1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 4a TÍNH TOÁN với số PHỨC

18 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 447,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực, phần ảo của số phức Câu 1.. Tìm số phức .z Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án A... Lời giải tham khảo Chọn đáp án B.. Lời giải tham khảo Ch

Trang 1

4A TÍNH TOÁN VỚI SỐ PHỨC (CĐ 18)

 

 

 Dạng 52 Tìm phần thực, phần ảo của số phức

Câu 1 Cho số phức z2i1. Tìm phần thực  a  và phần ảo b  của  z  

A. a2,b 1.  B. a2,b1.  C. a 1,b2.  D. a 1,b 2. 

Câu 2 Cho số phức z2 3 i. Tìm phần thực  a  và phần ảo b  của  z

A. a2,b 3.  B. a2,b3.   C. a 3,b2.  D. a 3,b 2. 

Câu 3 Cho số phức z 11 7  i  Tìm phần thực  a  và phần ảo  b  của  z  

A a 11; b7.  B. a 11; b 7.  C a7; b11.  D. a7; b 11. 

Câu 4 Cho số phức z4i  Tìm phần thực  a  và phần ảo  b  của  z  

A a0; b4.  B. a0; b 4.  C a4; b0.  D. a 4; b0. 

Câu 5 Số phức nào dưới đây là số thực? 

 Dạng 53 Tìm số phức liên hợp

Câu 6. Cho số phức z 1 i 3. Tìm số phức  z  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A.

za bi za bi vậy z 1 i 3. 

Câu 7. Cho số phức z 1 2i. Tìm số phức  z  

A z  1 2 i   B. z  1 2 i   C. z2i   D. z 1 2 i  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

za bi za bi vậy z 1 2 i   

Câu 8 Cho số phức z  2 5 i  Tìm phần thực a  và phần ảo  b  của số phức  z  

A. a 2,b5.  B. a 2,b 5.  C. a 5,b2.  D. a 5,b 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

za bi za bi vậy z  2 5i     Phần thực bằng  a 2 và phần ảo bằng b5. 

Trang 2

Câu 9 Cho số phức z3 4  i  Tìm phần thực  a  và phần ảo  b  của số phức  z  

A. a3,b4.  B. a3,b 4.  C. a4,b3.  D. a4,b 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

za bi za bi vậy z3 4  i     Phần thực bằng  a3 và phần ảo bằng b 4. 

Câu 10 Cho số phức z4 3  i Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z  

A. a3,b4.  B. a3,b 4.  C. a4,b3.  D. a4,b 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

za bi za bi vậy z4 3  i     Phần thực bằng a4 và phần ảo bằng b3.   

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 11 Cho số phức z  4 5 i  Tìm phần thực, phần ảo của số phức   z  

A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 5 i

B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 5

C Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 5.

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 5 i  

Câu 12 Cho số phức z6 7  i  Tìm số phức  z  

A. z6 7  i      B z6 7  i     C. z  6 7 i    D. z  6 7 i  

Câu 13 Cho số phức  z  thỏa 1i z 4 2  i  Tìm phần thực, phần ảo của số phức  z  

A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 i  

B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3. 

C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 i  

D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3. 

Câu 14 Cho số phức zi. Tìm số phức  z  

A. z i      B. z 1.     C. z 1 i      D. z1. 

Câu 15 Cho số phức z2 3  i  Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z  

A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.  

B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. 

C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i  

D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i  

Câu 16 Cho số phức z 1 3i. Tìm số phức  z  

A. z 1 3 i      B. z  1 3 i    C. z  1 3 i    D. z 1 3 i  

Câu 17 Cho số phức z 1 5 i  Tìm phần thực, phần ảo của số phức  z  

A Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 5 i   

B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 5. 

C Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 5.  

D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 5 i  

Trang 3

 Dạng 54 Phép cộng số phức

Câu 18 Cho hai số phức z1 3 2 ; i z2  1 3 i  Tìm số phức  zz1z2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

3 2 i  1 3 i  3 1    2 3i4i

Câu 19 Cho số phức za bi  và w 12zz. Mệnh đề sau đây là đúng? 

A.  w  là một số thực  B. w2.   

C.  w  là một số thuần ảo.  D. wi

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1

2

Câu 20 Cho số phức z 1 2i. Tìm phần ảo b của số phức w2zz  

A. b 2.  B. b2.  C. b4.  D. b 4. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Câu 21 Cho hai số phức z1 2 3 , i z2  1 i  Tìm số phức  zz1z2. 

A. z3 3 iB. z3 2 iC. z2 2 iD. z3 2 i

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Ta có zz1 z2 2 3 i  1i  2 1    3 1i3 2  i  

Câu 22 Cho hai số phức za bi  và z'a'b i'  Tìm điều kiện giữa  , , ', 'a b a b  để  z z ' 

là một số thuần ảo. 

A.  ' 0

' 0

a a

' 0 , ' bÊt k×

'

a a

' 0 ' 0

a a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

 zz'a a '  b b i '   là số thuần ảo  ' 0

' 0

 

a a

Câu 23 Tìm số phức z  thỏa mãn 3z2 3 i5 4  i  

3

3

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

3

Trang 4

Câu 24 Cho số phức z2 4  i  Tìm phần thực, phần ảo của số phức wz i  

A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i   B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. 

C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i   D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

2 3

w z i i có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Câu 25 Cho hai số phức z1 75 ;i z2 3i  Tìm số phức  zz1 z2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

75i  3i4 6  i  

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 26 Cho hai số phức z1 2i z, 2 5 7  i  Tìm số phức  zz1 z2. 

Câu 27 Cho số phức z3 3 4  i4 3 i1   Tìm số phức  z  

A. z24 13  i          B. z3 3 4  i4 3 i1     

C. z5 24  i            D. z13 24  i  

Câu 28 Cho hai số phức z1  1 2 ;i z2 2 3  i  Tìm số phức  wz1 2z2. 

Câu 29 Cho hai số phức z1 2 3 ; i z2   1 i  Tìm phần ảo của số phức  w2z1 z2. 

A. 7.       B. 5.       C. 7.       D. 5. 

Câu 30 Cho hai số phức z1 2i z, 2 5 7  i  Tìm số phức  z2z1z2. 

Câu 31 Cho hai số phức z1  1 3 ,i z2 2i  Tìm số phức  z2z1 z  2

Câu 32 Cho z5i2i14 3  i  Tìm số phức z2z  

Câu 33 Cho hai số phức z1 2 3 , i z2 3 4  i  Tìm số phức  z5z1 3z2. 

Câu 34 Cho hai số phức z1 3 4 , i z2 2 3 i  Tìm số phức  zz1z2. 

Câu 35. Cho số phức z  3 5 i  Tìm phần thực và phần ảo của số phức z i  

A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 5.  

B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 i  

C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.  

D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4. 

Trang 5

 Dạng 55 Phép nhân số phức

Câu 36 Cho hai số phức zi. Tìm số phức wz  5

A. wiB. w 1.  C. w1.  D. w i

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có wz5 i5 i i4 i  

Câu 37 Cho hai số phức z1 i z; 2  1 2i. Tìm số phức zz z1 2.  

A. z1.  B. z2.  C. z 1.  D. z 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Ta có zz z1 2 i1 2 i  2 i

Câu 38 Cho hai số phức z1  1 i z; 2  1 i. Tìm phần ảo b của số phức zz z1 2.  

A. b 2.  B. b2.  C. b0.  D. b1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Ta có z =1i1i12 i2 2. Vậy phần ảo của số phức z là 0. 

Câu 39 Cho hai số phức z1  1 i z; 2  1 i. Tìm phần ảo b của số phức  2 2

A. b 4.  B. b4.  C. b0.  D. b1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Ta có z(1i)2 (1i)2 (1  i 1 i)(1  i 1 i)4i

Câu 40 Cho hai số phức z1  1 i z; 2 4i. Tìm số phức  2

1 2

z z z  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có z(1 i) (4 2 i)2 (4ii)2 8 i

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 41 Cho hai số phức z1 2 3 ; i z2 3i. Tìm số phức zz z1 2.  

A. z9 7 i.     B. z9 7 i.    C. z  9 7i.   D. z  9 7i

Câu 42 Cho hai số phức z1 2i z; 2  1 2i. Tìm số phức zz z1 2.  

A. z4 3 i.     B. z5i.     C. z3 4 i.    D. z2 2 i

Câu 43 Cho hai số phức z1 2i5; z2  1 3i. Tìm số phức zz z1 2. 

Câu 44 Cho hai số phức z1 2 5 i và  z2 3 4 i. Tìm số phức zz z1 2. 

A. z6 20 i.    B. z26 7 i.   C. z6 20 i D. z26 7 i

Trang 6

Câu 45 Cho ba số phức z1  1 3i z ; 2 2i z ; 3 3 4 i. Tìm số phức zz z1 2 z z  2 3

A z 1 4i.     B. z 1 4i.    C. z 15 4 i.   D. z15 4 i

Câu 46 Cho hai số phức z1  1 3i ; z2  3i  Tìm số phức  zz z1 2. 

A zi.       B. z4i.  

C. z2 34i.         D. z 3 1 i( 3 1)  

Câu 47 Cho số phức  z  thỏa mãn  z 2i 2 1 2i  Tìm phần ảo b của  z  

A. b  2.     B. b 2.     C. b5.     D. b3 2. 

Câu 48 Cho số phức  z  thỏa mãn  z 2i1 2i   Tìm phần thực  a  của  z  

A a 2.     B. a 1.     C. a2 2.     D a1. 

 

 

 Dạng 56 Phép chia số phức

Câu 49 Cho số phức za bi 0. Tìm phần thực của số phức  1

z  

A. a b   B. a b   C.  2 2

a

b

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

1

1

z  là  2 2

a

Câu 50 Tìm phần thực  a  của số phức 1

i

A. a1.  B. a 1.  C. a0.  D. ai

Lời giải tham khảo 

 Chọn đáp án C

1

Câu 51 Tìm số phức z 3

i

A. z3iB. ziC. z iD. z 3i

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

2

3 3

3

i

Câu 52 Tìm số phức  3 4

4

i

A.

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Trang 7

2

Câu 53 Tìm số phức liên hợp của số phức  1

2

i z

i

A.  1 3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Câu 54 Tìm số phức  3

2

z

i

A.  6 3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

3 2

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 55 Cho hai số phức z1  1 2 ;i z2  1 i. Tìm số phức  1

2

z z

z

A.  1 3

C.  1 3

Câu 56 Cho số phức z 2 3i. Tính  1

z  

A 1 2 3

C.  1 3

5

Câu 57 Tìm số phức  3 2 1

z

A.  1 5

Câu 58 Tìm số phức  3 2 1

z

A.  21 61

Trang 8

Câu 59 Cho số phức  2 1 2  2 1 2 

z

A.  22

5

C z.       D. z z 22. 

Câu 60 Cho số phức  4 3 5 4

3 6

i

i . Tìm số phức  z  

A. z20 8 i     B. z20 8 i    C 73 17

Câu 61 Tim phần thực  a  của số phức 

3

i z

A.  4

5

5

 

5

5

 

 

 

 Dạng 57 Môđun của số phức

 

Câu 62. Cho số phức z2 3 i. Tính  z

A.  z 2.  B.  z  3.  C. z  13.  D.  z 13. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Câu 63 Cho số phức z5 – 3 i  Tính  z  

A.  z 34.  B.  z 2.  C. z  34.  D.  z 4. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Câu 64 Cho số phức z 1 2i. Tính z  

A.  z 1.  B.  z  5.  C. z 2.  D.  z 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Ta có 1 2 i  1 2 2   

Câu 65 Cho số phức z  3 2i. Tính Pz 1 i  

A. P4.  B. P1.  C. P 5.  D. P2 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Trang 9

Câu 66 Cho hai số phức z1 3 2 ; i z2   2 i. Tính Pz1z2   

A. P 5.  B. P 2.  C. P 13.  D. P2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

1 2  1  2

 

Câu 67 Cho hai số phức z1  1 3i và z2 2i. Tính Pz1 z2  

A. P 5.  B. P5.  C. P 10.  D P 13. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

1 2 3 2  1  2  13

Câu 68 Cho hai số phức z1  3i và z2 3 5  i  Tính Pz1 z2   

A. P 73.  B. P 13.  C. P3.  D. P5. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

z z i  do đó: z1z2  13. 

Câu 69 Cho hai số phức z1 2 6 , i z2   1 2 i  Tính Pz1z2   

A. P5.  B. P6.  C. P7.  D. P8. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1  2  2 1  6 2 5

Câu 70 Cho hai số phức z1  1 i và z2 4 5 i. Tính Pz1 z2  là 

A. P2 5.  B. P3 5.  C. P3 3   D. P5 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

1 2   3 6  1  2 3 5

Câu 71 Cho hai số phức z1 4 5   i và z2   1 2 i  Tính Pz1 z2   

A P 41.  B. P 5.  C. P3 2.  D. P 34. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

1 2 5 3  1 2  5 3  34

Câu 72. Cho hai số phức z1  1 2i và z2 3i. Tính Pz1 2z2   

A. P 26.  B. P 41.    C. P 29.  D. P 33. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

z z iz1 2z2   5 2   4 2 41  

Trang 10

Câu 73 Cho hai số phức z1 3iz2 2i. Tính Pz1z z1 2  

A. P10.  B. P50.  C. P5.  D. P85. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1 2 7

z z i, z1z z1 2 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 74 Cho số phức  z  thỏa mãn 

3

(1 3 ) 1

i z

i . Tìm Pziz

A. P8 2.     B. P8 3.     C. P4 2.     D. P4 3. 

Câu 75 Cho hai số phức z1  1 3 ,i z2 a bi  Tính  z2 , biết z1 z2 3 4 i

A.  z2 3.     B. z2 4.     C.  z2  5.     D.  z2 5. 

Câu 76 Cho số phức z2i1 –i 1 2 i  Tính  z  

A.  z 2 2.     B. z 4 2.     C. z  17.     D.  z  5. 

Câu 77 Cho số phức z 1 4i1i  Tính 3 z

A z 4.     B. z  29.     C.  z 1.     D.  z  5. 

Câu 78 Cho số phức z1 2 i 2 1i  Tính z

A

 z 5 2.     B. z 50.     C. 

2 2 3

3

Câu 79 Cho số phức z5 2 i1i  Tính 3 z  

A.  z 7.     B. z 3.     C.  z 5.     D.  z 2. 

Câu 80 Cho hai số phức z1 4 8 i và z2   2 i. Tính môđun của số phức z2 z z  1 2

A z 4 5.     B. z  5.     C.  z 20.     D.  z 40. 

Câu 81 Cho hai số phức z1  1 i và z2   3 5i. Tính môđun của số phức wz z1 2 z2. 

A w  130.    B. w 130.     C. w  112.   D. w 112. 

Câu 82 Cho số phức  z  thỏa mãn  1 2 i z (1 2 )i 1 3 i  Tính mô đun của số phức  z  

A.  z  11.     B.  z  85.     C.  z 11.     D.  z 85. 

Câu 83 Tính môđun của số phức z  thỏa mãn phương trình 

(2z1)(1i) ( z1)(1i)2 2 i  

3

2

2

3

Trang 11

Câu 84 Cho số phức 

4 3

(1 ) (2 ) (1 2 )

z

i . Tính z

A.  4

5

5

5

5

Câu 85 Cho số phức  z  thỏa mãn 5( ) 2

1

z i

i

2

1

  

A.  w 4.     B. w 9.     C. w 13.     D. w  13. 

Câu 86 Tìm môdun của số phức liên hợp của  1 2 

1 2

z

i

A.  z  2.     B. z 2 2.     C.  z 1.     D.  z 5 2. 

Câu 87 Tìm môđun của số phức  z , biết 

2

(2 3 ) (1 ) (1 2 )

z

5

5

Câu 88 Tìm số phức  z  có môđun nhỏ nhất sao cho  zz 3 4i  

A.  3 2

2

2

2

2

Câu 89 Tìm số phức  z  có môđun nhỏ nhất  z  thỏa mãn  z2 4 iz2i  

Câu 90 Tìm số phức z  có môđun nhỏ nhất  z  thỏa mãn  2 3 3

2

C.  26 13 78 13

Câu 91 Cho số phức z  thỏa mãn:   z i 1  z2i Tìm giá trị  Pmin nhỏ nhất của Pz  

A min 1

2

 

P      B. Pmin  2.    C.  min 2

2

2

 

Trang 12

 Dạng 58 Tìm số phức thỏa điều kiện cho trước

Câu 92. Tìm số phức z1 2 i3 3i  2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Câu 93 Tìm phần thực  a  của số phức  z  thỏa mãn 1i 2 2i z 8 i 1 2 i z  

A. a2.  B. a 3.  C. a 2.  D. a3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có: 1i 2 2i z 8 i 1 2 i z 2 4 i z 1 2 i z 8i  

i

Vậy phần thực của  z  bằng 2. 

Câu 94 Tìm số phức  z  thỏa mãn  iz2z  1 8i  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Gọi za bi  khi đó   z a bi  

Câu 95 Tìm số phức  z  thỏa mãn  z(2 3 ) i z 1 9i  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Gọi za bi a b  ,  

Câu 96 Tìm phần ảo bcủa số phức z  thỏa mãn  z2z2i 2 1i  

A. b13.  B. b 13.  C. b 9.  D. b9. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Trang 13

Đặt zxyi x y; ,   

 

Câu 97 Tìm các số phức  z  thỏa mãn  z2 2zzz2 8 và zz2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

2

z z x x  Do đó x1 và y 1. 

Câu 98 Tìm phần thực  a  của số phức  z  thỏa mãn  iz4 5 ii6 3 i. 

A. a1.  B. a7.  C. a11.  D. a 1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

i . Phần thực là a1.  

Câu 99 Tìm số phức  z  thỏa mãn (1 i) z(2 3 )(1 2 ) ii 73i

A.  1 3

2

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1 i

 

i

Câu 100 Tìm số phức liên hợp của số phức  1 3 2  1

2

i

A.  17 2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Câu 101 Tìm cặp số x y;  thỏa mãn điều kiện  

A.  13 3;

Lời giải tham khảo 

Trang 14

Chọn đáp án A

13 4 3 4

 

 

 

x y

Câu 102 Tìm số phức  z  thỏa mãn (2i z) (3 2 ) i z4(1i  )

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2i z 3 2 i z 4 1 i2i a bi    3 2 i a bi  4 1 i

Câu 103 Tìm số phức  z  thỏa mãn 1 2 1 3

z

A.  2 36

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Câu 104 Cho số phức  z2 3  i  Tìm số phức wiz z       

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

2 3  2 3  5 5

Câu 105 Cho số phức z 1 2 i  Tìm số phức wizz  

A. w1 iB. w–1 iC. w–1 –iD. w1 –i

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Cho số phức z 1 2 i  Số phức wizz  là 

1 2 1 – 2 –1 –

Câu 106 Cho số phức z 3 2 i Tìm số phức  w2i zz  

A w  1 4 i   B. w 9 2 i   C. w 4 7 i   D. w 4 7 i  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có   z 3 2 i  z 3 2 i w2i zz3 2 2 ii3 2 i  1 4i

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w