- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một - HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bµi câu trong mỗi đoạn cho đến hết bài.. - Trong khi theo dõi HS đọc, GV uốn - HS nêu từ khó đọc và luyện đọ[r]
Trang 1- Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi nh thế nào.
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
*HS khá, giỏi tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
có một nhiệm vụ tìm cách ứng xử trong
một tình huống và thể hiện qua trò chơi
Tình huống b: Em cần quét nhà xongrồi mới xem phim
Tình huống c: Em cần nhắc và giúp bạnxếp gọn chiếu
Trang 2- GV chia lớp thành các nhóm (nhóm
4)
- Yêu cầu HS thi xếp lại bàn bàn học
tập Nhóm nào nhanh, gọn gàng nhất là
thắng cuộc
- Tổ chức thi lấy nhanh đồ dùng học tập
theo yêu cầu
- HS sắp xếp đồ dùng
- HS cử 1 bạn mang đồ dùng lên th kýghi kết quả của các nhóm
- Nhóm nào mang lên đầu tiên tính
điểm, kết thúc nhóm nào nhiều điểmthắng cuộc
+ Sống gọn gàng ngăn nắp làm chokhuôn viên, nhà cửa thêm gọn gàng,ngăn nắp, sạch sẽ, góp phần làm sạch,
đẹp môi trờng, BVMT
- HS nghe và trả lời câu hỏi
+ Học đợc ở Bác tính gọn gàng, ngănnắp
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập đợc bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- HS làm bài 1,2,4.(HS khá, giỏi làm thêm BT 3,5.)
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* GV nêu đề toán: Có 7 que tính, thêm
5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính?
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõinhận xét
- Nghe và phân tích đề toán
Trang 3- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép tính trong phần bài
Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)
Điền dấu + (-) vào chỗ chấm
7 5 + ❑❑
7 9 + ❑❑
16
7 8 + ❑❑
15
7 7 + ❑❑
7 + 5 = 12 (tuổi)
Đáp số: 12 tuổi
- 1 HS lên nối, các HS khác so sánh kếtquả và nhận xét
+ Bằng nhau+ Vì 3 + 2 = 5
- HS tự làm bài và nêu miệng kết quả
HS khác nhận xét
- 2 em đọc lại bảng cộng 7 cộng vớimột số
7 + 5
7 + 3 + 4 7 + 6 7+3+6
7 + 7 7 + 3+2 7 + 9 7+3+3
Trang 4Mục đích, yêu cầu:
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bớc đầu biết
đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý ghĩa câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch đẹp (trả lời đợccâu hỏi 1,2,3)
* HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 4
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV đọc mẫu giọng đọc to, rõ ràng
theo giọng kể chuyện, phân biệt giọng
của các nhân vật
- HD giọng đọc: Chú ý đọc đúng ngữ
điệu các câu hỏi, câu khiến, câu cảm;
đọc phân biệt lời các nhân vật: lời cô
giáo nhẹ nhàng, dí dỏm; lời bạn trai
hồn nhiên; lời bạn gái vui, nhí nhảnh
a Đọc từng câu
- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một
câu trong mỗi đoạn cho đến hết bài
- GV uốn nắn t thế đọc cho các em; HD
các em đọc đúng các từ ngữ khó: rộng
rãi, sáng sủa, sọt rác, nhìn
Ghi bảng: rộng rãi, sáng sủa, sọt rác,
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài thành 4 đoạn HDHS tiếp
nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- GV HD các em ngắt nghỉ hơi đúng
chỗ và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá !// Thật
đáng khen!// (giọng khen ngợi)
- Các em cho cô biết/ mẩu giấy đang
nói gì nhé!// (giọng nhẹ nhàng, dí dỏm)
- Các bạn ơi!// Hãy bỏ tôi vào sọt rác!//
(giọng vui đùa, dí dỏm)
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa của 1
số từ ngữ mới trong bài: xì xào, đánh
ợc những mục cần đọc
- HS lắng nghe - 1 HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết
- HS nêu từ khó đọc và luyện đọc từkhó (cá nhân, đồng thanh)
- Nối tiếp nhau đọc đoạn 1,2,3,4 hếtbài
- Tìm cách đọc, luyện đọc câu
- 2 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc trong nhóm 4
Trang 5- Y.c 1 HS đọc lại cả bài.
Câu 1: Mẩu giấy vụn nằm ở đầu? Có
dễ thấy không?
Câu 2: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
Câu 3: Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì?
+ Có thật đó là tiếng của mẩu giấy
không? Vì sao?
Câu 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
+ Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều
+ Bạn nghe đợc lời của mẩu giấy nói:
“Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác”
+ Đó không phải là tiếng của mẩu giấyvì giấy không biết nói Đó là ý nghĩ củabạn gái Bạn thấy mẩu giấy vụn nằm rấtchớng giữa lối đi của lớp học rất rộngrãi và sạch sẽ đã nhặt mẩu giấy bỏ vàosọt rác
+ Cô giáo nhắc HS biết giữ vệ sinh ờng lớp luôn sạch đẹp
tr-+ Chúng ta phải biết giữ gìn, quét dọncho lớp học đợc sạch sẽ, sáng sủa
Không nên vứt các mẩu giấy ra lớp học,sân trờng và những nơi công cộng màphải đem bỏ vào sọt rác
- HS chia nhóm 4 luyện đọc phân vai(ngời dẫn chuyện, cô giáo, HS nam, HSnữ)
(Hội nghị CCVC –Học bự vào thứ ) Tiết 1
Toán
47+ 5
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
- HS trung bìnhlàm bài 1 (cột 1,2,3) Bài 3 (HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập)
II Đồ dùng dạy học :
- Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6B Bài mới
HĐ1 : (12’) Giới thiệu phép cộng 47+5
- GV nêu bài toán : Có 47 que tính
Thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
- Cho HS nêu kết quả và cách làm
* GV thao tác lại: gộp 7 que tính với 5
que tính đợc 1 chục que tính ( bó lại
thành 1 bó) còn 2 que tính rời; 4 chục
que tính thêm 1 chục que tính là 5 chục
que tính, lại thêm 2 que tính rời -> có
+ Ta lấy các số hạng cộng lại với nhau
+
Trang 7I Mục đích, yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm đợc BT2 (a, b); BT3 (a)
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Đoạn văn có mấy câu
+ Câu đầu tiên trong bài chính tả có
mấy dấu phẩy?
+ Tìm thêm những dấu câu khác trong
bài chính tả ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả
đ-ợc viết hoa ?
c Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
d Học sinh chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn nét chữ, t thế
ngồi cho HS
- Đọc lại bài thong thả cho HS soát lỗi
- Viết chính tả: theo dõi chỉnh sửa cho
HS
- Chấm, chữa bài:
Chấm 7 bài chữa lỗi phổ biến của HS
3 H ớng dẫn làm bài tập (10’).
Bài 2: Điền ai hoặc ay.
- Gọi 3 em lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Y/c HS chơi trò chơi Tiếp sức.
- 2 đội lên chơi thi xem đội nào làm
- 2 HS lên bảng viết, các HS khác viếtvào bảng con
+ Dấu chấm, hai chấm, gạch ngang,ngoặc đơn, ngoặc kép, chấm than
- HS nêu
- HS luyện viết bảng con: Bỗng, đứng dậy, sọt rác, mẩu giấy
- HS nhìn bảng chép bài
- HS soát lỗi ghi ra lề
- HS nêu yêu cầu BT, làm bài sau đó chữa bài
b) thính tai, giơ tay.
c) chải tóc, nớc chảy.
- HS chơi trò chơi Tiếp sức
a) xa xôi, sa xuống, phố sá, đờng sá.
Trang 8Tập đọc:
Ngôi trờng mới
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bớc đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹnhàng, chậm rãi
- Hiểu nội dung: Ngôi trờng mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trờng và yêuquý thầy cô, bạn bè
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, 2.(HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 3.)
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ : (3’)
- GV gọi học sinh đọc bài: “Mẩu giấy
vụn”
+ Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?
+ Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở điều gì ?
- Hớng dẫn giọng đọc: Đọc toàn bài
với giọng thiết tha, trìu mến, nhấn
giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm thể
hiện tình yêu mến, tự hào của em HS
với ngôi trờng mới, với cô giáo, bạn bè
và mọi đồ vật trong trờng
* Đọc từng câu
- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một
câu trong mỗi đoạn cho đến hết bài
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV uốn
- GV chia bài thành 4 đoạn HD HS
tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV HD
Trang 9+ Cả đến…bút chì/ sao cũng … đến
thế!//
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa của 1
số từ ngữ mới trong bài xì xào, đánh
- GV gọi 1 em đọc lại bài, cả lớp đọc
thầm để trả lời câu hỏi:
Câu 1: Tìm đoạn văn ứng với từng nội
Câu 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
Dới mái trờng mới, bạn HS cảm thấy
có những gì mới?
+ Bài văn cho em thấy tình cảm của
bạn học sinh với ngôi trờng mới nh thế
+ Ngôi trờng em đang học cũ hay
mới ? Em có yêu mái trờng của em
không ?
* Dù trờng mới hay cũ, ai cũng yêu
mến, gắn bó với trờng của mình
- Đoạn 1: 2 câu đầu
- Đoạn 2: 3 câu tiếp
- Đoạn 3: 5 câu còn lại
+ Những mảng tờng vàng, ngói đỏ nhnhững cánh hoa
+ Tờng vôi trắng, cánh cửa xanh+ Tất cả đều sáng lên và thơm…
+ Tiếng trống rung động kéo dài Tiếngcô giáo trang nghiêm, ấm áp Tiếng
đọc bài của em cũng vang vang đến lạ.Nhìn ai cũng thấy thân thơng Cả chiếcthớc kẻ, chiếc bút chì nh cũng đáng yêuhơn
+ Bạn học sinh rất yêu ngôi trờng mới.Vì bạn đã thấy đợc vẻ đẹp của ngôi tr-ờng mới, thấy mọi vật, mọi ngời đềugắn bó, đáng yêu
Mẩu giấy vụn
I Mục đích yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại đợc nội dung từng đoạn và toàn bộ câuchuyện Mẩu giấy vụn
* HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyên (BT2)
Trang 10- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần kể.
- GV có thể gợi ý nếu học sinh lúng
túng
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
Kể phân vai: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Dặn HS về kể lại cho ngời thân nghe
- 3 HS nối tiếp nhau kể
- 1 nhóm 4 em, lần lợt từng em kể từng
đoạn theo gợi ý
- Em khác bổ sung
- Các nhóm lần lợt kể từng đoạn đếnhết
- Nhận xét về nội dung, cách thể hiệndiễn đạt
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng
- HS làm bài 1 (cột 1,2,3) Bài 2 (a, b, d, e), bài 3.(HS khá, giỏi làm thêm BT4 vàcác phần còn lại của các BT.)
II
Đồ dùng dạy học :
- Que tính
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nêu bài toán: Có 47 que tính,
thêm 25 que tính Hỏi có tất cả bao
Trang 11đơn vị, hàng chục thẳng với hàng chục.+ Thực hiện tính từ phải sang trái.
* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết7
- HS lên bảng làm Lớp theo dõi đốichiếu kết quả
+ Là phép tính đặt tính đúng (thẳngcột), Kết quả tính cũng phải đúng
- HS chữa bài - nêu cách làm
Trang 12- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1); đặt đợc câu phủ địnhtheo mẫu (BT2).
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết vật ấydùng để làm gì (BT3)
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu cầu đọc câu mẫu
- Yêu cầu HS đọc câu b sau đó nối tiếp
nhau nói câu có nghĩa gần giống câu b
- Câu c làm tơng tự
Bài 3: Yêu cầu HS quan sát tranh và
viết tên tất cả các đồ dùng tìm ra vào
+ Ai là học sinh lớp 2?
- Nhiều HS nhắc lại
- HS làm bài - nêu miệng kết quả
b- Ai là HS giỏi nhất lớp ?c- Môn học em yêu thích là gì ?
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- Đọc cặp từ in đậm trong câu mẫu.:
không đâu, có đâu, đâu có.
- Đây có phải là đờng đến trờng đâu.
- Đây đâu có phải là đờng đến trờng.
- HS nêu cặp từ đợc dùng trong câu phủ
định: không đâu, có đâu, đâu có.
**************
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014 Tiết 1
Toán
Trang 13Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5, 47 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
- HS làm bài 1, bài 2 (cột 1,3,4), 3, bài 4 (dòng 2).( HS khá, giỏi làm thêm BT5
và các phần còn lại của các BT.)
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt.
- Gọi HS đọc đề toán theo tóm tắt
- Chọn 2 đội chơi, cả lớp quan sát bình
chọn đội làm đúng, nhanh nhất
- Nhận xét, củng cố cho HS cách tính
nhẩm về cộng có nhớ
Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)
Gọi 2 HS chữa bài, giải thích cách làm
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giảiCả 2 loại trứng có số quả là:
47 + 28 = 75 (quả)
Đáp số : 75 (quả)
- Các HS khác so sánh kết quả và nhậnxét
- 2 đội thi nhau làm, mỗi đội 3 em
- 2 em chữa bài, giải thích cách làm
Trang 14- GV: Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to, các phiếu rời ghi tên các cơ quan tiêu
hoá và tuyến tiêu hoá
- HS: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A
Kiểm tra bài cũ : (3’)
+ Kể tên các cơ quan tiêu hoá?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
HĐ1: (10’)Nhận biết sự tiêu hoá thức
ăn ở khoang miệng và dạ dày.
B
ớc 1 : Thực hành theo cặp.
- Yêu cầu HS nhai một miếng bánh mì,
yêu cầu nhai kĩ trong miệng
nghiền nhỏ, lỡi nhào trộn, nớc bọt tẩm
-ớt và đợc nuốt xuống thực quản rồi vào
dạ dày ở dạ dàythức ăn tiếp tục đợc
nhào trộn nhờ sự co bóp của dạ dày và
một phần thức ăn đợc biến thành chất
bổ dỡng
HĐ2 :(10’)Tìm hiểu về sự tiêu hoá
thức ăn ở ruột non và ruột già.
B
ớc 1: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK
và thảo luận theo nhóm, bàn
+ Vào đến ruột non thức ăn tiếp tục đợc
biến đổi thành gì?
+ Phần chất bổ có trong thức ăn đợc đa
- 2 HS nêu : Cơ quan tiêu hoá gồm có:miệng, thực quản, dạ dày, ruột non,ruột già và các tuyến tiêu hoá nh tuyếnnớc bọt, gan, tuỵ
- HS thực hành nhai một miếng bánhmì
Trang 15- Gọi 1 số HS trả lời, HS khác bổ sung.
* Kết kuận: Vào đến ruột non, phần
lớn thức ăn đợc biến thành chất bổ
d-ỡng Chúng tấm qua thành ruột non vào
máu đi nuôi cơ thể Chất bã đợc đa
xuống ruột già, biến thành phân rồi đợc
đa ra ngoài Chúng ta cần đi đại tiện
không nô đùa, chạy nhảy sau khi ăn no;
đi đại tiện hằng ngày
- GV nhận xét bổ sung
C.Củng cố và dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS áp dụng những điều đã học
vào cuộc sống hàng ngày
+ Chúng thấm qua thành ruột non vàomáu để đi nuôi cơ thể
+ Phần chất bã đợc đa xuống ruột già.+ Chất bã đợc biến thành phân rồi đa rangoài (qua đờng hậu môn)
- Chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày đểtránh bị táo bón
- Đại diện 1 số nhóm HS trả lời
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ ăn chậm, nhai kĩ để thức ăn đợcnghiền nát tốt hơn
+ ăn chậm, nhai kĩ giúp cho quá trìnhtiêu hoá dễ dàng hơn Thức ăn chóng đ-
ợc tiêu hoá và nhanh chóng biến thànhcác chất bổ dỡng đi nuôi cơ thể
+ Sau khi ăn no ta cần nghỉ ngơi hoặc
đi lạ nhẹ nhàng để dạ dày làm việc, tiêuhoá thức ăn Nếu ta chạy nhảy, nô dùangay dễ bị đau sóc ở bụng, sẽ làm giảmtác dụng của sự tiêu hoá thức ăn ở dạdày Lâu ngày sẽ mắc các bệnh về dạdày
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng chữ Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Đẹp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trờng đẹp lớp (3 lần)
Trang 16- Nhận xét, cho điểm.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)Nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
2.
HD HS viết (29’)
a Hớng dẫn viết chữ Đ hoa.
- GV cho hs quan sát chữ mẫu
- Gắn chữ mẫu Chữ Đ hoa gần giống
chữ nào đã học?
- Yêu cầu học sinh nêu cấu tạo và quy
trình viết chữ Đ và nêu cách viết nét
ngang
- GV viêt lên bảng, vừa viết vừa nhắc
lại cách viêt
- GV Y/C HS viết chữ Đ hoa vào không
trung sau đó cho các em viết vào bảng
con
- GV theo dõi nhận xét
b Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc và giải nghĩa cụm từ
+ Nêu cách nối chữ Đ với e
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ Đẹp
c Học sinh viết bài vào vở.
- GV nêu yêu cầu viết
+ Chữ Đ đợc cấu tạo nh chữ D (gồm 2nét lợn đứng và cong phải), thêm mộtnét ngang ngắn
- HS theo dõi GV viết
- Viết 2 lần chữ Đ vào bảng con
- Đọc: Đẹp trờng đẹp lớp
+ Có ý khuyên HS giữ gìn lớp học, ờng học sạch sẽ
tr-+ Thờng xuyên quét dọn, không vẽ bạylên tờng Vứt rác đúng nơi qui định đểlàm sạch đẹp môi trờng
+ 4 chữ khoảng cách giữa các chữ là 1chữ cái