-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải thích”sáu chấm tròn thêm một chấm tròn là bảy chấm tròn, sáu con tính thêm một con tính là bảy con tính”.. GV hướng dẫn HS viết số 7:
Trang 1Tuần : 5
Thø 2 ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2009Bài 19 : s - r
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm s, r
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm s:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ s và âm s
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải, nét
thắt, nét cong hở trái
Hỏi : So sánh s với x?
-Phát âm và đánh vần : s, sẻ
+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra
xát mạnh, không có tiếng thanh
+Đánh vần : s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi
trên e
b.Dạy chữ ghi âm r:
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong Khác : s có thêm nét xiên và nét thắt
(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn sẻ
Trang 2+Mục tiêu: nhận biết được chữ r và âm r
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải, nét
thắt và nét móc ngược
Hỏi : So sánh r và s?
-Phát âm và đánh vần : r và tiếng rễ
+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát
xát, có tiếng thanh
+Đánh vần:Aâm r đứng trước, âm ê đứng sau, dấu
ngã trên đầu âm ê
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
su su, chữ số, rổ rá, cá rô
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1:Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ, số)
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ
chữ và số
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Rổ, rá
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?
-Rổ, rá khác nhau như thế nào?
Giống : nét xiên phải, nét thắtKhác : kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở trái
(C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ
Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé tô chữ, sốĐọc thầm và phân tích : rõ, số
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : s, r, sẻ, rễ
Trang 3-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan bằng
mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm bằng gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Thảo luận và trả lời
TIẾT 2 : To¸n
SỐ 7
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu vế số 7
-Kĩ năng : Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận
biết số lượng trong phạm vi 7;vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- HS: Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 6) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/27: Viết số thích hợp vào ô trống:
1, 2, … , … , … , 6 ; 6, … , … , … , … 1 (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)
Làm bài tập 4/27: Điền dấu <, >, =:
6 … 5 ; 6 … 2
4 … 6 ; 6 … 6
3 … 3 ; 2 … 4 ( 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).
HOẠT ĐỘNG II: (12 ’) Giới thiệu số 7:
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 7.
+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 7.
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có sáu bạn đang
chơi cầu trượt, một em khác đang chạy tới Tất cả có
mấy em?”
-GV yêu cầu HS:
- HS xem tranh-TL:” Có tất cả 7 em”
-HS lấy ra 6 hình tròn, sau đó thêm
1 hình tròn và nói: sáu hình tròn thêm một hình tròn là bảy hình tròn.-Quan sát tranh
Trang 4-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải
thích”sáu chấm tròn thêm một chấm tròn là bảy chấm
tròn, sáu con tính thêm một con tính là bảy con tính”
-GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là bảy”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết.
-GV nêu:”Số bảy được viết bằng chữ số 7”
-GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 7:
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7.
GV hướng dẫn:
GV giúp HS:
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).
+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong
phạm vi 7; vị trí số 7 trong phạm vi từ 1 đến 7.
+Cách tiến hành:Hướng dẫnHS làm các bài tập ở
SGK
*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 7:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập
GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 7.VD:Có
mấy con bướm trắng, mấy con bướm xanh ? Trong
tranh có tất cả mấy con bướm? Nêu câu hỏi tương tự
với các tranh còn lại
GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại:
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: HS làm phiếu học tập
GV HD HS làm bài :
GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét
-Vài HS nhắc lại
-HS đọc yêu cầu:” Điền số”
-HS viết số thích hợp vào ô trống -HS trả lời:…
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”
-HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 7 và từ
7 đến 1
-Nhận biết số 7 là số đứng liền sau số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >,
<, =” HS làm bài xong đổi vở chấm
Trang 5*Bài 4: HS làm ở vở Toán.
HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 7
GV chấm một số vở và nhận xét
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 ’).
Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa
các số trong phạm vi 7 bằng các tờ bìa các chấm tròn
và các số
GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 ’).
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Số 8”
bài của bạn
HS thực hành chơi thi đua giữa hai đội
Trả lời (Số 7)
học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học hành của mình
2.Kĩ năng : Biết giữ sách vở, đồ dùng học tập.
3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để học tập tốt.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT1, BT3; bài hát “Sách bút thân yêu ơi ”
- Điều 28 trong công ước Quốc tế về quyền trẻ em
- Phần thưởng cho các Hs có sách vở đẹp nhất
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ ?
- Em phải làm gì để ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ ?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk
3.2-Hoạt động2: Bài tập 1
+Mục tiêu: Hướng dẫn Hs làm BT1
Trang 6+Caùch tieân haønh: Yeđu caău Hs ñóc Y/c BT1 höôùng daên→
laøm BT theo nhoùm 2 em
→Gv höôùng daên söûa baøi
3.3-Hoát ñoông 3: Baøi taôp 2
+Múc tieđu: Höôùng daên caùc em laøm BT2
+Caùch tieân haønh: Yeđu caău Hs ñóc Y/c BT2 höôùng daên→
laøm BT theo nhoùm 2 em cho Hs thạo luaôn veă ñoă duøng→
hóc taôp cụa mình:
Teđn ñoă duøng hóc taôp
Cođng dúng cụa ñoă duøng ñoù
Caùch giöõ gìn ñoă duøng ñoù
Vì sao em phại giöõ gìn caùc ñoă duøng hóc taôp cụa
mình?
+Keẫt luaôn: Ñöôïc ñi hóc laø quyeăn lôïi cụa caùc em.
Giöõ gìn saùch vôû, ñoă duøng hóc taôp giuùp caùc em thöïc
hieôn toât quyeăn ñöôïc hóc haønh cụa mình.
-Giại lao
3.4-Hoát ñoông 4: Baøi taôp3
+Múc tieđu: Höôùng daên caùc em laøm BT3
+Caùch tieân haønh:Yeđu caău Hs ñóc Y/c BT3 höôùng →
daên Hs laøm BT:
Bán nhoû trong tranh ñang laøm gì ?
Vieôc laøm cụa bán aây ñuùng hay sai? Vì sao ?
-Gv söûa BT:
Haønh ñoông cụa caùc bán trong böùc tranh1,2,6 laø ñuùng
Haønh ñoông cụa caùc bán trong böùc tranh3,4,5 laø sai
+Keẫt luaôn: Phại bieât giöõ gìn vaø bạo veô saùch vôû, ñoă
duøng hóc taôp:
Khođng xeù saùch vôû, veõ baôy leđn saùch vô.û
Khođng laøm nhaøu naùt saùch vô.û
Khođng vöùt ñoăø duøng hóc taôp lung tung hay duøng
chuùng ñeơ nghòch Phại caât giöõ chuùng caơn thaôn sau
khi ñaõ söû dúng xong.
→ Chuùng laø phöông tieôn giuùp ta hóc taôp toât neđn chuùng
ta phại bieât giöõ gìn vaø bạo veô.
3.5-Hoát ñoông 5:
-Hs ñóc Y/c BT
-Hs laøm vieôc theo nhoùm
2 em tìm vaø tođ maøu →caùc ñoă duøng hóc taôp tranh 1
→Hs trao ñoơi baøi ñeơ söûa
- Hs ñóc Y/c BT
-Nhoùm cöû ñái dieôn trìnhbaøy tröôùc lôùp caùc ñoăduøng hóc taôp cụa mình
→Hs khaùc cho nhaôn xeùt
- Hs ñóc Y/c BT
- Hs laøm BT
-Hs trạ lôøi moôt soâ cađuhoûi cụa Gv ñeơ xađy döïngkeât luaôn
Trang 7+Củng cố:
Các em học được gì qua bài này?
Các em cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
+Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này
Về nhà sửa sang lại sách vở chuẩn bị triển lãm tiết
Sau
-Hs trả lời Gv dưới hìnhthức nhắc lại các phầnkết luận đã học
Thø 3 ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2009
TiÕng viƯt Bài 20 : k - kh
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ k và kh; tiếng kẻ và khế
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : kẻ, khế; Câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : r, s, su su, chữ số, rổ rá, cá rô
-Đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm
nay học âm k, kh
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm k:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ k và âm k
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ k gồm : nét khuyết trên,
nét thắt, nét móc ngược
Hỏi : So sánh k với h? Thảo luận và trả lời:
Trang 8-Phát âm và đánh vần : k, kẻ
+Phát âm : đọc tên chữ k ( ca )
+Đánh vần: k đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi
trên e
b.Dạy chữ ghi âm kh:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ kh và âm kh
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ kh là chữ ghép từ hai
con chữ: k, h
Hỏi : So sánh kh và k?
-Phát âm và đánh vần : kh và tiếng khế
+Phát âm : gốc lưỡi lui về phía vòm mềm tạo
nên khe hẹp, thoát ra tiếng xát nhẹ, không có
tiếng thanh
+Đánh vần:Aâm kh đứng trước, âm ê đứng sau,
dấu sắc trên đầu âm ê
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : kha,
kẻ )
+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở
cho bé hà và bé lê
Giống : chữ kKhác : kh có thêm h (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng khế
Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : chị đang kẻ vở
Trang 9c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ù ù, vo vo, ro
ro, tu tu
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Con vật, các vật có tiếng kêu thế nào?
-Em còn biết tiếng kêu của các vật, con
vật nào khác không?
-Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy,
người ta phải chạy vào nhà không?
-Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta
rất vui?
-Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật
trên?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc thầm và phân tích : kha, kẻĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : k, kh, kẻ, khế
Thảo luận và trả lời
-Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu vế số 8
-Kĩ năng : Biết đọc, viết số 8; đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận
biết số lượng trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- HS: Sách Toán 1, vở Toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 7 ) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/29: Viết số thích hợp vào ô trống:
1, …, 3 , … , … , …, 7 ; 7, … , … , 4 , … , … , 1 (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết
Trang 10GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).
HOẠT ĐỘNG II: (12 ’) Giới thiệu số 8 :
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 8.
+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 8.
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có bảy bạn đang
chơi nhảy dây, một em khác đang chạy tới Tất cả có
mấy em?”.-GV yêu cầu HS:
ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải thích”bảy
chấm tròn thêm một chấm tròn là tám chấm tròn, bảy
con tính thêm một con tính là tám con tính”
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là tám”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết.
-GV nêu:”Số tám được viết bằng chữ số 8”
-GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 8:
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8.
GV hướng dẫn:
GV giúp HS:
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).
+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong
phạm vi 8; vị trí số 8 trong phạm vi từ 1 đến 8.
+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 8:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập
GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 8.VD:Bên
trái có mấy chấm tròn,bên phải có mấy chấm tròn?
- HS xem tranh-TL:” Có tất cả 8 em”
-HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó thêm
1 hình tròn và nói: bảy hình tròn thêm một hình tròn là tám hình tròn-Quan sát tranh
-Vài HS nhắc lại:Bảy thêm một là tám
-HS đọc yêu cầu:” Điền số”
-HS viết số thích hợp vào ô trống -HS trả lời:…
Trang 11Tất cả có mấy chấm tròn?
Nêu câu hỏi tương tự với các tranh còn lại
GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo số 8
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: HS làm phiếu học tập
GV HD HS làm bài :
GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét
*Bài 4: HS làm ở vở Toán
HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 8
GV chấm một số vở và nhận xét
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 ’).
Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa
các số trong phạm vi 8 bằng các tờ bìa các chấm tròn
và các số GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 ’).
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Số 9”
-Nhận xét tuyên dương
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >,
<, =” HS làm bài xong đổi vở chấmbài của bạn
HS thực hành chơi thi đua giữa hai đội
Trả lời:(số 8)
Lắng nghe
Trang 122.Kĩ năng :Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
3.Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Thỏ và sư tử
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
-Tranh minh câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Thỏ và sư tử
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : k, kh, kẻ, khế; từ ngữ ứng dụng: kẽ hở, kì cọ, khe đá; cá kho
-Đọc câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những
âm và chữ gì mới ?
- Gắn bảng ôn lên
2.Hoạt động 2 : Oân tập
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
a.Oân các chữ và âm đã học :
Treo bảng ôn
b.Ghép chữ thành tiếng:
c.Đọc từ ứng dụng: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
-Chỉnh sửa phát âm
Đưa ra những âm và từ mới học
Lên bảng chỉ và đọcĐọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)