Mục tiêu: qua bài này học sinh càn nắm được: 1/ Về kiến thức:hiểu sâu hơn định nghĩa về giới hạn của hàm số ,nắm chắc các phép toán về giới hạn của hàm số ,áp dụng vào giải toán.. 2/V
Trang 1Tiết 9 : LUYỆN TẬP GIỚI HẠN HÀM SỐ ( Tiết 2)
A Mục tiêu: qua bài này học sinh càn nắm được:
1/ Về kiến thức:hiểu sâu hơn định nghĩa về giới hạn của hàm số ,nắm chắc các phép toán về
giới hạn của hàm số ,áp dụng vào giải toán Vận dụng vào thực tế,thấy mối quan hệ với bộ môn khác
2/Về kĩ năng: Dùng định nghỉa để tìm giới hạn của hàm số,một số thuật tìm giới hạn của một số
hàm số đặc biệt Rèn kĩ năng tìm giới hạn của hàm số
3/Về tư duy:Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.,áp dụng vào thực tế
4/ Về thái độ: Nhgiêm túc trong học tập,cẩn thận chính xác,
B Chuẩn bị:
+ Học sinh: Học bài và làm bài ở nhà, tổng hợp phương pháp làm các dạng bài tập
+ Giáo viên chọn bài tập thích hợp,chuẩn bị bảng phụ (hình 53 và hình 54,các trường hợp riêng của nó),phiếu
học tập
C Tiến trình bài họcvà các hoạt động
Kiểm tra bài cũ: 1/ Tính các giới hạn sau:Bài tập 6 a/, b
2/ Định nghĩa giới hạn một bên?Điều kiệncần và đủ để hàm số có giới hạn là L? Làm bài
tập sau:
9
2
2
lim
x
x
;
9
2
2 3
lim
x
x
;
9
2
2 3
lim
x
x
;
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ1:
Cùng với kiểm tra bài cũ giáo
viên phát phiếu học tập và
giao nhiệm vụ cho các tổ cùng
thảo luận bài tập đã ra về
nhà.Gọi đại diện nhóm nhận
xét bài làm của bạn ,sữa chữa
những sai sót ,bổ sung rồi
hoàn chỉnh bài giải (nếu cần)
HĐ2: Giáo viên treo hình 53
quan sát đồ thị và nêu nhận
xétvề giá trị hàm số đã cho
khi x-;x+;x3 -;x
3 +
So sánh với kết quả nhậ được
ở trên (kiểm tra bài cũ ).Cho
2nhóm làm bằng trực quan ,2
nhóm làm bằng giải tích
Các nhóm cùng nhau thảo luận tìm ra lời giải bài toán.cùng trao đổi thảo luận với bạn và các nhóm bạn để được đáp án đúng.từ đó rút ra phương pháp làm bài tập dạng này
Các nhóm cùng trao đổi thảo luận tìm ra lời giải bài toán
9
2
2
lim
x
x
= 0
9
2
2
lim
x
x
=0
9
2
2 3
lim
x
x
= -
Bài tập6.Tính các giới hạn
sau:
b/ lim ( 2 3 3 2 5 )
x
d/
x
x x
1
2
lim
Kết quả: b/ = d/ =-1
Bài tập 5:Bằng hình ảnh trực
quan tìm các giới hạn của hàm
số, so sánh với kết quả tìm được bằng cách giải ở trên
4
2
-2
-4
-2 j
Trang 3HĐ3:Cho hình vẽ 54 (Treo
bảng phụ ) Phát phiếu học tập
cho các nhóm.cho các nhóm
thảo luận.đại diện nhóm trình
bày bài giải của nhóm
mình.Đại diện các nhóm thảo
luận ( nhận xét bổ sung ,đưa
ra kết quả đúng)
H1:
f d
d
f
f
.
lim = ? Kết quả này
nghĩa là gì?
9
2
2 3
lim
x
x
= +
Các nhóm cùng thảo luận tìm
ra lời giải của bài toán Cùng nhau trao đổi thảo luận
TL :
f d
d f
f
.
lim = + Nghĩa là
Nếu vật thật AB tiến dần về tiêu điểm F sao cho d luôn lớn hơn f thì ảnh của nó dần tới dương vô cực
B
F ’
Một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f Gọi d và d’ lần lượt là khoảng cách từ một vật thật
AB và từ ảnh A’B’ của nó tới quang tâm 0 của thấu kính .Công thức thấu kính là;
f d d
1 1 1
'
a/ Tìm biểu thức xác định hàm
số d’= d
b/ Tìm giới hạn của d khi d tiến bên trái ,bên phải điểm f khi d tiến tới dương vô
cực.Giải thích ý nghĩa của các kết quả tìm được
Kết quả:
a/ d’= d =
f d
d f
b/ *
f d
d f
f
.
lim = +
*
f d
d f
f
.
lim = -
Trang 4
H2:
f d
d f
f
.
lim = ? Kết quả
này nghĩa là gì?
A F 0
TL:
f d
d f
f
.
lim = - Nghĩa là
Nếu vật thật AB tiến dần về tiêu điểm F sao cho d luôn nhỏ hơn f thì ảnh của nó dần tới âm vô cực
B
F
F A O
*
f d
d f
d
.
lim = f
Trang 5H3:
f d
d
f
d
.
lim = f ? kết quả
này nghĩa là gì ?
TL:
f d
d f
d
.
lim = f Nghĩa là
vật thật AB ở xa vô cực so với thấu kính thì ảnh của nó ở ngay trên tiêu diện ảnh (mặt phẳng qua tiêu điểm ảnh F’ và vuông góc với trục chính
F’
F O
D: Cũng cố hướng dẫn học ở nhà :Xem lại các bài tập đã chữa Ôn lại định nghĩa giới hạn
của hàm số xem lại cách tìm 1 số giới hạn của hàm số có tính chất đặc biệt
Làm thêm các bài tập sau: 1/
1
3 1
x x
x
x
1 lim 2