1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 5 du cac mon

24 452 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 1 tuần 5 dự các môn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học Giúp học sinh hiểu đợc: 1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các em học

Trang 1

- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

1- Kiểm tra bài

Chữ u gần giống với chữ gì em

đã học ?

? So sánh chữ u và i ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học

- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gàibên trái âm uvà thêm dấu ( )

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi bảng: nụ

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: nụ (giải thích)c- Hớng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi

Trang 2

Khác: có thêm nét râu

+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhng thân lỡi hơi nâng lên

+ Viết: nét nối giữa th và

- Cho 1 HS lên bảng gạch dới những tiếng có âm mới học

- Cho HS phân tích các tiếng vừagạch chân

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ, đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới họctrong câu ứng dụng

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo đa ra đi thăm cảnh gì ?

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

Trang 3

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

Giúp học sinh hiểu đợc:

1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các

em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng

2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.

3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.

B- Tài liệu - Ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bút màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ:

- NX sau kiểm tra

+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô

vào những hoạt đồ dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng

+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả

cho nhau

+ Cho HS trình bày kq’) trớc lớp+ GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em trong tranh

là SGK, bút, thớc kẻ cặp sách,

có chúng thì các em mới học tậptốt đợc Vì vậy cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp, bền lâu

-Thảo luận theo lớp

+ GV nêu lần lợt các câu hỏi

? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ?

? Để sách vở đồ dùng đợc bền

- HS nêu ý kiến

- HS làm BTCN-HS trao đổi kq’) BT theo cặp

- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau

- 1 số HS

- HS chú ý nghe

- HS trả lời, bổ sung cho nhau

- HS chú ý nghe

Trang 4

3.Làm BT2(10 )’)

4- Củng cố - Dặn

dò:(5 )’)

đẹp cần tránh những việc gì ?+ GV kết luận

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các em cần sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp vào đúng nơi quy

định, luôn giữ cho chúng đợc sạch sẽ

Không bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở, không làm sách nát, xé làm nhàu nát sách

vở, không làm gãy làm hỏng đồ dùng

+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn mình (theo cặp) 1 đồ dùng học tập của bản thân đợc giữ gìn tốt nhất

- Tên đồ dùng đó là gì ?

- Nó đợc dùng để làm gì ?

- Em đã làm gì để giữ đợc nó tốt

nh vậy ?+ Yêu cầu HS trình bày trớc lớp + GV nhận xét chung và khen ngợi những HS đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Nhận xét chung giờ học

: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở

đồ dùng học tập của mình để giờsau thi sách vở, đồ dùng đẹp

- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau

- Một vài HS gt với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình đợcgiữ gìn tốt nhất

- HS chú ý và ghi nhớ

Thứ ba ngày 22 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt x – ch ch

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể biết:

- Đọc và viết đợc: x - ch, xe, chó

- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

Trang 5

1- Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X

in gồm 1 nét xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết thờng gồm 1 nét cong hở trái và một nét cong hở phải

? Em thấy chữ x giống chữ c ở

điểm nào ?

? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?

b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu lỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra xátnhẹ không có tiếng thanh

- GV theo dõi và sửa cho HS+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học

?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

c- H ớng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(Quy trình tơng tự)

Lu ý:

+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h (c đứng trớc, h đứng sau)

+ So sánh ch với th:

Giống: Chữ h đứng sauKhác: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu bằng t

+ Phát âm: Lỡi chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh

Trang 6

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa từ ứng dụng

Thợ xẻ: Ngời làm công việc xẻ

gỗ ra từng lát mỏng

Chỉ đỏ: đa ra sợi chỉ màu đỏ

Chả cá: Món ăn ngon đợc làm từcá

Tiết 2:

+ Đọc lại bài tiết 1+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

? Xe đó đang đi về hớng nào ?

- Câu ứng dụng của chúng ta là:

Xe ôtô chở cá về thị xã

? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm

và tốc độ đọc cho HS

- Cho HS đọc các nội dung biết

- Cho HS xem bài viết mẫu

? Còn những loại xe nào nữa ?

? Em thích đi loại xe nào nhất ?Vì sao ?

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm

và chữ vừa học vào bảng con

+ Đọc lại bài trong SGK+ Đọc tiếng có âm vừa học

- NX chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem trớc bài 19

gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả

- 1 HS tìm và gạch chân tiếng

có âm vừa học

- HS phân tích- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 7

Toán Số 7

A-Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7 đồ vật

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- Mẫu chữ số 7 in và viết

C- Các hoạt động dạy - Học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu cấu tạo số 6

- Nêu NX sau kiểm tra

+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn &

đếm thêm 1 chấm tròn nữa trong

bộ đồ dùng

? Em có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”

+ Trong hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi

? Hình vẽ trên cho biết những gì ?

- Cho HS nhắc lại+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lợng là 7

- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo que tính của mình từ 1 đến 7

Trang 8

- Nêu yêu cầu của bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng

- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7

? Nêu yêu cầu của bài?

- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phíadới, sau đó điền tiếp các số thứ tự

? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông nhất

? Số 7 > những số nào ?

- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu miệng kết quả

- Trò chơi “Nhận biết số lợng đểviết số”

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ, sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh tự tin

- Nắm đợc tác hại của việc để thân thể bẩn

2 Kỹ năng:

8

Trang 9

1 Kiểm tra bài

Học sinh hát bài khám tay

-Giúp học sinh nhớ lại các việc

cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá nhân

- Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai?

- Gọi HS nêu tóm tắt các việc lên làm và không nên làm

Giao nhiệm vụ và thực hiện

- Khi tắm chúng ta cần làm gì?

- GV ghi bảng

+ Lấy nớc sạch, khăn sạch, xà phòng

+ Khi tắm: Dội nớc, sát xà phòng, kì cọ, dội nớc

+ Tắm song lau khô ngời + Mặc quần áo sạch

- Chúng ta nên rửa tay rửa chân khi nào?

- Rửa tay trớc khi cầm thức ăn, sau khi đi tiểu tiện…

- Rửa tay trớc khi đi ngủ

- Để đảm bảo vệ sinh chúng ta lên làm gì?

-Vì sao chúng ta cần giữ vệ sinh thân thể?

- Nhận xét chung giờ học

- HS làm việc theo nhóm Từng

HS nói và bạn trong nhóm bổ sung

- Hàng ngày em tắm, gội đầu, thay quần áo

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát hình vẽ trang 12

và 13 để trả lời câu hỏi

- Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo

- Bạn gội đầu đúng vì gội đầu

để giữ đầu sạch, không bị lấm tóc và đau đầu

- Bạn đang tắm với trâu ở dới

ao sai vì nớc ao bẩn làm da ngứa, mọc mụn…

- Một HS trả lời, HS khac bổ sung kết quả

- HS trả lời, HS khác bổ sung ý kiến

- Không đi chân đất, thờng xuyên tắm rửa

- Một số em nhắc lại

Trang 10

- Nhắc HS có ý thức tự giác vệ sinh cá nhân

Ký duyệt

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ t ngày 23 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt s - r A- Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể: - Đọc và viết đợc: s, r, sẻ, rễ - Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá B- Đồ dùng - Dạy học: - Sách tiếng việt 1 tập 1 - Bộ ghép chữ tiếng việt - Tranh vẽ chim sẻ - 1 cây cỏ có nhiều rễ - Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng - Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói C- Các hoạt động dạy học: Nội dung Giáo viên Học sinh 1- Kiểm tra bài cũ: (5 )’) 2- Dạy chữ ghi âm:

S( 13’))

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau kiểm tra a- Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ

s gồm 1 nét xiên phải và nét thắt, nét cong hở trái

So sánh: chữ s và chữ x giống và khác nhau ở điểm nào?

- Chữ s in có hình dáng nh đất nớc ta

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá

-1 - 3 học sinh đọc

- HS đọc theo GV: s, r

- HS chú ý

- Giống: cùng có nét cong hở trái

- HS nhìn bảng phát âm (nhóm,

CN, lớp)

10

Trang 11

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

+ so sánh s và r:

- Giống: Đều có nét xiên phải, nét thắt

- Khác: chữ r kết thúc = nét mócngợc, chữ s kết thúc bằng nét cong hở trái

+ Viết: nét nói giữa r và ê+ Phát âm: Uốn đầu lỡi về phía vòm hơi thoát ra xắc có tiếng thanh

- Viết lên bảng từ ứng dụng

? tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng

- su su: đa ra quả su suChữ số: viết lên bản 1, 2… và nói đây là chữ số

Cá rô: Tranh vẽ con cá rô

- GV đọc mẫu

- HS thực hành gài trên bộ đồ dùng HS

Trang 12

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- GV HD cách viết vở và giao việc

- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Cho HS đọc bài trong sách GK

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1HS nêu quy định khi viết

- HS viết trong vở tập viết

- Chủ đề luyện nói hôm nay là:

rổ, rá

- HS thảo luận nhóm 2, nói chonhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

12

Trang 13

- Đọc đợc, viết đợc số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8.

- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

- Nêu đợc vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3

B- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…

- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn

? Trên bảng cô có mấy chấm tròn

- GV dán thêm 1 chấm tròn

? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại + Cho HS lấy ra 7 que tính

? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa

? 7 que tính thêm 1 que tính nữa

là mấy que tính+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8que tính đều có số lợng là 8

- Số 7

- Số 7

- Các số: 1,2,3,4,5,6,7

- 1 vài em

Trang 14

- Gọi một HS nêu Y/c của bài

- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở

? Bài yêu cầu gì

số đồ vật khác

- HS phải đếm số đồ vật ở mỗi hình Hình nào có số lợng là 8 thì ghi vào  ở dới

- HS chơi theo 2 đội, mỗi đội

cử 1 đại diện lên chơi, tổ nàonhanh, đúng sẽ thắng

1 Kiểm tra bài

cũ(5’))

2 Học sinh thực

- Chuẩn bị của học sinh

- Gv yêu cầu HS đặt tờ giấy mầu - Hs thực hành dán xé

14

Trang 15

hành (25’))

3 Củng cố dặn

dò(5’))

ra trớc mặt, đếm và đánh dấu vẽ các cạnh của hình vuông

- Sau khi xé đợc 2 hình vuông,

Hs tiếp tục xé hình tròn từ hình vuông sau đó chỉnh sửa

- Nhắc Hs xép hình cân đối trớc khi dán

A- Mục tiêu :

Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc và viết đợc: K, Kh, Kẻ, Khế

- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra đợc các âm K, Hh và các tiếng mới học trong sách, báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề , vò vò, vù vù, ro ro, tu tu

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ có phần từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

I- Kiểm tra bài cũ:

(5 )’)

2- Dạy chữ ghi âm:

K:(13’))

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

- Giống: Đều có nét khuyết trên

- Khác: Chữ k có nét thắt cònchữ h có nét móc hai đầu

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Đánh vần tiếng:

Trang 16

- 1 HS nhắc lại

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm 2 theo tranh và nói cho nhau nghe vềchủ đề luyện nói hôm nay

- HS làm theo hớng dẫn

16

Trang 17

- Sau bài học, học sinh có

+ Khái niệm ban đầu về số 9

+ Biết đọc, viết số 9, so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1

đến 9

B Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 9 đồ vật cùng loại

- Mẫu số 9 in và viết

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài

? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? Có 8 bạn thêm một bạn hỏi có mấy bạn?

- GV nêu: Có 8 bạn thêm 1 bạn tất cả có 9 bạn

* Yêu cầu học sinh lấy 8 que tínhrồi lấy 1 que tính nữa trong bộ đồdùng , hỏi

? Các em có tất cả mấy que tính?

- Cho học sinh nhắn lại

-Một số em nhắc lại

- Lúc đầu có 8 chấm tròn sau thêm 1 chấm tròn là 9 tất cả

có 9 chấm tròn

Trang 18

Yêu cầu học sinh lấy 9 que tính rồi tính rồi đếm số quy tính của mình từ 1 đến 9.

- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 9 rồi

từ 9 -1

Yêu cầu HS viết 1 dòng số 9 cho

đúng mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

? Bài yêu cầu gì?

- HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài tập và chữa

- GV theo dõi sửa sai

- GV nhận xét và cho điểm

- HS lấy que tính rồi đọc

- HS viết 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Có 8 con tính mầu đen

Có 1 con tính mầu xanh

- Điền dấu >; <; =

- So sánh và điền dấu

- HS làm và nêu miệng kết quả

- Điền dấu vào chỗ chấm

- HS làm bài tập , nêu miệng kết quả

- 3 HS lên bảng

- Viết số thích hợp vào chỗ trống

18

Trang 19

Bài 5: - Viết số thích

hợp vào chỗ trống

4 Củng cố dặn dò.

(5 )’)

- Bài yêu cầu gì?

- HD HS dựa vào thứ tự của dãy

Hát Ôn Quê hơng tơi đẹp

Mời bạn vui múa ca.

I.Mục tiêu

- HS haựt ủuựng giai ủieọu vaứ thuoọc lụứi ca

-Bieỏt keỏt hụùp vửứa haựt vửứa voó tay (hoaởc goừ) ủeọm theo phaựch hoaởc theo tieỏt taỏu lụứi ca

-Bieỏt haựt keỏt hụùp vụựi vaứi ủoọng taực phuù hoùa

-Bieỏt haựt keỏt hụùp troứ chụi

II: Chuẩn bị

- Nhaùc cuù, taọp ủeọm theo baứi haựt

- Moọt soỏ nhaùc cuù goừ

III Các hoạt động

1: OÂn taọp baứi haựt

“Queõ hửụng tửụi

ủeùp”(12’)

2: OÂn taọp baứi haựt

“Mụứi baùn vui muựa

ca”(12’)

- OÂn taọp baứi haựt

- Cho HS oõn laùi voó tay (hoaởc goừ)ủeọm theo phaựch hoaởc theo tieỏttaỏu lụứi ca

GV caàn giuựp caực em theồ hieọnủuựng tửứng kieồu voó tay (hoaởc goừ)ủeọm

- Bieồu dieón trửụực lụựp

- OÂn taọp baứi haựt

- Cho HS oõn laùi voó tay (hoaởc goừ)ủeọm theo phaựch hoaởc theo tieỏttaỏu lụứi ca

GV caàn giuựp caực em theồ hieọnủuựng tửứng kieồu voó tay (hoaởc goừ)ủeọm

- Cho haựt theo nhoựm, toồ, lụựp

- HS vửứa haựt vửứa voó tay theotieỏt taỏu lụứi ca theo: Nhoựm, toồ

- Cho tửứng nhoựm leõn bieồu dieón: haựt keỏt hụùp vụựi vaứi ủoọng taực phuù hoùa

-Haựt theo nhoựm, toồ, lụựp.-HS Vửứa haựt vửứa voó tay theo tieỏt taỏu lụứi ca theo: nhoựm, toồ

Ngày đăng: 21/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi bảng chữ uvà nói: Chữ u (in gồm 1 nét móc ngợc và một nét  sổ thẳng  - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
hi bảng chữ uvà nói: Chữ u (in gồm 1 nét móc ngợc và một nét sổ thẳng (Trang 1)
- Ghi bảng: nụ (giải thích) c- Hớng dẫn viết chữ: - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
hi bảng: nụ (giải thích) c- Hớng dẫn viết chữ: (Trang 2)
- Ghi bảng từ ứng dụng - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
hi bảng từ ứng dụng (Trang 6)
+ Trong hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi  - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
rong hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi (Trang 8)
-HS làm bài tập ,2 HS lên bảng - Lớp nhận xét sửa sai. - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
l àm bài tập ,2 HS lên bảng - Lớp nhận xét sửa sai (Trang 9)
- Bạn nhỏ trong hình đang làm gì? - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
n nhỏ trong hình đang làm gì? (Trang 10)
-Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét  xiên phải và nét  thắt, nét cong hở trái - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
i ết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét xiên phải và nét thắt, nét cong hở trái (Trang 12)
-Viết lên bảng từ ứng dụng. ? tìm tiếng chứa âm vừa học ? - Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - Cho HS đọc từ ứng dụng - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
i ết lên bảng từ ứng dụng. ? tìm tiếng chứa âm vừa học ? - Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - Cho HS đọc từ ứng dụng (Trang 13)
- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng là 7 - Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ  7-1 - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
ho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng là 7 - Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1 (Trang 14)
Thủ công Xé dán hình vuông, hình tròn. - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
h ủ công Xé dán hình vuông, hình tròn (Trang 16)
- Mỗi tổ viết 1từ vào bảng con - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
i tổ viết 1từ vào bảng con (Trang 17)
+ Đọc lại bài tiết 1 (Bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng : (GT tranh) ? Tranh vẽ gì ? - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
c lại bài tiết 1 (Bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng : (GT tranh) ? Tranh vẽ gì ? (Trang 18)
- Cho học sinh lên bảng nhận biết 1 nhóm đồ vật có số lợng là 8. - Yêu cầu HS đọc từ 1 - 8 và từ 9 -  1. - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
ho học sinh lên bảng nhận biết 1 nhóm đồ vật có số lợng là 8. - Yêu cầu HS đọc từ 1 - 8 và từ 9 - 1 (Trang 19)
-3 HS lên bảng. - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
3 HS lên bảng (Trang 20)
- Cho HS xem hình vẽ trong sgk, chỉ vào từng ô và hỏi. - giao an lop 1 tuan 5 du cac mon
ho HS xem hình vẽ trong sgk, chỉ vào từng ô và hỏi (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w