III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 6 và ngược lại, nêu cấu tạo số Có mấy bạn đang chơi?. Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề.. Cho học sinh quan sát hình vẽ v
Trang 1Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008Môn Toán : SỐ 7
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Khái niệm ban đầu về số 7
-Biết đọc, biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
-Nhận biết số lượng trong PV 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm các đồ vật có đến 7 phần tử (có số lượng là 7)
-Mẫu chữ số 7 in và viết
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Yêu cầu các em đếm
từ 1 đến 6 và ngược lại, nêu cấu tạo số
Có mấy bạn đang chơi?
Có mấy bạn đang chạy tới?
Vậy 6 bạn thêm 1 bạn là mấy
bạn?
GV yêu cầu các em lấy 6 chấm
tròn thêm 1 chấm tròn trong bộ đồ dùng
học tập và hỏi:
Có tất cả mấy chấm tròn?
Gọi học sinh nhắc lại
GV treo 6 con tính thêm 1 con
tính và hỏi:
Hình vẽ trên cho biết gì?
Gọi học sinh nhắc lại
GV kết luận: 7 học sinh, 7 chấm
tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
GV treo mẫu chữ số 7 in và chữ
5 học sinh đếm và nêu cấu tạo số 6.Thực hiện bảng con và bảng lớp
Nhắc lạiQuan sát và trả lời:
Trang 2số 7 viết rồi giới thiệu cho học sinh
nhận dạng chữ số 7 in và viết
Gọi học sinh đọc số 7
Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5, 6,7
Hỏi: Trong các số đã học từ số 1
đến số 7 số nào bé nhất
Số liền sau số 1 là số mấy? Và
hỏi để điền cho đến số 7
Gọi học sinh đếm từ 1 đến 7, từ 7
đến 1
Vừa rồi em học toán số mấy?
Gọi lớp lấy bảng cài số 7
Nhận xét
Hướng dẫn viết số 7
* Thực hành : (15 phút )
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh viết số 7 vào VBT
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Cho học sinh quan sát hình vẽ và
đặt vấn đề để học sinh nhận biết được
cấu tạo số 7
Bay là: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Cho học sinh quan sát các cột ô
vuông và viết số thích hợp vào ô trống
Yêu cầu các em viết số thích hợp
theo thứ tự từ bé đến và ngược lại
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Cho học sinh các nhóm quan sát
bài tập và nói kết quả nối tiếp theo bàn
3.Củng cố: ( 2phút )
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 7
Số 7 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 7?
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Viết bảng con số 7
Thực hiện VBT
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 2 và 5, gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.Viết vào VBT
Quan sát hình viết vào VBT và nêu miệng các kết quả
Thực hiện nối tiếp theo bàn, hết bàn này đến bàn khác
1, 2, 3, 4, 5, 6
1, 2, 3, 4, 5, 6
Trang 3Môn Học vần : U - Ư.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
-Đọc được các từ ngữ, tiếng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
-Nhận ra được chữ u, ư trong các từ của một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Một nụ hoa hồng (cúc), một lá thư.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyệnnói theo chủ đề: thủ đô
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 5 phút )
Đọc sách kết hợp viết bảng con
(2 học sinh lên bảng viết): tổ cò, lá mạ,
da thỏ, thợ nề
GV nhận xét chung
2.Bài mới: ( 30 phút )
2.1.Giới thiệu bài
GV cầm nụ hoa (lá thư) hỏi: cô
có cái gì ?
Nụ (thư) dùng để làm gì?
Trong chữ nụ, thư có âm và dấu
thanh nào đã học?
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các
em các con chữ, âm mới: u – ư
2.2.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
GV viết chứ u trên bảng và nói:
chữ u in trên bảng gồm một nét móc
ngược và một nét sổ thẳng Chữ u viết
thường gồm nét xiên phải và hai nét
móc ngược
Chữ u gần giống với chữ nào?
So sánh chữ u và chữ i?
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: tổ cò, lá mạ; N2: da thỏ, thợ nề
Nụ (thư)
Nụ để cắm cho đẹp, để đi lễ (thư để gửi cho người thân quen hỏi thăm, báo tin)
Có âm n, th và dấu nặng
Theo dõi và lắng nghe
Chữ n viết ngược
Giống nhau: Cùng một nét xiên phải và một nét móc ngược
Khác nhau: u có 2 nét móc ngược,
i có dấu chấm ở trên
Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo
Trang 4Yêu cầu học sinh tìm chữ u trong
bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm u
Lưu ý học sinh khi phát âm
miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm u
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm
như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ
GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên
bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng nụ
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Híng dÉn viÕt : u –nơ
Âm ư (dạy tương tự âm u)
- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm
một dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai
- So sánh chữ “ư và chữ “u”
-Phát âm: miệng mở hẹp như
phát âm I, u, nhưng thân lưỡi hơi nâng
lên
-Viết: nét nối giữa th và ư
Đọc lại 2 cột âm
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: cá thu, đu đủ,
2 em
Toàn lớp
Trang 5Gọi học sinh lên gạch chân dưới
những tiếng chứa âm mới học
GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
( 10 phút )
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút
câu ghi bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ
Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc
trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói ( 10 phút )
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt
theo chủ đề
Trong tranh, cô giáo đưa học sinh
đi thăm cảnh gì?
Chùa Một Cột ở đâu?
Hà nội được gọi là gì?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
.Gọi học sinh đọc sách kết hợp
đọc tiếng từ ở bảng con
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết: ( 10 phút )
GV cho học sinh luyện viết ở vở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng
mới mang âm mới học ( 2 phút )
5.Nhận xét, dặn dò:
1 em đọc, 1 em gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 , nhóm 3
Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng thứ, tư)
Trang 6Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008
Môn Đạo đức: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 3 phút )
Yêu cầu học sinh kể về cách ăn
mặc của mình
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1: Làm bài tập 1 ( 10
phút )
Yêu cầu học sinh dùng bút chì
màu tô những đồ dùng học tập trong
tranh và gọi tên chúng
Yêu cầu học sinh trao đổi kết quả
cho nhau theo cặp
GV kết luận: Những đồ dùng học
tập của các em trong tranh này là SGK,
vở bài tập, bút máy, bút chì, thước kẻ,
cặp sách Có chúng thì các em mới học
tập tốt được Vì vậy, cần giữ gìn chúng
cho sạch đẹp, bền lâu
Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
( 10 phút )
Nêu yêu cầu lần lượt các câu hỏi:
Các em cần làm gì để giữ gìn
sách vở, đồ dùng học tập?
Để sách vở, đồ dùng học tập
Lắng nghe
Học sinh trả lời, bổ sung cho nhau
Trang 7được bền đẹp, cần tránh những việc gì?
GV kết luận:
Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập, các em cần sử dụng chúng đúng
mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi
quy định, luôn giữ cho chúng được sạch
sẽ
Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết
bậy vào sách vở; không làm rách nát,
xé, làm nhùa nát sách vở; không làm
gãy, làm hỏng đồ dùng học tập…
Hoạt động 3: Làm bài tập 2( 10
phút )
Yêu cầu mỗi học sinh giới thiệu
với bạn mình (theo cặp) một đồ dùng
học tập của bản thân được giữ gìn tốt
nhất:
Tên đồ dùng đó là gì?
Nó được dùng làm gì?
Em đã làm gì để nó được giữ gìn
tốt như vậy?
GV nhận xét chung và khen ngợi
một số học sinh đã biết giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập
3.Củng cố: Hỏi tên bài ( 3 phút )
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Cần bao bọc, giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận
Trang 8Thửự t ngaứy 01 thaựng 10 naờm 2008
Moõn Toaựn: SOÁ 8
I.Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh:
-Khaựi nieọm ban ủaàu veà soỏ 8
-Bieỏt ủoùc, bieỏt vieỏt soỏ 8, ủeỏm vaứ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 8
-Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng trong phaùm vi 8, vũ trớ cuỷa soỏ 8 trong daừy soỏ tửứ 1 ủeỏn 8
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Nhoựm caực ủoà vaọt coự số lợng là 8:8 hình vuông ,8con chim …
-Maóu chửừ soỏ 8 in vaứ vieỏt
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC: Yeõu caàu caực em ủeỏm
tửứ 1 ủeỏn 7 vaứ ngửụùc laùi, neõu caỏu taùo soỏ
7 ( 3 phuựt )
Vieỏt soỏ 7
Nhaọn xeựt KTBC
2.Baứi mụựi : ( 30 phuựt )
Giụựi thieọu baứi ghi tửùa
*Laọp soỏ 8
GV dùng 8 hình vuông để giới
thiệu số 8
GV yeõu caàu caực em laỏy 7 chaỏm
troứn theõm 1 chaỏm troứn trong boọ ủoà duứng
hoùc taọp vaứ hoỷi:
Coự taỏt caỷ maỏy chaỏm troứn?
Goùi hoùc sinh nhaộc laùi
GV keỏt luaọn: 8 hoùc sinh, 8 chaỏm troứn, 8
con tớnh ủeàu coự soỏ lửụùng laứ 8
Giụựi thieọu chửừ soỏ 8 in vaứ chửừ soỏ 8
vieỏt
GV treo maóu chửừ soỏ 8 in vaứ chửừ
soỏ 8 vieỏt roài giụựi thieọu cho hoùc sinh
nhaọn daùng chửừ soỏ 8 in vaứ vieỏt
Nhaọn bieỏt thửự tửù cuỷa soỏ 8 trong
daừy soỏ 1, 2, 3, 4, 5, 6,7, 8
Hoỷi: Trong caực soỏ ủaừ hoùc tửứ soỏ 1
ủeỏn soỏ 8 soỏ naứo beự nhaỏt
5 hoùc sinh ủeỏm vaứ neõu caỏu taùo soỏ 7
Thửùc hieọn baỷng con vaứ baỷng lụựp
Nhaộc laùiQuan saựt vaứ traỷ lụứi:
Thửùc hieọn treõn boọ ủoà duứng hoùc taọp
Trang 9Số liền sau số 1 là số mấy? Và
hỏi để điền cho đến số 8
Gọi học sinh đếm từ 1 đến 8, từ 8
đến 1
Vừa rồi em học toán số mấy?
Gọi lớp lấy bảng cài số 8
Nhận xét
Hướng dẫn viết số 8
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh viết số 8 vào
VBT
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của
đề
Cho học sinh quan sát hình vẽ và
đặt vấn đề để học sinh nhận biết được
cấu tạo số 8
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6…
Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của
đề
Cho học sinh quan sát các mô
hình SGK rồi viết số thích hợp vào ô
trống Thực hiện ở VBT
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của
đề
Cho học sinh các nhóm quan sát
bài tập và nói kết quả nối tiếp theo bàn
3.Củng cố: ( 3 phút )
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 8
Số 8 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 8?
.4.Dặn dò :
Làm lại các bài tập ở nhà, xem
bài mới
Liền sau số 1 là số 2, liền sau số
2 là số 3, …, liền sau số 7 là số 8
Thực hiện đếm từ 1 đế 8
Số 8Thực hiện cài số 8
Viết bảng con số 8
Thực hiện VBT
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
Trang 10Môn Học vần X - CH
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: x – xe, ch - chó
-Đọc được các tiếng, từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
-Nhận ra được chữ x, ch trong các từ của một đoạn văn bản bất kì
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I,bé ghÐp ch÷
-Một chiếc ô tô đồ chơi, một bức tranh vẽ một con chó
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “xe bò, xe lu, xe ô tô”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học
sinh lên bảng viết): u – nụ, ư – thư
GV nhận xét chung
2.Bài mới: ( 30 phút )
2.1 Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ
mới còn lại: x, ch GV viết bảng x, ch
2.2 Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
GV viết bằng phấn màu lên bảng
chữ x và nói: Chữ x in gồm một nét
xiên phải và một nét xiên trái
So sánh chữ x với chữ c
Yêu cầu học sinh tìm chữ x trên
bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm x
Lưu ý học sinh khi phát âm x, đầu
lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp, hơi
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
3 nhóm
Theo dõi và lắng nghe
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải.Khác nhau: Chữ x có thêm một nét conghở trái
Tìm chữ x và đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe
Trang 11thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh.
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm x
GV theo dõi, chỉnh sữa
Có âm x muốn có tiếng xe ta làm
như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng xe
GV nhận xét và ghi tiếng xe lên
bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Hướng dẫn viÕt :x-xe
Âm ch (dạy tương tự âm x)
- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con
chữ c đứng trước, h đứng sau
- So sánh chữ “ch” và chữ “th”
-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi
bật nhẹ, không có tiếng thanh
-Viết: Lấy điểm dừng bút của c
làm điểm bắt đầu viết h Từ điểm kết
thúc của h lia bút tới điểm đặt bút của o
và viết o sao cho đường cong của o
chạm vào điểm dừng bút của ch Dấu
sắc viết trên o
Đọc lại 2 cột âm
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa,
chì đỏ, chả cá
Gọi học sinh lên gạch dưới những
tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc
trơn tiếng, tõ
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Ta thêm âm e sau âm x
Cả lớp
1 em Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: chữ h đứng sau.Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, còn th bắt đầu bằng t
Theo dõi và lắng nghe
2 em
Nghỉ 5 phút
Trang 12
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp ( 10
Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã,
đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói ( 10 phút )
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi :
Các em thấy có những loại xe
nào ở trong tranh? Hãy chỉ từng loại
xe?
Ơû quê em gọi là gì?
Xe lu dùng làm gì?
Loại xe ô tô trong tranh được gọi
là xe gì? Em còn biết loại xe ô tô nào
-Luyện viết: ( 10 phút )
GV cho học sinh luyện viết ở vở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng
mới mang âm mới học ( 2 phút )
5.Nhận xét, dặn dò:
1 em đọc, 1 em gạch chân: xẻ, xa xa, chỉ, chả
6 em
1 em
Đại diện 3 nhóm
CN 6 em3 nhóm
Vẽ xe chở đầy cá
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng xe, chở, xã)
6 em.7 em
“xe bò, xe lu, xe ô tô”
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lên chỉ
Tuỳ theo từng địa phương
Lắng nghe
Trang 13Môn TNXH: VỆ SINH THÂN THỂ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh:
-Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp chu chúng ta khoẻ mạnh, tự tin
-Nêu được tác hại của việc để thân thể bẩn
-Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày và nhắc nhở mọi người thường xuyên làm vệ sinh cá nhân
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình ở bài 5 SGK
-Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
-Nước sạch, chậu sạch, gáo múc nước
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : ( 3 phút )
Chúng ta nên làm gì và không nên làm
gì để bảo vệ tai vµ m¾t ?
GV nhận xét, đánh giá
2.Bài mới: ( 30 phút )
Giới thiệu bài:
Cả lớp hát bài “Đôi bàn tay bé xinh”
Ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
MĐ: Giúp học sinh nhớ các việc cần
làm hằng ngày để giữ vệ sinh cá nhân
Các bước tiến hành
Bước 1:.Chia lớp thành nhóm,
mỗi nhóm 4 học sinh GV nªu câu hỏi:
Hằng ngày các em phải làm gì để giữ
sạch thân thể, quần áo?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Cho các nhóm trưởng nói trước
lớp
Gọi 2 học sinh nhắc lại các việc
đã làm hằng ngày để giữ vệ sinh thân
thể
Hoạt động 2 : Quan sát tranh trả
lời câu hỏi
2 em nhắc lại các việc đã làm hằng ngày để giữ vệ sinh thân thể
Trang 14MĐ: Học sinh nhận ra các việc nên làm
và không nên làm để giữ da sạch sẽ
Các bước tiến hành
Bước 1: Thực hiện hoạt động
Yêu cầu học sinh quan sát các tình
huống ở tranh 12 và 13 Trả lời câu hỏi:
Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?
Theo em bạn nào làm đúng, bạn
nào làm sai?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Gọi học sinh nêu tóm tắt các việc
nên làm và không nên làm
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
MĐ: Học sinh biết trình tự làm các
việc: Tắm, rửa tay, rửa chân, bấm
móng tay vào lúc cần làm việc đó
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
Khi đi tắm chúng ta cần gì?
Chúng ta nên rửa tay, rửa chân khi nào?
Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động
Để bảo vệ thân thể chúng ta nên làm
gì?
Hoạt động 4: Thực hành
MĐ: Học sinh biết cách rửa tay
chân sạch sẽ, cắt móng tay
Các bước tiến hành
Bước 1:Hướng dẫn học sinh dùng bấm
móng tay
Hướng dẫn học sinh rửa tay chân
đúng cách và sạch sẽ
Bước 2: Thực hành
Gọi học sinh lên bảng thực hành
4.Củng cố –DỈn dß : ( 3 phút )
Hỏi tên bài:
GV hỏi: Vì sao chúng ta cần giữ
vệ sinh thân thể?
Quan sát các tình huống ở trang 12và 13: Trả lời các câu hỏi của GV:
Trang 15Tiết 5 : Môn : HĐTT BÀI 2 ( Tiết 2 )
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- Giúp học sinh nắm vững những kiến thức về đường phố là nơi phương tiện giao thông và mọingười qua lại
- Rèn cho học sinh có thói quen tham gia giao thông đúng luật
Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm góc an toàn giao thông của lớp học
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
Giới thiệu bài và ghi tựa.
Hoạt động 1: Hoạt động nhóm ( 15 phút )
Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát
các hình 1 trang 9 và trả lời câu hỏi:
- Trong tranh các em thấy những gì ?
Hãy kể tên những phương tiện đang tham gia
giao thông trên đường phố ?
Bước 2: Hoạt động cả lớp :
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận
- Giáo viên chốt nội dung
Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm ( 15
phút )
Học sinh quan sát tranh và thảo luận
nhóm về hình 2 trong tranh
Cho biết trong hình 2 trang 9 SGK , tại
ngã ba,ngã tư trên đường giao thông , các em
quan sát thấy gì ?
- Cho HS dán tranh lên góc học tập của
lớp
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên kết luận chung :
+ Chơi các trò chơi ở những nơi an toàn
+ Khi ra đường đi cùng và nắm tay người
lớn
4.Củng cố : ( 3 phút )
Nhận xét Tuyên dương.
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
1 học sinh thực hiện.
HS hoạt động nhóm 4.
HS quan sát thảo luận nhóm
HS nhận xét , góp ý
Đại diện nhóm trình bày.
Biển báo , đèn báo hiệu …
Trang 16Môn Học vần S - R
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ
-Đọc được các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
-Nhận ra được chữ s, r trong các tiếng của một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: rổ, rá
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )
Đọc sách kết hợp viết bảng con
(2 học sinh viết bảng lớp và đọc): x –
xe, ch –chó
GV nhận xét chung
2.Bài mới: ( 30 phút )
2.1.Giới thiệu bài:
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và
âm mới:s, r(viết bảng s, r)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Viết lại chữ s trên bảng và nói:
Chữ gồm nét xiên phải, nét thắt và nét
cong hở trái
So sánh chữ s và chữ x?
Yêu cầu học sinh tìm chữ s trong
bộ chữ?
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm s (lưu ý
học sinh khi phát âm uốn đầu lưỡi về
phái vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không
có tiếng thanh)
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc
Thực hiện viết bảng con
N1: x – xe, N2: ch – chó
Theo dõi
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải Khác nhau: Chữ s có nét xiên và nét thắt
Tìm chữ s đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng ngheQuan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm nhiều lần (CN, nhóm, lớp)
Trang 17GV chỉnh sữa cho học
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm s
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm
như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng sẻâ
GV nhận xét và ghi tiếng sẻâ lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Híng dÉn viÕt :s- sỴ :
Âm r (dạy tương tự âm s)
- Chữ “r” gồm nét xiên phải, nét
thắt, nét móc ngược
- So sánh chữ “s" và chữ “r”
-Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phái
vòm, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh
-Viết: Lưu ý nét nối giữa r và ê,
dấu ngã trên ê
Đọc lại 2 cột âm
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ
ứng dụng trên bảng
Gọi học sinh lên gạch chân dưới
những tiếng chứa âm vừa mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có nét xiên phải,nét thắt
Khác nhau: Kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở trái
Trang 18trơn tiếng,tõ.
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
( 10 phút )
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút
câu ghi bảng: bé tô cho rõ chữ và số
Gọi đánh vần tiếng rõ, số đọc
trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói
hôm nay là gì nhỉ? ( 10 phút )
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ
thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt
theo chủ đề
Tranh vẽ gì?
Hãy chỉ rổ và rá trên tranh vẽ?
Rổ và rá thường được làm bằng
gì?
Ngoài rổ và rá ra, em còn biết
vật gì làm bằng mây tre
Quê em có ai đan rổ rá không?
Đọc sách kết hợp bảng con
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết: ( 10 phút )
GV cho học sinh luyện viết ở vở
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng
mới mang âm mới học ( 3 phút )
5.Nhận xét, dặn dò: ( 1 phút )
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
.Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng rõ, số)
Rổ được đan thưa hơn rá
Thúng mủng, sàng, nong, nia.Lắng nghe
10 em
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe