1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 2c PHƯƠNG TRÌNH mũ

6 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 257,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệtA. Tổng các nghiệm của phương trình bằng 4... Đưa phương trình về dạng tích để giải

Trang 1

2C Phương trình mũ

2C PHƯƠNG TRÌNH MŨ

 

 Dạng 35 Phương trình mũ

2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C.

2 1

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

27

1

27 3 log 3

3

A. x2;x  2 log 52   B. x2.   

C. x  2 log 52   D. x  2 log 5;2 x1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2 4 2 2

2

2

2

2

2 log 5

 

  

x

x

 

x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

D. Tổng các nghiệm của phương trình bằng 4. 

 

Trang 2

Câu 7. Tìm nghiệm của phương trình 4 2 3  2 4 2 6  5 42 2 3  7 1

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Đặt u4x23x2 0;v4x26x5 0u v uv1 

2

2

    

Câu 8. Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x22x 4x2 x 2  1 42x2 x 2. 

A. S0; 1; 1; 2     B. S0; 2; 1; 2     

C. S  2; 1; 1; 2     D. S0; 1; 1; 3    

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Đưa phương trình về dạng tích để giải hoặc thay các giá trị  x  vào để kiểm tra nghiệm. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Đặt  2 2

x x

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Đặt  3 2 

x x

 có 2 nghiệm x x1, 2 trong đó x1x2. Mệnh đề nào 

dưới đây đúng? 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

1

1 3

3

 



x

x

x

2

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

3 9

  



x

 

Trang 3

2C Phương trình mũ

A. x0.  B. xlog 8.7   C. x0 và xlog 8.7   D. x0 và xlog 7.8  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

 2 1

 (1)  Đặt t 7 ,x t0 

1( )

 

 

Với t87x 8xlog 87  

  1; 3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Tìm  m  để phương trình 4x 2x 3 3m  có đúng 2 nghiệm  x  1; 3    

(1; 3) 2 (2; 8)

  x

Xét hàm số yf t( )t2 8t3 với t(2; 8) 

t        2       4      8          

,

y          -       0      +       

      9       3              

      13   Để phương trình 4 2  3 3

 

A. x1.     B. x1 và x 2.   C. x 2.     D x0.  

A. S2, 4       B. S1, 2     C. S 1, 2     D. S1, 4   

A. 2.       B. 1.       C. 0.       D. 3. 

9

4

100

A. 2.       B. 3.       C. 1.       D. 0. 

Trang 4

Câu 20. Cho phương trình 3.25 2.5  1 7 0

x x  và các phát biểu sau: 

 (1) x0 là nghiệm duy nhất của phương trình. 

 (2) Phương trình có nghiệm dương. 

 (3) Cả hai nghiệm phương trình đều nhỏ hơn 1. 

 (4) Phương trình có tổng hai nghiệm là  log5 3

7

 

 . 

      Số phát biểu đúng? 

log 3.3 x 4 xlog 3 log 9.   B. 8 22  1 3 3 2 3

x

2 log 2.2  1 4

A. 32x4 2.3x1270.       B. log 2 x1 2 log ( 4 x2)2. 

       D. log4 x2 log (22 x1)log (42 x3). 

Câu 23. Tìm nghiệm của phương trình 

1

x

1

 

 

x

0 1

 

x

1 1

 

 

x

2 2

 

 

x

A. 4 log 6 2      B. 2 log 6 3    C. 1 1log 57

2

    D. log7 1 3

3 . 

nghiệm. 

1

 

m

1 2

2 m . 

nghiệm phân biệt. 

4.3 x 9.4 x 13.6 x. Gọi  ,a b  lần lượt là hai nghiệm 

của phương trình. Tính tích ab

10

Trang 5

2C Phương trình mũ

3

   

3

  

3

  

2

  

3

3

 

7

3

5

A. S3.     B. S6.     C. S 1.      D. S5. 

Trang 6

……… ……… ………. 

 

 

 

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w