1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn toán 12 chương 4 số phức PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM PHỨC file word có lời giải chi tiết doc

17 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM PHỨC  Dạng 60.. Bài toán liên quan phương trình nghiệm phức Câu 1.. Tìm nghiệm của phương trình z2 z0 trên tập số phức... Tìm nghiệm của phương trình z2 40 trên

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM PHỨC

 Dạng 60 Bài toán liên quan phương trình nghiệm phức

Câu 1 Tìm nghiệm của phương trình 2 i z  40 trên tập số phức.

A 8 4

5 5

5 5

 

5 5

 

5 5

 

Lời giải tham khảo

Ta có phương trình tương đương 4 4(2 ) 8 4 8 4

i

Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình iz(z 2 3 i)0 trên tập số phức.

A

2 3

 

 

2

5 3

 

 

 

 

3

2 5

 

 

Lời giải tham khảo

0

) 0

z

Câu 3 Tìm tập nghiệm phức S của phương trình z2  z 0.

A S0; 1; i B S0; 1; i C S0; 1;i D S0; ;i i  

Lời giải tham khảo

Gọi  z x yi thay vào phương trình tìm x y, , suy ra S0; ;i i 

Câu 4 Tìm nghiệm của phương trình z2 z0 trên tập số phức.

Trang 2

A. 1 0; 2 1; 3 1 3 ; 4 1 3

B 1 0; 2 1; 3 1 3 ; 4 1 3

C 1 0; 2 1; 3 1 3 ; 4 1 3

D 1 0; 2 1; 3 1 3 ; 4 1 3

Lời giải tham khảo

Gọi z  x yi , thay vào phương trình x y, suy ra: 0, z 1, 1 3

2 2

Câu 5 Tìm nghiệm của phương trình z2 i 5 3 2  i trên tập số phức.

A z8 –i B z 8 i C z8 i D z8i

Lời giải tham khảo

2

(15 10 )(2 ) 30 15 20 10 40 5

8

Câu 6 Tìm các số phức z thỏa mãn z2  3 4i

A. z1  2 i ; z2 2 i B z1  2 i ; z2 2i

C z1  2 i ; z2 2 i D z1  2 i ; z2 2i

Lời giải tham khảo

3 4

2; 1

Câu 7 Tìm nghiệm của phương trình z2 40 trên tập số phức.

A. z2i hoặcz2i B z2

Lời giải tham khảo

Ta có z2 4 0 z2i z   2i  0 z2i hoặc z2 i

Trang 3

Câu 8 Số nghiệm thực của phương trình 2

3 5 0

Lời giải tham khảo

Tính  11 0

Vậy phương trình không có nghiệm thực

Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình z2  2z40 trên tập số phức.

  

  

  

  

  

  

  

  

Lời giải tham khảo

Tính  ' 3 Vậy phương trình có 2 nghiệm phức 1 3

  

  

Câu 10 Tìm nghiệm của phương trình z2  2z20 trên tập số phức.

A 1 B i C  1 i D 1 i

Lời giải tham khảo

Ta có   4 84 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phức là: 1,2 2 2 1

2

i  

Câu 11 Giải phương trình 2

2x 3x50 trên tập số phức Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A Phương trình có 2 nghiệm phức.

B Phương trình có 2 nghiệm thực.

C Phương trình có một nghiệm thực và một nghiệm phức.

D Phương trình vô nghiệm.

Lời giải tham khảo

Tính  31 Vậy phương trình có 2 nghiệm phức

Câu 12 Số nghiệm phức của phương trình 5z2  7z11 0 ?

Trang 4

A 2 B 3 C 1 D 4.

Lời giải tham khảo

Tính  ' 171 Vậy phương trình có 2 nghiệm phức

7 3 19

10 10

7 3 19

10 10

 

Câu 13 Phương trình nào dưới đây có nghiệm thực?

A z2  3z 40 B z2 6z100 C 2z2 2z30 D z2  z3

Lời giải tham khảo

A Có  250 Suy ra phương trình có nghiệm thực

B Có  40 Suy ra phương trình có nghiệm phức

C Có  200 Suy ra phương trình có nghiệm phức

D Có  11 0 Suy ra phương trình có nghiệm phức

Câu 14 Tìm nghiệm của phương trình 4  3 7   2

z i trên tập số phức.

A 1 2

3

  

 

1 2 3

  

 

1 2 3

  

 

1 3

3 2

  

 

Lời giải tham khảo

Phương trình tương đương 2  

2

 

     

 

i i

i

Suy ra nghiệm của phương trình là z1  1 2 ;i z2  3 i

Câu 15 Tìm nghiệm của phương trình 3

8 0

 

z trên tập số phức.

A. z1 2; z2  1 3 ;i z3  1 3 i B z1 2; z2  1 3 ;i z3  1 3 i

C z1 2; z2  1 3 ;i z3  1 3 i D z1 2; z2  1 3 ;i z3  1 3 i

Lời giải tham khảo

Trang 5

2

 

 

z

Câu 16 Số nghiệm phức của phương trình z3  2z2  z 20?

Lời giải tham khảo



z

z i Phương trình bậc 3 có 3 nghiệm phức.

Câu 17 Tìm tập nghiệm phức S của phương trình 3 2

A. S3; 3 2 3 ; 3 2 3  i   iB S3; 3 2 3 ; 3 2 3   i   i

C S3; 3 2 3 ; 3 2 3   iiD S3; 3 2 3 ; 3 2 3  i   i

Lời giải tham khảo

3

3 2 3

 

 

z

Câu 18 Tìm nghiệm của phương trình z4  6z2 250 trên tập số phức.

A. zi B zi z; i 5 C zi 5 D Vô nghiệm.

Lời giải tham khảo

Ta có z2 1 zi; z2 5 zi 5

Vậy phương trình có nghiệm zi z; i 5

Câu 19 Tìm nghiệm của phương trình z4 z2  60 trên tập số phức.

A. z 2; zi 3 B z 2; zi 3

C z 3; zi 2 D z 5; z2i

Lời giải tham khảo

Trang 6

Ta có phương trình

2

2

6 0

Câu 20 Tìm nghiệm của phương trình z4 3z2 20 trên tập số phức.

A S { 1; 2} . B S{i i; 2}. C S{i i i; ; 2;i 2}. D S

Lời giải tham khảo

1

Câu 21 Tìm nghiệm của phương trình 3x2 3 i 1 2 i  5 4i trên tập số phức.

A 1 5

3

 

3

 

Câu 22 Tìm nghiệm của phương trình  2  i 3x i 2  32 2i trên tập số phức. A 5i. B 5i. C i. D i.

Câu 23 Tìm nghiệm của phương trình 2ix35x4i trên tập số phức.

Trang 7

A 55 14

2929i. B

55 14

19 19i. C

55 14

29 29i. D

55 14

19 19i.

Câu 24 Cho z1  1 2 ;i z2  1 2i Phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z z là phương1; 2 trình nào trong các phương trình sau? A z2  2z50. B z2 2z50. C z2  2z 50. D z2  5z20.

Câu 25 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2 – 4 90 z z Tính Pz1  z2 . A P3. B P6. C P18. D P 4.

Câu 26 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

4 7 0

z + + = Tính z P=z12 +z2 2

Trang 8

A P=10 B P7 C P=14 D P 15.

Câu 27 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2  4z50 Tính Pz12 z 22 A P6. B P5. C P4. D P 7.

Câu 28 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2x2  3x30 Tính 2 2 1 2 zP z A 9 4  P . B 9 4  P . C 45 16  P . D 3 4  P .

Câu 29 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình z2 mz3i0 có 2 nghiệm phức

A. m 3 i hoặc m3 i. B m 3 i hoặc m3i.

Trang 9

C m 3 i hoặc m3 i. D m 3 i hoặc m3i.

Câu 30 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2 2 0    z z Tính 1 2 2 1   P z z z z A 1 2 P B  3 2 P C 3 2 P D 5 2 P

Câu 31 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 2 2 5 0    x x Tính 1 2 1 1   z P z A 2 5  P . B 2 5  P . C 2 10  P . D 2 10  P .

Câu 32 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình z2  m z2m 1 0 có hai nghiệm 1, 2 z z thỏa mãn 2 2 1  2 10 z z

A. m 2 2 2 ;i m  2 2 2 i B m 4 2 3;m 4 2 3

C m 1 3 ;i m 2 3 i D m 1 3 ;i m 1 3 i

Trang 10

Câu 33 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 z2  (8 3 ) z 13 11 i   i 0 Tính 2 2 1 2 zP z . A P39. B P29. C P49. D P 19.

Câu 34 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 z2 2z50 Tính 2 2 1  2  4 1 2 z z P z z . A P10. B P20. C P10. D P 5.

Câu 35 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 z2 2z30 Tìm số phức liên hợp của số phức w5 2 i z  1z ?2 A w10 4 i. B w10 4 i. C w10 4 i. D w10 4 i.

Trang 11

Câu 36 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 x3  3x2 4 – 12x 0 Tính 1 2 2   P z z A P0. B P16. C P4. D P 4.

Câu 37 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 2 2z  4z50 Tính 1 2 4  P z z A P6 B P4 C P2 D P 5

Câu 38 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 2 4 14 0    z z Tính 2 2 1 2 2  3  z P z A P=-14 B P=-13 C P=14 D P=13

Trang 12

Câu 39 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 z2  5z100, với z có phần1

ảo dương Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức w4z1 2z2.

A a5;b 15. B a5;b 15.

C a5;b 15. D a5;b  15.

Câu 40 Tìm giá trị của tham số phức m để phương trình     2  5 2  5  1 0 z m i z m i có hai nghiệm z1, z thỏa mãn 2 2 2 1  2  3 1 2 20 7 z z z z i A 2. B 3. C 2. D 1.

Câu 41 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình1, 2 2z2  2z50 Tính 2 2 1 1  2  1  z P z A P25. B P 5. C P5. D P 2 5.

Trang 13

Câu 42 Kí hiệu z1, z2, z là ba nghiệm phức của phương trình 3 z3  1 0 Tính 1 2  3 zz z P . A P1. B P4. C P2. D P 3.

Câu 43 Kí hiệu z1, z2, z3, z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z4 z2  60 Tính 1  2  3 4   P z z z z A P1. B P2 22 3. C P2 2 2 3. D P7.

Câu 44 Kí hiệu z1, z2, z3, z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z4  2z2  630. Tính Pz1  z2  z3  z4 . A P6 B P2 7. C P 3 2 7. D P  6 2 7.

Trang 14

Câu 45 Kí hiệu z1, z2, z3, z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z4 4z2  77 0 Tính 1  2  3 4   P z z z z .

A P2 7 2 11. B P2 7  2 11. C P2 7 . D P 2 11.

Câu 46 Kí hiệu z1, z2, z3, z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 4 2 – – 60 z z Tính 1  2  3 4   P z z z z . A P 4. B P2 32 2. C P2 3. D P  3 2.

Câu 47 Kí hiệu z1, z2, z3, z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z4  z2  120 Tính 1  2  3 4   P z z z z A P4. B P2 3. C P 4 2 3 . D P  2 2 3.

Trang 15

Câu 48 Kí hiệu z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z2  3z80, với z có phần1

ảo là số âm Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức wz12z2  3 4 i.

4



a , 16 3 55

4

4

a , 16 3 55

4

C 3

4



a , 16 3 55

4

4

a , 16 3 55

4

Câu 49 Kí hiệu z1, z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z100 Tính 2 2 1 2 zP z A P100. B P10. C P20. D P 17.

Câu 50 Số nghiệm phức của phương trình z3 8 thỏa mãn phần ảo b0? A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 51 Tìm nghiệm của phương trình 2x2  5x40 trên tập số phức.

Trang 16

A. 1 5 7

4 4

 

4 4

 

C 1 5 7

2 4

 

2 4

 

4 4

 

4 4

 

Câu 52 Tìm nghiệm của phương trình 2z2 3z40 trên tập số phức A 1,2 3 23 3    i z . B 1,2 3 23 4    i z . C 1,2 3 23 5    i z . D 1,2 3 23 6    i z .

Trang 17

ĐÁP ÁN PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM PHỨC

51B 52B

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w