1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 7 tháng 4

16 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Củng cố cho HS cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "tần số" 2.. Tiết 3: ÔN TẬP GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐI.. Kiến thức - Củng cố cho H/s cách tính giá trị của một biểu

Trang 1

Tiết 1 ÔN TẬP BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố cho HS cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "tần số"

2 Kỹ năng

* HSTB – Yếu:

- Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "tần số"

* HS Khá - Giỏi:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng, kỹ năng đọc biểu đồ

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn lại các bước vẽ biểu đồ đoạn thằng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số

3 Bài mới

HĐ 1: Bài tập

- GV Yêu cầu HS đọc đề bài

bài 11/SGK-T14

- GV: Yêu cầu HS lên bảng

lập bảng tần số

? Nhận xét

? Gọi một HS lên bảng vẽ

biểu đồ

`

? Nhận xét

? Dựa vào biểu đồ hãy đưa

ra một số nhận xét

- HSY đọc bài

- HSY lên bảng

- HS nhận xét

- HSTB lên bảng

- HS nhận xét

- HSK trả lời

* Bài 11/SGK-T14 Bảng tần số

Gía trị (x)

Tần số (n)

4 5 17

x n

2

Trang 2

- GV Yêu cầu HS đọc đề bài

bài 12/SGK-T14

- GV: Yêu cầu HS lên bảng

lập bảng tần số

? Nhận xét

? Gọi một HS lên bảng vẽ

biểu đồ

`

? Nhận xét

? Dựa vào biểu đồ hãy đưa

ra một số nhận xét

- GV chốt lại bài

- HSY đọc bài

- HSY lên bảng

- HS nhận xét

- HSTB lên bảng

- HS nhận xét

- HSK trả lời

- HS lắng nghe

Bài 12/SGK-T14

Bảng tần số

Giá trị (x)

Tần

số (n)

N=12

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại bài, làm bài tập sau

I Điểm thi học kỳ môn toán lớp 7A

a Dấu hiệu là gì? có bao nhiêu giá trị?

b Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

c Lập bảng "tần số", tính tần suất

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

1 3

x

n

2

1718 20 25 28 3132

Trang 3

Tiết 2: ÔN TẬP THỐNG KÊ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức chương thống kê

2 Kỹ năng

* HSTB – Yếu:

- Lập được bảng "tần số" từ đó tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ

* HS Khá - Giỏi:

- Vận dụng tốt kiến thức để làm bài

3 Thái độ

- Tích cực trong tiết ôn tập

II CHUẨN BỊ

1 GV: Thước, phấn màu, màn chiếu.

2 HS: Ôn lại dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu

đồ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Bài mới

HĐ 1: Bài tập

- GV đưa ra màn chiếu đề bài

20/SGK-T23

? Bài toán yêu cầu gì

? Có bao nhiêu giá trị khác

nhau? Đó là các giá trị nào?

? Nêu các bước lập bảng tần

số

- GV cho HS hoạt động nhóm

theo bàn lập bảng tần số trong

5 phút

? 2 nhóm nêu kết quả, nhận

xét

? Nêu lại các bước lập bảng

tần số

? Mốt của dấu hiệu là bao

nhiêu

- HS quan sát, làm bài

- HSY trả lời

- HSY trả lời

- HSTB trả lời

- HS hoạt động nhóm

- HS nhận xét

- HSY trả lời

- HSY Mốt bằng 35

* Bài 20/SGK – T23

a) Bảng “tần số”

Năng suất (x)

Tần số (n)

Tích x.n

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180 50 N=31 Tổng: 1090

Trang 4

? Nêu các bước vẽ biểu đồ

đoạn thẳng từ bảng tần số

- GV gọi 1HS lên bảng

? Nhận xét

? Nêu cách số TBC

- GV gọi 1HS lên bảng

? Nhận xét

- GV chốt lại kiến thức

- HSK trả lời

- HS lên bảng

- HS nhận xét

- HSTB trả lời

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng

c) Tính số trung bình cộng

1090

35, 2 31

X = ≈ (tạ/ha)

3 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm lại các bài tập SGK và SBT

20 25 30 35 40 45 50 0

1 2 4 6 7 9

n

x

Trang 5

Tiết 3: ÔN TẬP GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố cho H/s cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2 Kỹ năng

* HSTB – Yếu:

- HS tính được giá trị của một biểu thức đại số

* HS Khá - Giỏi:

- Có kĩ năng trình bầy bài toán

3 Thái độ

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Thước, phấn màu

2 Học sinh

- Bảng nhóm, vở nháp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

? Nêu cách tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức

3 Bài mới

HĐ 1: Bài tập

- GV cho HS làm bài tập 1

- GV gọi hai học sinh lên

bảng thực hiện tính giá trị

của biểu thức tại m = -1,

n = 2

? Nhận xét

- HS làm bài

HSY lên bảng

- HSTB nhận xét

*Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau tại

m = -1 và n = 3:

a) 3m - 2n

- Thay m = -1, n = 3 vào biểu thức đã cho ta có: 3m - 2n = 3.(-1) - 2.3

= -3 - 6 = -9 Vậy tại m = -1, n = 2 biểu thức có giá trị -9

b) 7m + 2n - 6

- Thay m = -1, n = 3 vào biểu thức đã cho ta có 7m + 2n - 6

= 7.(-1) + 2.3 - 6 = -7 + 6 - 6 = -7 Vậy tại m = -1, n = 2 biểu thức có giá trị -9

Trang 6

- GV cho HS làm bài 2

Tính giá trị của biểu thức

2x3 + x – 3 tại

a) x = -2,

b) x = 2

c) x = 2

3

- GV gọi 3HS lên bảng

- GV cho HS nhận xét bài

làm của bạn

- GV Cho HS làm

bài9/SGK-Tr29

- GV cho HS hoạt động

nhóm theo 2 bàn 1 nhóm

trong 4 phút

? Đưa ra kết quả, nhận xét

- HS làm bài

- HSY ý a,b

- HSTB ý c

- HS nhận xét

- HSY đọc đề bài

- HS hoạt động nhóm

- HS nhận xét

*Bài 2 Biểu thức 2x3 + x – 3 a) Thay x = –2 vào biểu thức đã cho

ta có: 2x3 + x – 3 = 2.( –2)3 + (–2) – 3 = – 16 – 2 – 3 = – 21

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại

x = –2 là –21 b) Thay x = 2 vào biểu thức đã cho ta có: 2x3 + x – 3 = 2.23 + 2 – 3

= 16 + 2 – 3 = 15

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại

x = 2 là 15 c) Thay x = 2

3 vào biểu thức đã cho

ta có:

3

2x x – 3 2 – 3

 

2 8

27 +

2

3 – 3

= 16

27 +

18

27 –

81

27 =

47 27

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại

x = 2

3 là

47 27

*Bài 3 (Bài 9/SGK-Tr29)

Biểu thức x2y3 + xy

- Thay x = 1 , y =

2

1

vào biểu thức trên ta có:

x2y3 + xy = 12

3 1 2

 

 ÷

  + 1.2

1

= 1

8 +

2

1

= 5

8

Vậy tại x = 1 , y =

2

1

biểu thức có giá trị là 5

8

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập trong SBT

Trang 7

Tiết 4 ÔN TẬP ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS củng cố cho HS cộng, trừ đơn thức đồng dạng Nhân đơn thức

2 Kỹ năng

* HSTB – Yếu:

- Vận dụng được kiến thức để làm bài

* HS Khá - Giỏi:

- Vận dụng tốt kiến thức để làm bài

3 Thái độ

- Tính toán chính xác cẩn thận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh

- Ôn tập lí thuyết + làm bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Bài mới

HS1: Lấy ví dụ về hai đơn thức đồng dạng

HS2: Tính a x2 + 5x2 ; b 3x2y2z2 + x2y2z2

3 Bài mới

HĐ 1: Luyện tập (37’)

- GV Cho HS làm bài

21/SGK-T36

? Gọi 1 HS lên bảng

? Nhận xét, nêu cách làm

- GV cho học sinh làm bài

22/SG-T36

Bài tập yêu cầu làm gì?

? Muốn tính tích các đơn thức

ta làm thế nào

? Thế nào là bậc của đơn

thức

Gọi 2 h/s lên bảng làm

- HS làm bài

- HSTB lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm bài

- HSK trả lời

- HSTB trả lời

- HSY ý a

- HSTB ý b

*Bài 21/SGK-T36 Tính tổng

−

+

2

4

1 2

1 4

3

xyz xyz

xyz

2

1 2

1 4

1 2

1 4

3

xyz

 +

=

−

+ +

= xyz2

*Bài 22/SG-T36 Tính tích

9

4 9

5 15

12 9

5 15

12

y x xy y x xy

y

có bậc 8

−

− 2 4

5

2 7

1

xy y

x

5 3 4

2

35

2

5

2 7

1

y x xy

y

−

có bậc 8

Trang 8

? Nhận xét

- GV sửa sai, cho điểm

- GV cho h/s làm bài

23/SGK-T36

- GV cho h/s hoạt động nhóm

trong 6 phút, hai bàn 1 nhóm

Củng cố

? Thế nào là hai đơn thức

đồng dạng

? Muốn cộng hay trừ các đơn

thức đồng dạng ta làm thế

nào

? Nêu kết quả, nhận xét

- GV chốt lại kiến thức

- HS nhận xét

- HS làm bài

- HS hoạt động nhóm

- HSY trả lời

- HS đưa ra kết quả, nhận xét

* Bài 23/SGK-T36 Điền vào ô trống

a 3x2y + 2x2y = 5x2y

b - 5x2y - 2x2y = -7x2y

c 3x5 + (-4x5) + 2x5 = x5

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Xem lại các dạng bài đã làm

Trang 9

Tiết 5 ÔN TẬP CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố cho HS cách cộng, trừ đa thức Giá trị của biểu thức đại số

2 Kỹ năng

- HSTB - yếu: Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức

- HSK - G: Vận dụng tốt kiến thức để làm bài

3 Thái độ

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu

2 HS: Bảng nhóm, vở nháp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

? Muốn cộng, trừ đa thức ta làm thế nào

3 Bài mới.

HĐ 1: Bài tập

- GV cho hHS làm BT 35/SGK

- T40

?Gọi 3HS lên bảng giải

(Bổ xung N-M)

? Hãy nhận xét về kết quả của

2 đa thức M-N và N-M?

qua bài tập khi tính tổng, hiệu 2

đa thức cần chú ý điều gì?

? Chốt lại cách làm

- GV cho hHS làm BT 38/SGK

- T40

- GV ở ý b ta tính C như thế

nào

- HS làm bài

- HSY ý a

- HSTB ý b, c

- HS Nhân xét

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS làm bài

HSTB –Y C+A =B

Bài 35/SGK - T40

a M+N = (x2 - 2xy + y2) + (y2+ 2xy + x2+ 1)

= x2 - 2xy + y2 + y2+ 2xy + x2+ 1 = 2x2 + 2y2 + 1

b M-N = (x2 - 2xy + y2) - (y2+ 2xy + x2+ 1) = x2 - 2xy + y2 - y2 2xy

-x2- 1 = - 4xy -1

c N-M = (y2+ 2xy + x2+ 1)- (x2 -2xy + y2) = y2+ 2xy + x2+ 1- x2 + 2xy - y2

= 4xy +1

Bài 38/41 tìm đa thức C

a C = A+B

C = (x2 - 2y + xy +1) + (x2 +y -x2y2 -1)

Trang 10

- GV cho HS hoạt động nhóm

trong 8 phút (2 bàn 1 nhóm)

? Đưa ra kết quả, nhận xét

=> C= B - A

- HS hoạt động nhóm

- HS Đưa ra kết quả, nhận xét

C=x2 - 2y + xy +1+ x2 +y -x2y2 -1 C= 2x2-x2y2 +xy -y

b C+A =B => C= B - A C=(x2 +y -x2y2 -1) - (x2- 2y + xy +1)

C= x2 +y -x2y2 -1 - x2 + 2y - xy -1 = 3y -x2y2 - xy -2

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn cộng trừ đơn thức đồng dạng và đa thức

Trang 11

Tiết 6 ÔN TẬP CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố cho HS cách cộng, trừ đa thức Giá trị của biểu thức đại số

2 Kỹ năng

- HSTB - yếu: Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức

- HSK - G: Vận dụng tốt kiến thức để làm bài

3 Thái độ

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu

2 HS: Bảng nhóm, vở nháp

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

? Muốn cộng, trừ đa thức ta làm thế nào

3 Bài mới.

HĐ 1: Bài tập

- GV nêu đề bài

A = 2x2 - xy + y2

B = 3y2+ xy + x2+ 1

?Gọi 3HS lên bảng giải

Gv nhận xét

- GV cho HS làm bài tập

Ở ý a để tính GTBT ta làm

ntn ?

?Phần b có giải như vậy

- HS làm bài

- HSY ý a

- HSTB ý b, c

- HS Nhân xét

- HSTB ta thu gọn biểu thức trước

- HSK trả lời

Bài 1 a) A+B = (2x2 - xy + y2) + (3y2+ xy + x2+ 1)

= 2x2 - xy + y2 + 3y2+ xy + x2+ 1

= 3x2 + 4y2 + 1 b) A-B = (2x2 - xy + y2) - (3y2+ xy + x2+ 1)

= 2x2 - xy + y2 - 3y2- xy - x2- 1 = x2 - 2xy - 2y2 -1

c) B-A = (3y2+ xy + x2+ 1) - (2x2

-xy + y2)

= 3y2+ xy + x2+ 1- 2x2 + xy - y2

= 2y2 + 2xy - x2 + 1

Bài 2 Tính giá trị biểu thức

a x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

= x2 + 2xy + y3

Thay x=5 và y =4 vào đt ta có

x2 + 2xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43

Trang 12

không? Vì sao

? Gọi 2 h/s lên bảng tính

? Gọi 2 h/s nhận xét

G/v sửa sai, cho điểm

- HS Lên bảng

- HS nhận xét

= 25 + 40 + 64 = 129

b xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8

tại x= -1; y =-1

xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8

= xy - (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8

mà xy = (-1).(-1) =1

=> 1-12 + 14 - 16 + 18 = 1

4 Hướng dẫn về nhà

- Ôn cộng trừ đơn thức đồng dạng và đa thức

- Làm các bài tập SGK và SBT

- Ôn lại cộng trừ đa thức 1 biến

Trang 13

Tiết 7 ÔN TẬP CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố các kiến thức về đa thức 1 biến, cộng trừ đa thức một biến

2 Kỹ năng

* HSTB-Y: - sắp xếp được đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến, tính được tổng và hiệu của đa thức một biến

* HS khá – Giỏi: Rèn kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến

và tính tổng, hiệu các đa thức

3 Thái độ

- Tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ, phấn mầu, thước kẻ.

2 HS: Thước kẻ, ôn lý thuyết, làm bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Nêu quy tắc cộng trừ đa thức một biến

3 Bài mới

HĐ 1: Luyện tập (38’)

- GV cho HS làm bài

44/SGK - T45

- GV gọi 2 HS lên bảng

? Nhận xét

- GV chốt lại cách làm

- GV cho HS làm bài

45/SGK - T45

? Nêu cách làm

- GV gọi 2 HS lên bảng

- HS làm bài

- HSY tính P(x) + Q(x)

- HSTB tính P(x) - Q(x)

- HS nhận xét

- HS chú ý

- HS làm bài

- HSK trả lời

- HSK ý a

- HSTB ý b

* Bài 44/SGK - T45

+

P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 1

3

Q(x) = x4 -2x3 + x2 -5x 2

3

= 9x4 - 7x3 + x2 -5x - 1

-P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 1

3

Q(x) = x4 -2x3 + x2 - 5x 2

3

= 7x4 - 3x3 + 5x 1

3

+

* Bài 45/SGK - T45

Cho đa thức P(x) = x4 - 3x2 +

2

1

- x Tìm các đa thức Q(x) , R(x) sao cho a) P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1

⇒ Q(x) =

Trang 14

? Nhận xét

- GV chốt lại cách làm

- GV cho HS làm bài

45/SGK - T45

? Nêu cách làm

- GV gọi 2 HS lên bảng

? Nhận xét

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS làm bài

- HS trả lời

- HS lên bảng

- HS nhận xét

(x5 - 2x2 + 1) - ( x4 - 3x2 +

2

1

- x)

= x5 - x4 + x2 -x +

2 1

b) P(x) - R(x) = x3

⇒ R(x) = x4 - x3 - 3x2 - x +

2 1

* Bài 47/ SGK - T45

a

+

P(x) = 2x4 - 2x3 - x - 1 Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x H(x)= -2x4 + x2 + 5 P(x)+Q(x)+H(x) = -3x3 +6x2 +3x+6 b

-P(x) = 2x4 - 2x3 - x - 1 Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x H(x)= -2x4 + x2 + 5 P(x)-Q(x)-H(x) =4x4 -x3 -6x2 -5x-4

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Ôn kiến thức bỏ dấu ngoặc, cộng trừ số nguyên;

- Ôn cộng trừ đơn thức đồng dạng

Trang 15

Tiết 8 ÔN TẬP NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố cho HS nghiệm của đa thức một biến

2 Kỹ năng

- HSTB - yếu: Vận dụng được kiến thức để làm bài

- HS khá – Giỏi: Vận dụng tốt kiến thức để làm bài

3 Thái độ

- Tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ

1 GV: Bảng phụ, phấn mầu, thước kẻ

2 HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút mầu, ôn tập quy tắc chuyển vế L6

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm ra bài cũ

Trong các số 1, 0, 3 số nào là nghiệm của phương trình x – 3 = 0? Vì sao?

3 Bài mới

HĐ 1: Bài tập

- Cho HS làm BT 44/16

SBT

Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gọi 3 HS làm trên bảng,

HS khác theo dõi,

GV: hướng dẫn HS yếu

cách tìm nghiệm và thử

Gọi 3 HS nhận xét

- GV sửa sai, cho điểm

Cho h/s làm bài 45/16

? Hãy nêu cách tìm

nghiệm của các đt?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS làm bài

- HSY ý a,b

- HS TB ý c

3 HS nhận xét

- HS chú ý

- HS ghi đề, làm bài

- HSTB trả lời

- HSTB ý a

- HSK ý b

Bài 44/16(SBT) Tìm nghiệm các đa thức :

a 2x + 10 x=-5 là nghiệm của đa thức 2x +10

vì P(-5) = 2.(-5) + 10

=-10 +10 =0

b 3x -

2 1

x=

6

1

là nghiệm của đa thức

3x-2 1

c x2 - x x=0 là nghiệm của x2 -x vì 02 -0 =0 x=1 là nghiệm của x2-x vì 12 -1 =0 vậy x=0 và x=1 là 2 nghiệm của đa thức x2 –x

vì 3

6

1

-

2

1

=

2

1

-2

1

=0 Bài 45(16- SBT)

a (x-2)(x+2) x=2 là một nghiệm của đa thức vì (2-2)(2+2)=0.4 =0

x=-2 là một nghiệm của đa thức vì (-2-2)(-2+2)= -4.0 =0

Trang 16

Gọi 2 HS nhận xét

GV chốt kiến thức

- HS nhận xét vậy x=2 và x=-2 là 2 nghiệm của đa

thức (x-2)(x+2)

b (x-1)( x2+1) x=1 là nghiệm của đa thức vì (1-1)(12 +1) =0.2 =0

HĐ 2: Kiểm tra 15 phút

I Đề bài

Câu 1 (3 điểm)

Chỉ ra phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thức -8x3y5

Câu 2 (2 điểm) Tính: 2xy + 7xy

Câu 3 (5 điểm) Cho đa thức: A(x) = 2x3 + 3x2 + 2x + 1

B(x) = x3 + 4x2 - x + 5 a) Tính A(x) + B(x)

b) Tính A(x) - B(x)

II Đáp án

1

* Phần hệ số là -8

* Phần biến là x3y5

* Bậc là 8

1.0 1.0 1.0

2 2xy + 7xy = (2 + 7)xy

= 9xy

1.0 1.0

3

a) A(x) + B(x)

A(x) = 2x3 + 3x2 + 2x + 1

B(x) = x3 + 4x2 - x + 5

A(x) + B(x) = 3x3 + 7x2 + x + 6

b) A(x) - B(x)

A(x) = 2x3 + 3x2 + 2x + 1

B(x) = x3 + 4x2 - x + 5

A(x) - B(x) = x3 - x2 + 3x - 4

0.5 2.0

0.5 2.0

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã làm

- Ôn lại kiến thức đã học

+

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w