1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 6 tháng 4

15 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: củng cố khắc sâu các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và nhân hai số nguyên khác dấu, chú ý đặc biệt quy tắc dấu âm × âm = dương 2.. Kiến thức: Củng cố khắc sâu định nghĩa

Trang 1

Tiết 1 ÔN TẬP QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,

tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong đẳng thức

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Vận dụng được quy tắc chuyển vế

* HS Khá – Giỏi:

- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức liên quan.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu quy tắc chuyển vế

Làm bài tập 63: SGK - 87

3- 2 + x = 5

x = 5 - 3 + 2

x = 4

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Y/c HS đọc và tìm hiểu

Bài 66 SGK

- Y/C HS lên bảng thực

hiện

- Gợi ý: cần thu gọn 2 vế

của đẳng thức sau đó áp

dung qui tắc chuyển vế để

tìm x

- Lưu ý trước khi chuyển

vế các số hạng cần chú ý

dấu của số hạng trước đó

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HSK-G lên bảng làm bài

- HS làm bài dưới sự

HD của GV

- HS dưới lớp nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

Bài 66 SGK - 87

4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

4 – 24 = x - 9

- 20 = x - 9

- 20 + 9 = x -11 = x

x = -11

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

Bài 67 SGK

? Nhắc lại qui tắc cộng hai

số nguyên âm, cộng hai số

nguyên khác dấu

- Y/C HS lên bảng thực

hiện

GV nx và chốt lại

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HSY trả lời miệng

- HSTb-K trả lời

- HS khác nhận xét

Bài 67 SGK - 87

a) - 149 b) 10 c) -18 d) -22 e) -10

Trang 2

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

Bài 70 SGK

- Yêu cầu học sinh làm

việc cá nhân

- Nhận xét và hoàn thiện

cách trình bày

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HSTb1 làm 1 ý

- HSK2 làm 1 ý

- Nhận xét bài làm

và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Bài 70 SGK - 88

a) 3784 + 23 – 3785 - 15

= 3784+(-3785)+23 +(-15)

= (-1) + 23 + (-15) = 7 b) 21+ 22 + 23 + 24–11- 12-13 -14

= (21-11)+(22-12) +(23-13)+(24-14)

= 40

4 Củng cố

- Yêu cầu HSY phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế nếu số hạng có hai dấu ‘‘-’’đứng trước thì ta làm thế nào ?

- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc ?

Trang 3

Tiết 2: ÔN TẬP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: củng cố khắc sâu các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và

nhân hai số nguyên khác dấu, chú ý đặc biệt quy tắc dấu (âm × âm = dương)

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của một số nguyên, sừ dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

* HS Khá – Giỏi:

- Vận dụng thành thạo quy tắc phép nhân số nguyên

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ ND Bài 84, 86

2 Học sinh: Học bài và làm các bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

- Treo bảng phụ ND Bài

84 SGK

- Y/C HS làm việc nhóm

bàn vào giấy

- Y/C HS đại diện điền

vào ô trống

- Chốt lại ghi nhớ về cách

xác định dấu khi nhân hai

số nguyên

HS làm việc nhóm bàn vào giấy

- HS đại diện trình bày

- Nhận xét bài làm

và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Bài 84 SGK - 92

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Dấu của a.b2

Y/C HS đọc và tìm hiểu

Bài 85 SGK

- Y/C HS làm việc cá

nhân và lên bảng trình

bày

- Đọc và tìm hiểu

đề bài

- Cá nhân làm bài

- HSTb-Y làm 3 ý

- HSK làm 1 ý

Bài 85 SGK - 93

a) (- 25).8 = -200 b) 18.(-15) = -270 c) (- 1500).(- 100) = 150000 d) (-13)2 = 269

- Treo bảng phụ ND Bài

86 SGK

- Y/C HS điền vào ô trống

- Y/C HS nhận xét và

thống nhất kết quả

- Đọc và tìm hiểu

đề bài

- Làm việc cá nhân

- HSTb-Y điền

Bài 86 SGK – 93

a - 15 13 - 4 9

b 6 - 3 - 7 - 4 a.b - 90 - 39 28 - 36

Trang 4

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

Bài 88 SGK

- Y/C HS làm việc nhóm

và thông báo kết quả

- Nhận xét và hoàn thiện

cách trình bày

- Đọc và tìm hiểu

đề bài

- HS làm việc nhóm và thông báo kết quả

- HS trả lời

- Hoàn thiện vào vở

Bài 88 SGK - 93

Xét ba trường hợp:

* Với x < 0 thì (-5) x > 0

* Với x = 0 thì (-5) x = 0

* Với x > 0 thì (-5).x < 0

4 Củng cố:

- GV nhấn mạnh lại những kiến thức cơ bản vận dụng trong bài

Trang 5

Tiết 3 ÔN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ

bản của phân số, phân số tối giản

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Biết áp dụng các định nghĩa, tính chất cơ bản của phân số, quy tắc để rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước

* HS Khá – Giỏi:

- Rèn luyện kỹ năng thành thạo rút gọn, lập phân số bằng phân số cho trước.Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dụng thực tế

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận khi tính toán, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Học bài làm bài tập theo y/c của GV, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Thế nào là rút gọn phân số?

Bài 17 SGK-15

Hướng dẫn cách rút gọn ngay trên các tích

64 2 c) ;7 d)3

6 2 e) -3

? Thế nào là phân số tối giản ? Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?

Rút gọn thành phân số tối giản: a)

450

270

b)

156

26

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Cho HS làm bài tập 18

SGK

- Gọi 1 HS đọc và nêu

cách làm

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, sửa chữa

- Cho HS làm bài 20 SGK

- Yêu cầu HS đọc và tìm

hiểu đề bài

- HSY đọc bài, nêu cách làm

- 1 HSTb lên bảng làm

- HS khác nhận xét, sửa chữa

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HSTb-K: Căn cứ vào

ĐN hoặc tính chất của

Bài 18 SGK – 15

a) 1

3giờ b) 35 7

60 12 = giờ

c) 1,5 giờ

Bài 20 SGK - 15

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số

Trang 6

? Để tìm được các cặp

phân số bằng nhau ta làm

như thế nào

? Rút gọn các phân số

chưa tối giản

? Nêu cách khác

? So sánh 2 cách làm

hai phân số bằng nhau

- HS thực hiện

- HSTb-Y nêu

- HSk trả lời

- HStb-k trả lời

sau:

11

3 11

3 33

9

=

=

15 5

9 3

60 60 12

95 95 19

=

Cách khác: Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

đề bài 22

? Nêu yêu cầu của bài tập

? Để điền vào ô vuông ta

dựa vào kiến thức nào

? Yêu cầu HS tính nhẩm ra

kết quả và giải thích cách

làm

C1: Dùng định nghĩa 2

phân số bằng nhau

C2: Áp dụng tính chất cơ

bản của phân số

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HStb-y trả lời

- HStb-k: Căn cứ vào

ĐN hoặc tính chất của hai phân số bằng nhau

- HSk trả lời 4 ý theo C1

- HStb trả lời 4 ý theo C2

Bài 22 SGK – 15

60

50 6

5

; 60

48 5

4

; 60

45 4

3

; 60

40 3

Ví dụ:

3

60 2 60

3

2 = xx= =

C2:

60

40 20 3

20 2 3

4 Củng cố

- GV nhắc lại những kiến thức đã vận dụng làm bài tập

Trang 7

Tiết 4 ÔN TẬP QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về quy đồng mẫu số các phân số

theo ba bước (Tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu và so sánh phân số

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Biết rút gọn các phân số, bước đầu rèn kĩ năng quy đồng mẫu các phân số Biết quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng)

* HS Khá – Giỏi:

- Thực hiện được rút gọn các phân số, quy đồng mẫu các phân số (tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng)

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Y/C HS đọc và tim hiểu

đề bài

- GV HD HS làm mẫu ý c)

- Y/C HS làm 2 ý a) b)

- Gọi HS nx

- GV nhận xét bổ sung

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- Thực hiện cùng GV

- HSY làm ý a)

- HSTB làm ý b)

- HS khác nhận xét

Bài 29 SGK-19

a) MC: 216 Qui đồng mẫu được:

b) MC: 225 Qui đồng mẫu được:

− = − =−

MC: 15 Qui đồng mẫu được:

1

− = − =−

Bài 30 SGK-19

Trang 8

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

đề bài

- Y/C HS làm bài theo

nhóm bàn và đại diện nhóm

lên trả lời bài

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HS thực hiện làm bài theo nhóm

a) MC: 120 Qui đồng mẫu được:

;

120 40 120 =

- Y/C HS làm bài theo

nhóm bàn và đại diện nhóm

lên trả lời bài

? Nhận xét bài làm của các

bạn

? Nhắc lại các bước quy

đồng mẫu nhiều phân số có

mẫu dương

- HS1 đại diện làm 2 ý

- HS2 đại diện làm 1 ý

- HS khác nhận xét

- HS trả lời

b) MC: 1898 Qui đồng mẫu được:

;

146 1898 13 1898 = =

c) MC: 120 Qui đồng mẫu được:

− −

4 Củng cố

- GV củng cố các kiến thức đã vận dụng trong bài

Trang 9

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết vận dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng

mẫu

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Cộng được hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

* HS Khá – Giỏi:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng hai phân số chính xác

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: ? Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu, không cùng mẫu?

+

b) 11 9 11 9 2

− + =− + =−

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Y/C HS chữa bài 1

Gv nhận xét

- HSTb-Y : ý a, b

- HSK :chữa ý c, d,

- HS nhận xét, bổ sung

Bài 1 Cộng các phân số.

9 9 + = 9 = 3

b) 14 5 9 3

− + = − = −

− + = − + = − = −

4 7 + = 28 28 + = 28

- GV yêu cầu HS bài 2

- Yêu cầu 4 HS lên

bảng

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HSY:làm 2 ý

- HSTb-K: làm 2 ý

Bài 2 (Bài 42: SGK -26)

+ = = = ;

Trang 10

- Y/C HS nhận xét bài

làm, GV chữa

? Nêu các kiến thức đã

sử dụng trong bài

- HS nhận xét

- Hs trả lời

− + = +

4 Củng cố

- Nhắc lại 2 qui tắc cộng phân số: Cùng mẫu, không cùng mẫu ?

5 Hướng dẫn về nhà.

Trang 11

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho học sinh quy tắc trừ phân số, hai số đối

nhau

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Có kĩ năng tìm số đối của một số, kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

* HS Khá – Giỏi:

- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ.

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo Y/C của GV, dụng cụ học tập III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Phát biểu qui tắc trừ phân số ? Áp dụng thực hiện phép tính 3 2

7 5 −

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Cho HS làm bài tập

59.SGK - 33

- Gọi HS đọc bài, nêu

cách làm

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Gọi HS khác nhận xét,

sửa chữ

- Cho HS làm bài tập 60

SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, sửa

chữa

- HS đọc bài, nêu cách làm

- 3HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- HS làm bài tập ra nháp

- HSTb-Y: làm ý a)

- HSK: làm ý b)

HS khác nhận xét

Bài 59: SGK - 33

− = + = + =

b)

12

1 12

12 12

11 ) 1 ( 12

c)

72

43 72

21 72

22 24

7 36

d)

36

5 36

15 36

20 12

5 9

Bài 60: SGK - 33

Tìm x biết:

a) x -

2

1 4

3 = ;

Kết quả: x =

4 5

b)

3

1 12

7 6

x

; Kết quả: x =

12

13

4 Củng cố

- Thế nào là 2 số đối nhau? Nêu qui tắc trừ phân số ?

- HD Bài 64: a) 2 b) 5 c) 7 d) 19

5 Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trong SGK và SBT

Trang 12

Ngày giảng: 6A 24/04/2017 6B 26/04/2017

Tiết 7 ÔN TẬP PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về phép nhân phân số ; tính chất

cơ bản của phép nhân phân số

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các

tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán đơn giản

* HS Khá – Giỏi:

- Biết vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính khi nhân nhiều phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, phấn màu.

2 Học sinh: Năm chắc tính chất cơ bản của phép nhân phân số, dụng cụ học

tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số ?

Làm Bài 77b

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

bài 69

- Gọi 5 HS lên bảng làm

bài

- Y/C HS nhận xét, GV

nhận xét

- Đọc và tìm hiểu bài

- HSY : ý a

- HsTb-K : ý b,c,d, e

- HS khác nhận xét

Bài 69 SGK - 36

a) 1 1. 1

4 3 12

− = −

b)

9

2 9

5 5

c)

17

12 17

16 4

d)

3

5 24

15 3

e) (-5) 8 8

=

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

bài 76

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Đọc và tìm hiểu bài

Bài 76:

7 8 7 3 12

19 11 19 11 19

7 8 3 12 19

Trang 13

bài 80

- Gọi 4 HS lên bảng làm

bài

- Y/C HS nhận xét, GV

nhận xét

- HSY : ý a

- HsTb-K : ý b,c,d

- HS khác nhận xét

a)

7 7 25 + = + = 7 5 35

3 4 15 − = − = 3 3

3 7 2 12 )

4 2 11 22

11 9 9

4 11 4

d  +−  + =

- Y/C HS đọc và tìm hiểu

bài 81

? Chu vi của HCN được

tính như thế nào

? Diện tích HCN được tính

như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, sửa

chữa

- Đọc và tìm hiểu bài

- HSTb-y: Chiều dài cộng chiều rộng,nhân tổng đó với 2

- HSY: Chiều dài nhân chiều rộng

- HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

Bài 81 SGK - 41

Chu vi của khu đất hình chữ nhật là:

2 1 1 3.2 3

 + = =

Diện tích của khu đất hình chữ nhật là: 1 1 1 2

4 8 = 32 km

4 Củng cố

- GV chốt lại cách giải các dạng toán

- Lưu ý HS tránh những sai lầm khi thực hiện phép tính, cần đọc kĩ đề trước khi giải để tìm cách giải đơn giản và hợp lí nhất

5 Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trong SGK và SBT

Trang 14

Ngày giảng: 6A 24/04/2017 6B 26/04/2017

Tiết 8 ÔN TẬP PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: củng cố cho HS qui tắc chia phân số, khái niệm số nghịch đảo.

2 Kỹ năng:

* HS Tb – Yếu:

- Biết tìm số nghịch đảo của một số.

* HS Khá – Giỏi:

- Biết áp dụng quy tắc thực hiện phép chia phân số, tìm x

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Năm chắc số đối quy tắc chia phân số,dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ1 Bài tập

- Y/C HS đọc và tìm

hiểu đề bài

? Phát biểu quy tắc

chia phân số ?

- Y/C áp dụng qui tắc

chia hai phân số làm

bài

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HStb-y : làm trả lời miệng

- HStb-k : làm lên bảng làm bài tập

Bài 89 (SGK - 43)

Thực hiện phép chia a) 4: 2 4 2

− = − =−

b) 24 : 6 24.11 44

− = = −

c) 9 : 3 9 17. 3

34 17 = 34 3 = 2

- Y/C HS đọc và tìm

hiểu đề bài

? Xác định thành phần

của x trong từng hệ

thức

? Muốn tìm thừa số x

chưa biết, ta thực hiện

như thế nào

- GV HD mẫu 1ý

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HStb-k: trả lời

- HStb: trả lời

- Theo dõi HD của GV

Bài 90 (SGK - 43)

Tìm x, biết:

a) .3 2

x = => 14

9

x=

b) x : 8 11

11 = 3

x = 11 8. 8

3 11 3 =

d) 4.x− =2 1

Trang 15

- Gọi HS khác nhận

xét

- HS khác nhận xét

.

8 63

x x

=

=

HĐ 2 Kiểm tra 15 phút.

ĐỀ BÀI Câu 1 (7 điểm) Thực hiện phép tính:

Câu 2: (3 điểm) Tìm x: 4. 5

9 x= 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(7 điểm)

)

)

( 1).4 ( 3).5

19 20

a b

c

+

− − = − +−

=

2.0

1.0 1.0 1.0 2.0

Câu 2

(3 điểm)

.

9 x= 7

5 4 :

7 9

5 9

7 4 45 28

x x x

=

=

=

1.0 1.0 1.0

4 Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại kiến thức đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trong SGK và SBT

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ. - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ (Trang 1)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ ND Bài 84, 86 - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ ND Bài 84, 86 (Trang 3)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu. - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu (Trang 5)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ (Trang 7)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu. - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu (Trang 9)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ. - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ (Trang 11)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Tự chọn toán 6 tháng 4
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng (Trang 12)
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài  - Tự chọn toán 6 tháng 4
i 4 HS lên bảng làm bài (Trang 13)
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu - Tự chọn toán 6 tháng 4
1. Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, phấn màu (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w