Luyện đọc từ ứng dụng: - GV ghi lần lượt cá từ ứng dụng lên bảng , hdẫn cho HS đọc thầm tìn tiếng có âm mới học rồi luyện HS đọc lần lượt các từ ứng dụng.. * Luyện đọc câu ứng dụng:
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 6
2
28/ 9/ 09
1 2 3 4
SHĐT Đạo đức T.Việt T.Việt
Mĩ thuật T.Việt T.Việt Tốn
53 44 21
Bài 23: g - gh (T2) Bài: số 10
4
30/ 9/ 09
1 2 3 4
LT.Thủ cơng T.Việt
T.Việt Tốn
55 66 22
T.Việt T.Việt LT.Thể dục Tốn
57 58 23
Bài 25 : ng - ngh (T2) Bài : Luyện tập chung
6
02/ 10/ 09
1 2 3 4
Thủ cơng T.Việt T.Việt Tốn
59 60 24
Bài 26 : y - tr (T2)
Bài : Luyện tập chung
Xé, dán hình vuơng, hình trịn
Rèn luyện - Thực dưỡng
LT.TViệt LT.Toán
BS BS
Rèn luyện - Bồi dưỡng Rèn luyện - Bồi dưỡng
Trang 2Soạn :27/9/09
Dạy T2: 28/ 9/ 09 MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 22: p - ph - nhA.MỤC TIÊU:
Sau bài học, HSbiết:
- Đọc được: p, ph, nh , phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph, nh , phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
* Rèn luyện và bồi dưỡng HS khá giỏi nhận biết 1 số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trong SGK
- Viết đầy đủ số dòng theo qui định trong vở tập viết
- Rèn tư thế đọc đúng, đọc tốt cho HS
- Rèn HS khá giỏi biết đọc trơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành, SGK, tranh trong SGK
- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ktra bài cũ:
- Cho HS đọc- viết bài 21 (có chọn lọc)
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:
*Dạy âm p :
a Nhận diện âm- Ghép bảng cài:
- GV cho HS nhận diện âm p và ghép bảng cài
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
b Luyện đánh vần- Ghép tiếng vào bảng cài:
* Phát âm:
- GV cho HS luyện phát âm p
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
* Dạy âm ph:
-GV hdẫn dạy như âm p
* So sánh p khác ph:
- GV cho HS so sánh và nhận biết để đọc cho đúng cách
* Ghép đọc tiếng:
- GV cho HS ghép tiếng và luyện p.tích tiếng - đánh vần
tiếng
- Cho HS nhận xét bạn đọc
* Luyện đọc từ:
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khoá đọc từ khoá
và cho HS tìm âm mới học
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS
- HS đọc- viết theo y/c của GV
- HS nhận diện âm p và ghép bảng cài
- HS phát âm cá nhân lần lượt
- HS thực hiện theo y/c của GV
- HS chú ý phân biệt và luyện đọc khác nhau lần lượt
- HS tìm âm ghép tạo thành tiếng p.tíchvà luyện đánh vần cá nhân
- HS nhận xét bạn đọc lẫn nhau
- HS luyện đọc từ khoá lần lượt và tìm tiếng có âm mới học
Trang 3* Đọc tổng hợp:
- GV hdẫn cho HS luyện đọc tổng hợp xuôi- ngược
- GV hdẫn và luyện cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa , uốn nắn cho HS
d Luyện đọc từ ứng dụng:
- GV ghi lần lượt cá từ ứng dụng lên bảng , hdẫn cho HS
đọc thầm tìn tiếng có âm mới học rồi luyện HS đọc lần
lượt các từ ứng dụng
- GV nhận xét và kết hợp giải thích các từ ứng dụng
* Đọc tổng hợp:
- GV kiểm tra cho HS đọc xuôi- ngược lần lượt
- GV luyện cho HS đọc bài ghi bảng tiết 1 và trong SGK
- GV nhận xét HS luyện đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV dùng tranh cho HS quan sát và GV rút ra câu ứng
dụng ghi bảng và cho HS luyện đọc
- GV cho HS nhận xét bạn đọc
b Luyện viết:
- GV hdẫn HS quy trình viết và luyện viết vào trong vở
tập viết theo quy định
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết đúng
c Luyện nói: (Hỗ trợ cho HS qua câu từ)
- GV cho HS quan sát tranh và đặt câu hỏi gợi ý qua chủ
đề để giúp HS tập nói mạnh dạn
- GV cho HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi
4 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS đọc tổng hợp cả bài cá nhân
- HS chú ý đọc theo hdẫn của GV
- HS chú ý đọc theo hdẫn
* HS so sánh:
+ Giống nhau: đều có âm h + Khác nhau: p đứng trước
- HS đọc cá nhân lần lượt
- HS chú ý so sánh sự giống và khác nhau về chữ viết p - ph – nh về chữ viết
- HS chú ý viết bảng con theo hdẫn GV
- HS đọc thầm và đọc thành tiếng lần lượt các từ ứng dụng cá nhân
- HS đọc lần lượt tổng hợp xuôi, ngược theo y/c của GV
- HS luyện đọc lại bảng ghi tiết 1 cá nhân và đọc trong SGK
- HS quan sát tranh và nhận xét qua tranh và luyện đọc câu ứng dụng và tìmtiếng mới có âm mới học
- HS luyện viết nối liền nét vào vở tậpviết theo y/c
- HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi theo y/c lần lượt
- HS tập luyện nói qua các câu hỏi gợi
ý của GV theo chủ đề:
Trang 4- GV luyện cho HS khá giỏi đọc trơn qua bài.
- GV nhận xét HS đọc và nhận xét tiết học
- GV dặn dò tiết học sau - HS đọc lần lượt theo y/c của gv - HS khá giỏi luyện đọc trơn lần lượt
LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆTRÈN LUYỆN - BỒI DƯỠNG
A MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn luyện, củng cố cho HS nắm đọc được các tiếng, từ của bài 22
- Rèn luyện kỹ năng đánh vần, đọc trơn cho HS qua bài học 22
- Rèn kỹ năng luyện viết cho HS (chú ý học sinh còn yếu)
* Bồi dưỡng cho HS khá giỏi kỹ năng nghe đọc , viết và cách trình bài bày viết, chữ viết
- Rèn HS khá giỏi kỹ năng đọc trơn qua bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, Bộ thực hành
- HS: Bảng con, vở ghi chép
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Luyện đọc:
- GV lần lượt cho HS đọc các âm, tiếng, từ và câu ứng dụng của bài 22
- Giúp HS ptích các tiếng, từ một cách chắc chắn
- Rèn kỹ năng đọc đúng, đọc tốt cho HS
* Bồi dưỡng cho HS khá giỏi luyện đọc trơn qua bài học 22
2 Luyện viết:
- Giúp cho HS chậm- yếu luyện viết qua các tiếng, từ đã được học ở bài 22
- Rèn HS viết liền nét các con chữ
- Rèn kỹ năng trình bày chữ viết đúng, đủ và liền nét theo y/c
* Bồi dưỡng HS khá giỏi kỹ năng nghe đọc viết lần lượt
- GV theo dõi giúp đỡ HS qua phần luyện viết
Soạn :27/9/09
Dạy T3: 29/ 9/ 09 MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 23 g - ghA.MỤC TIÊU:
Sau bài học, HSbiết:
- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
* Rèn luyện và bồi dưỡng HS khá giỏi nhận biết 1 số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trong SGK
- Viết đầy đủ số dòng theo qui định trong vở tập viết
- Rèn tư thế đọc đúng, đọc tốt cho HS
- Rèn HS khá giỏi biết đọc trơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành, SGK, tranh trong SGK
- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng con
Trang 5C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ktra bài cũ:
- Cho HS đọc- viết bài 22 (có chọn lọc)
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:
*Dạy âm g :
a Nhận diện âm- Ghép bảng cài:
- GV cho HS nhận diện âm g và ghép bảng cài
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
b Luyện đánh vần- Ghép tiếng vào bảng cài:
* Phát âm:
- GV cho HS luyện phát âm g
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
* Ghép đọc tiếng:
- GV cho HS ghép tiếng và luyện p.tích tiếng - đánh vần
tiếng
- Cho HS nhận xét bạn đọc
* Luyện đọc từ:
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khoá đọc từ khoá
và cho HS tìm âm mới học
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS
* Đọc tổng hợp:
- GV hdẫn cho HS luyện đọc tổng hợp xuôi- ngược
- GV hdẫn và luyện cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa , uốn nắn cho HS
d Luyện đọc từ ứng dụng:
- GV ghi lần lượt cá từ ứng dụng lên bảng , hdẫn cho HS
đọc thầm tìn tiếng có âm mới học rồi luyện HS đọc lần
lượt các từ ứng dụng
- GV nhận xét và kết hợp giải thích các từ ứng dụng
* Đọc tổng hợp:
- GV kiểm tra cho HS đọc xuôi- ngược lần lượt
- HS đọc- viết theo y/c của GV
- HS nhận diện âm g và ghép bảng cài
- HS phát âm cá nhân lần lượt
- HS tìm âm ghép tạo thành tiếng p.tích và luyện đánh vần cá nhân
- HS nhận xét bạn đọc lẫn nhau
- HS luyện đọc từ khoá lần lượt và tìm tiếng có âm mới học
- HS chú ý đọc theo hdẫn của GV
- HS chú ý đọc theo hdẫn
* HS so sánh:
+ Giống nhau: đều có âm g + Khác nhau: gh có h đứng sau
- HS đọc cá nhân lần lượt
- HS chú ý so sánh sự giống và khác nhau về chữ viết g - gh về chữ viết
- HS chú ý viết bảng con theo hdẫn GV
- HS đọc thầm và đọc thành tiếng lần lượt các từ ứng dụng cá nhân
Trang 6- GV luyện cho HS đọc bài ghi bảng tiết 1 và trong SGK.
- GV nhận xét HS luyện đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV dùng tranh cho HS quan sát và GV rút ra câu ứng
dụng ghi bảng và cho HS luyện đọc
- GV cho HS nhận xét bạn đọc
b Luyện viết:
- GV hdẫn HS quy trình viết và luyện viết vào trong vở
tập viết theo quy định
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết đúng
c Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh và đặt câu hỏi gợi ý qua chủ
đề gà ri, gà gô để giúp HS tập nói mạnh dạn
- GV cho HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi
- GV theo dõi giúp đỡ những HS còn gặp khó khăn
4 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS đọc tổng hợp cả bài cá nhân
- GV luyện cho HS khá giỏi đọc trơn qua bài
- GV nhận xét HS đọc và nhận xét tiết học
- GV dặn dò tiết học sau
- HS đọc lần lượt tổng hợp xuôi, ngược theo y/c của GV
- HS luyện đọc lại bảng ghi tiết 1 cá nhân và đọc trong SGK
- HS quan sát tranh và nhận xét qua tranh và luyện đọc câu ứng dụng và tìmtiếng mới có âm mới học
- HS luyện viết nối liền nét vào vở tậpviết theo y/c
- HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi theo y/c lần lượt
- HS tập luyện nói qua các câu hỏi gợi
ý của GV theo chủ đề:
- HS đọc lần lượt theo y/c của gv
- HS khá giỏi luyện đọc trơn lần lượt
MÔN: TOÁN Tiết 21: Số 10
A MỤC TIÊU:
Sau bài học, HSbiết:
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết được số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- HS làm đầy đủ 4 bài tập: 1, 4 , 5
* Rèn luyện cho HS khá giỏi qua kỹ năng tính toán nhanh và kỹ năng trình bày bài toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành, SGK, tranh mẫu vật
- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 7- Cho HS làm bài tập ở tiết 20 (có chọn lọc)
2 Dạy- học bài mới:
a Giới thiệu số 10 :
* Bước 1: Lập số 10:
- GV hdẫn HS lấy 9 hình tròn và lấy thêm 1 hình tròn
nữa và hỏi:
+ Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa vậy có tất cả bao
nhiêu hình tròn?
- GV giải thích và cho HS nhắc lại
+ GV cho HS quan sát tranh và trong SGK vẽ chấm tròn
và giải thích cho HS
+ Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn vậy có tất cả mấy
chấm tròn?
+ GV cho HS nhắc lại
+ GV g.thiệu và cho HS q.sát con tính và hỏi:
+ Có 9 con tính thêm 1 con tính nữa vậy có tất cả bao
nhiêu con tính?
- GV y/c HS nhận xét qua số lượng của các nhốm đồ vật
- Vậy các nhóm có số lượng là bao nhiêu?
* Bước 2: Giới thiệu cách ghi chữ số 10:
- GV cho HS so sánh chữ số 10 in và chữ số 10 viết
thường và hỏi:
+ Chữ số 10 viết bỡi mấy chữ số? Và những chữ số nào?
- GV cho HS luyện vết vào bảng con
- GV p.tích cấu tạo chữ số 10 cho HS nắn
* GV p.tích cấu tạo số 10:
- GV cho HS đếm lần lượt từ 1 – 10 qua que tính
- GV hdẫn p.tích tách ra và hỏi để HS quan sát và trả
lời
+ 10 gồm 9 và mấy?
+ 10 gồm 1 và mấy?
+ 10 gồm 8 và mấy?
- GV theo dõi nhận xét
* Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0
-10
- GV cho HS đếm xuôi ngược từ 0 – 10
- GV hỏi:
+ Số 10 đứng liền sau số nào?
+ Số nào đứng liền trước số 10.?
- Trong dãy số từ 0 - 10 số nào là số lớn nhất Số nào là
số bé nhất ?
- Số nào là số có 2 chữ số ?
-HS thực hành theo y/c của gv
- HS quan sát trả lời và thực hành
+ Có 9 hình tròn + Thêm 1 hình tròn nữa + Vậy có tất cả là 10
- HS nhắc lại lần lượt
- HS quan sát tranh, hình vẽ và trả lời:
- Có tất cả 10 chấm tròn
- HS nhắc lại
- HS trả lời: Có 10 con tính
- Các nhóm đều co ù9
- HS nhắc lại các nhóm đều co ù10
- HS trả lời chữ số 10 viết bỡi 2 chữ số Chữ số 1 và chữ số 0
- HS viết vào bảng con lần lượt
- HS đếm lần lượt trên que tính: Một
- HS đếm xuôi ngược từ 0 – 10
- Số 10 đứng liền sau số 9
- Số đứng liền trước số 10 là 0 - 9
- Số lớn nhất là số 10 Số bé nhất là số 0
- Số có 2 chữ số là số 10
Trang 8- GV nhận xét - chỉnh sửa cho HS
b Thực hành- luyện tập:
- GV cho HS làm bài tập lần lượt trên bảng lớp + SGK
+ Bài1:
- GV cho HS nêu y/c bài làm
- Cho HS viết số 10, chữ số 10
- Rèn kỹ năng viết chữ số 10
+ Bài 4:
- GV cho HS nêu y/c bài làm
- Viết số thích hợp vào ô trống
- GV y/c HS làm lần lượt
- GV theo dõi HS làm
+ Bài 5:
- Khoanh tròn vào số lớn nhất (theo mẫu)
- GV thực hiện mẫu và cho HS làm
a) 4 , 2 , 7
4 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS đếm xuôi, ngược dãy số từ 0 - 10
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS chú ý làm bài tập theo hdẫn
+ Bài 1:
- HS nêu y/c bài làm
- HS viết chữ số 10 lần lượt
- HS chú ý GV làm mẫu
- HS thực hành lần lượt
Biết chăm sĩc răng đúng cách
Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
Bàn trải và kem đánh răng
III) -Các hoạt động dạy và học
1/- Khởi động : (1’)
2/-Kiểm tra bi cũ: (3’)
-Vì sao chng ta phải giữ vệ sinh thn thể?
-Kể những việc nên làm và khơng nên làm để giữ vệ sinh thân thể?
-GV nhận xét , đánh giá.
3/ dạy học bài mới:
Trang 9LUYỆN TẬP TOÁNRÈN LUYỆN - THỰC HÀNH
A MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn luyện HS nắm vững về đọc, đếm, viết số, chữ số trong dãy số từ 0 – 10 xuôi ngược
- Nhận biết số lượng và ghi số tương ứng sau cho thích hợp
- Hiểu và biết p.tích được cấu tạo của số trong dãy số từ 0 – 10
- Rèn luyện và bồi dưỡng cho HS thực hành qua các dạng bài tập đã được học và được chọn lọc
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Vật mẫu, bộ đồ dùng dạy học
- HS: Bảng con, bộ đồ dùng học tập
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV cho HS thực hành qua các dạng bài tập đã được học
+ Dạng 1:Đếm xuôi ngược dãy số từ 0 – 10
+ Dạng 2: Điền số thích hợp vào ô trống.(xuôi, ngược)
+ Dạng 3: HS p.tích cấu tạo của số
+ Dạng 4: So sánh điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống.
+ Dạng 5: Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất theo y/c của GV
- GV theo dõi giúp đỡ HS làm qua các dạng toán
- GV nhận xét tiết học
Soạn :27/9/09
Dạy T4: 30/ 9/ 09 MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 24: q - qu - gi
A.MỤC TIÊU:
Sau bài học, HSbiết:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: quà quê
* Rèn luyện và bồi dưỡng HS khá giỏi nhận biết 1 số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trong SGK
- Viết đầy đủ số dòng theo qui định trong vở tập viết
- Rèn tư thế đọc đúng, đọc tốt cho HS
- Rèn HS khá giỏi biết đọc trơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành, SGK, tranh trong SGK
- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 101 Ktra bài cũ:
- Cho HS đọc- viết bài 23 (có chọn lọc)
2 Dạy- học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:
*Dạy âm q - qu :
a Nhận diện âm- Ghép bảng cài:
- GV cho HS nhận diện âm q-qu và ghép bảng cài
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
b Luyện đánh vần- Ghép tiếng vào bảng cài:
* Phát âm:
- GV cho HS luyện phát âm
- GV nhận xét- sửa chửa cho HS
* Ghép đọc tiếng:
- GV cho HS ghép tiếng và luyện p.tích tiếng - đánh vần
tiếng
- Cho HS nhận xét bạn đọc
* Luyện đọc từ:
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khoá đọc từ khoá
và cho HS tìm âm mới học
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS
* Đọc tổng hợp:
- GV hdẫn cho HS luyện đọc tổng hợp xuôi- ngược
* Dạy âm gi:
- GV hdẫn dạy tương tự quy trình dạy như âm q-qu
- GV cho HS so sánh sự giống và khác nhau về chữ viết
q-qu-gi về chữ viết
- GV hdẫn và luyện cho HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa , uốn nắn cho HS
d Luyện đọc từ ứng dụng:
- GV ghi lần lượt cá từ ứng dụng lên bảng , hdẫn cho HS
đọc thầm tìn tiếng có âm mới học rồi luyện HS đọc lần
lượt các từ ứng dụng
- GV nhận xét và kết hợp giải thích các từ ứng dụng
* Đọc tổng hợp:
- GV kiểm tra cho HS đọc xuôi- ngược lần lượt
- HS phát âm cá nhân lần lượt
- HS tìm âm ghép tạo thành tiếng p.tích và luyện đánh vần cá nhân
- HS nhận xét bạn đọc lẫn nhau
- HS luyện đọc từ khoá lần lượt và tìm tiếng có âm mới học
- HS chú ý đọc theo hdẫn của GV
- HS chú ý đọc theo hdẫn
* HS so sánh:
+ Giống nhau: đều có âm q + Khác nhau: qu có u đứng sau
- HS đọc cá nhân lần lượt
- HS chú ý so sánh sự giống và khác nhau về chữ viết q –qu -gi về chữ viết
- HS chú ý viết bảng con theo hdẫn GV
- HS đọc thầm và đọc thành tiếng lần lượt các từ ứng dụng cá nhân
- HS đọc lần lượt tổng hợp xuôi, ngược theo y/c của GV
Trang 113 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV luyện cho HS đọc bài ghi bảng tiết 1 và trong SGK
- GV nhận xét HS luyện đọc
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV dùng tranh cho HS quan sát và GV rút ra câu ứng
dụng ghi bảng và cho HS luyện đọc
- GV cho HS nhận xét bạn đọc
b Luyện viết:
- GV hdẫn HS quy trình viết và luyện viết vào trong vở
tập viết theo quy định
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết đúng
c Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh và đặt câu hỏi gợi ý qua chủ
đề quà quê để giúp HS tập nói mạnh dạn
- GV cho HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi
- GV theo dõi giúp đỡ những HS còn gặp khó khăn
4 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS đọc tổng hợp cả bài cá nhân
- GV luyện cho HS khá giỏi đọc trơn qua bài
- GV nhận xét HS đọc và nhận xét tiết học
- GV dặn dò tiết học sau
- HS luyện đọc lại bảng ghi tiết 1 cá nhân và đọc trong SGK
- HS quan sát tranh và nhận xét qua tranh và luyện đọc câu ứng dụng và tìmtiếng mới có âm mới học
- HS luyện viết nối liền nét vào vở tậpviết theo y/c
- HS quan sát tranh và gợi ý trả lời câu hỏi theo y/c lần lượt
- HS tập luyện nói qua các câu hỏi gợi
ý của GV theo chủ đề:
- HS đọc lần lượt theo y/c của gv
- HS khá giỏi luyện đọc trơn lần lượt
Phn m ơ n : thủ cơng
Ti ế t : 6
Bi: X, dn hình quả cam (tiết 1 )
I/ M ụ c tiu:
-Biết cch x,dn hình quả cam.
-X ,dn được hình quả cam.Cĩ thể dng bt mu để vẽ cuống và lá.(Với hs khéo tay xé, dán được hình quả cam cĩ cuống lá…)
II/-Đồ dùng d ạ y h ọ c:
GV:-Hình quả cam mẫu, giấy mu.
HS:-Giấy mu, bt mu….
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -X, dn hình quả cam.
*H đ 1: Quan st v nhận xt:
-Đính hình quả cam mẫu ln bảng:
-Các con cho cô biết đây là quả gì?
-Lấy tờ giấy màu,lật mặt sau,đánh dấu và vẽ
một hình vơng ,vẽ 4 gĩc ,chỉnh sửa cho
giống hình quả cam,rồi x theo đường vẽ.
*ch ý:2 góc phía trên xé nhiều hơn.
b/-X hình l
-Lấy giấy mu,vẽ 1hình chữ nhật
-Vẽ 4gĩc của hình chữ nhật,rồi chỉnh sửa
giống hình chiếc l,rồi x theo đường
vẽ.cuống
c/-X hình l:
-Lấy giấy mu vẽ1 hình chư nhật, vẽ lấy
một nữa để làm cuống.
*Ch ý:Có thể xé cuống 1đầu to,1đầu nhỏ.
-Sau khi xé được các bộ phận của hình ta
tiến hnh dn hình
-Xếp hình theo thư tự;quả lá cuống cho cân
đối trước khi dán.
Trang 13-HS thực hnh trn giấy nhp
MÔN: TOÁN Tiết 22: Luyện tập
A MỤC TIÊU:
Sau bài học, HSbiết:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10,biết đọc , biết viết, biết so sánh được các số trong phạm
vi 10;cấu tạo của số 10
- HS làm đầy đủ 3 bài tập: 1, 3 , 4 (Nếu còn thời gian bồi dưỡng cho HS khá giỏi làm bài 5)
* Rèn luyện cho HS khá giỏi qua kỹ năng tính toán nhanh và kỹ năng trình bày bài toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành, SGK, tranh mẫu vật
- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 K.tra bài cũ:
- Cho HS làm bài tập ở tiết 21 (có chọn lọc)
2 Dạy- học bài mới:
a Thực hành- luyện tập:
- GV cho HS làm bài tập lần lượt trên bảng lớp + SGK
+ Bài 1:
- GV cho HS nêu y/c bài làm
- GV cho HS thực hành bài tập trong SGK
- Rèn kỹ năng cho HS nắm qua bài
+ Bài 3:
- GV nêu y/c bài làm
- Viết số thích hợp vào ô trống
- GV y/c HS đếm số hình tam giác và ghi số thích hợp
tương ứng
- GV theo dõi HS làm
+ Bài 4:
- GV cho HS nêu y/c bài làm a
- GV cho HS làm câu a
-HS thực hành theo y/c của gv
+ Bài 1:
- HS nêu y/c bài làm
- Nối số thích hợp với tranh tương ứng
- HS nêu y/c bài làm
a) Điền dấu <, >, = vào ô trống thích hợp
0 1 1 2 2 3