1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap gioi han ham so

4 728 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập giải toán giới hạn hàm số
Người hướng dẫn Cô Lê Thị Xuân Nhạn
Trường học Trường THPT Nam Hà
Thể loại Luyện tập
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Qua tiết dạy học sinh sẽ giải được các bài toán tìm giới hạn của hàm số, biết giải bài toán tìm giới hạn của các dạng vô định 0; ;0.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ - Học sinh phải

Trang 1

Sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai

Trường THPT Nam Hà

GSTT: Nguyễn Thành trung

GVHD: Cô Lê Thị Xuân Nhạn

Luyện tập giải toán giới hạn hàm số

(1 tiết)

I MỤC TIÊU

- Qua tiết dạy học sinh sẽ giải được các bài toán tìm giới hạn của hàm số, biết giải bài toán tìm giới hạn của các dạng vô định 0; ;0 ;

0 ∞ ∞ ∞−∞

- Vận dụng tốt kiến thức vào giải một bài toán

- Rèn luyện khả năng phân tích, tổng hợp, so sánh, khả năng quan sát, phát hiện và giải quyết bài toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- Học sinh phải ôn tập bài cũ ở nhà, học và làm bài đầy đủ

- Giáo viên: chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ dạy học, giáo án

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Dạy học theo phương pháp đàm thoại, giáo viên đóng vai trò hướng dẫn, kết hợp gợi mở, thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Gv gọi 2 Hs lên bảng trả bài:

- HS1: Tính

3 2

lim

1

x

x x x

+ −

- Hs2: Tính lim 2 33 4 100

x

x x

x x

→+∞

+ +

− − +

3 Nội dung bài học:

* Hoạt động 1: Giải bài toán

giới hạn hàm số trực tiếp

bằng định nghĩa (thế x 0 vào

luôn).

- Gv cho bài tập 1:

- Gv vấn đáp học sinh cách

giải

- Gv giải mẫu

- Gv cho thêm bài tập 2, yêu

cầu Hs làm bài tại chỗ

- Gv gọi Hs đọc kết quả

- Gv khẳng định kết quả đúng

* Hoạt động 2: Giải bài toán

tìm giới hạn hàm số dạng vô

định 0

0 bằng phương pháp

- Hs trả lời câu hỏi

- Hs ghi nhận

- Hs làm bài tại chỗ

- Hs đọc kết quả

* Bài tập 1: Tính

2

3

2

x

x x

* Bài tập 2: Tính 3

2 4

2 3 2 lim

+

+ +

x x x

Trang 2

phân tích thành nhân tử.

- Gv cho bài tập 3

- Gv vấn đáp cách Hs cách

giải

- Gv nhấn mạnh đây là dạng vô

định 0

0 nên không thể giải

bằng cách thế trực tiếp mà phải

phân tích thành nhân tử, rút

gọn để khử dạng vô định

(Gv nhắc lại về sơ đồ Hoocne)

- Gv vấn đáp, hướng dẫn Hs

giải bài tập 3

- Gv cho thêm bài tập 4,5 và

gọi 2 Hs lên bảng làm bài,

nhắc nhở Hs dưới lớp theo dõi

và làm bài tập

- Gv gọi Hs nhận xét bài làm

của bạn

- Gv hoàn thiện lời giải

* Hoạt động 2: Giải bài toán

dạng

.

- Gv cho bài tập 6

- Gv vấn đáp Hs cách giải

- Gv nhấn mạnh đây là dạng vô

định ∞

∞ có chứa biến trong dấu

căn, đồng thời nêu cách giải

bằng cách nhân chia tử và mẫu

cho lũy thừa cao nhất của x

Nếu biểu thưc có biến trong

căn, ta rút x có lũy thừa cao

nhất ra rồi thự hiện như trên

- Gv gọi Hs lên bảng làm bài

- Gv gọi Hs nhận xét và hoàn

thiện lời giải

* Hoạt động 3: Giải bài toán

tìm giới hạn hàm số dạng vô

định0;0 ;

0 ∞ ∞ − ∞; bằng

phương pháp nhân liên hợp.

- Gv cho bài tập 7

- Gv vấn đáp Hs cách giải bài

toán

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs ghi nhận

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

- Hs ghi nhận

- Hs nhận xét

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs ghi nhận

- Hs lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Bài tập 3: Tính

3 2 2 1

1 lim

x

x x x

x x

+ − −

− − +

* Bài tập 4: Tính

2 5 3

10 3 lim 2

2

− +

x x x

* Bài tập 5: Tính

6

2 3

2 3

+ +

x x

x x

3

6 6 2

1 3 lim

x x

x x

+ +

* Bài tập 7: Tính

2

3 5 lim

2

− +

x x

Trang 3

- Gv nhấn mạnh đây là dạng vô

định 0

0 nên không thể giải

bằng cách thế trực tiếp mà phải

nhân với 1 lượng liên hợp để

khử căn rồi mới đặt nhân tử

chung rồi rút gọn để khử dạng

vô định

(Gv nhắc lại về biểu thức liên

hợp)

- Gv gọi Hs lên bảng hoàn

thành bài tập

- Gv gọi Hs nhận xét bài làm

của bạn và khẳng định kết quả

đúng

- Gv cho bài tập 8,9

- Gv vấn đáp Hs cách giải

- Gv gọi Hs lên bảng làm bài,

nhắc nhở Hs dưới lớp theo dõi

và làm bài tập

- Gv gọi Hs nhận xét bài làm

của bạn

- Gv hoàn thiện lời giải

- Gv cho bài tập 10

- Gv vấn đáp Hs cách giải

- GV giới thiệu cho Hs bài

toán dạng vô định ∞ − ∞ đồng

thời nêu cách giải bằng cách

nhân, chia với biểu thức lien

hợp

- Gv gọi Hs lên bảng làm bài,

nhắc nhở Hs dưới lớp theo doi

và làm bài

- Gv gọi Hs nhận xét

- Hs ghi nhận

- Hs lên bảng làm bài tập,

Hs dưới lớp theo dõi và làm bài

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

- Hs ghi nhận

- Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Hs ghi nhận

- Hs lên bảng làm bài, Hs dưới lớp theo dõi

- Hs nhận xét

* Chú ý:

-

Ví dụ: Biểu thức liên hợp của

2

1 2

x + − là 2

1 2

x + +

* Bài tập 8: Tính

x

x x x x

1 1

lim

2 0

+ +

− +

* Bài tập 9: Tính

1 1

lim

3

0 + −

x

x x

* Bài tập 10: Tính

( 2 5 2 7)

+∞

x

Trang 4

V CỦNG CỐ:

Giải các bài tập sau:

3

6 6

2

1 3

lim

x x

x

x

+ +

644

8 lim

x

x

3 3 6 2

lim

VI DẶN DÒ:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 29/06/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w