1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập giới hạn hàm số

3 3K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập giới hạn hàm số
Tác giả Phạm Văn Lường, Lý Hồng Hào
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Bình Mỹ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Mỹ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN Tên bài: Luyện tập giới hạn hàm số.. c Có thể khử dạng vô định bằng cách nhân lượng liên hiệp x+3 3 -GV: gọi HS lên bảng giải bài tập.. -GV: gọi một HS nhận xét về bài làm của bạ

Trang 1

Trường THPT Bình Mỹ

Tổ chuyên môn: Toán

GIÁO ÁN Tên bài: Luyện tập giới hạn hàm số

Tiết: 57 Chương: IV

Họ và tên sinh viên: Lý Hồng Hào MSSV: DTO055063

Họ và tên giáo viên hướng dẫn: Phạm Văn Lường.

Ngày tháng năm 2009

I Mục đích, yêu cầu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức giới hạn hàm số

- Kỹ năng, kỹ xảo cơ bản: vận dụng định nghĩa, tính chất vào việc giải bài tập

- Tư tưởng: rèn luyện tính cẩn thận trong khi làm bài tập

II Phương pháp, phương tiện:

- Gợi mở, đặt vấn đề

- Phát huy tính tích cực của học sinh

- Sử dụng SGK, hình vẽ, thước thẳng, compa

III Tiến trình:

- Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số ( 1’ )

- Kiểm tra bài củ: ( 4’ )

1) Nêu định nghĩa giới hạn hàm số?

2) Định lý 1, định lý 2?

- Tiến trình bài học:

Thời gian Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV và HS

15 phút

Bài 3 Tính các giới hạn sau:

b)

2 2

4 lim

2

x

x x

 c)

6

3 3 lim

6

x

x x

 

 Giải:

b) Với mọi x  2 thì

2

4 2

x x

 =

 2   2 

2

x

 =2 x

Do đó:

 

2

4

2

x

x x

c) Với mọi x  6, ta có:

 

 

2

3 3

3 3

x x

 

 

=

-GV: Hướng dẫn HS giải câu b,

c, f bài 3 (trang 132) Hỏi HS hướng giải:

b) khử dạng vô định bằng cách nào?

c) ta có thể khử dạng vô định không? bằng cách nào?

-HS: dự kiến trả lời b) Áp dụng hằng đẳng thức

( ab ) (  a b a b  )(  )

c) Có thể khử dạng vô định bằng cách nhân lượng liên hiệp

x+3 3

-GV: gọi HS lên bảng giải bài tập

-HS: lên bảng giải

-GV: yêu cầu HS trình bày lời

Trang 2

10 phút

10 phút

1

3 3

x

 

Do đó:

6

3 3 lim

6

x

x x

 

1

6 3 3

  =1

6

Bài 4 Tìm các giới hạn sau:

a)

 2

3 5 lim

2

x x

b)

1

lim

1

x

x x

c)

1

lim

1

x

x x

 Giải:

a)

 2

lim

0 2

x x

 

b)

1

lim

x

x x

 (vì x 1

 thì x   1 0 )

c)

1

lim

x

x x

  

 (vì x 1

 thì x   1 0 )

Bài 6 Tính:

a) lim  4 2 1 

d) lim 2 1

5 2

x

x

 

 

Giải:

a) lim  4 2 1 

giải của mình cho cả lớp -HS: trình bày Các HS khác lắng nghe theo dõi

-GV: gọi một HS nhận xét về bài làm của bạn

-HS: nhận xét

-GV: nhận xét và sửa chữa (nếu có sai sót)

-GV: gọi HS lên bảng giải -HS: lên bảng giải

-GV: yêu cầu học sinh trình bày lời giải của mình

-HS: trình bày và giải thích (nếu có thắc mắc của các bạn khác)

-GV: nhận xét và sữa chữa (nếu có sai sót)

-GV: gọi HS nêu hướng giải? -HS:

a) áp dụng định lý 1 (tích các lim)

d) áp dụng định lý 1 (thương các lim)

-GV: gọi HS lên bảng giải bài tập

Trang 3

= 4 12 13 14

lim lim 1 x

= 1 0 0     

d) lim 2 1

5 2

x

x

 

 

1

5

x

x

x x

 

 

= 2

1

2 

-HS: giải bài tập

-GV: yêu cầu HS trình bày bài giải của mình

-HS: trình bày

-GV: hỏi các HS còn lại có thắc mắc gì về bài làn của bạn không?

-HS: hỏi (nếu có)

-HS: trả lời các câu hỏi của các bạn khác (nếu có)

-GV: nhận xét và sửa chữa (nếu có sai sót)

IV Củng cố: (3 phút)

-Khi tính giới hạn hàm số, cần lưu ý đến các phương pháp thích hợp để dạng vô định: nhân chia với lượng liên hiệp, áp dụng hằng đẳng thức

-Lưu ý giới hạn bên trái và bên phải

-Sử dụng linh hoạt các tính chất đã học

V Bài tập về nhà: (2 phút)

Giải các bài tập còn lại

Bài 1: dùng định nghĩa

Bài 2: giới hạn vô cực

Bài 3: tương tự

Bài 4: tương tự

Bài 5: giới hạn một bên

Ngày soạn:

Giáo viên hướng dẫn duyệt Người soạn

Phạm Văn Lường Lý Hồng Hào

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Sử dụng SGK, hình vẽ, thước thẳng, compa... III. Tiến trình: - Luyện tập giới hạn hàm số
d ụng SGK, hình vẽ, thước thẳng, compa... III. Tiến trình: (Trang 1)
-GV: gọi HS lên bảng giải. -HS: lên bảng giải. - Luyện tập giới hạn hàm số
g ọi HS lên bảng giải. -HS: lên bảng giải (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w