Kiến thức: - Củng cố kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó.. * HS Tb - Yếu: - Giải và biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn và bất phươn
Trang 1Tiết 1 ễN TẬP Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về nhõn đa thức với đa thức
2 Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Thực hiện được phộp tớnh nhõn đa thức với đa thức đơn giản
* HS Khỏ – Giỏi :
- Thực hiện thành thạo phộp nhõn đa thức với đa thức
- Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, cú ý thức học tập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)
2 Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2
III Tiến trỡnh lờn lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Bài tập (43’)
* Yêu cầu HS
hoạt động
theo nhóm
? Thay giá trị
của x vào
ngay biểu
thức đầu có
đợc không
Có khó khăn
gì không?
* Giao nhiệm
vụ
* Quan sát
* Hớng dẫn
- Hoạt động nhóm
Đại diện nhúm
HS
Đại diện HSY
- Nhận xét bài làm của các nhóm
- Trả lời HSK
- Hoạt động cá
nhân
- 1HSK-G lên bảng trình
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp
A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
=x3+3x2-5x-15+x2-x3-4x2+4x
= -x - 15 Thay số có
A 15- -30 0 15,15
-Bài 2: Tìm x biết
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81
⇔48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7+112x=81
Trang 2Tù chän To¸n 9
? Nªu vÝ dô
vÒ 3 sè tù
nhiªn ch½n
liªn tiÕp
? 3 sè cÇn
thªm ®iÒu
kiÖn g×
? Muèn chøng
minh gi¸ trÞ
cña biÓu thøc
kh«ng phô
thuéc vµo gi¸
trÞ cña biÕn
ta lµm thÕ
nµo
* Yªu cÇu díi
líp thùc hiÖn,
2HS lªn b¶ng
tr×nh bµy
bµy
- Líp nhËn xÐt
- Tr¶ lêi HSY
- HSTB
- Tr¶ lêi HSK_G
- Díi líp lµm bµi
- 2HSK-G lªn b¶ng tr×nh bµy
⇔ 83x =83 ⇔ x=1
Bµi 3.T×m 3 sè tù nhiªn ch½n liªn
tiÕp Gäi 3 sè ph¶i t×m lµ x, x+2, x+3 (x lµ sè tù nhiªn ch½n)
(x+4)(x+2)-x(x+2)=192
x2 + 6x + 8 - x2 – 2x =192
⇔ 4x = 184 ⇔ x = 46 Bµi 4 Chøng minh a) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
= - 8 VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
=(6x2 +33x-10x-55)-(6x2+14x+9x+21)
=6x2+23x-55- 6x2-23x-21
= -76 VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña biÕn
4 Hưíng dÉn vÒ nhµ: ( 1’)
- Xem kỹ lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Ôn tập bẩy hằng đẳng thức
Trang 3Tiờ́t 2 ễN TẬP BẨY HẰNG ĐẲNG THỨC I.Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các hằng đẳng thức (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7)
2 Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Vận dụng được bẩy hằng đẳng thức
- Nhân nhẩm trong một số tình huống
* HS Khá – Giỏi :
- Vận dụng linh hoạt bẩy hằng đẳng thức vào giải toán
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, cú ý thức học tập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ( hướng dẫn về nhà)
2 Học sinh: Ôn lại 7 hằng đẳng thức.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
? Viết bõ̉y hằng đẳng thức đáng nhớ?
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A-B)2=A2-2AB+B2
A2-B2=(A+B)(A-B)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyợ̀n tọ̃p (35’)
-GV : Cho Hs làm bài
1
-Gv : Gợi ý hs
-Gv : gọi Hs lờn bảng làm
-Gv : Nhận xột, sửa sai
-HS : làm bài -Hs : lắng nghe -HS : lờn bảng -Hs : ghi bài
* Bài 1
a) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
= (x + 3)(x2 – 3.x + 32 )
- (54 + x3) =( x3 + 33– (54 – x3)
Trang 4Tự chọn Toán 9
- Gv treo bảng phụ 7 hằng
đẳng thức
- Gọi 3 HS lờn bảng thực
hiện
- Gv nhận xột
- Gọi 2 HS lên bảng
trình bày
- Gv nhận xét
* Yêu cầu HS thảo
luận nhóm bài 2
- Gọi từng nhóm báo
cáo
- Yêu cầu dới lớp nhận
xét
* Yêu cầu lớp làm bài
3
-Gv : Cho Hs làm bài 4
- Nhận xét bài trên
bảng và một số bài
của HS dới lớp
- 3 HSTB -Y
- HS nhận xột
- HS TB
- HSK-G
- Nhận xét
- Hoạt động nhóm(5' )
- Đại diện nhóm báo cáo
- Lớp nhận xét
- Đề xuất cách làm khác
- 2HSK-G ; lên bảng làm bài
- HS nhọ̃n xột
-HS : Lờn bảng
= (x3 +27 -54 + x3) = -27
b) (2x +y) (4x2 -2xy –y2) – (2x +y) (4x2 +2xy +
y2)
= (2x +y)[(2x)2 – 2xy +
y2)]
- (2x +y) [(2x)2 + 2xy +
y2)]
= [ (2x)3 +y3)] – [(2x)3 – y3]
=(2x)3 +y3) – (2x)3 + y3
= 2y3
Bài 2 a) (2+xy)2=x2y2+4xy+4 b) (5-x2)(5-x2)= 25-x2
f) (x+3)(x2-3x+9)=x3+27 Bài3
a) 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 +662
1002=10000 b) 742+242- 48.74 = 242- 2.24.74+742
= (24-74)2= (-50)2=2500
Bài 4 a) x2+ 4x +4 = (x+2)2
Tại x= 98 (x+2)2=(98+2)2= 104
b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuục 7 hằng đẳng thức, xem lại các bài tọ̃p đã chữa
- Làm lại cỏc bài tập trong SGK và SBT
- ễn tập phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Trang 5Tiết 3 ÔN TẬP ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tử
2 Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Phân tích được đa thức thành nhân tử
* HS Khá – Giỏi :
- Thành thạo phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ :
- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 Gi¸o viªn: B¶ng phô, phÊn mµu
2 Häc sinh: Làm bài tập về nhà.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Bài mới.
Hoạt động 1 Luyện tập (43’)
? Ph©n tÝch
a) 4x2 + 8xy – 3x - 6y
? Cßn c¸ch nhãm
nµo kh«ng
b)x3z+ x2yz–x2z2– xyz2
? Cßn c¸ch nhãm
nµo kh«ng
c)
x2-2xy+y2–m2+2mn-n2
Bµi 2 : Ph©n tÝch
a)-16x2 + 8xy – y2 + 49
b)54x3 + 16 y3
c) 16x2y - 0,25 yz2
- Y/c HS thào luận
nhóm làm bài
- HSTB-K thùc hiÖn:
- HSTB-K tr¶ lêi:
- HSTB-K lªn b¶ng tr×nh bµy
HSTB-K trả lơi
- HS th¶o luËn nhãm lµm c©u c)
- 3HS lªn b¶ng lµm c¸c c©u a) b) c)
- HS díi líp lµm c¸c c©u a) b) c)
Bµi 1 : Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
a) 4x2 + 8xy – 3x - 6y
= (4x2 + 8xy) – (3x + 6y)
= 4x(x+ 2y) -3( x+ 2y)
=(x+2y)(4x-3) b) x3z+ x2yz – x2z2 – xyz2
= (x3z– x2z2) + (x2yz– xyz2)
= x2z(x–z) + xyz(x– z)
= (x-z)( x2z + xyz) c) x2-2xy+y2–z2+2zt-t2
= (x – y)2 - (z – t)2 (x y z t x y z t) ( )
= − − + − + −
Bài 2
a) -16x2 + 8xy – y2 + 49
= 49 – ( 16x2 -8xy +y2)
= 72 – ( 4x – y)2
= ( 7+ 4x-y)(7- 4x+y) b) 54x3 + 16 y3
=2(27x3 + 8y3)
Trang 6Tự chọn Toán 9
d) x4 + 3x3 – 9x
-27
e) x3 -3x2 +3x -8 +
(-1)
- Gv nhọ̃n xét
Bài 3 : Tìm x,
biết
a) x(x-2) -5x +10 = 0
Gợi ý: Phõn tớch ra
nhõn tử chung x – 2
b)x3 -5x2 +4x -20 =0
Gợi ý: Phõn tớch ra
nhõn tử chung x – 5
- Gv nhọ̃n xét
- 2 câu còn lại HS thảo luận nhóm làm
- Đại diợ̀n nhóm thực hiện
- HS nhọ̃n xét
- HS đọc đề
- Hoạt động cá
nhân (2 HSK-G lên bảng)
- HS nhọ̃n xét
- HS nhọ̃n xét
=2(3x+2y)(9x2 – 6xy + 4y2) e) x3 -3x2 +3x – 8 + (-1)
= x3 -3x2 +3x -1 -8
= (x – 1)3 – 23
2
x –1 – 2 (x 1) +2(x-1)+4 (x 3)(x 3)
Bài 3 : Tìm x, biết a) x(x-2) -5x +10 = 0
⇔x(x-2) – (5x-10) = 0
⇔x(x-2) – 5(x-2) = 0
⇔(x-2)(x – 5) = 0
⇒ x-2 = 0 hoặc x- 5 =0
⇒ x=2 hoặc x= 5 b) x3 -5x2 +4x -20 =0
⇔(x3 -5x2) +(4x – 20) = 0
⇔x2(x-5) +4(x – 5) = 0
⇔ (x-5)(x2+4) = 0
⇔x-5 = 0 vì x2 +4 >0 với mọi x
⇔x = 5
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại cỏc bài tọ̃p đã chữa
- Làm cỏc bài tọ̃p còn lại trong SGK và SBT
- ễn tập phương trỡnh tớch
Trang 7Tiết 4 ễN TẬP phƯơng trình tích
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách tìm nghiệm của phơng trình tích
2 Kỹ năng:
* HSTB - Yếu:
- Giải được phương trình tích khụng quỏ phức tạp
* HS Khỏ –Giỏi:
- Giải thành thạo phương trình tích biến đổi không quá phức tạp
3 Thái độ:
- Nghiờm tỳc, chú ý nghe giảng, phát biểu ý kiến xây dựng bài
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hệ thống cõu hỏi và bài tập
2 Học sinh:
- Ôn lại phương trỡnh tớch
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập (43’)
- Yêu cầu HS lên bảng
làm Bài 21(a, d)
.SGK-T17
- Gv nhận xét
- 2HS lên bảng làm
+ HS Y: ý a
- HS nhận xét
+ HSTB: ý d
Bài 21 SGK-T17
a, (3x− 2)(4x+ = 5) 0
3x 2 0 ho x 5 0
⇔ − = ặc 4 + =
2 1) 3 2 0
3 5
4
− = ⇔ =
− + = ⇔ = 4
Vậy tập nghiệm của phương trình là :
2; 5
3 4
S= −
d,(2x+ 7)(x− 5)(5x+ = 1) 0
Trang 8Tự chọn Toán 9
- Gv nhận xét
- Yêu cầu HS lên bảng
làm Bài 23(a, c)
.SGK-T17
- Gv nhận xét
- Gv nhận xét
- HS nhận xét
- 2HS lên bảng làm
+ HS TB: í a
- HS nhận xét
+ HS K: ý c
- HS nhận xét
2 7 0 ho 5 0 ho 5 1 0
7 1) 2 7 0
2
1 3) 5 1 0
5
− + = ⇔ =
− = ⇔ =
− + = ⇔ =
ặc ặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là :
7;5; 1
S = − −
Bài 23 SGK-T17
a/ x(2x - 9) = 3x(x - 5)
⇔ x(2x- 9)-3x(x - 5)=0
⇔ x(6-x) = 0
⇔ x = 0 hoặc 6 - x = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 6 Vậy tập nghiệm của phương trình là S={ }0; 6
c/ 3x - 15 = 2x(x - 5)
⇔3(x - 5) - 2x(x - 5)=0
⇔ (x - 5)(3 - 2x) = 0
⇔x- 5= 0 hoặc 3-2x =0
⇔ x = 0 hoặc x = 1,5 Vậy tập nghiệm của phương trình là :
S ={0; 1,5}
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem kỹ lại lý thuyết và các bài tập đã chữa
- Làm lại cỏc bài tập trong SGK và SBT
Trang 9Tiết 5 ễN TẬP Bất phƯơng trình bậc nhất một ẩn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó
* HS Tb - Yếu:
- Giải và biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn và bất phương trình đưa được về bậc nhất một ẩn
* HS Khỏ – Giỏi :
- Giải và biểu diễn thành thạo tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn và bất phương trình đưa được về bậc nhất một ẩn
3 Thái độ:
- Nghiờm tỳc, chú ý nghe giảng, phát biểu ý kiến xây dựng bài
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
2 Học sinh:
- Học thuộc hai quy tắc biến đổi, nắm chắc các bước giải bất
phương trình bậc nhṍt mụt ẩn
- Làm bài tập: 22 → 25 SGK-T47
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1 Bài tập (43’)
Giáo viên chữa bài
tập 28/48
Giáo viên yêu cầu học
sinh giải thích
Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu câu nhận
xét đúng
Giáo viên gọi một học
sinh nhận xét bài tập
29
Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Mọi x không phải
đều là nghiệm của bất phương trình vì x = 0 không là nghiệm của bất phương trình
Học sinh phát biểu lại nhận xét:
Bài 28 SGK-T48:
a/ Bất phương trình: x2
> 0
x = 2 và x= -3 là nghiệm của bất
phư-ơng trình b/ x = 0 không là nghịêm của bất ph-ương trình vậy nhận xét trên là sai
Bài 29 SGK-T48 a/ Gọi x là giá trị thoả
Trang 10Tự chọn Toán 9
Giáo viên nhấn mạnh:
Giá trị của 2x – 5
không âm nghĩa là
lớn hơn 0 hoặc
bằng 0
Giáo viên hướng dẫn
cách trình bày lời
giải
Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc bài tập 31
? Bpt ở bài tập 31 có
đặc điểm gì
Nêu lại cách giải
phư-ơng trình có chứa
mẫu số
Giáo viên công bố
chúng ta cũng giải
bất phương trình có
mẫu số bằng cách
t-ương tự
Giáo viên yêu cầu
nghiên cứu bài tập 34
trên bảng phụ và chỉ
rõ chỗ sai
Gv yêu cầu học sinh
nêu cách làm đúng
Mọi x≠0 đều là nghiệm của bất phơng trình Học sinh nhận xét
Bổ sung các thiếu sót
Học sinh ghi chép vào vở
Học sinh nêu các bước giải phương trình có mẫu số:
Quy đồng, khử mẫu
Khai triển các tích
trình tìm được Học sinh giải bất phương trình với trình tự như vậy
Học sinh quan sát bảng phụ và chỉ
rõ các sai sót Học sinh nêu đáp
án đúng
mãn 2x – 5 không âm Nghĩa là
2x – 5 ≥ 0
⇔2x ≥ 5
⇔x ≥ 2,5 b/ Xét -3x ≤ -7x + 5
⇔7x – 3x ≤ 5
⇔4x ≤ 5
⇔x ≤ 5
4
Bài 31: Giải BPT a) 15 6
3
x
−
> 5
⇔15 – 6x < 15
⇔x > 0
Bài 34 SGK-T49 b/ -3
7x > 12
3 7x
− −
ữ ữ
> 7
3
−
ữ
.12 (S)
⇔x > -28 Sửa lại là:
-3
7x > 12
3 7x
− −
ữ ữ
< 7
3
−
ữ
.12
⇔x < -28
4 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)
- Học thuộc hai quy tắc biến đổi, nắm chắc các bước giải bất ph-ương trình và xem kỹ các bài tập đã chữa
- Làm lại cỏc bài tập trong SGK và SBT
-
Trang 12Tù chän To¸n 9
Ngày soạn: 11/10/2013 Ngày giảng : 15/10/2013
Tiết 6 ÔN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán
* HS Khá – Giỏi :
- Biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán
3 Thái độ :
- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1.GV: Bài soạn, phấn màu, thước thẳng
2.HS: SGK, chuẩn bị bài ở nhà.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
HSTB: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 72 b) 5.45.x2
HSK: So sánh 5 3và 72
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (38’)
Bài 1
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện
Gv nhận xét
- 2 HS TB lên bảng thực hiện
HS nhận xét
Bài 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
300 3.100 10 3
30
10 3 3
2 = 2 = 2 3 = 6
Trang 13- Gọi 4 HS lên bảng thực
hiện
HS nhận xét
Bài 3
- Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện
Gv nhận xét
HS nhận xét
HS nhận xét
HS nhận xét
HSTB-Y làm ý 1 HSK-G làm ý 2
HS nhận xét
2
y = y = y
2
) x y x y x x xy
b
y x = y x = y x =
xy y xy y
=
−
nÆu x >0, y >0 nÆu x <0, y <0
3
)
x
) 5 5 x 5 3
Bài 3 Trục căn thức ở mẫu:
3 3 6 6 )
6
7 7 14 14 )
2.14 4
2 14
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Về nhà làm tiếp các ý còn lại và làm các bài 53, 55, 56 SGK
- Tiết sau tiếp tục luyện tập
Trang 14Tù chän To¸n 9
Ngày soạn: 12/10/2013 Ngày giảng : 15/10/2013
Tiết 7 ÔN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán
* HS Khá – Giỏi :
- Biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán
3 Thái độ :
- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1.GV: Bài soạn, phấn màu, thước thẳng
2.HS: SGK, chuẩn bị bài ở nhà.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
HSTB: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 27 b) 7.28.a2
HSK: So sánh 3 2và 15
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (28’)
Bài 52 SGK-T30
? Muốn trục căn thức ở
mẫu ta phải làm thế nào?
- Gọi HS lên bảng làm
HSTB-Y: Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp
- 3HSTB-Y thực hiện ý a, b, c
- 1HSK-G thực hiện
ý d
Bài 1 Trục căn thức ở mẫu:
2 3 1 2
)
3 1 3 1 3 1
2 3 1
3 1
3 1
=
+
−
3 11 5 3
)
11 5 11 5 11 5
11 5
=
+
=
Trang 15- Gv nhận xét.
Bài tập 2
HSTB,Y: GV gợi ý : ? Với
bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút
gọn biểu
thức
-Gọi HS lên bảng trình
bày
GV nx và chốt lại
- HS nhận xét
- HS nhận xét
- HSTB: Sử dụng hằng đẳng thức 2
A = A và phép biến đổi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
HS TB-Y thực hiện
HS nhận xét
4 )
4 7 5
2 7 5
7 5
−
−
3 )
3 9
b d
b
−
=
−
=
−
Bài tập 2
a) 18( 2 − 3) 2
= 9.2( 2 − 3) 2
= 3 2 − 3 2
= 3( 3 − 2) 2(vì 3> 2)
= 3( 6-2)
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Về nhà làm tiếp các ý còn lại và làm các bài 53, 55, 56 SGK
- Tiết sau tiếp tục luyện tập