Kiến thức: củng cố khắc sâu các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và nhân hai số nguyên khác dấu, chú ý đặc biệt quy tắc dấu âm × âm = dương 2.. Kiến thức: Củng cố khắc sâu định nghĩa
Trang 1Tiết 1 ÔN TẬP QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,
tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong đẳng thức
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế
* HS Khá – Giỏi:
- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức liên quan.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu quy tắc chuyển vế
Làm bài tập 63: SGK - 87
3- 2 + x = 5
x = 5 - 3 + 2
x = 4
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Y/c HS đọc và tìm hiểu
Bài 66 SGK
- Y/C HS lên bảng thực
hiện
- Gợi ý: cần thu gọn 2 vế
của đẳng thức sau đó áp
dung qui tắc chuyển vế để
tìm x
- Lưu ý trước khi chuyển
vế các số hạng cần chú ý
dấu của số hạng trước đó
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HSK-G lên bảng làm bài
- HS làm bài dưới sự
HD của GV
- HS dưới lớp nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
Bài 66 SGK - 87
4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x - 9
- 20 = x - 9
- 20 + 9 = x -11 = x
x = -11
- Y/C HS đọc và tìm hiểu
Bài 67 SGK
? Nhắc lại qui tắc cộng hai
số nguyên âm, cộng hai số
nguyên khác dấu
- Y/C HS lên bảng thực
hiện
GV nx và chốt lại
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HSY trả lời miệng
- HSTb-K trả lời
- HS khác nhận xét
Bài 67 SGK - 87
a) - 149 b) 10 c) -18 d) -22 e) -10
Trang 2- Y/C HS đọc và tìm hiểu
Bài 70 SGK
- Yêu cầu học sinh làm
việc cá nhân
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HSTb1 làm 1 ý
- HSK2 làm 1 ý
- Nhận xét bài làm
và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
Bài 70 SGK - 88
a) 3784 + 23 – 3785 - 15
= 3784+(-3785)+23 +(-15)
= (-1) + 23 + (-15) = 7 b) 21+ 22 + 23 + 24–11- 12-13 -14
= (21-11)+(22-12) +(23-13)+(24-14)
= 40
4 Củng cố
- Yêu cầu HSY phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế nếu số hạng có hai dấu ‘‘-’’đứng trước thì ta làm thế nào ?
- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc ?
Trang 3Tiết 2: ÔN TẬP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: củng cố khắc sâu các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và
nhân hai số nguyên khác dấu, chú ý đặc biệt quy tắc dấu (âm × âm = dương)
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của một số nguyên, sừ dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
* HS Khá – Giỏi:
- Vận dụng thành thạo quy tắc phép nhân số nguyên
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ ND Bài 84, 86
2 Học sinh: Học bài và làm các bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
- Treo bảng phụ ND Bài
84 SGK
- Y/C HS làm việc nhóm
bàn vào giấy
- Y/C HS đại diện điền
vào ô trống
- Chốt lại ghi nhớ về cách
xác định dấu khi nhân hai
số nguyên
HS làm việc nhóm bàn vào giấy
- HS đại diện trình bày
- Nhận xét bài làm
và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
Bài 84 SGK - 92
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của a.b
Dấu của a.b2
Y/C HS đọc và tìm hiểu
Bài 85 SGK
- Y/C HS làm việc cá
nhân và lên bảng trình
bày
- Đọc và tìm hiểu
đề bài
- Cá nhân làm bài
- HSTb-Y làm 3 ý
- HSK làm 1 ý
Bài 85 SGK - 93
a) (- 25).8 = -200 b) 18.(-15) = -270 c) (- 1500).(- 100) = 150000 d) (-13)2 = 269
- Treo bảng phụ ND Bài
86 SGK
- Y/C HS điền vào ô trống
- Y/C HS nhận xét và
thống nhất kết quả
- Đọc và tìm hiểu
đề bài
- Làm việc cá nhân
- HSTb-Y điền
Bài 86 SGK – 93
a - 15 13 - 4 9
b 6 - 3 - 7 - 4 a.b - 90 - 39 28 - 36
Trang 4- Y/C HS đọc và tìm hiểu
Bài 88 SGK
- Y/C HS làm việc nhóm
và thông báo kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện
cách trình bày
- Đọc và tìm hiểu
đề bài
- HS làm việc nhóm và thông báo kết quả
- HS trả lời
- Hoàn thiện vào vở
Bài 88 SGK - 93
Xét ba trường hợp:
* Với x < 0 thì (-5) x > 0
* Với x = 0 thì (-5) x = 0
* Với x > 0 thì (-5).x < 0
4 Củng cố:
- GV nhấn mạnh lại những kiến thức cơ bản vận dụng trong bài
Trang 5Tiết 3 ÔN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ
bản của phân số, phân số tối giản
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Biết áp dụng các định nghĩa, tính chất cơ bản của phân số, quy tắc để rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước
* HS Khá – Giỏi:
- Rèn luyện kỹ năng thành thạo rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước.Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dụng thực tế
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận khi tính toán, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Học bài làm bài tập theo y/c của GV, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Thế nào là rút gọn phân số?
Bài 17 SGK-15
Hướng dẫn cách rút gọn ngay trên các tích
64 2 c) ;7 d)3
6 2 e) -3
? Thế nào là phân số tối giản ? Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?
Rút gọn thành phân số tối giản: a)
450
270
−
b)
156
26
−
−
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Cho HS làm bài tập 18
SGK
- Gọi 1 HS đọc và nêu
cách làm
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, sửa chữa
- Cho HS làm bài 20 SGK
- Yêu cầu HS đọc và tìm
hiểu đề bài
- HSY đọc bài, nêu cách làm
- 1 HSTb lên bảng làm
- HS khác nhận xét, sửa chữa
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HSTb-K: Căn cứ vào
ĐN hoặc tính chất của
Bài 18 SGK – 15
a) 1
3giờ b) 35 7
60 12 = giờ
c) 1,5 giờ
Bài 20 SGK - 15
Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số
Trang 6? Để tìm được các cặp
phân số bằng nhau ta làm
như thế nào
? Rút gọn các phân số
chưa tối giản
? Nêu cách khác
? So sánh 2 cách làm
hai phân số bằng nhau
- HS thực hiện
- HSTb-Y nêu
- HSk trả lời
- HStb-k trả lời
sau:
11
3 11
3 33
9
−
=
−
=
−
15 5
9 3
60 60 12
95 95 19
=
Cách khác: Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau
- Y/C HS đọc và tìm hiểu
đề bài 22
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Để điền vào ô vuông ta
dựa vào kiến thức nào
? Yêu cầu HS tính nhẩm ra
kết quả và giải thích cách
làm
C1: Dùng định nghĩa 2
phân số bằng nhau
C2: Áp dụng tính chất cơ
bản của phân số
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HStb-y trả lời
- HStb-k: Căn cứ vào
ĐN hoặc tính chất của hai phân số bằng nhau
- HSk trả lời 4 ý theo C1
- HStb trả lời 4 ý theo C2
Bài 22 SGK – 15
60
50 6
5
; 60
48 5
4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
Ví dụ:
3
60 2 60
3
2 = x ⇒x= =
C2:
60
40 20 3
20 2 3
4 Củng cố
- GV nhắc lại những kiến thức đã vận dụng làm bài tập
Trang 7Tiết 4 ÔN TẬP QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về quy đồng mẫu số các phân số
theo ba bước (Tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu và so sánh phân số
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Biết rút gọn các phân số, bước đầu rèn kĩ năng quy đồng mẫu các phân số Biết quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng)
* HS Khá – Giỏi:
- Thực hiện được rút gọn các phân số, quy đồng mẫu các phân số (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng)
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Y/C HS đọc và tim hiểu
đề bài
- GV HD HS làm mẫu ý c)
- Y/C HS làm 2 ý a) b)
- Gọi HS nx
- GV nhận xét bổ sung
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- Thực hiện cùng GV
- HSY làm ý a)
- HSTB làm ý b)
- HS khác nhận xét
Bài 29 SGK-19
a) MC: 216 Qui đồng mẫu được:
b) MC: 225 Qui đồng mẫu được:
− = − =−
MC: 15 Qui đồng mẫu được:
1
− = − =−
Bài 30 SGK-19
Trang 8- Y/C HS đọc và tìm hiểu
đề bài
- Y/C HS làm bài theo
nhóm bàn và đại diện nhóm
lên trả lời bài
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HS thực hiện làm bài theo nhóm
a) MC: 120 Qui đồng mẫu được:
;
120 40 120 =
- Y/C HS làm bài theo
nhóm bàn và đại diện nhóm
lên trả lời bài
? Nhận xét bài làm của các
bạn
? Nhắc lại các bước quy
đồng mẫu nhiều phân số có
mẫu dương
- HS1 đại diện làm 2 ý
- HS2 đại diện làm 1 ý
- HS khác nhận xét
- HS trả lời
b) MC: 1898 Qui đồng mẫu được:
;
146 1898 13 1898 = =
c) MC: 120 Qui đồng mẫu được:
− −
4 Củng cố
- GV củng cố các kiến thức đã vận dụng trong bài
Trang 9I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết vận dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng
mẫu
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Cộng được hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
* HS Khá – Giỏi:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng hai phân số chính xác
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: ? Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, không cùng mẫu?
+
b) 11 9 11 9 2
− + =− + =−
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Y/C HS chữa bài 1
Gv nhận xét
- HSTb-Y : ý a, b
- HSK :chữa ý c, d,
- HS nhận xét, bổ sung
Bài 1 Cộng các phân số.
9 9 + = 9 = 3
b) 14 5 9 3
− + = − = −
− + = − + = − = −
4 7 + = 28 28 + = 28
- GV yêu cầu HS bài 2
- Yêu cầu 4 HS lên
bảng
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HSY:làm 2 ý
- HSTb-K: làm 2 ý
Bài 2 (Bài 42: SGK -26)
−
+ = = = ;
Trang 10- Y/C HS nhận xét bài
làm, GV chữa
? Nêu các kiến thức đã
sử dụng trong bài
- HS nhận xét
- Hs trả lời
− + = +
−
−
4 Củng cố
- Nhắc lại 2 qui tắc cộng phân số: Cùng mẫu, không cùng mẫu ?
5 Hướng dẫn về nhà.
Trang 11I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho học sinh quy tắc trừ phân số, hai số đối
nhau
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Có kĩ năng tìm số đối của một số, kĩ năng thực hiện phép trừ phân số
* HS Khá – Giỏi:
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ.
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
? Phát biểu qui tắc trừ phân số ? Áp dụng thực hiện phép tính 3 2
7 5 −
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Cho HS làm bài tập
59.SGK - 33
- Gọi HS đọc bài, nêu
cách làm
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Gọi HS khác nhận xét,
sửa chữ
- Cho HS làm bài tập 60
SGK
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, sửa
chữa
- HS đọc bài, nêu cách làm
- 3HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS làm bài tập ra nháp
- HSTb-Y: làm ý a)
- HSK: làm ý b)
HS khác nhận xét
Bài 59: SGK - 33
− = + = + =
b)
12
1 12
12 12
11 ) 1 ( 12
−
c)
72
43 72
21 72
22 24
7 36
d)
36
5 36
15 36
20 12
5 9
−
Bài 60: SGK - 33
Tìm x biết:
a) x -
2
1 4
3 = ;
Kết quả: x =
4 5
b)
3
1 12
7 6
− x
; Kết quả: x =
12
13
−
4 Củng cố
- Thế nào là 2 số đối nhau? Nêu qui tắc trừ phân số ?
- HD Bài 64: a) 2 b) 5 c) 7 d) 19
5 Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập trong SGK và SBT
Trang 12Ngày giảng: 6A 24/04/2017 6B 26/04/2017
Tiết 7 ÔN TẬP PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về phép nhân phân số ; tính chất
cơ bản của phép nhân phân số
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các
tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán đơn giản
* HS Khá – Giỏi:
- Biết vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính khi nhân nhiều phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, phấn màu.
2 Học sinh: Năm chắc tính chất cơ bản của phép nhân phân số, dụng cụ học
tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số ?
Làm Bài 77b
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Y/C HS đọc và tìm hiểu
bài 69
- Gọi 5 HS lên bảng làm
bài
- Y/C HS nhận xét, GV
nhận xét
- Đọc và tìm hiểu bài
- HSY : ý a
- HsTb-K : ý b,c,d, e
- HS khác nhận xét
Bài 69 SGK - 36
a) 1 1. 1
4 3 12
− = −
b)
9
2 9
5 5
−
−
c)
17
12 17
16 4
−
d)
3
5 24
15 3
−
e) (-5) 8 8
−
=
- Y/C HS đọc và tìm hiểu
bài 76
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Đọc và tìm hiểu bài
Bài 76:
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
7 8 3 12 19
Trang 13bài 80
- Gọi 4 HS lên bảng làm
bài
- Y/C HS nhận xét, GV
nhận xét
- HSY : ý a
- HsTb-K : ý b,c,d
- HS khác nhận xét
a)
7 7 25 + = + = 7 5 35
3 4 15 − = − = 3 3
3 7 2 12 )
4 2 11 22
11 9 9
4 11 4
d +− + =
- Y/C HS đọc và tìm hiểu
bài 81
? Chu vi của HCN được
tính như thế nào
? Diện tích HCN được tính
như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, sửa
chữa
- Đọc và tìm hiểu bài
- HSTb-y: Chiều dài cộng chiều rộng,nhân tổng đó với 2
- HSY: Chiều dài nhân chiều rộng
- HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
Bài 81 SGK - 41
Chu vi của khu đất hình chữ nhật là:
2 1 1 3.2 3
+ = =
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là: 1 1 1 2
4 8 = 32 km
4 Củng cố
- GV chốt lại cách giải các dạng toán
- Lưu ý HS tránh những sai lầm khi thực hiện phép tính, cần đọc kĩ đề trước khi giải để tìm cách giải đơn giản và hợp lí nhất
5 Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập trong SGK và SBT
Trang 14Ngày giảng: 6A 24/04/2017 6B 26/04/2017
Tiết 8 ÔN TẬP PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: củng cố cho HS qui tắc chia phân số, khái niệm số nghịch đảo.
2 Kỹ năng:
* HS Tb – Yếu:
- Biết tìm số nghịch đảo của một số.
* HS Khá – Giỏi:
- Biết áp dụng quy tắc thực hiện phép chia phân số, tìm x
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Năm chắc số đối quy tắc chia phân số,dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ1 Bài tập
- Y/C HS đọc và tìm
hiểu đề bài
? Phát biểu quy tắc
chia phân số ?
- Y/C áp dụng qui tắc
chia hai phân số làm
bài
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HStb-y : làm trả lời miệng
- HStb-k : làm lên bảng làm bài tập
Bài 89 (SGK - 43)
Thực hiện phép chia a) 4: 2 4 2
− = − =−
b) 24 : 6 24.11 44
− = = −
−
c) 9 : 3 9 17. 3
34 17 = 34 3 = 2
- Y/C HS đọc và tìm
hiểu đề bài
? Xác định thành phần
của x trong từng hệ
thức
? Muốn tìm thừa số x
chưa biết, ta thực hiện
như thế nào
- GV HD mẫu 1ý
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HStb-k: trả lời
- HStb: trả lời
- Theo dõi HD của GV
Bài 90 (SGK - 43)
Tìm x, biết:
a) .3 2
x = => 14
9
x=
b) x : 8 11
11 = 3
x = 11 8. 8
3 11 3 =
d) 4.x− =2 1
Trang 15- Gọi HS khác nhận
xét
- HS khác nhận xét
.
8 63
x x
−
=
−
=
HĐ 2 Kiểm tra 15 phút.
ĐỀ BÀI Câu 1 (7 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2: (3 điểm) Tìm x: 4. 5
9 x= 7
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
(7 điểm)
)
)
( 1).4 ( 3).5
19 20
a b
c
+
− − = − +−
−
=
2.0
1.0 1.0 1.0 2.0
Câu 2
(3 điểm)
.
9 x= 7
5 4 :
7 9
5 9
7 4 45 28
x x x
=
=
=
1.0 1.0 1.0
4 Hướng dẫn về nhà.
- Ôn lại kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập trong SGK và SBT