1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 9

15 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 358 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - HS Y - TB: Rèn kĩ năng giải phương trình và hệ hai phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình - HSK: Vận dụng linh hoạt trong cách biến đổi hệ.. Kiến thức - Củ

Trang 1

Ngày giảng: 10/4/2017

Tiết 9: ÔN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- củng cố cho HS cách giải hệ phương trình

2 Kỹ năng:

- HS Y - TB: Rèn kĩ năng giải phương trình và hệ hai phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- HSK: Vận dụng linh hoạt trong cách biến đổi hệ

3 Thái độ

- Chính xác, cẩn thận, trung thực

II CHUẨN BỊ:

1 GV: thước, phấn màu.

2 HS: nội dung ôn tập chương

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1

- GV cho hs hoạt động

cá nhân trong 4 phút

làm ý a

?cho 1 HS lên bảng

đồng thời cho HS đổi

bài nhân xét chéo

nhau

- GV cho hs hoạt động

nhóm bàn làm ý b

trong 4 phút

- GV chốt lại cách làm

- HS hoạt động cá nhân

- HS lên bảng, nhận xét

- HS hoạt động nhóm

Bài 1: Giải các hệ phương trình:

x y

x y

+ =

 − =

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (3; -1)

b) x +3y = 6 2x -3y =3

 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (3; 1)

HĐ 2: Bài 2

- GV cho hs hoạt động

cá nhân trong 4 phút

làm ý a

?cho 1 HS lên bảng

đồng thời cho HS đổi

bài nhân xét chéo

nhau

Bài 2: Giải các hệ phương trình:

a) x y 2

2x-3y=9

+ =

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (3; -1)

Trang 2

- GV cho hs hoạt động

nhóm bàn làm ý b

trong 4 phút

- GV chốt lại cách làm

b)  − =4 3 2

− − =

x y

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (2; -1)

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- BTVN: Giải các hệ PT:

− =

x y

b) 3 2 5

x y

x y

+ =

 + =

- Xem lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 3

Ngày giảng: 10/4/2017

Tiết 10: ÔN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

2 Kỹ năng :

- HS yếu : Biết giải toán bằng cách lập hệ phương trình

- HS trung bình : Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương

- HS khá, giỏi : Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình dạng toán chuyển động, bài toán thực tế

3 Thái độ : HS nghiêm túc khi học tập

II Chuẩn bị

1 GV: Chuẩn bị hệ thống bài tập

2 HS: Ôn cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1

- GV cho HS làm bài 1

Bài 1: Một người đi xe

máy từ A đến B với vận

tốc trung bình là 30km/h

Sau đấy người đó đi từ B

trở về A với vận tốc trung

bình là 40km/h Tính độ

dài quãng đường AB biết

thời gian cả đi lẫn về là 7

giờ

? Gọi đại lượng nào là x,

đại lượng nào là y

- GV cho HS họa động

nhóm theo bàn làm bài

trong 10 phút

- Gọi 2 nhóm lên bảng

trình bày kết quả

? Nhận xét

- GV chốt lại cách làm

- HS chép đề, làm bài

- HSTB Gọi thời gian lúc đi là x (h), x > 0 Thời gian lúc về là y (h), y > 0

- HS hoạt động nhóm

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 1:

Gọi thời gian lúc đi là x (h), x > 0 Thời gian lúc về là y (h), y > 0 Quãng đường lúc đi là: 30x (km) Quãng đường lúc về là: 40y (km) Theo đề bài ta có hệ phương trình: x+y=7

30x=40y

 Giải HPT trên ta được:

x=4

 Vậy quãng đường AB dài:

30.4 = 120 (km)

Trang 4

HĐ 2: Bài 2

- GV cho HS làm bài 2

Hai người ở hai địa điểm

A và B cách nhau 6 km,

khởi hành cùng một lúc,

đi ngược chiều nhau và

gặp nhau ở một địa điểm

cách A là 4 km Nếu cả

hai cùng giữ nguyên vận

tốc như trường hợp trên,

nhưng người đi chậm

hơn xuất phát trước

người kia 30 phút thì họ

sẽ gặp nhau ở chính giữa

quãng đường Tính vận

tốc của mỗi người

? Gọi đại lượng nào là x,

đại lượng nào là y

- GV cho HS họa động

nhóm theo bàn làm bài

trong 10 phút

- Gọi 2 nhóm lên bảng

trình bày kết quả

? Nhận xét

- GV chốt lại cách làm

- HS chép đề, làm bài

- HS Gọi thời gian lúc đi là x (h), x > 0 Thời gian lúc về là y (h), y > 0

- HS lên bảng

- HS chú ý

Bài 2:

Gọi vận tốc của người đi nhanh là x (km/h)

Vận tốc của người đi chậm là y (km/h)

ĐK: x 〉 〉y 0

Nếu hai người cùng khởi hành, quãng đường người đi nhanh đi được 4 km, còn người đi chậm đi được 2 km ta có phương trình: 4 2x y=

Nếu người đi chậm khởi hành trước

30 phút (= 1

2h) thì mỗi người đi được 3 km ta

có phương trình: x3 1 3+ =2 y

Ta có hệ phương trình:

4 2

3 1 3 2

 =



 + =



x y

Giải hệ ta được  =x y=63 (TMĐK) Vậy vận tốc của người đi nhanh là 6

km, vận tốc của người đi chậm là 3 km

4 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập toàn bộ kiến thức

- Xem lại các dạng bài đã làm

- BTVN

Bài 1: giải các hệ phương trình ) 4 3

x y a

x y

− =

 + =

 b)

 Bài 2: Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 10 giờ trưa Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì sẽ đến B chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm

1 giờ so vơi dự định Tính độ dài quãng đường AB và thời điểm xuất phát của ô tô tại A

Trang 5

Ngày giảng 10/4/2017

Tiết 11: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ y = ax 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 với a khác 0

2 Kỹ năng:

- HS tb - y: Biết tính giá trị của hàm số và vẽ đồ thị hàm số

- HS k - g: Tính thành thạo giá trị của hàm số và vẽ đồ thị hàm số

3 Thái độ: HS nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị :

1 GV: Thước, phấn màu

2 HS: Xem lại các vẽ đồ thị hàm số.

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1.

Bài 1: Tính f(-2); f(0);

f(1) của các hàm số sau:

a) y = f(x) = 3x2

b) y = f(x) = 2x2

? Nêu cách làm

? 2HS lên bảng

- HS hoạt động cá nhân

- HS trả lời

- HSTB-Y lên bảng

Bài 1:

a) f(-2) = 12, f(0) = 0, f(1) = 1

b) f(-2) = 8, f(0) =0 f(1) = 2

HĐ 2: Bài 2.

Bài 2: Cho hàm số

2

2

y= x

a) Vẽ đồ thị hàm số

b, Tính giá trị của y biết

x = 3, x = -1

c, Tìm a để điểm A(a ; 2)

thuộc đồ thị hàm số

- Chốt lại kiến thức

- 1HS lên bảng làm ý a

- Nêu cách làm ý b, c

- 2HS lên bảng

- HS chú ý

a) Vẽ đồ thị hàm số (HS tự vẽ)

b) Với x = 3 => y = 2.32 = 18 Với x = -1=> y = 2

c) Để A(a ; 2) thuộc đồ thị của hàm

số thì 2 = 2.a2 ⇔ a 2 = ⇔ = ± 1 a 1

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Xem lại cách giải phương trình bậc hai

- BTVN: Cho hàm số 2

1/ 2

y= x

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Tính giá trị của y biết x = - 3, x = 4

c) Tìm a để điểm A(a ; 50) thuộc đồ thị hàm số

Trang 6

Ngày giảng 10/4/2017

Tiết 12: ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cách giải phương trình bậc hai.

2 Kỹ năng:

- HS tb - y: Giải được phương trình bậc hai

- HS k - g: Giải được phương trình bậc hai, và các dạng phương trình quy về phương trình bậc hai

3 Thái độ: HS nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị :

1 GV: Thước, phấn màu

2 HS: Xem lại cách giải phương trình bậc hai.

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1.

Bài 1: Giải các phương

trình:

a) 2x2−6x + =4 0

b) x2 + x + 5 = 0

c) x2 - 4x = 0

d) 3x2 - 2x - 1 = 0

- GV cho hs hoạt động cá

nhân 6 phút

? 4 HS lên bảng

? Nhận xét

- HS làm bài

- HS hoạt động cá nhân

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 1:

a) Ta có a + b + c = 0 Vậy phương trình có hai nghiệm

1 1;

2

x = x = b) ∆ = 12 - 4.1.5 = -19 < 0 Phương trình đã cho vô nghiệm c) x2 - 4x = 0

⇔x( x – 4) = 0

⇔x = 0 hoặc x – 4 = 0

⇔x = 0 hoặc x = 4

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = 0 hoặc x = 4 d) 3x2 - 2x - 1 = 0

x1 = -1; x2 = 1

3

HĐ 2: Bài 2.

Bài 2: Giải phương trình:

x4 – 5x2 + 4 = 0 (1)

- HS làm bài Bài 2:

Đặt t = x2; (t≥ 0) Phương trình (1)

trở thành: t2 - 5t + 4 = 0

1 0

∆ = > phương trình có hai nghiệm

Trang 7

?Nêu cách làm

?HS lên bảng

? Nhận xét

- HSK trả lời

- HS lên bảng

1 1

t = ( Thỏa mãn)

2 4

t = ( Thỏa mãn)

Với t1 = 1 x1= 1,x2 = − 1

Với t2 = 2, ta có

x2 = 4 => x3 = 2,x4 = − 2

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm

x = x = − ,x3 = 2,x4 = − 2

HĐ 3: Bài 3.

Bài 3: Cho phương trình:

2x2 - x + m + 1 = 0

Tìm m để phương trình

có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Vô nghiệm

c) Có nghiệm kép

- HS nêu cách làm Bài 3.

a) phương trình có Hai nghiệm phân biệt khi: 7

8

m

b) 7

8

m=

c) 7

8

m>

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

- BTVN: Bài 1 Giải PT

a) x2−3x + =5 0

b) x2 + 2x - 5 = 0

c) x2 - 25x = 0

d) 6x2 - 36 = 0

e) x4 – 3x2 + 4 = 0

Bài 2: Bài 3: Cho phương trình:

(m – 2)x2 + x - 3 = 0

Tìm m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Vô nghiệm

c) Có nghiệm kép

Ngày giảng: 24/04/2017

Trang 8

Tiết 13: ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một

ẩn

2 Kỹ năng:

- HS tb - y: Giải được các bài toán đơn giản bằng cách lập phương trình

- HS k - g: Giải được các bài toán bằng cách lập phương trình

3 Thái độ: HS nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị :

1 GV: Bảng phụ ghi bài tập.

2 HS: Ôn tập các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1.

Bài 1: Hai ô tô khởi hành

cùng một lúc đi từ Khoen

On đến Than Uyên, ô tô thứ

nhất chạy nhanh hơn ô tô

thứ hai 10km/h nên tới

trước ô tô thứ hai 24 phút

Tính vận tốc mỗi xe Biết

Quãng đường từ Khoen On

tới Than Uyên bằng 20Km

?gọi đại lượng nào là x

- GV cho hs hoạt động cá

nhân 15 phút

? 1HS lên bảng

? Nhận xét

- HS chép đề bài

- HSTB Gọi vận tốc của

ô tô thứ nhất là x

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 1:

- Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất

là x (km/h) (x > 10)

- Vận tốc của ô tô thứ hai là

x – 10 (km/h)

- Thời gian ô tô thứ nhất đi từ Khoen On tới Than Uyên là 120/x (h)

- Thời gian ô tô thứ hai đi Khoen On tới Than Uyên là 120/x-10 (h)

- Ô tô thứ nhất đến Than trước 2/5 (h) ta có phương trình

2

1

120 120 2

10 3000 0; 60

x = − Loại Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là: 60Km/h, ô tô thứ 2 là 50Km/h

HĐ 2: Bài 2.

Trang 9

Bài 2: Bác Hiệp và cô Liên

đi xe đạp từ làng lên tỉnh

trên quãng đường dài 30

km, khởi hành cùng một

lúc Vận tốc xe của bác

Hiệp lớn hơn vận tốc xe của

cô Liên là 3 km/h nên bác

Hiệp đã đến tỉnh trước cô

Liên nửa giờ Tính vận tốc

xe của mỗi người

?gọi đại lượng nào là x

- GV cho hs hoạt động cá

nhân 10 phút

? 1HS lên bảng

? Nhận xét

- GV chốt lạ cách làm

- HS chép đề bài

- HSTB Gọi vận tốc của

ô tô thứ nhất là x

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 2:

- Gọi vận tốc xe cô Liên đi là x (km/h), x > 0

- Thì vận tốc xe Bác Hiệp đi là:

x + 3 (km/h)

- Thời gian bác Hiệp đi hết quãng đường là:

3

30

+

- Thời gian cô Liên đi hết quãng đường 30 km là:

x

30

- Vậy có phương trình:

x

30 -3

30

+

2

1

⇔ x2 + 3x - 180 = 0 giải ptrình: x1 = 12 (t/mãn đk);

x2 = - 15 (loại) Vậy vận tốc xe cô Liên đi là 12km/h

Vận tốc xe bác Hiệp đã đi 15

km/h

4 Củng cố:

- GV hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa trong tiết

- Nhấn mạnh lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

5 Dặn dò:

- BTVN: Bài 1: Hai xe ôtô cùng xuất phát từ A đi B Xe thứ nhất có vận tốc lớn hơn xe thứ hai là 10 km/h nên đến Lai Châu trước ½ giờ Biết quãng đường AB dài 100km Tìm vận tốc của mỗi xe

- Tiết sau ôn tập giải bài toán bằng cách giải phương trinh tiếp

Ngày giảng: 24/04/2017

Trang 10

Tiết 14: ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Tiếp tục củng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn

2 Kỹ năng:

- HS tb - y: Giải được các bài toán đơn giản bằng cách lập phương trình

- HS k - g: Giải được các bài toán bằng cách lập phương trình

3 Thái độ: HS nghiêm túc khi học tập.

II Chuẩn bị :

1 GV: Bảng phụ ghi bài tập.

2 HS: Ôn tập các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 Bài mới:

HĐ 1: Bài 1.

Bài 1: Hai xe ôtô cùng xuất

phát từ Than Uyên đi Lai

Châu Xe thứ nhất có vận

tốc lớn hơn xe thứ hai là 10

km/h nên đến Lai Châu

trước 30 phút Biết quãng

đường Than Uyên – Lai

Châu dài 100km Tìm vận

tốc của mỗi xe

?gọi đại lượng nào là x

- GV cho hs hoạt động cá

nhân 15 phút

? 1HS lên bảng

? Nhận xét

- HS chép đề bài

- HSTB Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất là x

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 1:

Gọi vận tốc xe thứ nhất là x (km/h,

x > 0), Vận tốc xe thứ hai là: x – 10 (km/h)

Thời gian xe thứ nhất đi là: 100

x

(h), Thời gian xe thứ hai đi là: 100

10

x

(h)

Xe thứ nhất đến trước xe thứ hai 30phút (=1

2h) Theo đề bài ta có phương trình:

100 10

x− –

100

x =1

2 hay x2 – 10 x –

2000 = 0 Giải phương trình x2 – 10 x – 2000

= 0 tìm được x1 = 50,

x2 = – 40 (Loại) Vậy vận tốc xe thứ nhất là

Trang 11

50km/h; vận tốc xe thứ hai là 40km/h

HĐ 2: Bài 2.

Bài 2: Một ca nô xuôi dòng

42km rồi ngược dòng trở lại

20km hết tổng thời gian 5

giờ Biết vận tốc của dòng

nước là 2km/h Tính vận tốc

của ca nô khi dòng nước

yên lặng

?gọi đại lượng nào là x

- GV cho hs hoạt động cá

nhân 10 phút

? 1HS lên bảng

? Nhận xét

- GV chốt lạ cách làm

- HS chép đề bài

- HSTB Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất là x

- HS lên bảng

- HS nhận xét

Bài 2:

- Gọi vận tốc của dòng nước yên lặng là x (x km/h, x > 2)

- Vận tốc ca nô khi xuôi dòng là: (x + 2) km/h

- Vận tốc ca nô khi ngược dòng là: (x - 2) km/h

- Thời gian ca nô đi xuôi dòng là : 42

2

x+

- Thời gian ca nô đi ngược dòng là : 20

2

x

- Vì tổng thời gian đi hết 5h ta có phương trình: 42 20 5

⇔ 5x2 -62x + 24 = 0

x1 = 12 (t/mãn đk); x2 = 2/5 (loại) Vậy vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là: 12km/h

4 Củng cố:

- GV hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa trong tiết

- Nhấn mạnh lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

5 Dặn dò:

- BTVN: Bài 1: Biết quãng đường AB dài 100km Hai xe ôtô cùng xuất phát từ A đi B Xe thứ nhất có vận tốc lớn hơn xe thứ hai là 10 km/h nên đến Lai Châu trước ½ giờ Tìm vận tốc của mỗi xe

- Tiết sau ôn tập giải bài toán bằng cách giải phương trinh tiếp

Ngày giảng: 24/04/2017

Trang 12

Tiết 15: ÔN TẬP TỨ GIÁC NỘI TIẾP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

2 Kỹ năng:

- HSY: Biết vẽ hình , ghi giả thiết, kết luận

- HSTB: Biết chứng minh 1 tứ giác là tứ giác nội tiếp

- HSK: Có kỹ năng vẽ hình thành thạo, vận dụng tính chất tứ giác nội tiếp vào làm bài tập

3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, hợp tác xây dựng bài.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: thước thẳng, nội dung ôn tập

2 HS: làm bài tập ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tứ giác như như thế nào thì được gọi là nội tiếp đường tròn?

? Nêu các cách chứng minh 1 tứ giác là tứ giác nội tiếp

3 Bài mới:

HS

Nội dung ghi bảng

Bài 1: Cho nửa đường tròn

tâm O đường kính

AB = 2R Vẽ bán kính OC

vuông góc với AB Gọi M

là điểm chính giữa cung

BC, E là giao điểm của AM

với OC

Chứng minh :

a, Tứ giác MBOE, ACMB

nội tiếp

b, ME = MB

Để chứng minh Tứ giác

MBOE, nội tiếp ta dùng

cách nào?

- GV cho HS hoạt động

- HS lên bảng vẽ hình

- HSTB tổng hai góc đối diện bằng

180 độ

Bài 1:

90

AMB= (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay · 0

90

EMB=

Vậy ta có ·AMB EOB+· = 180 0=>Tứ giác MBOE nội tiếp (Dấu hiệu nhận biết)

b) ·COM =sđCM¼ ;·MOB=sđ»MB

E

O

C

M

B A

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày kết quả - Tự chọn toán 9
i 2 nhóm lên bảng trình bày kết quả (Trang 4)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Tự chọn toán 9
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 6)
?HS lên bảng ? Nhận xét - Tự chọn toán 9
l ên bảng ? Nhận xét (Trang 7)
1. GV: Bảng phụ ghi bài tập. - Tự chọn toán 9
1. GV: Bảng phụ ghi bài tập (Trang 10)
? 1HS lên bảng ? Nhận xét - Tự chọn toán 9
1 HS lên bảng ? Nhận xét (Trang 11)
- HSY: Biết vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận. - Tự chọn toán 9
i ết vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận (Trang 12)
- HSY: Biết vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận. - Tự chọn toán 9
i ết vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận (Trang 14)
Vẽ được hình ghi được giả thiết, kết luận a) Xét tứ giác BDHE có - Tự chọn toán 9
c hình ghi được giả thiết, kết luận a) Xét tứ giác BDHE có (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w