Phát phiếu học tập cho HS * KL: Những cách làm trên chỉ bảo quản đợc thức ăn trong thời gian nhất địnhC.Củng cố, dặn dò: 2’ - Nhận xét tiết học,Y/Cchuẩn bị bài sau.. Mục tiêu: Giúp học
Trang 1Tuần 6 Thứ 2 ngày 8 tháng 10 năm 2007
Đạo đức
Biết bày tỏ ý kiến (T2)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:1 Nhận thức đợc:
- Mỗi ngời đều có quyền có ý kiến
- Có quyền trình bày ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
2 Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống gia đình, nhà trờng.
3 Biết tôn trọng ý kiến của ngời khác.
II Chuẩn bị:GV: Chiếc Mi-crô không dây để chơi trò phóng viên.
III Các hoạt động trên lớp :
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ
+Tuần1: Bán đợc bao nhiêu mét vải ?
+ Tuần3: Bán đợc bao nhiêu ?
+ Tuần2 bán đợc nhiều hơn Tuần1 bao
nhiêu mét vải hoa ?
- Nhìn vào biểu đồ: Số vải trắng và“
vải hoa đã bán đợc trong tháng 9 ”
(18 + 15 + 3): 3 = 12 (ngày)
- 1HS lên bảng làm vào bảng phụ.
+ Cả lớp làm vào vở và nhận xét bài
Trang 2- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
bạn
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Tập đọc Nỗi dằn vặt của an - đrây- ca
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Đọc lu loát toàn bài.
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các vần, âm dễ lẫn biết thể hiện đúng ngữ liệu của bài
- Cách đọc phù hợp với diễn biến của các nhân vật trong truyện thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An- đrây – ca trớc cái chết của ông đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện
2 Hiểu từ ngữ trong bài.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An- đrây - ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức, trách nhiệm đối với bản thân
nhiên giữa các cụm từ :
VD: cửa hàng/ mua thuốc/
- Y/c HS luyện đọc nối tiêp theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Khi câu chuyện xảy ra, An- đrây - ca
mấy tuổi, hoàn cảnh GĐ em ntn ?
+ Mẹ bảo An- đrây – ca đi mua thuốc,
thái độ của An- đrây – ca ntn ?
+ An- đrây – ca đã làm gì trên đờng
mua thuốc cho ông ?
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
+ HS khác nhận xét
* Theo dõi, mở SGK.
- 1HS đọc cả bài+ HS luyện cách phát âm đúng tên ngời nớc ngoài An- đrây - ca
+ HS luyện đọc nối tiếp đoạn:
Lợt 1: Luỵện câu dài Lợt 2: Hiểu từ mới: Dằn vặt+ HS luyện đọc theo cặp+ 1- 2 HS đọc cả bài
- An- đrây – ca mới có 9 tuổi, em sống cùng ông và mẹ, ông đang ốm rất nặng.+ Nhanh nhẹn đi ngay
+ An- đrây – ca mãi chơi đá bóng cùng các bạn, quên lời mẹ dặn Mãi sau
Trang 3+ Chuyện gì đã xảy ra khi An- đrây - ca
Chú ý: Nhấn giọng những từ gợi tả, gợi
cảm: Hoảng hốt, khóc nấc, oà khóc, nức
nở, tự dằn vặt
- HD HS đọc diễn cảm và thi đọc đoạn
“Bớc vào phòng vừa ra khỏi nhà”
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều
gì ?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
mới nhớ ra, mua thuốc mang về
+ Hoảng hốt khi thấy mẹ khóc nấc lên,
ông đã qua đời
+ Oà khóc khi biết ông đã qua đời vì mãi chơi bóng nên đem thuốc về chậm nên ông mất
- Nêu đợc nội dung nh mục I
- 2HS đọc nối tiếp 2 đoạn và nêu cách
đọc từng đoạn:
Đ1: Lời ông đọc với giọng mệt nhọc Đ2: Giọng trầm, buồn, xúc động , day dứt
+ HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn văn
+ Từng nhóm phân vai: ngời dẫn chuyện, ông mẹ, An- đrây – ca thi đọc
- 2HS nêu và nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Khoa học: Một số cách bảo quản thức
ăn
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản
Trang 4- Kết luận và chốt lại lời giải đúng.
HĐ2: Cơ sở của các cách bảo quản
thức ăn
- GV: Các loại thức ăn là môi
tr-ờng thích hợp cho vi sinh vật phát
triển
- Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là gì ? - Cách bảo quản nào ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm ? HĐ3: Một số cách bảo quản thức ăn ở nhà - Y/C HS tự liên hệ thực tế về cách bảo quản một số thức ăn mà gia đình áp dụng (Phát phiếu học tập cho HS) * KL: Những cách làm trên chỉ bảo quản đợc thức ăn trong thời gian nhất địnhC.Củng cố, dặn dò: (2’) - Nhận xét tiết học,Y/Cchuẩn bị bài sau - HS nắm nguyên nhân + Làm cho các vi sinh vật không có môi tr-ờng hoạt động hoặc ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập vào TĂ - HS thảo luận và làm bài vào phiếu: Đáp án: a, b, c, e - HS làm việc vào phiếu học tập: Tên thức ăn Cách bảo quản 1………
2………
………
………
+ Trình bày trớc lớp - 2HS nhắc lại nội dung bài học. H VN: ôn bài Chuẩn bị bài tiết sau
Thứ 3 ngày 9 tháng 10 năm 2007
Thể dục: Bài 11I Mục tiêu: Giúp học sinh- Củng cố và nâng cao
kĩ thuật:Tập hợp hàng ngang, hàng dọc dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại.Yêu cầu thực hiện tơng đối đều và chính xác động tác - Trò chơi “ Kết bạn ” Yêu cầu chơi đúng luật, nhanh nhẹn, khéo léo, hào hứng
nhiệt tình.II Chuẩn bị đồ dùng:- Vệ sinh sân bãi, an toàn tập luyện.
- Chuẩn bị hai lá cờ, một chiếc còi.III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
A.Phần mở đầu: 6phút – 10 phút
- Tập hợp phổ biến nội dung , yêu cầu
bài tập
- Trò chơi “ Diệt các con vật có hại ”
- Tập theo đội hình bốn hàng ngang
- Chơi theo sự hớng dẫn của GV
Trang 5- HS tập hợp theo đội hình bốn hàng ngang
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn tập, củng cố về: Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên
- Ôn về đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Ôn một số kiến thức ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
Bài1: Củng cố về đọc, viết, xác định giá
trị của các chữ số trong từng số tự nhiên
+ Số tự nhiên liền sau của số 2 835 917 ?
+ Số tự nhiên liền trớc của số 2 835
917 ?
+ Nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số
- Vài HS đọc số liệu và so sánh các số liệu trên biểu đồ
+ HS khác nghe, nhận xét
* HS mở SGK, theo dõi bài
- HS làm bài vào vở và chữa bài:
+ 2 835 918 là số liền sau của 2 835 917,vì số: 2 835 918 = 2 835 917 + 1
+ 2 835 916 là số liền trớc của 2 835 917,vì số: 2 835 916 = 2 835 917 - 1
+ HS dựa vào vị trí của chữ số 2 trong từng số để xác định giá trị của nó
Trang 6tự nhiên và so sánh các đơn vị đo khối
b) 9 3 876 < 913 000 (Điền c/s 0)
c) 5 tấn 157 kg > 5 75 kg (Điền c/s 0)
+ HS khác nhận xét
- Đọc biểu đồ: Khối 3 có lớp 3A, 3B, 3C
Số HS giỏi toán: 3A - có 18HS3B - có 27 HS , 3C - có 21 HS + Có: ( 18 + 27 + 21 ) : 3 = 22 HS
- HS nêu miệng:
+ Thuộc thế kỉ XX
+ Thuộc thế kỉ XXI+ Từ 2001 – 2100
- 1HS làm bảng lớp+ HS khác làm vào vở KQ: 600, 700, 800
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài và chuẩn bị bài tiết
sau
Chính tả ( nghe viết ) Ngời viết chuyện thật thà
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện trong bài: “Ngời viết truyện thật thà”
- Biết tự phát hiện lỗi và sữa lỗi trong bài viết của mình và của bạn
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có chứa các âm: S/x hoặc có thanh hỏi, thanh ngã
* Theo dõi, mở SGK
Trang 7HĐ1: HD HS nghe – viết.
- GV đọc toàn bài viết chính tả
+ Ban - dắc là một nhà thơ nh thế nào ?
+ Lu ý: Những từ dễ viết sai trong bài
Ghi tên bài vào giữa dòng
- GV đọc bài, đọc từng câu cho HS
viết
+ Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- GV chấm, chữa bài, nhận xét
dễ viết sai
- HS viết và trình bày bài vào vở
+ Hoàn thành bài viết và soát bài
- 1HS đọc nội dung bài 2b, lớp đọc thầm + HS làm và đọc KQ
+ HS khác nhận xét, bổ sung
- Hoạt động nhóm:
+ đọc sổ tay chính tả và tìm nhanh các
từ có phụ âm đầu s/x+ Trình bày lên bảng và nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Luyện từ và câu danh từ chung và danh từ riêng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
- Nắm đợc qui tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng qui tắc đó vào cuộc sống
thuyền bè đi lại đợc
- HS nêu; lớp theo dõi nhận xét
Trang 8+ Dòng sông lớn nớc, chảy qua các tỉnh
phía Nam ?
+ Ngời đứng đầu nhà nớc Phong kiến ?
+ Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh ?
Bài2: Giúp HS phân biệt nghĩa chung và
nghĩa riêng của các từ:
+ So sánh sự khác nhau giữa nghĩa của
nh Cửu Long, Lê Lợi gọi là DT riêng.
Bài3: Cách viết danh từ chung và danh từ
Bài2: Củng cố về cách viết danh từ
chung và danh từ riêng
Cửu Long: Tên riêng của 1 dòng sông.
Vua: Tên chung của những ngời
Lê Lợi: Tên riêng của 1 vị vua.
- HS nhắc lại về DT chung và DT riêng
+ Viết danh từ chung: Không viết hoa.+ Viết danh từ riêng – Viết hoa
* 3 HS đọc ghi nhớ Lấy VD minh hoạ
- Hoạt động nhóm: HS làm việc trên phiếu
+ HS phân thành 2 loại vào phiếu
KQ: DTC: núi, sông, dãy, mặt, … DTR: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
Luyện tập chung ( Kiểm tra)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số; Xác định
số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm số
- MQH giữa 1 số đơn vị đo KL hoặc đo thời gian
Trang 9- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ.
b) Số lớn nhất trong các số:
Trang 10Bài 2: Biểu đồ- SGK( Trang 37)
Bài 3: Một cửa hàng ngày đầu bán đợc 120m vải, ngày tiếp theo bán đợc bằng 1/2
số m vải bán đợc ngày đầu, ngày thứ ba bán đợc gấp đôi ngày đầu Hỏi TB mỗi ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu m vải?
2/Biểu điểm:
- Bài1:(3.5Điểm): Mỗi lần khoanh đúng: 0.5đ
- Bài 2: ( 3.5 Điểm): + Trả lời đúng mỗi câu: 0.5 Đ
- Bài3:(3 Điểm): + Tính đợc ngày thứ 2: 0.75 Đ
+ Tính đợc ngày thứ 3: 0.75 Điểm
+ Tính TBC và Đ/S: 1.5 Điểm
Tiết2: Mĩ thuật: Vẽ theo mẫu - dạng hình cầu
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ đẹp của một số loại quả dạng hình cầu
- Biết cách vẽ và vẽ đợc các loại quả dạng hình cầu theo ý thích
- Yêu thích và có ý thức chăm sóc cây trồng
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Một số loại quả dạng hình cầu; một số bài vẽ của học sinh
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT.
B Bài mới:* Giới thiệu và ghi đầu bài.
Trang 11+ Đây là quả gì?
+ Hình dáng và đặc điểm của nó nh thế
nào?
+Cho học sinh so sánh về hình dáng và
đặc điểm của các loại quả đó
+GV yêu cầu học sinh tìm thêm một số
loại quả dạng hình cầu mà em biết
- T hệ thống lại nội dung bài học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi và nêu
Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Có kĩ năng nghe, nhớ truyện khi nghe bạn kể cho nghe câu chuyện
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
Trang 12đổi về ý nghĩa câu chuyện.
+ Y/C HS luyện kể theo cặp và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
+ 4HS đọc tiếp nối các gợi ý 1, 2, 3, 4
+ Mỗi HS kể xong, đối thoại với các bạn
về ý nghĩa câu chuyện
+ Lớp đánh giá
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Lịch sử Khởi NGHĩA HAI Bà TRƯNG
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết vì sao hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa
- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khỡi nghĩa
- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị đô hộ
II Chuẩn bị:GV: Lợc đồ khởi nghiã hai Bà Trng.
- Giải thích khái niệm: Quận Giao Chỉ
- Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa hai
- 2HS nêu, lớp theo dõi nhận xét
Trang 13cuộc khởi nghĩa.
- Y/C HD trình bày những diễn biến
chính của cuộc khởi nghĩa trên lợc đồ ?
+ GV trình bày lại diễn biến cuộc khởi
- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học
để cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên nhân sâu xa là do lòng yêu nớc căm thù giặc của Hai Bà Trng
- 2HS dựa vào lợc đồ và nội dung bài thảo luận: Trình bày lại diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa
+ 4-5 HS tờng thuật diễn biến trận đánh
và nêu KQ
Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hát, hai
Bà Trng phất cờ khởi nghĩa Nghĩa quân nhanh chóng làm chủ Mê Linh Từ Mê Linh …
Kết quả: Quân Hán thua chạy Tô Định
sợ hãi đã cắt tóc, cạo râu, Không đầy …một tháng, cuộc khởi nghĩa đã hoàn toàn thắng lợi
- HS suy nghĩ và nêu: Sau hơn 200 năm
bị phong kiến phơng Bắc đô hộ Lần đầu tiên nhân dân ta giành đợc độc lập
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Buổi chiều
Khoa học Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Sau bài học có thể kể tên đợc một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Nêu cách phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Mô tả các dấu hiệu của bệnh còi
x-ơng, suy dinh dỡng, bớu cổ,
+ Trẻ em không đợc ăn đủ lợng, đủ chất,
đặc biệt là thiếu chất đạm, trẻ sẽ bị suy
Trang 14trên ?
* Kết luận: Cần đảm bảo cho trẻ em ăn
đủ các chất có trong khẩu phần ăn
- HS thảo luận theo cặp và nêu:
+ Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếu Vitamin A
- HS lập 2 độ chơi: Mỗi đội cử ra môt tổ trởng đứng ra bốc thăm xem đội nào đợc nói trớc
+ Đại diện mỗi đội lên rút thăm xem đội nào đợc nói trớc
+ HS tiến hành chơi: Trờng hợp Đ2 nói sai, Đ1 tiếp tục ra câu đố
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
Địa lí: Tây nguyên
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên
- Trình bày đợc một số đặc điểm của Tây Nguyên (Vị trí, địa hình, khí hậu)
- Dựa vào lợc đồ, bảng số liệu, tranh, ảnh để tìm ra kiến thức
* GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1: Tây Nguyên – xứ sở của các
- 2HS nêu, lớp nhận xét
* Theo dõi, mở SGK
Trang 15cao nguyên xếp tầng ( Treo bản đồ).
- Y/C HS chỉ vị trí của khu vực Tây
Nguyên trên bản đồ và nhận xét
+ GV Nhận xét nhắc lại
- Y/C HS chỉ vị trí các cao nguyên trên
lợc đồ H1
+ Dựa vào bảng số liệu (MI) sắp xếp
các cao nguyên theo thứ tự từ thấp –
cao
- Trình bày 1 số điểm tiêu biểu của Tây
Nguyên
+ Y/C đại diện các nhóm trình bày?
- Cho HS quan sát các tranh ảnh về các
cao nguyên ở đây và nêu đặc điểm
HĐ2: Các mùa ở Tây Nguyên.
+ Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa ?
+ HS đọc tên các cao nguyên theo hớng
từ Bắc – Nam
+ 1HS lên bảng chỉ trên bản đồ đọc
+ HS tự nêu
- HS nêu 4 nhóm: Mỗi nhóm tìm hiểu
đặc điểm của 1 cao nguyên:
CN Đắc Lắc, CN Kon Tum, CN Di Linh, CN Lâm Đồng
+ Từng nhóm trình bày
- HS quan sát và nối tiếp nêu: VD:
CN Đắk Lăk có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông suối, …
- Dựa vào MII và bảng số liệu:
+ Có 2 mùa: Mùa ma và Mùa khô
+ 2HS đọc số liệu trong bảng biểu
+ Vài HS tự nêu
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
H VN: ôn bài và chuẩn bị bài tiết sau
Kĩ thuật: Khâu hai mép vải bằng mũi khâu thờng(tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách khâu hai mép vải bằng mũi khâu thờng
- Khâu đợc hai mép vải bằng mũi khâu thờng
- Giáo dục HS yêu thích lao động ,có ý thức an toàn lao động
II Chuẩn bị đồ dùng: Kim , chỉ vải khâu , mẫu khâu thờng III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của
Trang 16trên mô hình
- T khâu thờng còn đợc gọi là khâu
luôn hay khâu tới
- T khâu thờng đợc ứng dụng nhiều
trong khâu vạt áo, tay áo, cổ áo, khâu
gối , …
* HĐ2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật :
- T y/c hs quan sát hình 1,2,3sgk và nêu
các bớc khâu ghép hai mảnh vải
- T nêu cách vạch dấu đờng khâu ?
- Thầy theo dõi hớng dẫn bổ sung
- T gọi vài hs lên làm lại cho cả lớp
theo dõi
- T lu ý lại cách vạch dấu
C Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại thao tác khâu thờng?
- Chuẩn bị bài sau
điểm của mũi khâu thờng
- HS dựa vào hình 3sgk và mô tả lại ờng kim của mũi khâu thờng
- HS nêu tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị theo sự hớng dẫn của GV
Thể dục: Bài 12
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật : đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại, đổi chân khi đi sai nhịp Yêu cầu thực hiện tơng đối đều và chính xác động tác
- Trò chơi “ Ném trúng đích ” Yêu cầu chơi đúng luật, nhanh nhẹn, khéo léo, hào hứng nhiệt tình
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Vệ sinh sân bãi , an toàn tập luyện
- Chuẩn bị hai lá cờ , một chiếc còi
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh
- Tập theo đội hình bốn hàng ngang
- Chơi theo sự hớng dẫn của GV
- HS tập theo sự hớng dẫn của GV
- HS tập đồng loạt theo sự hớng dẫn của
GV