1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46: Luyện tập về cộng hai số nguyên

17 1,9K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng hai số nguyên
Trường học Trường THCS Liên Hà
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng hai số nguyênCộng hai số cùng dấu Cộng hai số khác dấu Cộng hai số nguyên dương Cộng hai số nguyên âm Cộng hai số đối nhau Cộng hai số không đối nhau Em hãy nêu cách thực hiện đố

Trang 1

lợi

ích

mười

năm

trồng

cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người

Phòng GD-Đt huyện đông anh

Trường THCS Liên Hà

Trang 2

TiÕt 46:

Trang 4

Cộng hai số nguyên

Cộng hai số cùng dấu Cộng hai số khác dấu

Cộng hai số

nguyên dương

Cộng hai số nguyên âm

Cộng hai số

đối nhau

Cộng hai số không đối nhau

Em hãy nêu cách thực hiện đối với

mỗi trường hợp

Phép cộng hai số nguyên âm và phép cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau có gì khác biệt về phép tính hai giá trị tuyệt đối và về dấu của tổng?

Phép cộng hai số nguyên có các trường hợp nào? Em hãy nêu các trường hợp của phép

cộng hai số nguyên cùng dấu

Em hãy nêu các trường hợp của phép cộng hai số nguyên khác dấu

Trang 6

Bµi 1

§iÒn (§) hoÆc (S) thÝch hîp vµo « trèng:

a/

b/

c/ 0 + (-79) = -79

d/

e/ Tæng hai sè nguyªn tr¸i dÊu th× b»ng 0

x < y x y+ < ⇒ >x y

16 + − = + 5 16 5 − = 11

§

§ S

S

Trang 7

Bài 2

Điền số thích hợp vào ô trống.

-5

-5 68

-2 2

Phép tính

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

Nếu đổi dấu mỗi số hạng của tổng thì tổng …

Một số cộng với một số có … tổng nhỏ hơn chính nó

Một số cộng với một số nguyên dương

có tổng chính nóđổi dấulớn hơn…

nguyên âm

Từ phép tính số 4 với b = 9, a + b = 4

em tìm a như thế nào?

Trang 8

Nhận xét

- Nếu đổi dấu mỗi số hạng của tổng thì tổng đổi dấu

- Một số cộng với một số nguyên dư

ơng có tổng lớn hơn chính nó.

- Một số cộng với một số nguyên âm

có tổng nhỏ hơn chính nó.

Trang 9

Bµi 3

Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a/ , b/ (-17) + (-21),

c/ (-13) + 24, d/ (-108) + 108.

Gi¶i.

a/

b/

c/

d/ (-108) + 108 = 0

( − 17) (+ − 21) = −(17 21 + ) = − 38

( 13) 24 − + = + 24 13 − = 11

25 + − 36

25 + − 36 = 25 36 61 + =

Em sÏ ¸p dông kiÕn thøc nµo vµo mçi phÇn tÝnh?

Trang 10

( 4) + ( 9) < ( 11)

Bµi 4

§iÒn dÊu + hoÆc - thÝch hîp vµo « trèng.“ ” “ ”

-§¸p ¸n

+

-+

+

+

( 4) + ( 9) < ( 11)

( 4) + ( 9) < ( 11)

( 4) + ( 9) < ( 11)

( 4) + ( 9) < ( 11)

Trang 11

Cho dãy số được viết theo qui luật:

3; 0; 2; -1; 1; -2; 0; -3; …

a/ Hãy phát hiện qui luật ấy và viết ba

số tiếp theo của dãy.

b/ Tính tổng sáu số đầu của dãy

Bài 5

3 ; 0 ; 2 ; -1 ; 1 ; -2 ; 0 ; -3

ở vị trí chẵn của dãy) có quan hệ gì với số đứng ngay trước nó?

Mỗi số màu đỏ (tức là số đứng ở vị trí lẻ của dãy, kể từ số thứ 3) có quan

hệ gì với số đứng ngay trước nó?

Trang 12

a/ Qui luật của dãy số: 3 ; 0 ; 2 ; -1 ; 1 ; -2 ; 0 ; -3 …

là mỗi số đứng ở vị trí chẵn bằng số đứng ngay trước nó cộng với (-3), mỗi số đứng ở vị trí lẻ (kể từ số thứ 3 của dãy) bằng số đứng ngay trước nó cộng với 2 Ba số tiếp theo của dãy là: -1 ; -4 ; -2 b/ Tổng của sáu số đầu của dãy là: 3 + 0 + 2 + (-1) + 1 + (-2)

(Đ/s: 3)

Đáp án

Trang 13

Em hãy đặt một đề bài toán (với nội dung thực tế) có sử dụng phép cộng hai số nguyên.

Trang 14

Bài toán

Nhà toán học Pytago, người Hy Lạp cổ đại

Ông sinh năm 570 trước công nguyên và thọ

70 tuổi Hỏi ông mất vào năm nào?

Trang 15

Qua tiết học hôm nay, các em đã được:

Củng cố về các trường hợp của phép cộng hai số nguyên.

Rèn kỹ năng cộng hai số nguyên, kỹ năng giải các bài tập về cộng các số nguyên.Rút ra nhận xét qua kết quả của các phép tính.

Trang 16

-Làm bài tập : 54, 55, 56 (sbt-60) và bài tập sau: Tìm số nguyên a biết rằng

- Học kĩ bài và xem lại các bài tập đã chữa.

- Tìm hiểu bài:

2

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w