Bài toán liên quan phương trình nghiệm phức Câu 1.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.. Tìm nghiệm của phương trình z2 z0 trên tập số phức... Tìm ng
Trang 14C PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM PHỨC
Dạng 60 Bài toán liên quan phương trình nghiệm phức
Câu 1. Tìm nghiệm của phương trình 2i z 40 trên tập số phức.
5 5
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.
Ta có phương trình tương đương 4 4(2 ) 8 4 8 4
i
Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình iz( z2 3 i)0 trên tập số phức.
A.
2 3
z i
2
5 3
3
2 5
z i.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Trong C, ta có
0
z
Câu 3 Tìm tập nghiệm phức S của phương trình z2 z 0.
A. S0; 1; i. B. S0; 1; i. C. S0; 1;i. D. S0; ;i i.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Gọi z x yi thay vào phương trình tìm x y, , suy ra S0; ;i i.
Câu 4 Tìm nghiệm của phương trình z2 z0 trên tập số phức.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Gọi z x yi , thay vào phương trình x y, suy ra: 0, z 1, 1 3
2 2
Trang 2Câu 5 Tìm nghiệm của phương trình z2i5 3 2 i trên tập số phức.
A. z8 –i. B. z8i. C. z 8 i. D. z 8 i.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
2
(15 10 )(2 ) 30 15 20 10 40 5
8
Câu 6 Tìm các số phức z thỏa mãn z2 3 4 i
A z1 2i; z2 2 i. B. z1 2i; z2 2 i.
C. z1 2i; z2 2 i. D. z1 2i; z2 2 i.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
3 4
Câu 7 Tìm nghiệm của phương trình z2 40 trên tập số phức.
A z2i hoặcz 2i. B. z2.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Ta có 2
z z i z i z i hoặc z2 i
Câu 8 Số nghiệm thực của phương trình z2 3z50?
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tính 11 0
Vậy phương trình không có nghiệm thực.
Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình z2 2z40 trên tập số phức.
1 3
1 3
1 3
1 2
1 2
2 3
2 3
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tính ' 3. Vậy phương trình có 2 nghiệm phức 1 3
1 3
Câu 10 Tìm nghiệm của phương trình z2 2z20 trên tập số phức.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Trang 3Câu 11 Giải phương trình 2x2 3x50 trên tập số phức. Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
A Phương trình có 2 nghiệm phức
B Phương trình có 2 nghiệm thực
C Phương trình có một nghiệm thực và một nghiệm phức
D. Phương trình vô nghiệm.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tính 31. Vậy phương trình có 2 nghiệm phức.
Câu 12 Số nghiệm phức của phương trình 5z2 7z11 0 ?
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tính ' 171.
Vậy phương trình có 2 nghiệm phức
Câu 13 Phương trình nào dưới đây có nghiệm thực?
A z2 3z40. B. z2 6z100. C. 2z2 2z30. D. z2 z 3.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
A. Có 250. Suy ra phương trình có nghiệm thực.
B. Có 4 0. Suy ra phương trình có nghiệm phức.
C. Có 200. Suy ra phương trình có nghiệm phức.
D. Có 11 0 Suy ra phương trình có nghiệm phức.
Câu 14 Tìm nghiệm của phương trình 4 3 7 2
z i trên tập số phức.
3
1 2 3
1 2 3
1 3
3 2
z i.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Phương trình tương đương z2 4 3 i z 1 7i 0
Tính 3 4 2
2
i i
i
Suy ra nghiệm của phương trình là z1 1 2 ;i z2 3i
Trang 4Câu 15 Tìm nghiệm của phương trình z3 80 trên tập số phức.
A. z1 2; z2 1 3 ;i z3 1 3 i B. z1 2; z2 1 3 ;i z3 1 3 i
C. z1 2; z2 1 3 ;i z3 1 3 i D. z1 2; z2 1 3 ;i z3 1 3 i
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
2
1 3
z
Câu 16 Số nghiệm phức của phương trình z3 2z2 z 20?
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
2 2 0
z
z i. Phương trình bậc 3 có 3 nghiệm phức.
Câu 17 Tìm tập nghiệm phức S của phương trình z3 3z2 3z630.
A. S3; 3 2 3 ; 3 2 3 i i B S3; 3 2 3 ; 3 2 3 i i
C. S3; 3 2 3 ; 3 2 3 i i D. S3; 3 2 3 ; 3 2 3 i i
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
3
3 2 3
z
.
Câu 18. Tìm nghiệm của phương trình z4 6z2 250 trên tập số phức.
A. z i B. z i z; i 5. C. z i 5. D. Vô nghiệm.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
Ta có z2 1 z i; z2 5 z i 5
Vậy phương trình có nghiệm z i z; i 5.
Câu 19 Tìm nghiệm của phương trình z4 z2 60 trên tập số phức.
C. z 3; z i 2. D. z 5; z 2i
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Ta có phương trình
2
2
6 0
Trang 5Câu 20 Tìm nghiệm của phương trình z4 3z2 20 trên tập số phức.
A S { 1; 2} B. S{i i; 2}. C S{i i i;; 2;i 2}. D. S .
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
3 2 0
1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 21 Tìm nghiệm của phương trình 3x2 3 i1 2 i5 4 i trên tập số phức.
3
3
x i. D. x 3 5i.
Câu 22 Tìm nghiệm của phương trình 2 i 3x i 2 32 2i trên tập số phức.
A. 5i. B. 5i. C. i. D. i.
Câu 23 Tìm nghiệm của phương trình 2ix35x4i trên tập số phức.
A. 55 14
2929i. B.
19 19i.
C. 55 14
29 29i. D.
19 19i.
Câu 24 Cho z1 1 2 ;i z2 1 2i. Phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z z1; 2 là phương trình nào trong các phương trình sau?
A. z2 2z50. B. z2 2z50.
C. z2 2z50. D. z2 5z20.
Câu 25 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 4z90. Tính
A. P3. B. P6. C. P18. D. P4.
Câu 26 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z70. Tính
z
A. P 10. B. P7 . C. P 14. D. P15.
Câu 27 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z50. Tính
z
A. P6. B. P5. C. P4. D. P7.
Câu 28 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2x2 3x30. Tính
z
4
4
16
P D. 3
4
Trang 6Câu 29 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình z mz3i0 có 2 nghiệm phức z1, z2 thõa mãn z21 z22 8.
A m3i hoặc m 3 i. B. m3i hoặc m 3 i.
C. m3i hoặc m 3 i. D. m3i hoặc m 3 i.
Câu 30 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 z 20. Tính
z z
A. 1
2
2
2
2
Câu 31 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trìnhx2 2x50. Tính
1 1
z
P
z .
5
P B. 2
5
P C. 2
10
10
Câu 32 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình z2 m z2m 1 0 có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn 2 2
1 2 10
z z
A m2 2 2 ; i m 2 2 2 i B. m4 2 3; m4 2 3
C. m 1 3 ;i m2 3 i D. m 1 3 ;i m 1 3 i
Câu 33 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 (8 3 ) z 13 11 i i0. Tính P z12 z2 2.
A. P39. B. P29. C. P49. D. P19.
Câu 34. Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z50. Tính
A. P10. B. P20. C. P 10. D. P5.
Câu 35 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z30. Tìm số phức liên hợp của số phức w5 2 i z 1z2?
A w10 4 i B. w 10 4 i C. w10 4 i D. w 10 4 i
Câu 36. Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình x3 3x2 4 – 12x 0. Tính
2
A P0. B. P16. C. P4. D. P 4.
Câu 37 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2 4z50. Tính
1 2 4
A. P6. B. P4. C. P2. D. P5.
Trang 7Câu 38 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z140. Tính
2 3
Câu 39 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 5z100, với z1 có
phần ảo dương. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức w4z12z2.
A. a5; b 15. B. a 5;b 15.
C. a5; b 15. D. a 5; b 15.
Câu 40 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình
z2 5m2i z 5m1i0
có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn 2 2
1 2 3 1 2 20 7
A. 2. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 41 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2 2z50. Tính
1 1 2 1
A P25. B P 5. C. P5. D. P2 5.
Câu 42. Kí hiệu z1, z2, z3 là ba nghiệm phức của phương trình z3 1 0. Tính
A. P1. B. P4. C. P2. D. P3.
Câu 43 Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 z2 60. Tính
A. P1. B. P2 22 3. C. P2 22 3. D. P7.
Câu 44. Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 2z2 630
Tính P z1 z2 z3 z4
A P6. B. P2 7. C. P3 2 7. D P6 2 7.
Câu 45 Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 4z2 770 Tính P z1 z2 z3 z4
A. P2 7 2 11. B. P2 7 2 11.
C. P2 7. D. P2 11.
Câu 46 Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 –z2 – 60. Tính
A. P 4 B. P2 32 2.
C. P2 3. D. P 3 2.
Câu 47. Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 z2 120. Tính
A. P4. B. P2 3. C. P4 2 3 D. P2 2 3
Trang 8Câu 48 Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 3z80, với z1 có
phần ảo là số âm. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức wz1 2z2 3 4 i.
4
a , 16 3 55
4
4
a , 16 3 55
4
4
a , 16 3 55
4
4
a , 16 3 55
4
Câu 49. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z100. Tính
z
A. P100. B. P10. C. P20. D. P17.
Câu 50 Số nghiệm phức của phương trình z3 8 thỏa mãn phần ảo b0?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 51 Tìm nghiệm của phương trình 2x2 5x40 trên tập số phức.
4 4
4 4
4 4
4 4
2 4
2 4
4 4
4 4
Câu 52 Tìm nghiệm của phương trình 2z2 3z40 trên tập số phức.
3
i
z B. 1,2 3 23
4
i
5
i
z D. 1,2 3 23
6
i