1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP ( GIỚI HẠN HÀM SỐ) ppsx

6 609 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số 2.. Về kỉ năng: Biết áp dụng định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số để làm các bài tập như: Chứng

Trang 1

Tiết 8 : BÀI TẬP ( GIỚI HẠN HÀM SỐ)

A.Mục Tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số

2 Về kỉ năng: Biết áp dụng định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số để làm

các bài tập như: Chứng minh hàm số có giới hạn tại một điểm, tìm giới hạn của các hàm số

3 Về tư duy: +áp dụng thành thạo định nghĩa và các định lý về giới hạn hàm số trong

việc tìm giới hạn của hàm số

+ Biết quan sát và phán đoán chính xác

4 Thái độ: cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động

B Chuẩn Bị:

1 Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số, làm bài

tập ở nhà,vở bài tập

2 Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông

- bảng phụ hệ thống định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số

C Phương Pháp:

- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm

D Tiến Trình Bài Học:

HĐ1: Hệ thống kiến thức ( đưa trên bảng phụ)

Trang 2

HĐ2: Bài tập áp dụng định nghĩa để tìm giới hạn của hàm số, chứng minh hàm số có

giới hạn

HĐ3: Bài tập áp dụng các định lí để tìm giới hạn của hàm số

HĐ4: Bài tập trắc nghiệm củng cố, ra bài tập thêm (nếu còn thời gian)

E Nội Dung Bài Học:

HĐ1: gọi HS nêu định nghĩa về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm, giới hạn

một bên và các định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số

- Gv hệ thống lại các kiến thức treo bảng phụ lên và đi vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GIÁO

VIÊN

HĐ2: áp dụng định

nghĩa tìm giới hạn

các hàm số:

- Chia nhóm HS ( 4

nhóm)

- Phát phiếu học tập

cho HS

- Quan sát hoạt động

của học sinh, hướng

dẫn khi cần thiết

- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ

- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời

- thông báo kết quả khi hoàn thành

Phiếu học tập số 1:

Áp dụng định nghĩa tìm giới hạn các hàm

số sau:

a/

2 3

1 lim

4 

x

x x

b/

x

x

 3

3 lim 5

phiếu học tập số 2:

cho các hàm số:

0 2

0 1

/

x khi x

x khi x

a

 0 1

0 / 2

2

x khi x

x khi x b

Trang 3

Lưu ý cho HS:

- sử dụng định nghĩa

giới hạn hạn hữu hạn

của hàm số tại một

điểm

- Gọi đại diện nhóm

trình bày

- Gọi các nhóm còn

lại nhận xét

- GV nhận xét, sữa

sai ( nếu có) và đưa ra

đáp án đúng

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

- HS ghi nhận đáp án

2 a/ xét hai dãy số:

n

b n

a n  1; n  1 Ta có:



a x 0 ; n 0





n

  lim 2 0





f b n n n

n

Suy ra: hàm số đã cho

Xét tính giới hạn của các hàm số trên khi

0

Đáp án:



3

2 3

2

; 3

2

\

R D



3

2 4 x

giả sử (xn) là dãy số bất kì,

4

;

; 3

2



Ta có:  

2

1 2 12

1 4 2 3

1 lim

n

n n

x

x x

f

Vậy

2

1 2 3

1 lim

x

x

b/ TXĐ: D  ; 3  3 ; ,x 5 3 ; 

Giả sử {xn } là dãy số bất kì,

3 ; ;  3

2

8 3

3 lim

n

x

x

x x

f

Trang 4

HĐ3: áp dụng định lý

tìm giới hạn các hàm

số:

- Chia nhóm HS ( 4

nhóm)

- Phát phiếu học tập

cho HS

- Quan sát hoạt động

của học sinh, hướng

dẫn khi cần thiết

Lưu ý cho HS:

- sử dụng định nghĩa

giới hạn hạn hữu hạn

của hàm số tại một

không có giới hạn khi

0

b/ Tương tự: hàm số cũng không có giới hạn

khix 0

- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ

- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời

- thông báo kết quả khi hoàn thành

- Đại diện các nhóm lên

Phiếu học tập số 3:

Tìm giới hạn các hàm số sau:

a/

2

4 lim

2

2 

x

x

6

3 3 lim

x

x

c/

1

7 2 lim

1 

x

x

x

d/

1

7 2 lim

x

x

Đáp án:

4 2

lim 2

2 2 lim

2

x

x x

x x

1 3 3

1 lim 3 3 6

6 lim

3 3 6

3 3 3

3 lim

/

6 6

6

x x

x x

x x

x x

b

x x

x

c/Ta có: lim 1 0

1

x

x , x -1 < 0 với mọi x<1

và lim2 7 5 0

x

7 2 lim

1 x

x x

d/ tương tự :  

7 2 lim

1 x x x

Trang 5

điểm

- Gọi đại diện nhóm

trình bày

- Gọi các nhóm còn

lại nhận xét

- GV nhận xét, sữa

sai ( nếu có) và đưa ra

đáp án đúng

trình bày

- HS nhận xét

- HS ghi nhận đáp án

F Củng Cố: Bài tập trắc nghiệm:

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1/

2

1 lim

2 

x

x

4

1

A

2/ lim 2 2 3

1

x Có giá trị là bao nhiêu?

A 0 B 2 C 4 D 6

3/

5

3 lim 4

5 2

x x

x Có giá trị là bao nhiêu?

Trang 6

A

5

4

B

7

4

C

5

2

D

7 2

Đáp án: 1.A; 2 D; 3.A

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w