật của Hoa Kì (theo thứ tự:

vị trí, diện tích, dân số đứng thứ mấy trên thế giới), đặc điểm kinh tế, sản phẩm công nghiệp và nông nghiệp nổi tiếng

- Một số học sinh lên trình bày kết

quả làm việc trước lớp

Hoạt động lớp.

- Đọc lại ghi nhớ.

………

Ngày đăng: 20/05/2021, 22:32

w